Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN AN KHẢI GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ công tác an sinh xã hội của Liên danh Việt – Nga Vietsovpetro (Vietsovpetro) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 09:54:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,723,883,734 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0085825601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01716512E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng thi công Trường Mầm non thuộc Công trình Dân dụng, có giá trị công việc thực hiện ≥ 4.706.018.614VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.413.437.228 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 4.706.018.614VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.413.437.228 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.706.018.614 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.412.037.228 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực.(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã phụ trách công tác trắc đạc trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống PCCC và báo cháy tự động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách công tác lập hồ sơ thanh toán khối lượng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo toàn đạc (thuỷ bình + kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (kiểm định máy còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ôtô tự đổ ≥ 05T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Vận thăng hoặc tời điện (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 10-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 11-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, thước cầm tay (mỗi loại 1 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN AN KHẢI GIA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị. Trường Mầm non bán trú xã Hoà Kiến (phân trường Quang Quang), thành phố Tuy Hoà. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn hỗ trợ công tác an sinh xã hội của Liên danh Việt – Nga Vietsovpetro (Vietsovpetro) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 4. Văn bản cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). 5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2022 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương IV. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương IV. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hoá đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Kiến. Địa chỉ: Thôn Xuân Hoà, xã Hoà Kiến, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Hoà Kiến. Địa chỉ: Thôn Xuân Hoà, xã Hoà Kiến, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Tuy Hoà |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 8,437 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 20,438 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 6,923 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 1,755 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 45,413 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 104,685 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng, h | Chương V, bản vẽ | 14,957 | m3 |
| 8 | Bê tông nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Chương V, bản vẽ | 34,528 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, bản vẽ | 32,858 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 66,337 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 101,136 | m3 |
| 12 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 10,542 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 20,03 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,638 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 4,523 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V, bản vẽ | 2,528 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,37 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 2,111 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,574 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 4,736 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 1,662 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 5,919 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Chương V, bản vẽ | 6,583 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V, bản vẽ | 11,106 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Chương V, bản vẽ | 0,243 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Chương V, bản vẽ | 1,491 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V, bản vẽ | 1,797 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 1,869 | 100m2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Chương V, bản vẽ | 1,458 | 100m2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 4,298 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 7,35 | 100m2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 10,072 | 100m2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V, bản vẽ | 0,812 | 100m2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V, bản vẽ | 2,823 | 100m2 |
| 35 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, bản vẽ | 34,867 | m3 |
| 36 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 0,48 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Chương V, bản vẽ | 17,875 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, bản vẽ | 187,248 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, bản vẽ | 39,664 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Chương V, bản vẽ | 1,628 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch thông gió 50x50 M75 | Chương V, bản vẽ | 10 | m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Chương V, bản vẽ | 3,955 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5x2,5mm | Chương V, bản vẽ | 1,984 | tấn |
| 44 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương nổi | Chương V, bản vẽ | 55,74 | m2 |
| 45 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V, bản vẽ | 54,4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V, bản vẽ | 106,83 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm giả gỗ | Chương V, bản vẽ | 1,92 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V, bản vẽ | 150 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, bản vẽ | 36,16 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, bản vẽ | 130,5 | m2 |
| 51 | Gia công lan can inox | Chương V, bản vẽ | 0,197 | tấn |
| 52 | Gia công lan can cầu thang thép | Chương V, bản vẽ | 0,524 | tấn |
| 53 | Gia công hệ thống hút khói | Chương V, bản vẽ | 0,012 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hệ thống hút khói | Chương V, bản vẽ | 1,29 | m2 |
| 55 | Lợp tấm inox dày 0,5mm | Chương V, bản vẽ | 0,015 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can inox | Chương V, bản vẽ | 14,076 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V, bản vẽ | 45,54 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 262,615 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 300,56 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 340,462 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm vữa M75 (trong nhà) | Chương V, bản vẽ | 656,97 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm vữa M75 (ngoài nhà) | Chương V, bản vẽ | 46,61 | m2 |
| 63 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, bản vẽ | 684,876 | m2 |
| 64 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 (tường trong) | Chương V, bản vẽ | 1.527,878 | m2 |
| 65 | Trát trần vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 897,06 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 118,318 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 Trước khi láng granito | Chương V, bản vẽ | 50,851 | m2 |
| 68 | Láng granitô nền sàn | Chương V, bản vẽ | 50,851 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 267,05 | m |
| 70 | Đắp phào đơn vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 105,55 | m |
| 71 | Đắp phào kép vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 110,638 | m |
| 72 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V, bản vẽ | 62,925 | m2 |
| 73 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn | Chương V, bản vẽ | 182,9 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 (Láng tạo dốc) | Chương V, bản vẽ | 274,92 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Chương V, bản vẽ | 226,04 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm | Chương V, bản vẽ | 32,88 | m2 |
| 77 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Chương V, bản vẽ | 311,161 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 85,17 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 4,56 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 935,901 | m2 |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chương V, bản vẽ | 82,336 | m2 |
| 82 | Lát nền ram dốc bằng gạch Block 300x300x50mm | Chương V, bản vẽ | 8,64 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 751,486 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 3.723,63 | m2 |
| 85 | Đắp biểu tượng lan can hình vuông | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 86 | Đắp biểu tượng lan can hình thoi | Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 87 | Đắp biểu tượng Logo giáo dục | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 88 | Đắp biểu tượng ngôi sao | Chương V, bản vẽ | 19 | cái |
| 89 | Vẽ tranh sơn dầu | Chương V, bản vẽ | 12,738 | m2 |
| 90 | Lắp đặt chữ nổi ALU bảng hiệu - KẾT NỐI VÒNG YÊU THƯƠNG (Đơn giá nhân công + vật tư) | Chương V, bản vẽ | 7,8 | m2 |
| 91 | Lắp đặt cửa lên mái khung thép L30x30x3 + tấm tôn đậy dày 1ly + móc cài (Nhân công + vật tư) | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt thang lên mái thép mạ kẽm nhúng nóng D20 ck400 | Chương V, bản vẽ | 17 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 11,119 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm | Chương V, bản vẽ | 0,077 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Chương V, bản vẽ | 0,904 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối ống nhựa miệng bát đk 90mm | Chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 100 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V, bản vẽ | 47,001 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,804 | m3 |
| 102 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, bản vẽ | 9,447 | m3 |
| 103 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, bản vẽ | 1,221 | m3 |
| 104 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V, bản vẽ | 0,051 | tấn |
| 105 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, bản vẽ | 1,917 | 100m2 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 107 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 0,16 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dây cảnh báo rộng 15cm | Chương V, bản vẽ | 0,8 | md |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V, bản vẽ | 0,462 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 0,582 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,064 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,225 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,001 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,005 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, bản vẽ | 0,031 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,031 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 1,69 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn LED áp trần 1,2m - 1 bóng | Chương V, bản vẽ | 76 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn áp trần LED D300 | Chương V, bản vẽ | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần + volim | Chương V, bản vẽ | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt hút | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V, bản vẽ | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V, bản vẽ | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc chìm nút bấm | Chương V, bản vẽ | 105 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3P-250A (Aptomat tổng) | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3P-75A (Máy bơm PCCC) | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1P-60A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1P-30A + Hộp âm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1P-25A + Hộp âm | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1P-15A + Hộp âm | Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm 6 lỗ | Chương V, bản vẽ | 20 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm 3 lỗ | Chương V, bản vẽ | 18 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V, bản vẽ | 39 | hộp |
| 31 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 49mm | Chương V, bản vẽ | 37 | m |
