Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 10:01:00 đến ngày 2022-08-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,967,310,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,500,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.950965896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90193179E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.377.117.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.754.234.836 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Nâng cấp, phát triển đường dây trung hạ thế và các TBA khu vực Phường Hố Nai, Phường Tân Hòa, Phường Tân Biên năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Văn Quân- Giám đốc Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879 - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng và tiếp địa | |||
| B | Móng trụ BTLT 7,5m chôn trực tiếp (M7) | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng M7 | 4 | Bộ | |
| C | Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8) | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng M8 | 11 | Bộ | |
| D | Móng bê tông trụ 8,5m đơn (M8BT) | |||
| 1 | Đào và Đắp đất hố móng M8BT | 4 | Bộ | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 1,184 | m3 |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 1,184 | m3 | |
| E | Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2) | |||
| 1 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Đào và Đắp đất hố móng M8BT2 | 10 | Bộ | |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 7,87 | m3 |
| 5 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 7,87 | m3 | |
| F | Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12) | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng M12 | 19 | Bộ | |
| G | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT) | |||
| 1 | Đào và Đắp đất hố móng M12BT | 3 | Bộ | |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 3,252 | m3 |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 3,252 | m3 | |
| H | Móng bê tông trụ BTLT 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 4 | Đào và Đắp đất hố móng M12BT2 | 27 | Bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 38,475 | m3 |
| 6 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 rộng | 38,475 | m3 | |
| I | Tiếp địa lăp lại hạ thế | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cọc |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | thanh |
| 3 | Boulon 8x30+ 2 long đền vuông | 72 | Bộ | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 25-70/120-240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 6 | Đai thép Inox 1m + khóa đai | 54 | Bộ | |
| 7 | Ống PVC D34 x2mm | 36 | Mét | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 54 | cọc | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 16,2 | kg | |
| 10 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 18 | Bộ | |
| J | Tiếp địa lăp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thanh |
| 3 | Boulon 8x30+ 2 long đền vuông | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 25-70/120-240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Đai thép Inox 1m + khóa đai | 3 | Bộ | |
| 7 | Ống PVC D34 x2mm | 2 | Mét | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 3 | cọc | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,9 | kg | |
| 10 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 1 | Bộ | |
| K | Trụ BTLT 7,5m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT | 4 | trụ | |
| L | Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT | 35 | trụ | |
| M | Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) | 76 | trụ | |
| N | Bộ xà đơn composite 110x80x5 dài 1,0m: XCOM-10Đ | |||
| 1 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà composite | 15 | Bộ | |
| O | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,1m: X-11ĐL | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 đơn trên cột BTLT (16,482kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Bộ |
| P | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,1m: X-11KL | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 kép trên cột BTLT (32,964kg) | 68 | Bộ | |
| Q | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 3 | Bộ | |
| R | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 3 | Bộ | |
| S | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn) | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 7 | Bộ | |
| T | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép) | |||
| 1 | Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 2 | Bộ | |
| U | Phần tháo và lắp xà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà composite 110x80x5x2400 | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 | 2 | Bộ | |
| 3 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 | 1 | Bộ | |
| V | Phần dây sứ và phụ kiện đường dây trung thế 3 pha XDM | |||
| W | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U | |||
| 1 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| X | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Bộ |
| Y | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X | |||
| 1 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| Z | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X | |||
| 1 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Khánh treo chuỗi polymer kép | 24 | cái | |
| AA | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào trụ: CSKT ply-T | |||
| 1 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AB | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 129 | cái | |
| 3 | Yếm móng U cỡ dây 50mm2 | 129 | cái | |
| AC | Dây buộc sứ | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | bộ |
| 2 | Dây buộc cổ sứ kép phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AD | Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 6 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Băng keo cách điện trung thế | 10 | cuộn | |
| 10 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn | 100 | chuỗi | |
| 11 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép | 6 | chuỗi | |
| 12 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | 28 | bộ | |
| 13 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | 1,4472 | km | |
| 14 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 | 4,3418 | km | |
