Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743657-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220622707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 10:01:00 đến ngày 2022-08-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,967,310,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,500,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.950965896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90193179E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.377.117.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.754.234.836 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Giá ra dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 10
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Palăng
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Nâng cấp, phát triển đường dây trung hạ thế và các TBA khu vực Phường Hố Nai, Phường Tân Hòa, Phường Tân Biên năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 117, xa lộ Hà Nội, phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây lắp điện + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2-Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSDT: CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với ( ):Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 117, xa lộ Hà Nội, phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Văn Quân- Giám đốc Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879 - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng và tiếp địa
B Móng trụ BTLT 7,5m chôn trực tiếp (M7)
1Đào, đắp đất hố móng M74Bộ
C Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8)
1Đào, đắp đất hố móng M811Bộ
D Móng bê tông trụ 8,5m đơn (M8BT)
1Đào và Đắp đất hố móng M8BT4Bộ
2Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).1,184m3
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x21,184m3
E Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2)
1Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
2Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3Đào và Đắp đất hố móng M8BT210Bộ
4Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).7,87m3
5Đổ Bê tông móng M200 đá 1x27,87m3
F Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12)
1Đào, đắp đất hố móng M1219Bộ
G Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT)
1Đào và Đắp đất hố móng M12BT3Bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).3,252m3
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x23,252m3
H Móng bê tông trụ BTLT 12m ghép (M12BT2)
1Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
2Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
3Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
4Đào và Đắp đất hố móng M12BT227Bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).38,475m3
6Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 rộng 38,475m3
I Tiếp địa lăp lại hạ thế
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V54Cọc
2Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36thanh
3Boulon 8x30+ 2 long đền vuông72Bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 25-70/120-240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
6Đai thép Inox 1m + khóa đai54Bộ
7Ống PVC D34 x2mm36Mét
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 354cọc
9Kéo dây tiếp địa16,2kg
10Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 318Bộ
J Tiếp địa lăp lại trụ 12m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cọc
2Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3thanh
3Boulon 8x30+ 2 long đền vuông4Bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 25-70/120-240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Đai thép Inox 1m + khóa đai3Bộ
7Ống PVC D34 x2mm2Mét
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
9Kéo dây tiếp địa0,9kg
10Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
K Trụ BTLT 7,5m
1Dựng trụ BTLT 4trụ
L Trụ BTLT 8,5m
1Dựng trụ BTLT 35trụ
M Trụ BTLT 12m
1Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu)76trụ
N Bộ xà đơn composite 110x80x5 dài 1,0m: XCOM-10Đ
1Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
2Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
4Lắp đặt xà composite15Bộ
O Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,1m: X-11ĐL
1Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V126Bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V63Bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 đơn trên cột BTLT (16,482kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V63Bộ
P Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,1m: X-11KL
1Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V68Bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V68Bộ
3Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V136Bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V136Bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 kép trên cột BTLT (32,964kg)68Bộ
Q Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)3Bộ
R Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)3Bộ
S Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn)
1Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
3Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)7Bộ
T Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép)
1Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)2Bộ
U Phần tháo và lắp xà hiện hữu
1Tháo xà composite 110x80x5x24002Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x24002Bộ
3Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x21001Bộ
V Phần dây sứ và phụ kiện đường dây trung thế 3 pha XDM
W Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U
1Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
X Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V43Cái
2Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V43Bộ
Y Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X
1Móc treo chữ U F16 dàiMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
Z Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X
1Móc treo chữ U F16 dàiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Khánh treo chuỗi polymer kép24cái
AA Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào trụ: CSKT ply-T
1Móc treo chữ U F16 dàiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AB Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2129cái
3Yếm móng U cỡ dây 50mm2129cái
AC Dây buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V207bộ
2Dây buộc cổ sứ kép phi kim cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AD Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
6Bass LI bắt FCOMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Băng keo cách điện trung thế10cuộn
10Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn100chuỗi
11Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép6chuỗi
12Lắp rack sứ + sứ ống chỉ28bộ
13Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 1,4472km
14Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 4,3418km
15Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,364km
16Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn211bộ
17Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn7bộ
AE Phần hạ thế XDM
1Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V164cái
2Ống PVC D114x4,9mm84mét
3Ống ruột gà D10041mét
4Co 90 độ PVC D11482cái
5Khâu ven răng trong D11441cái
6Khâu ven răng ngoài D11441cái
7Cổ dê ốp ống D11482cái
8Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm2 (1 bộ/4 cái)41bộ
9Ép đầu cosse Cu-Al 120mm2164cái
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA84mét
11Hộp phân phối 9 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
13Lắp hộp phân phối22hộp
14Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
17Thanh la giao lưới13cái
18Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
20Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
22Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
26Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V208cái
27Ghíp nối IPC 70-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
30Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
31Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
32Băng keo cách điện hạ thế58cuộn
33Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm20,025km
34Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm20,0865km
35Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm22,6256km
36Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 88km
AF Phần hạ thế cải tạo
1Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
2Ống PVC D114x4,9mm32mét
3Ống ruột gà D10016mét
4Co 90 độ PVC D11432cái
5Khâu ven răng trong D11416cái
6Khâu ven răng ngoài D11416cái
7Cổ dê ốp ống D11432cái
8Ép đầu cosse Cu-Al 120mm264cái
9Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA32mét
10Hộp phân phối 9 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
11Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
12Lắp hộp phân phối156hộp
13Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ), trụ BTLT12bộ
14Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
16Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
17Thanh la giao lưới9cái
18Kẹp treo cáp ABC4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
20Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
21Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
22Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V597cái
23Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
26Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
28Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
29Ghíp nối IPC 70-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
30Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V255cái
31Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V500cái
32Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V211cái
33Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Băng keo cách điện hạ thế93cuộn
35Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm20,311km
36Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm21,6475km
37Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm24,3839km
38Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 624km
39Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,2991km
40Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,4391km
41Tháo cáp vặn xoắn ABC4x70mm20,209km
42Tháo cáp vặn xoắn ABC4x95mm22,9372km
43Tháo cáp vặn xoắn ABC4x120mm20,139km
44Tháo hộp domino178cái
AG Phần thiết bị đường dây trung thế 3 pha XDM 1 mạch
1Lắp đặt FCO 27kV 100A15cái
AH 11 Trạm biến áp 3P 400kVA
AI Phần thiết bị
1Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor)11máy
2Lắp đặt FCO 24kV - 100A33cái
3Lắp đặt LA 18kV 10kA33cái
AJ Phần Vật liệu
AK Đà đặt MBA
1Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V220bộ
2Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
3Boulon 16x350+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
4Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
5Lắp xà thép trong phạm vi trạm11bộ
AL Đà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA
1Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
2Lắp xà composite đỡ 11bộ
AM Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1m đỡ đà bắt FCO+LA
1Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
2Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Lắp xà đỡ 1m kép (21,8kg)11bộ
AN Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
2Ống PVC D34 x2mm22m
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
5Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m22Giếng
6Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11thanh
7Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22thanh
8Boulon 8x30+ 2 long đền vuông88bộ
9Đai thép Inox44mét