| 32 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 1.290 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi 4x35mm2 | Chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi 4x10mm2 | Chương V, bản vẽ | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x25,0mm2 | Chương V, bản vẽ | 17 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x6,0mm2 | Chương V, bản vẽ | 964 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x4,0mm2 | Chương V, bản vẽ | 130 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 412 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 1.740 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần 10mm2 | Chương V, bản vẽ | 5 | m |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm L=2,5m | Chương V, bản vẽ | 1 | cọc |
| 42 | Lắp đặt tủ điện âm tường 300x200x150 | Chương V, bản vẽ | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ điện âm tường 200x200x100 | Chương V, bản vẽ | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Chương V, bản vẽ | 1 | sứ |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm | Chương V, bản vẽ | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V, bản vẽ | 1,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Chương V, bản vẽ | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co PVC D49mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co PVC D34mm | Chương V, bản vẽ | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt co PVC D34/27mm | Chương V, bản vẽ | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC D27 răng trong | Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC D27/21 răng trong D21 | Chương V, bản vẽ | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PVC D49mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PVC D49/34mm | Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC D34mm | Chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC D34/27mm | Chương V, bản vẽ | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PVC D21 bằng đồng | Chương V, bản vẽ | 29 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van nhựa đk 49mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D27 | Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa chén | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt rửa | Chương V, bản vẽ | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + vòi xịt rửa | Chương V, bản vẽ | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Chương V, bản vẽ | 21 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V, bản vẽ | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, bản vẽ | 29 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Chương V, bản vẽ | 2 | bể |
| 27 | Khoan giếng sâu 15m (Nhân công + vật tư) | Chương V, bản vẽ | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bếp gas | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình gas lớn | Chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Chương V, bản vẽ | 1,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm | Chương V, bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa đk 90mm | Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa đk 90/34mm | Chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa đk 49mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa đk 114/49mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa đk 90mm | Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa đk 90/49mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa đk 90/34mm | Chương V, bản vẽ | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa đk 49mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt y nhựa đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 0,525 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, K=0,85 | Chương V, bản vẽ | 0,525 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét cọc bằng ống thép tráng kẽm D42*3,2mm L=12m | Chương V, bản vẽ | 1 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét bán kính phục vụ 50m | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần M50 | Chương V, bản vẽ | 41,6 | m |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, bản vẽ | 0,053 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,053 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 1,546 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bu lông M16x200 | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giằng cáp D12 + tăng đơ | Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm | Chương V, bản vẽ | 0,163 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 13 | Bát sắt neo ống nhựa PVC vào tường + tắc kê nở | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 14 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần M50 dưới mương đất | Chương V, bản vẽ | 13 | m |
| 15 | Khoan giếng tiếp địa sâu 16m (Nhân công + vật tư) | Chương V, bản vẽ | 16 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp thiết bị KT (200x200x70mm) | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Zone | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,3m | Chương V, bản vẽ | 1 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm dưới mương đất | Chương V, bản vẽ | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V, bản vẽ | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 2Cx1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 465 | m |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Chương V, bản vẽ | 465 | m |
| 11 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngã PVC D20 | Chương V, bản vẽ | 48 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp PVC 100x100 | Chương V, bản vẽ | 18 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp PVC 150x150 | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V, bản vẽ | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 2-4 đường panasonic - NDP104P | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt nạ | Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi | Chương V, bản vẽ | 180 | m |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Chương V, bản vẽ | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp pvc 100x50 | Chương V, bản vẽ | 20 | hộp |
| 23 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 1,179 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V, bản vẽ | 0,0118 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DIESEl | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3pha | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường kích thước 600x400x200mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Vòi rồng D50-20m | Chương V, bản vẽ | 6 | cuộn |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Lăng phun D50/13 | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Họng cứu hoả D50 | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy DN100; 02 van Dn65 | Chương V, bản vẽ | 1 | trụ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL8 - 8kg | Chương V, bản vẽ | 6 | bình |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kg | Chương V, bản vẽ | 6 | bình |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lực | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khoá DN100 | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khoá DN65 | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều DN 65 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt giảm chấn DN65 | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt lọc Y DN65 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van Lupe (van hút) DN65 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mặt bích DN100 | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt mặt bích DN65 | Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Chương V, bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Chương V, bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65 | Chương V, bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Chương V, bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN100/80mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN80/65mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép không rỉ DN80/50mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt co thép không rỉ DN100mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co thép không rỉ DN80mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt co thép không rỉ DN65mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt co thép không rỉ DN50mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Chương V, bản vẽ | 1,254 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 2,232 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép đáy bể đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,206 | tấn |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đáy bể | Chương V, bản vẽ | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, bản vẽ | 0,32 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,009 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,051 | tấn |
| 9 | Bê tông tường dày | Chương V, bản vẽ | 2,448 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép tường đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,346 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,408 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 0,708 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,016 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,111 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 0,614 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V, bản vẽ | 0,097 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đúc sẵn, nắp thăm bể nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V, bản vẽ | 0,146 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép nắp thăm bể nước đk | Chương V, bản vẽ | 0,006 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp thăm bể nước | Chương V, bản vẽ | 0,011 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Chương V, bản vẽ | 29,5 | m2 |
| 24 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 22 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 2,856 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Chương V, bản vẽ | 7,5 | m2 |
| 27 | Lắp đặt thang lên xuống thăm bể nước | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| H | MÁI TOLE CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 2 | Gia công giằng | Chương V, bản vẽ | 0,035 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, bản vẽ | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, bản vẽ | 0,021 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Chương V, bản vẽ | 0,035 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, bản vẽ | 0,027 | tấn |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V, bản vẽ | 0,111 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 7,347 | m2 |
| 10 | Lắp bu lông D16,l=150 | Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 11 | Lắp lưới B40 | Chương V, bản vẽ | 11,8 | m |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 2,995 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 3,495 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,8 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,004 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,04 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, bản vẽ | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, bản vẽ | 2,176 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 0,448 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,052 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, bản vẽ | 0,055 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, k=0,85 | Chương V, bản vẽ | 1,127 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, bản vẽ | 7,545 | m3 |
| 14 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Chương V, bản vẽ | 0,591 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V, bản vẽ | 5,912 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, bản vẽ | 0,181 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, bản vẽ | 0,117 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Chương V, bản vẽ | 0,146 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,181 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, bản vẽ | 0,117 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết hàn | Chương V, bản vẽ | 0,146 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bu lông D12 | Chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, bản vẽ | 0,266 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 70,094 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50 | Chương V, bản vẽ | 5,45 | m2 |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, bản vẽ | 4,3 | m2 |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Chương V, bản vẽ | 0,893 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 1,049 | 100m2 |