| 15 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,364 | km | |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 211 | bộ | |
| 17 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 7 | bộ | |
| AE | Phần hạ thế XDM | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 2 | Ống PVC D114x4,9mm | 84 | mét | |
| 3 | Ống ruột gà D100 | 41 | mét | |
| 4 | Co 90 độ PVC D114 | 82 | cái | |
| 5 | Khâu ven răng trong D114 | 41 | cái | |
| 6 | Khâu ven răng ngoài D114 | 41 | cái | |
| 7 | Cổ dê ốp ống D114 | 82 | cái | |
| 8 | Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm2 (1 bộ/4 cái) | 41 | bộ | |
| 9 | Ép đầu cosse Cu-Al 120mm2 | 164 | cái | |
| 10 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 84 | mét | |
| 11 | Hộp phân phối 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 13 | Lắp hộp phân phối | 22 | hộp | |
| 14 | Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 17 | Thanh la giao lưới | 13 | cái | |
| 18 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 20 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 22 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 27 | Ghíp nối IPC 70-35 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 30 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 31 | Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 32 | Băng keo cách điện hạ thế | 58 | cuộn | |
| 33 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm2 | 0,025 | km | |
| 34 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2 | 0,0865 | km | |
| 35 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2 | 2,6256 | km | |
| 36 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 88 | km | |
| AF | Phần hạ thế cải tạo | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 2 | Ống PVC D114x4,9mm | 32 | mét | |
| 3 | Ống ruột gà D100 | 16 | mét | |
| 4 | Co 90 độ PVC D114 | 32 | cái | |
| 5 | Khâu ven răng trong D114 | 16 | cái | |
| 6 | Khâu ven răng ngoài D114 | 16 | cái | |
| 7 | Cổ dê ốp ống D114 | 32 | cái | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu-Al 120mm2 | 64 | cái | |
| 9 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 32 | mét | |
| 10 | Hộp phân phối 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 11 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 12 | Lắp hộp phân phối | 156 | hộp | |
| 13 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ), trụ BTLT | 12 | bộ | |
| 14 | Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 16 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 17 | Thanh la giao lưới | 9 | cái | |
| 18 | Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 21 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | cái |
| 23 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 26 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 28 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 29 | Ghíp nối IPC 70-35 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 30 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | cái |
| 31 | Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 32 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | cái |
| 33 | Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Băng keo cách điện hạ thế | 93 | cuộn | |
| 35 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm2 | 0,311 | km | |
| 36 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2 | 1,6475 | km | |
| 37 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2 | 4,3839 | km | |
| 38 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 624 | km | |
| 39 | Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,2991 | km | |
| 40 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,4391 | km | |
| 41 | Tháo cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | 0,209 | km | |
| 42 | Tháo cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | 2,9372 | km | |
| 43 | Tháo cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | 0,139 | km | |
| 44 | Tháo hộp domino | 178 | cái | |
| AG | Phần thiết bị đường dây trung thế 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 27kV 100A | 15 | cái | |
| AH | 11 Trạm biến áp 3P 400kVA | |||
| AI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor) | 11 | máy | |
| 2 | Lắp đặt FCO 24kV - 100A | 33 | cái | |
| 3 | Lắp đặt LA 18kV 10kA | 33 | cái | |
| AJ | Phần Vật liệu | |||
| AK | Đà đặt MBA | |||
| 1 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | bộ |
| 2 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 3 | Boulon 16x350+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 4 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong phạm vi trạm | 11 | bộ | |
| AL | Đà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA | |||
| 1 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp xà composite đỡ | 11 | bộ | |
| AM | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1m đỡ đà bắt FCO+LA | |||
| 1 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp xà đỡ 1m kép (21,8kg) | 11 | bộ | |
| AN | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 2 | Ống PVC D34 x2mm | 22 | m | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 5 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m | 22 | Giếng | |
| 6 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | thanh |
| 7 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | thanh |
| 8 | Boulon 8x30+ 2 long đền vuông | 88 | bộ | |
| 9 | Đai thép Inox | 44 | mét | |
| 10 | Khóa đai Inox | 44 | cái | |
| 11 | Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 | 11 | bộ | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | 11 | cọc | |
| 13 | Kéo dây tiếp địa TBA | 726,77 | mét | |
| AO | Tủ đóng cắt hạ thế | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm ngồi bao gồm bộ ốp tủ và bakelit: bao gồm bộ ốp tủ, bakelit | 11 | cái | |
| AP | Tủ đo đếm | |||
| 1 | Tủ điện kế 3 pha điện tử bao gồm bộ ốp tủ và bakelit | 11 | bộ | |
| 2 | Ống PVC D49x2,4mm | 44 | mét | |
| 3 | Co 90 độ PVC D49 | 33 | cái | |
| AQ | Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 3 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 165 | m | |
| AR | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 2 | Ống PVC D114x4,9mm | 66 | m | |
| 3 | Co 90 độ PVC 114 | 22 | cái | |
| 4 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | 22 | Bộ | |
| 5 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D | 462 | m | |