10Khóa đai Inox44cái
11Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 311bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m11cọc
13Kéo dây tiếp địa TBA726,77mét
AO Tủ đóng cắt hạ thế
1Tủ MCCB trạm ngồi bao gồm bộ ốp tủ và bakelit: bao gồm bộ ốp tủ, bakelit11cái
AP Tủ đo đếm
1Tủ điện kế 3 pha điện tử bao gồm bộ ốp tủ và bakelit11bộ
2Ống PVC D49x2,4mm44mét
3Co 90 độ PVC D4933cái
AQ Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
3Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2165m
AR Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154cái
2Ống PVC D114x4,9mm66m
3Co 90 độ PVC 11422cái
4Cổ dê kẹp ống PVC Þ 11422Bộ
5Lắp cáp đồng xuống thiết bị D 462m
6Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA66m
AS Vật tư phụ khác
1Dây chảy 15K33cái
2Nắp che đầu sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
3Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
4Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
5Nắp che đầu cực kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
6Bass LL bắt FCO, LA33cái
7Bảng tên trạm11cái
8Bảng cảnh báo nguy hiểm11cái
9Băng keo cách điện hạ thế22cuộn
10Keo dán ống PVC (100gr)11tuýp
11Keo silicon bít miệng ống22chai
AT 2 Trạm biến áp 3P 250kVA
AU Phần thiết bị
1Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA (Amorphor)2máy
2Lắp đặt FCO 24kV - 100A6cái
3Lắp đặt LA 18kV 10kA6cái
AV Phần Vật liệu
AW Đà đặt MBA
1Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
2Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Boulon 16x350+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp xà thép trong phạm vi trạm2bộ
AX Đà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA
1Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp xà composite đỡ 2bộ
AY Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1m đỡ đà bắt FCO+LA
1Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp xà đỡ 1m kép (21,8kg)2bộ
AZ Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Ống PVC D34 x2mm4m
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m4Giếng
6Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
7Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
8Boulon 8x30+ 2 long đền vuông16bộ
9Đai thép Inox8mét
10Khóa đai Inox8cái
11Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 32bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m2cọc
13Kéo dây tiếp địa TBA132,2mét
BA Tủ đóng cắt hạ thế
1Tủ MCCB trạm ngồi bao gồm bộ ốp tủ và bakelit: bao gồm bộ ốp tủ, bakelit2cái
BB Tủ đo đếm
1Tủ điện kế 3 pha điện tử bao gồm bộ ốp tủ và bakelit2bộ
2Ống PVC D49x2,4mm8mét
3Co 90 độ PVC D496cái
BC Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm230m
BD Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Ống PVC D114x4,9mm12m
3Co 90 độ PVC 1144cái
4Cổ dê kẹp ống PVC Þ 1144Bộ
5Lắp cáp đồng xuống thiết bị D 84m
6Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
BE Vật tư phụ khác
1Dây chảy 10K6cái
2Nắp che đầu sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Nắp che đầu cực kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Bass LL bắt FCO, LA6cái
7Bảng tên trạm2cái
8Bảng cảnh báo nguy hiểm2cái
9Băng keo cách điện hạ thế4cuộn
10Keo dán ống PVC (100gr)2tuýp
11Keo silicon bít miệng ống4chai
BF 1 TBA 3P 3x100kVA
BG Phần Thiết bị
1Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV 100kVA3máy
2Lắp đặt FCO 24kV - 100A3cái
3Lắp đặt LA 18kV 10kA3cái
BH Phần Vật liệu
BI Giá chùm treo 3 MBT
1Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp xà thép trong phạm vi trạm1Bộ
BJ Đà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA
1Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lắp xà composite đỡ 1Bộ
BK Bộ tiếp địa Trạm 3 pha :
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Ống PVC D34 x2mm2m
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m2Giếng
6Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
7Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
8Boulon 8x30+ 2 long đền vuông8bộ
9Đai thép Inox4mét
10Khóa đai Inox4cái
11Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 31bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m1cọc
13Kéo dây tiếp địa TBA66,07mét
BL Tủ MCCB trạm treo
1Lắp đặt tủ MCCB trạm treo1Cái
BM Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm215m
BN Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x100kVA
1Đầu cosse ép Cu 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ống PVC D114x4,9mm4m
4Cổ dê kẹp ống PVC Þ 1142bộ
5Co 90 độ PVC 1142cái
6Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm29,5m
7Lắp cáp đồng xuống thiết bị D 21m
BO Vật tư phụ khác
1Dây chảy 12K3cái
2Nắp che đầu sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Nắp che đầu cực kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Bass LL bắt FCO, LA3cái
7Bảng tên trạm1cái
8Bảng cảnh báo nguy hiểm1cái
9Băng keo cách điện hạ thế2cuộn
10Keo dán ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bít miệng ống2chai
BP Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1Đo tiếp địa TBA14Vị trí
2Đo tiếp địa lặp lại16Vị trí
BQ Phần đấu nối hotline
1Đấu nối hotline nhánh Tân Hòa 5B và nhánh Hố Nai 8-1A (gắn 3 kẹp quai)2Vị trí
2Đấu nối hotline nhánh Hố Nai 5-3A (lắp 3 chuỗi sứ treo polymer, đấu nối đường dây XDM)1Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.950965896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90193179E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.377.117.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.754.234.836 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện.33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Xe cẩu 5 tấn1
2 Xe cẩu 10 tấn Xe cẩu 10 tấn1
3 Giá ra dây Giá ra dây1
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây10
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)2
6 Palăng Palăng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->