| J | CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 0,541 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 40,157 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 8,548 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 3,616 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,864 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,01 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,257 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, bản vẽ | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Chương V, bản vẽ | 12,856 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, k=0,85 | Chương V, bản vẽ | 67,338 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 8,765 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 1,169 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, bản vẽ | 0,99 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, bản vẽ | 1,229 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,026 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,206 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, bản vẽ | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 3,213 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,092 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,57 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, bản vẽ | 0,427 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 1,63 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V, bản vẽ | 0,215 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V, bản vẽ | 0,163 | 100m2 |
| 25 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Chương V, bản vẽ | 11,795 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, bản vẽ | 5,043 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, bản vẽ | 9,17 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 0,729 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch thông gió 60x80 M50 | Chương V, bản vẽ | 11,04 | m2 |
| 30 | Bê tông lam đứng đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Chương V, bản vẽ | 1,18 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép lam đứng đk | Chương V, bản vẽ | 0,31 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V, bản vẽ | 0,236 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đúc sẵn quả cầu BT đá 1x2, mác 200 | Chương V, bản vẽ | 0,191 | m3 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại quả cầu BT | Chương V, bản vẽ | 0,068 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, bản vẽ | 260 | cái |
| 36 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 143,785 | m2 |
| 37 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, bản vẽ | 271,454 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 181,852 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 16,295 | m2 |
| 40 | Trát lam ngang dày 1cm M75 | Chương V, bản vẽ | 49,95 | m2 |
| 41 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột bằng keo dán | Chương V, bản vẽ | 2,43 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường đá rẻo granite | Chương V, bản vẽ | 28,094 | m2 |
| 43 | Trát vẩy tường vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 8,672 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 694 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 144,36 | m |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 7,95 | m2 |
| 47 | Đắp ú VXM M75 | Chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 16,295 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Chương V, bản vẽ | 16,295 | m2 |
| 50 | Gia công cổng sắt | Chương V, bản vẽ | 0,327 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V, bản vẽ | 10,395 | m2 |
| 52 | Lắp đặt Puli D60 | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 10,395 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 694,088 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,163 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chữ nổi Alu (Nhân công + vật tư) | Chương V, bản vẽ | 2,554 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 0,582 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn áp trần LED D300 | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cầu chì 10a | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc chìm nút bấm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1P-10A + hộp âm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt mặt nạ đơn + hộp âm 3 lỗ | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 66 | Lắp chìm ống nhựa ruột gà đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 9 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 0,16 | 100m |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 9,235 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 2,368 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, bản vẽ | 5,624 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, k=0,85 | Chương V, bản vẽ | 4,617 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, bản vẽ | 37,888 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 37,888 | m2 |
| 7 | Rải bạt nhựa đen | Chương V, bản vẽ | 4,478 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V, bản vẽ | 35,821 | m3 |
| 9 | Cắt roon sân KT 2x2m | Chương V, bản vẽ | 5,11 | 100m |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 0,06 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,06 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày > 30cm, vxm M50 | Chương V, bản vẽ | 0,13 | m3 |
| 13 | Ốp đá granít tự nhiên màu đỏ | Chương V, bản vẽ | 1,91 | m2 |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Nhà liên hoàn 2 khối ống | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 2 | Bập bênh lò xo 4 chỗ ngoài trời | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cầu trượt cho bé | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu trượt nước cá heo | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Đu quay treo mầm non 8 con thú | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 6 | Thú nhún lò xo con gà | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Thú nhún lò xo thiên nga | Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 8 | Tivi 43' (Remot thường) | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 9 | Bàn gỗ gấp mầm nonKích thước (DxRxC): 90x48x45cm | Chương V, bản vẽ | 10 | Cái |
| 10 | Ghế nhựa trẻ mầm non | Chương V, bản vẽ | 40 | Cái |
| 11 | Giường ngủKích thước (DxRxC): 60x120x10cm | Chương V, bản vẽ | 40 | Cái |
| 12 | Bảng từ mặt nỉKích thước (DxRxC): 120x80x40cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 13 | Kệ đồ chơi cho bé bằng nhựa MinionsKích thước (DxRxC): 84x46x80cm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Kệ dép mầm non bằng sắtKích thước (DxRxC): 100x25x90cm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Tivi 43' (Remot thường) | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 16 | Bàn gỗ gấp mầm nonKích thước (DxRxC): 90x48x48cm | Chương V, bản vẽ | 10 | Cái |
| 17 | Ghế nhựa trẻ mầm non | Chương V, bản vẽ | 40 | Cái |
| 18 | Giường ngủKích thước (DxRxC): 60x120x10cm | Chương V, bản vẽ | 40 | Cái |