| 6 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 66 | m | |
| AS | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 15K | 33 | cái | |
| 2 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 3 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 4 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 5 | Nắp che đầu cực kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO, LA | 33 | cái | |
| 7 | Bảng tên trạm | 11 | cái | |
| 8 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | 11 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 22 | cuộn | |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | 11 | tuýp | |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | 22 | chai | |
| AT | 2 Trạm biến áp 3P 250kVA | |||
| AU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA (Amorphor) | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt FCO 24kV - 100A | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt LA 18kV 10kA | 6 | cái | |
| AV | Phần Vật liệu | |||
| AW | Đà đặt MBA | |||
| 1 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Boulon 16x350+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong phạm vi trạm | 2 | bộ | |
| AX | Đà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA | |||
| 1 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp xà composite đỡ | 2 | bộ | |
| AY | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1m đỡ đà bắt FCO+LA | |||
| 1 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp xà đỡ 1m kép (21,8kg) | 2 | bộ | |
| AZ | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Ống PVC D34 x2mm | 4 | m | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m | 4 | Giếng | |
| 6 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 7 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 8 | Boulon 8x30+ 2 long đền vuông | 16 | bộ | |
| 9 | Đai thép Inox | 8 | mét | |
| 10 | Khóa đai Inox | 8 | cái | |
| 11 | Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 | 2 | bộ | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | 2 | cọc | |
| 13 | Kéo dây tiếp địa TBA | 132,2 | mét | |
| BA | Tủ đóng cắt hạ thế | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm ngồi bao gồm bộ ốp tủ và bakelit: bao gồm bộ ốp tủ, bakelit | 2 | cái | |
| BB | Tủ đo đếm | |||
| 1 | Tủ điện kế 3 pha điện tử bao gồm bộ ốp tủ và bakelit | 2 | bộ | |
| 2 | Ống PVC D49x2,4mm | 8 | mét | |
| 3 | Co 90 độ PVC D49 | 6 | cái | |
| BC | Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 30 | m | |
| BD | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Ống PVC D114x4,9mm | 12 | m | |
| 3 | Co 90 độ PVC 114 | 4 | cái | |
| 4 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D | 84 | m | |
| 6 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 12 | m | |
| BE | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 10K | 6 | cái | |
| 2 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Nắp che đầu cực kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO, LA | 6 | cái | |
| 7 | Bảng tên trạm | 2 | cái | |
| 8 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | 2 | tuýp | |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | 4 | chai | |
| BF | 1 TBA 3P 3x100kVA | |||
| BG | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV 100kVA | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt FCO 24kV - 100A | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt LA 18kV 10kA | 3 | cái | |
| BH | Phần Vật liệu | |||
| BI | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp xà thép trong phạm vi trạm | 1 | Bộ | |
| BJ | Đà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA | |||
| 1 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp xà composite đỡ | 1 | Bộ | |
| BK | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha : | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Ống PVC D34 x2mm | 2 | m | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m | 2 | Giếng | |
| 6 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 7 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 8 | Boulon 8x30+ 2 long đền vuông | 8 | bộ | |
| 9 | Đai thép Inox | 4 | mét | |
| 10 | Khóa đai Inox | 4 | cái | |
| 11 | Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 | 1 | bộ | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 13 | Kéo dây tiếp địa TBA | 66,07 | mét | |
| BL | Tủ MCCB trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt tủ MCCB trạm treo | 1 | Cái | |
| BM | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 15 | m | |
| BN | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x100kVA | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống PVC D114x4,9mm | 4 | m | |
| 4 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | 2 | bộ | |
| 5 | Co 90 độ PVC 114 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | 9,5 | m | |
| 7 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D | 21 | m | |
| BO | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 12K | 3 | cái | |
| 2 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Nắp che đầu cực kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO, LA | 3 | cái | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 8 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | 1 | tuýp | |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | 2 | chai | |
| BP | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Đo tiếp địa TBA | 14 | Vị trí | |
| 2 | Đo tiếp địa lặp lại | 16 | Vị trí | |
| BQ | Phần đấu nối hotline | |||
| 1 | Đấu nối hotline nhánh Tân Hòa 5B và nhánh Hố Nai 8-1A (gắn 3 kẹp quai) | 2 | Vị trí | |
| 2 | Đấu nối hotline nhánh Hố Nai 5-3A (lắp 3 chuỗi sứ treo polymer, đấu nối đường dây XDM) | 1 | Vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.950965896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90193179E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.377.117.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.754.234.836 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | Xe cẩu 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu 10 tấn | Xe cẩu 10 tấn | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Giá ra dây | 1 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | 10 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | 2 |
| 6 | Palăng | Palăng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi