Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh) và cung cấp lắp, đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748823-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh) và cung cấp lắp, đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220748746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 10 tỷ đồng. Ngân sách thị xã Bỉm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhiệm phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 10:28:00 đến ngày 2022-08-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,214,605,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.053E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập EHSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinhnghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầutrên.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị≥ 8.550.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Mày hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh) và cung cấp lắp, đặt thiết bị
Xây dựng nhà lớp học Trường tiểu học Hà Lan, phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 10 tỷ đồng. Ngân sách thị xã Bỉm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhiệm phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Trung Phong + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh (Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Nhà thầu phải chuẩn bị để trình Chứng chỉ năng lực phù hợp trước khi ký hợp đồng, nếu không đảm bảo năng lực hoạt động theo yêu cầu, Nhà thầu sẽ bị loại. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 -Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.825.205; fax 02373.825.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH - UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 - Trần Phú -Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Phần cọc + đài móng
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCTTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,053100m2
2Bê tông cọc BTCT M250, đá 1x2, PCB40 (Sử dụng bê tông thương phẩm. chiết tính bỏ máy trộn, nc x 0,6)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp63,2923m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2074tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,6074tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5423tấn
6Gia công hộp đầu cọcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,594tấn
7Lắp đặt hộp đầu cọcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,594tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (chiết tính bỏ vật liệu cọc)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,286100m
9Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II, ép âm nc, mtc x1,05 (chiết tính bỏ cọc)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,814100m
10Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm-đất cấp II (chiết tính bỏ cọc), ép dương nc, mtc x0,75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,003100m
11Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cọc
12Đập đầu cọc bằng búa cănTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,775m3
13Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0478100m3
14Vận chuyển đầu cọc 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0478100m3/1km
15Vận chuyển cọc BTCT từ bãi đúc đến vị trí ép bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,823110 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện cọc BTCT có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển từ bãi đúc cọc đến vị trí épTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1501 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1501 cấu kiện
18Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3727100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,44041m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,92291m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8788100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,7769m3
23Bê tông thương phẩm móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,86m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6408100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6284tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0266tấn
27Bê tông thương phầm giằng tường, giằng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,3689m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,8662m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4976100m2
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4374100m2
31Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8922tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7272tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,0961tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5961m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,264m3
36Ván khuôn cổ cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5658100m2
37Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3334tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2685tấn
39Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,097tấn
40Xây tường móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,1219m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng thừa, đất đào bể nước ngầm thừa, đất đào rãnh thừa để tôn nên)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,1888100m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,2326m3
B HẠNG MỤC: Phần thân
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,1373m3
2Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2192m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,8081100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3513tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1538tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,6173tấn
7Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp70,963m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,7995100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2893tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,7274tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,5961tấn
12Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp197,9284m3
13Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,6524100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,1951tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0682tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,2931m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5202100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4785tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5462tấn
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,5707m3
21Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1355100m2
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5626tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,419tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp263,8411m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3513m3
26Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,4943m3
27Xây thu hồi gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,289m3
28Trát tường thu hồi phía trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp255,3474m2
29Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,355m2
30Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,355m2
31Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,7456m3
32Xây tường sê nô, sảnh bằng gạch không nung rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,022m3
33Trát tường sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp113,6134m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp517,0645m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.729,7569m2
36Trát chi tiết cột, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp237,2005m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp472,6988m2
38Trát lanh tô ô văng, lam chắn nắng vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp130,746m2
39Sơn ô văng, lam chắn nắng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp130,746m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp582,1001m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.484,6978m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.269,2536m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp867,8784m2
44Xây tường lan can gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,485m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp190,6372m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp190,6372m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp116,49m
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,52m
49Trát tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,2676m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,2676m2
51SXLD lan can hành lang inox 304 D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp101,47md
52Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn khu wc, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,5422m2
53Quét dung dịch chống thấm wcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp97,5102m2
54Láng tạo dốc khu wc, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,5422m2
55Thi công trần thạch cao khung xương nổi khu wcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,5422m2
56Ốp tường wc gạch - Tiết diện gạch 300x600 m2, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp178,164m2
57SXLD tấm compac HPL khu wc (bao gồm cả cửa, vật liệu phụ, phụ kiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp98,766m2
58Bàn đá granite màu đỏ chậu rữa, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,5037m2
59SXLD Khung thép hộp mạ kẽm đỡ bàn đá khu WCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp216,9237kg
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite kt 600x600, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.399,2863m2
61Bê tông lót bục giảng tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,088m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào thừa để đắp)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0844100m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7952m3
64Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp97,57m2
65Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,56m2
66Cửa sổ 3 cánh 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp82,62m2
67Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,32m2
68Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,2m2
69Vách cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,84m2
70SXLD Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.599,0458kg
71Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp155,122m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp155,122m2
73Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,366m3
74Lát đá bậc cầu thang màu đỏ nhuộm, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp94,7408m2
75SXLD Lan can cầu thang bằng sắt hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,568m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp147,6918m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp147,6918m2
78Gia công xà gồ thép U80x40x2,5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8451tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8451tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp188,0321m2
81Lợp mái tôn múi dày 0,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,0244100m2
82Ke chống bảo (tạm tính 1m2 4 cái)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.009,76cái
83SXLD biểu tượng trống đồng đường kính 2m, chất liệu thạch cao sơn màu vàngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
84Đắp vữa tên trường, sơn màu vàngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7công
85Đắp gờ bằng gạch mặt đứng sê nô sảnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4công
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,1395100m2
87Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,9539100m2
88Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,266410m2
89Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,1885m3
90Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,43561m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào thừa để tôn nền)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,065100m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,9404m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,7192m3
94Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,33m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,195m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,195m2
97Bê tông nền đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,677m3
98Lát gạch lá dừa đường dốc, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,77m2
99SXLD lan can đường dốc innox, tay vịn D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13md
100Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp908,46m
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đăt Đèn chiếu sáng 2 bóng thủy tinh có máng chóa sơn tĩnh điện Model: BD T8L TT01 CSLH/20Wx2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81bộ
2Lắp đặt đèn lốp led ốp trần PanelTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60bộ
3Lắp đặt ô cắm đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
4Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
9Lắp đặt đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48hộp
10Công tắc đổi chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
11Tủ điện phòng âm tường mặt mekal 4 modulTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18hộp
12Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 500x700x200, dày 1,5lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
13Tủ điện tầng 2, tầng 3 bằng thép 300x400x200, dày 1,5lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2tủ
14Lắp đặt cầu chì báo phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
15Lắp đặt đèn báo phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 63ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
18Tủ điện phòng 4 modulTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18hộp
19Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
21Lắp đặt cáp 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
22Lắp đặt cáp 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp400m
23Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.800m
24Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.450m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.200m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp270m
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33m
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,841m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1984100m3
32Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62m
33Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cọc
34Mấu đỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,75100m
37Tê PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
38Tê PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
39Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
40Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
41Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
42Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
43Côn thu D32x25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
44Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
45Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
46Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,45100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,45100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,24100m
51Tê PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50cái
52Tê PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50cái
53Tê PVC D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
54Cút nhựa PVC, D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44cái
55Cút nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44cái
56Cút nhựa PVC, D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
57Côn thu PVC D110x42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
58Côn thu PVC D90x42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cái
59Lắp nút bịt nhựa PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
60Lắp nút bịt nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
61Lắp nút bịt nhựa PVC D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
62Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
63Lắp đặt chậu rửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21bộ
64Lắp đặt vòi rửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21bộ
65Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cái
67Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bể
68Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
69Lắp đặt van xả tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
71Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
73Cút nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44cái
74Lắp đặt rọ chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
75Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1949100m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,16571m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0026m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0026m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0127100m2
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0541tấn
81Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,7621m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0306100m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,648m3
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0377tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91cấu kiện
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,48m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,48m2
D HẠNG MỤC: PCCC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6hộp
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,710 đầu
3Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25 đèn
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25 chuông
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp500m
7Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp500m
8Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp133cái
9Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53cái
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25 đèn
11Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,85 đèn
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19cái
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp240m
14Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp240m
15Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80cái
16Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
18Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
19Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3Hộp
20Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1100x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6Hộp
21Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16barTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6Cuộn
22Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6Cái
23Lắp đặt khớp nối ren trong D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12Cái
24Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12Cái
25Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27Bình
26Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6Bộ
27Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà bengTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,36100m
29Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
31Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,36100m
E HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, định mức 18lit/m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,968m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, định mức 18lit/m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp105,9681m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,62100m3
5Phòng mối nền công trình xây mới, định mức 3lit/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3821m2
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp95,94m2
2Tháo dỡ lan can hành langTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9công
3Tháo dỡ xà gồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6công
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp230,906m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65,5388m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp105,7038m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,863m3
8Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1061100m3
9Xúc phế thải lên xeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,9572100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp295,72m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 8500m bằng ô tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp295,72m3
G HẠNG MỤC: Nhà điều hành bơm PCCC
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,584m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,144100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0279tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1357tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5m3
6Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,29100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2369tấn
8Ván khuôn giằng thu hồiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0347100m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1232m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0215tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,0987m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,89m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,927m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2245100m2
17Ke chống bão ( 4 cái /m2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp89,8cái
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,4512m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,4512m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,89m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp77,895m2
22Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,47m2
23Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,435m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,56100m2
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,2884m2
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
27Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
29Lắp đặt quạt ốp trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
30Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
32Tủ điện phòngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
33Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25m
38Lắp đặt hộp điện âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5hộp
39Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6hộp
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
41Lắp đặt chếch D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
42Lắp đặt cút D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
43Lắp đặt phễu thu D105 innoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
44Đai innox giữ ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
H HẠNG MỤC: Bể nước ngầm PCCC
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,6925100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,6925100m
3Thuê cừ larsen loại FSP IV tạm tính thi công 20 ngày (20 ngày x 2500 đồng/m =50.000 đồng/m bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp lên xuống khi thuê và hoàn trả)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp869,25md
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3081100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,64561m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8549100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,292m3
8Bê tông thương phẩm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22m3
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,2277m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,1207m3
11Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,2m3
12Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1233100m2
13Ván khuô, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4096100m2
14Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,251100m2
15Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,074100m2
16Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0616tấn
17Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8582tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5897tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,2061tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2746tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8163tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0018tấn
23SXLD Băng cản nước sika warterbarTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp98,644md
24Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp192,8604m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72,15m2
26Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp104m2
27Quét dung dịch chống thấm mặt trongTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp265,0104m2
28Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,322m2
29Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,322m2
30SXLD thang innoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,45kg
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,143m3
32Xây bậc lên xuống gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,84m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,88m2
I HẠNG MỤC: PCCC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp135m
3Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp750m
4Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp135m
5Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,71m3
6Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,243100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,27100m3
8Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 máy
9Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 trung tâm
10Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 Tủ
11Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 đặt nổi luồn cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
13Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
14Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
15Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Hộp
16Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16barTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4Cuộn
17Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4Cái
18Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8Cái
19Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8Cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5100m
21Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
22Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
23Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
24Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
25Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
26Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
30Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
31Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
32Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cặp bích
33Đào đất mương đặt đường ống chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,61m3
34Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,6m3
35Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5100m
36Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1
37Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1HT
J HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,64771m3
2Đào móng, máy đào, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5083100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1883100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,2708m3
5Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc, VXM M75, PC40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,7578m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100,34m2
7Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,75m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,4386m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4071tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2312100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1401cấu kiện
K HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,261m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1134100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,042100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,084100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7100 m
L HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp70m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8100m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,261m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1134100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,042100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,084100m3
8Lưới cảnh báoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp70m
M HẠNG MỤC: HÀNG RÀO QUÂY TÔN VÀ HOÀN TRẢ SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ bằng máy đào, Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,018100m3
2Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,006100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5m3
4Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,096100m2
5Bê tông móng cột, trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,72m3
6Gia công khung tường ngăn thép hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6819tấn
7Lắp dựng khung tường ngăn thép hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6819tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8538100m2
9Rải lớp Nilon chống mất nước xi măngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp241,0824m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,1082m3
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,2710m
N HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2401 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Vận chuyển hệ dầm, gối kê, đối trọng, thiết bị TN từ bãi tập kết đến công trường và ngược lại bằng xe ô tô(2 lượt đi + về), (02 chuyến /ca).Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,25ca
3Cẩu đối trọng, hệ dầm, gối đỡ, thiết bị từ bãi lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công + cẩu xuống; lên ô tô để trở về bãi tập kêt + cẩu xuống sau khi sử dụng (2*2 lần)+ 3 lần cẩu tải từ chuyển cọc thí nghiệm. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn. Định mức 0.025 ca/tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,425ca
4Nhân công bậc 4/7 (nhóm 2, vùng I ) phục vụ cẩu tải, vận chuyển, xếp tải, phục vụ an toàn lao động mỗi ca cẩu 04 công nhânTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp114,7công
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bảng trượt chống lóa 3,6x1,2mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
2Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênh kèm biến thế nguồn và nguồn DC24V dự phòngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
3Bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/22.5kW, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
4Bơm chữa cháy động cơ Diesel 15 kW, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
5Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.053E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập EHSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinhnghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầutrên.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị≥ 8.550.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥7 Tấn2
2 Máy đào Phù hợp với gói thầu1
3 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
4 Mày hàn điện Phù hợp với gói thầu1
5 Máy cắt gạch đá Phù hợp với gói thầu2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Phù hợp với gói thầu2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Phù hợp với gói thầu2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy khoan bê tông Phù hợp với gói thầu1
10 Máy trộn vữa ≥ 80L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->