| 19 | Bảng từ mặt nỉKích thước (DxRxC): 120x80x40cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 20 | Kệ đồ chơi cho bé bằng nhựa MinionsKích thước (DxRxC): 84x46x80cm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 21 | Kệ dép mầm non bằng sắtKích thước (DxRxC): 100x25x90cm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 22 | Tivi 43' (Remot thường) | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 23 | Bàn gỗ gấp mầm nonKích thước (DxRxC): 90x48x51cm | Chương V, bản vẽ | 10 | Cái |
| 24 | Ghế nhựa trẻ mầm non | Chương V, bản vẽ | 40 | Cái |
| 25 | Giường ngủKích thước (DxRxC): 60x120x10cm | Chương V, bản vẽ | 40 | Cái |
| 26 | Bảng từ mặt nỉKích thước (DxRxC): 120x80x40cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 27 | Kệ đồ chơi cho bé bằng nhựa MinionsKích thước (DxRxC): 84x46x80cm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 28 | Kệ dép mầm non bằng sắtKích thước (DxRxC): 100x25x90cm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 29 | Tivi 43inchs (Remot thường) | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 30 | Xe 3 bánh ghế đôi | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 31 | Xe đẩy 3 chân | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 32 | Xe 3 bánh mặt khỉ | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 33 | Máy tập gym xe đạp | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 34 | Gym kids trẻ em đi bộ | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 35 | Gym lắc hông tập thắt lưng | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 36 | Bàn gỗ công nghiệpKích thước (DxRxC): 140x70x76cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 37 | Ghế xoay lưng caoKích thước (DxRxC): 645x715x1095mm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 38 | Tủ đựng hồ sơ gỗ công nghiệp 3 buồngKích thước (DxRxC): 120x40x196cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 39 | Bàn gỗ công nghiệpKích thước (DxRxC): 120x70x76cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 40 | Ghế nhân viên văn phòngKích thước (DxRxC): 54x50x98cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 41 | Tủ đựng hồ sơ gỗ công nghiệp 3 buồngKích thước (DxRxC): 120x40x196cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 42 | Bàn gỗ công nghiệpKích thước (DxRxC): 120x70x76cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 43 | Ghế nhân viên văn phòngKích thước (DxRxC): 54x50x98cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 44 | Tủ đựng hồ sơ gỗ công nghiệp 3 buồngKích thước (DxRxC): 120x40x196cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 45 | Bàn sofa cao cấp mặt kính, Kích Thước: W1200 x D600 x H380 mm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 46 | Bộ ghế sofa văn phòng Kích Thước: - Ghế đơn: W840 x D810 x H800 mm - Ghế băng: W1840 x D810 x H800 mm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 47 | Bàn gỗ công nghiệpKích thước (DxRxC): 120x70x76cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 48 | Ghế nhân viên văn phòngKích thước (DxRxC): 54x50x98cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 49 | Bàn họp Oval gỗ CNKích thước (DxRxC): 360x120x75cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 50 | Ghế gấp khung thép, đẹm tựa mút PVCKích thước (DxRxC): 44x49x76cm | Chương V, bản vẽ | 10 | Cái |
| 51 | Tủ đựng hồ sơ gỗ công nghiệp 3 buồngKích thước (DxRxC): 120x40x196cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 52 | Bàn gỗ công nghiệpKích thước (DxRxC): 120x70x76cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 53 | Ghế nhân viên văn phòngKích thước (DxRxC): 54x50x98cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 54 | Tủ đựng hồ sơ gỗ công nghiệp 3 buồngKích thước (DxRxC): 120x40x196cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 55 | Giường y tế mặt giường cao 300Kích thước (DxRxC): 160x80x80cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 56 | Bộ bàn ghế y tế mầm non Ván cao su, sắt sơn tĩnh điệnKích thước (DxRxC): 120x60x75cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 57 | Tủ y tế mầm non khung nhôm kínhKích thước (DxRxC): 80x40x120cm | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 58 | Camera IP HP Hồng ngoại 2MP | Chương V, bản vẽ | 7 | Cái |
| 59 | Đầu ghi IP H.265+8 kênh | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 60 | HDD 1TB(1000GB) lưu trữ dữ liệu camerra | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 61 | Switch POE 8 cổng | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 62 | Cáp tín hiệu Commscope chính hãng, lõi đồng nguyên chất | Chương V, bản vẽ | 1 | Cuộn |
| 63 | Ruột gà phi 20 | Chương V, bản vẽ | 300 | Mét |
| 64 | Phụ kiện: Ổ cắm, ticker, vít, đầu rack tín hiệu… | Chương V, bản vẽ | 1 | Gói |
| 65 | Công lắp đặt (bao gồm kéo cáp, lắp đặt thiết bị, hướng dẫn và chuyển giao) | Chương V, bản vẽ | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0085825601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01716512E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng thi công Trường Mầm non thuộc Công trình Dân dụng, có giá trị công việc thực hiện ≥ 4.706.018.614VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.413.437.228 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 4.706.018.614VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.413.437.228 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.706.018.614 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.412.037.228 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực.(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã phụ trách công tác trắc đạc trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống PCCC và báo cháy tự động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách công tác lập hồ sơ thanh toán khối lượng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 3 | Máy đo toàn đạc (thuỷ bình + kinh vỹ) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (kiểm định máy còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Xe ôtô tự đổ ≥ 05T | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 2 |
| 5 | Vận thăng hoặc tời điện (cái) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 6 | Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 9 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 500 |
| 10 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1000 |
| 11 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, thước cầm tay (mỗi loại 1 máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi