Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724614-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN AN KHẢI GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220724591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ công tác an sinh xã hội của Liên danh Việt – Nga Vietsovpetro (Vietsovpetro)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 09:54:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,723,883,734 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0085825601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01716512E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng thi công Trường Mầm non thuộc Công trình Dân dụng, có giá trị công việc thực hiện ≥ 4.706.018.614VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.413.437.228 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 4.706.018.614VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.413.437.228 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.706.018.614 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.412.037.228 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực.(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã phụ trách công tác trắc đạc trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống PCCC và báo cháy tự động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách công tác lập hồ sơ thanh toán khối lượng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo toàn đạc (thuỷ bình + kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (kiểm định máy còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ôtô tự đổ ≥ 05T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Vận thăng hoặc tời điện (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 500
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, thước cầm tay (mỗi loại 1 máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN AN KHẢI GIA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị.
Trường Mầm non bán trú xã Hoà Kiến (phân trường Quang Quang), thành phố Tuy Hoà.
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn hỗ trợ công tác an sinh xã hội của Liên danh Việt – Nga Vietsovpetro (Vietsovpetro)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AN KHẢI GIA , địa chỉ: Khu phố Phú Hiệp 3, Phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Kiến. Địa chỉ: Thôn Xuân Hoà, xã Hoà Kiến, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế A&T. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Nhật Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Nhật Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AN KHẢI GIA , địa chỉ: Khu phố Phú Hiệp 3, Phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Kiến. Địa chỉ: Thôn Xuân Hoà, xã Hoà Kiến, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 4. Văn bản cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). 5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2022 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương IV. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương IV. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hoá đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Kiến. Địa chỉ: Thôn Xuân Hoà, xã Hoà Kiến, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Hoà Kiến. Địa chỉ: Thôn Xuân Hoà, xã Hoà Kiến, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Tuy Hoà
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ8,437100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ20,438m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ6,923100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ1,755100m3
5Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ45,413m3
6Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ104,685m3
7Bê tông đà kiềng, h Chương V, bản vẽ14,957m3
8Bê tông nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Chương V, bản vẽ34,528m3
9Bê tông cột tiết diện Chương V, bản vẽ32,858m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ66,337m3
11Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ101,136m3
12Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ10,542m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ20,03m3
14SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,638tấn
15SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ4,523tấn
16SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmChương V, bản vẽ2,528tấn
17SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V, bản vẽ0,37tấn
18SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ2,111tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,574tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ4,736tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ1,662tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ5,919tấn
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Chương V, bản vẽ6,583tấn
24SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V, bản vẽ11,106tấn
25SXLD cốt thép cầu thang đk Chương V, bản vẽ0,243tấn
26SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Chương V, bản vẽ1,491tấn
27SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, bản vẽ1,797tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ1,869100m2
29SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiChương V, bản vẽ1,458100m2
30SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ4,298100m2
31SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ7,35100m2
32SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ10,072100m2
33SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngChương V, bản vẽ0,812100m2
34SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văngChương V, bản vẽ2,823100m2
35Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, bản vẽ34,867m3
36Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ0,48m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hChương V, bản vẽ17,875m3
38Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, bản vẽ187,248m3
39Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, bản vẽ39,664m3
40Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Chương V, bản vẽ1,628m3
41Xây tường gạch thông gió 50x50 M75Chương V, bản vẽ10m2
42Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mmChương V, bản vẽ3,955100m2
43Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5x2,5mmChương V, bản vẽ1,984tấn
44Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương nổiChương V, bản vẽ55,74m2
45Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmChương V, bản vẽ54,4m2
46Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V, bản vẽ106,83m2
47Lắp dựng cửa khung nhôm giả gỗChương V, bản vẽ1,92m2
48Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V, bản vẽ150m2
49Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V, bản vẽ36,16m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, bản vẽ130,5m2
51Gia công lan can inoxChương V, bản vẽ0,197tấn
52Gia công lan can cầu thang thépChương V, bản vẽ0,524tấn
53Gia công hệ thống hút khóiChương V, bản vẽ0,012tấn
54Lắp dựng hệ thống hút khóiChương V, bản vẽ1,29m2
55Lợp tấm inox dày 0,5mmChương V, bản vẽ0,015100m2
56Lắp dựng lan can inoxChương V, bản vẽ14,076m2
57Lắp dựng lan can cầu thangChương V, bản vẽ45,54m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, bản vẽ262,615m2
59Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ300,56m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75Chương V, bản vẽ340,462m2
61Trát xà dầm vữa M75 (trong nhà)Chương V, bản vẽ656,97m2
62Trát xà dầm vữa M75 (ngoài nhà)Chương V, bản vẽ46,61m2
63Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, bản vẽ684,876m2
64Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 (tường trong)Chương V, bản vẽ1.527,878m2
65Trát trần vữa M75Chương V, bản vẽ897,06m2
66Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75Chương V, bản vẽ118,318m2
67Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 Trước khi láng granitoChương V, bản vẽ50,851m2
68Láng granitô nền sànChương V, bản vẽ50,851m2
69Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, bản vẽ267,05m
70Đắp phào đơn vữa M75Chương V, bản vẽ105,55m
71Đắp phào kép vữa M75Chương V, bản vẽ110,638m
72Miết mạch tường gạch loại lõmChương V, bản vẽ62,925m2
73Ngâm nước xi măng chống thấm sànChương V, bản vẽ182,9m2
74Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 (Láng tạo dốc)Chương V, bản vẽ274,92m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Chương V, bản vẽ226,04m2
76Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cmChương V, bản vẽ32,88m2
77Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmChương V, bản vẽ311,161m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Chương V, bản vẽ85,17m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Chương V, bản vẽ4,56m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Chương V, bản vẽ935,901m2
81Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangChương V, bản vẽ82,336m2
82Lát nền ram dốc bằng gạch Block 300x300x50mmChương V, bản vẽ8,64m2
83Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ751,486m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ3.723,63m2
85Đắp biểu tượng lan can hình vuôngChương V, bản vẽ8cái
86Đắp biểu tượng lan can hình thoiChương V, bản vẽ9cái
87Đắp biểu tượng Logo giáo dụcChương V, bản vẽ1cái
88Đắp biểu tượng ngôi saoChương V, bản vẽ19cái
89Vẽ tranh sơn dầuChương V, bản vẽ12,738m2
90Lắp đặt chữ nổi ALU bảng hiệu - KẾT NỐI VÒNG YÊU THƯƠNG (Đơn giá nhân công + vật tư)Chương V, bản vẽ7,8m2
91Lắp đặt cửa lên mái khung thép L30x30x3 + tấm tôn đậy dày 1ly + móc cài (Nhân công + vật tư)Chương V, bản vẽ2bộ
92Lắp đặt thang lên mái thép mạ kẽm nhúng nóng D20 ck400Chương V, bản vẽ17cái
93Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ11,119100m2
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmChương V, bản vẽ0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mmChương V, bản vẽ0,077100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mmChương V, bản vẽ0,904100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mmChương V, bản vẽ8cái
98Lắp đặt nối ống nhựa miệng bát đk 90mmChương V, bản vẽ24cái
99Lắp đặt cầu chắn rácChương V, bản vẽ8cái
100Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V, bản vẽ47,001m3
101Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ0,804m3
102Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250Chương V, bản vẽ9,447m3
103Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, bản vẽ1,221m3
104SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, bản vẽ0,051tấn
105SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương V, bản vẽ1,917100m2
106Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V, bản vẽ6cái
107Làm tầng lọc đá dăm 4x6Chương V, bản vẽ0,02100m3
B HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
1Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ0,16m3
2Lắp đặt dây cảnh báo rộng 15cmChương V, bản vẽ0,8md
3Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Chương V, bản vẽ0,462m3
4Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ0,582m3
5Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ0,064m3
6Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ0,225m3
7SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,001tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,005tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V, bản vẽ0,031tấn
10Lắp dựng cột thépChương V, bản vẽ0,031tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ1,69m2
12Lắp đặt đèn LED áp trần 1,2m - 1 bóngChương V, bản vẽ76bộ
13Lắp đặt đèn áp trần LED D300Chương V, bản vẽ18bộ
14Lắp đặt quạt trần + volimChương V, bản vẽ19cái
15Lắp đặt quạt treo tườngChương V, bản vẽ11cái
16Lắp đặt quạt hútChương V, bản vẽ2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V, bản vẽ30cái
18Lắp đặt cầu chì 10AChương V, bản vẽ36cái
19Lắp đặt công tắc chìm nút bấmChương V, bản vẽ105cái
20Lắp đặt aptomat 3P-250A (Aptomat tổng)Chương V, bản vẽ1cái
21Lắp đặt aptomat 3P-75A (Máy bơm PCCC)Chương V, bản vẽ1cái
22Lắp đặt aptomat 1P-75AChương V, bản vẽ2cái
23Lắp đặt aptomat 1P-60AChương V, bản vẽ1cái
24Lắp đặt aptomat 1P-30A + Hộp âmChương V, bản vẽ2cái
25Lắp đặt aptomat 1P-25A + Hộp âmChương V, bản vẽ5cái
26Lắp đặt aptomat 1P-15A + Hộp âmChương V, bản vẽ13cái
27Lắp đặt aptomat 1P-10AChương V, bản vẽ1cái
28Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm 6 lỗChương V, bản vẽ20hộp
29Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm 3 lỗChương V, bản vẽ18hộp
30Lắp đặt hộp đấu dâyChương V, bản vẽ39hộp
31Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 49mmChương V, bản vẽ37m
32Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ1.290m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi 4x35mm2Chương V, bản vẽ50m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi 4x10mm2Chương V, bản vẽ12m
35Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x25,0mm2Chương V, bản vẽ17m
36Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x6,0mm2Chương V, bản vẽ964m
37Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x4,0mm2Chương V, bản vẽ130m
38Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2Chương V, bản vẽ412m
39Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2Chương V, bản vẽ1.740m
40Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần 10mm2Chương V, bản vẽ5m
41Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm L=2,5mChương V, bản vẽ1cọc
42Lắp đặt tủ điện âm tường 300x200x150Chương V, bản vẽ2hộp
43Lắp đặt tủ điện âm tường 200x200x100Chương V, bản vẽ4hộp
44Lắp đặt bộ sứ - 2 sứChương V, bản vẽ1sứ
C CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mmChương V, bản vẽ0,44100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmChương V, bản vẽ1,84100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmChương V, bản vẽ0,35100m
4Lắp đặt co PVC D49mmChương V, bản vẽ2cái
5Lắp đặt co PVC D34mmChương V, bản vẽ30cái
6Lắp đặt co PVC D34/27mmChương V, bản vẽ25cái
7Lắp đặt co PVC D27 răng trongChương V, bản vẽ16cái
8Lắp đặt co PVC D27/21 răng trong D21Chương V, bản vẽ58cái
9Lắp đặt Tê PVC D49mmChương V, bản vẽ4cái
10Lắp đặt Tê PVC D49/34mmChương V, bản vẽ13cái
11Lắp đặt Tê PVC D34mmChương V, bản vẽ15cái
12Lắp đặt Tê PVC D34/27mmChương V, bản vẽ50cái
13Lắp đặt Tê PVC D21 bằng đồngChương V, bản vẽ29cái
14Lắp đặt Van nhựa đk 49mmChương V, bản vẽ2cái
15Lắp đặt van nhựa đk 34mmChương V, bản vẽ2cái
16Lắp đặt van phao đk 34mmChương V, bản vẽ2cái
17Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D27Chương V, bản vẽ16cái
18Lắp đặt chậu rửa chénChương V, bản vẽ1bộ
19Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt rửaChương V, bản vẽ24bộ
20Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + vòi xịt rửaChương V, bản vẽ5bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V, bản vẽ8bộ
22Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnChương V, bản vẽ21bộ
23Lắp đặt phễu thu D100Chương V, bản vẽ15cái
24Lắp đặt gương soiChương V, bản vẽ21cái
25Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V, bản vẽ29cái
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3Chương V, bản vẽ2bể
27Khoan giếng sâu 15m (Nhân công + vật tư)Chương V, bản vẽ15m
28Lắp đặt máy bơm 1,5HPChương V, bản vẽ1cái
29Lắp đặt bếp gasChương V, bản vẽ2cái
30Lắp đặt bình gas lớnChương V, bản vẽ2bình
D THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mmChương V, bản vẽ1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mmChương V, bản vẽ1,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mmChương V, bản vẽ0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmChương V, bản vẽ0,18100m
5Lắp đặt co nhựa đk 114mmChương V, bản vẽ20cái
6Lắp đặt co nhựa đk 90mmChương V, bản vẽ20cái
7Lắp đặt co nhựa đk 90/34mmChương V, bản vẽ15cái
8Lắp đặt co nhựa đk 49mmChương V, bản vẽ2cái
9Lắp đặt co nhựa đk 34mmChương V, bản vẽ50cái
10Lắp đặt Tê nhựa đk 114mmChương V, bản vẽ25cái
11Lắp đặt Tê nhựa đk 114/49mmChương V, bản vẽ2cái
12Lắp đặt Tê nhựa đk 90mmChương V, bản vẽ16cái
13Lắp đặt Tê nhựa đk 90/49mmChương V, bản vẽ2cái
14Lắp đặt Tê nhựa đk 90/34mmChương V, bản vẽ30cái
15Lắp đặt Tê nhựa đk 49mmChương V, bản vẽ2cái
16Lắp đặt Tê nhựa đk 34mmChương V, bản vẽ30cái
17Lắp đặt lơi nhựa đk 114mmChương V, bản vẽ6cái
18Lắp đặt y nhựa đk 114mmChương V, bản vẽ5cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ0,525m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường, K=0,85Chương V, bản vẽ0,525m3
3Đóng cọc chống sét cọc bằng ống thép tráng kẽm D42*3,2mm L=12mChương V, bản vẽ1cọc
4Lắp đặt kim thu sét bán kính phục vụ 50mChương V, bản vẽ1cái
5Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần M50Chương V, bản vẽ41,6m
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V, bản vẽ0,053tấn
7Lắp dựng cột thépChương V, bản vẽ0,053tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ1,546m2
9Lắp đặt bu lông M16x200Chương V, bản vẽ4cái
10Lắp đặt giằng cáp D12 + tăng đơChương V, bản vẽ4bộ
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mmChương V, bản vẽ0,163100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mmChương V, bản vẽ6cái
13Bát sắt neo ống nhựa PVC vào tường + tắc kê nởChương V, bản vẽ12cái
14Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần M50 dưới mương đấtChương V, bản vẽ13m
15Khoan giếng tiếp địa sâu 16m (Nhân công + vật tư)Chương V, bản vẽ16m
16Lắp đặt hộp thiết bị KT (200x200x70mm)Chương V, bản vẽ1hộp
F HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 ZoneChương V, bản vẽ1bộ
2Cọc tiếp địa D16 dài 2,3mChương V, bản vẽ1cọc
3Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm dưới mương đấtChương V, bản vẽ10m
4Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V, bản vẽ38bộ
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V, bản vẽ6cái
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V, bản vẽ6bộ
7Lắp đặt nút nhấn khẩnChương V, bản vẽ6bộ
8Lắp đặt điện trở cuối nguồnChương V, bản vẽ6bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 2Cx1,5mm2Chương V, bản vẽ465m
10Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V, bản vẽ465m
11Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mmChương V, bản vẽ20m
12Lắp đặt hộp chia ngã PVC D20Chương V, bản vẽ48hộp
13Lắp đặt hộp PVC 100x100Chương V, bản vẽ18hộp
14Lắp đặt hộp PVC 150x150Chương V, bản vẽ1hộp
15Lắp đặt đèn EXITChương V, bản vẽ7bộ
16Lắp đặt đèn sự cốChương V, bản vẽ12cái
17Lắp đặt tủ điện 2-4 đường panasonic - NDP104PChương V, bản vẽ1cái
18Lắp đặt aptomat 1P-20AChương V, bản vẽ1cái
19Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt nạChương V, bản vẽ20cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi Chương V, bản vẽ180m
21Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V, bản vẽ180m
22Lắp đặt hộp pvc 100x50Chương V, bản vẽ20hộp
23Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ1,179m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Chương V, bản vẽ0,0118100m3
25Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DIESElChương V, bản vẽ1cái
26Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3phaChương V, bản vẽ1cái
27Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V, bản vẽ1bộ
28Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường kích thước 600x400x200mmChương V, bản vẽ6cái
29Cung cấp, lắp đặt Vòi rồng D50-20mChương V, bản vẽ6cuộn
30Cung cấp, lắp đặt Lăng phun D50/13Chương V, bản vẽ6cái
31Cung cấp, lắp đặt Họng cứu hoả D50Chương V, bản vẽ6cái
32Cung cấp, lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy DN100; 02 van Dn65Chương V, bản vẽ1trụ
33Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL8 - 8kgChương V, bản vẽ6bình
34Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kgChương V, bản vẽ6bình
35Cung cấp, lắp đặt kệ đặt bình chữa cháyChương V, bản vẽ6cái
36Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V, bản vẽ6bộ
37Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lựcChương V, bản vẽ3cái
38Lắp đặt van khoá DN100Chương V, bản vẽ1cái
39Lắp đặt van khoá DN65Chương V, bản vẽ4cái
40Lắp đặt van 1 chiều DN100Chương V, bản vẽ2cái
41Lắp đặt van 1 chiều DN 65Chương V, bản vẽ2cái
42Lắp đặt giảm chấn DN65Chương V, bản vẽ4cái
43Lắp đặt lọc Y DN65Chương V, bản vẽ2cái
44Lắp đặt van Lupe (van hút) DN65Chương V, bản vẽ2cái
45Lắp đặt mặt bích DN100Chương V, bản vẽ6cái
46Lắp đặt mặt bích DN65Chương V, bản vẽ18cái
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmChương V, bản vẽ0,15100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mmChương V, bản vẽ0,5100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65Chương V, bản vẽ0,12100m
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmChương V, bản vẽ0,09100m
51Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN100/80mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ1cái
52Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN80/65mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ2cái
53Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ2cái
54Lắp đặt tê thép không rỉ DN80/50mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ2cái
55Lắp đặt tê thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ2cái
56Lắp đặt co thép không rỉ DN100mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ3cái
57Lắp đặt co thép không rỉ DN80mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ6cái
58Lắp đặt co thép không rỉ DN65mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ6cái
59Lắp đặt co thép không rỉ DN50mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ14cái
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ0,375100m3
2Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Chương V, bản vẽ1,254m3
3Bê tông nền đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ2,232m3
4SXLD cốt thép đáy bể đường kính Chương V, bản vẽ0,206tấn
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đáy bểChương V, bản vẽ0,027100m2
6Bê tông cột tiết diện Chương V, bản vẽ0,32m3
7SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,009tấn
8SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,051tấn
9Bê tông tường dày Chương V, bản vẽ2,448m3
10SXLD cốt thép tường đường kính Chương V, bản vẽ0,346tấn
11Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,408100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ0,708m3
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,016tấn
14SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,111tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,068100m2
16Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ0,614m3
17SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V, bản vẽ0,097tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,064100m2
19Bê tông đúc sẵn, nắp thăm bể nước, đá 1x2, mác 300Chương V, bản vẽ0,146m3
20SXLD cốt thép nắp thăm bể nước đk Chương V, bản vẽ0,006tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp thăm bể nướcChương V, bản vẽ0,011100m2
22Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V, bản vẽ1cái
23Quét dung dịch chống thấm bể nướcChương V, bản vẽ29,5m2
24Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ22m2
25Trát xà dầm vữa M75Chương V, bản vẽ2,856m2
26Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100Chương V, bản vẽ7,5m2
27Lắp đặt thang lên xuống thăm bể nướcChương V, bản vẽ1bộ
H MÁI TOLE CHE MÁY BƠM
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V, bản vẽ0,033tấn
2Gia công giằngChương V, bản vẽ0,035tấn
3Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V, bản vẽ0,021tấn
4Lắp dựng cột thépChương V, bản vẽ0,033tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, bản vẽ0,021tấn
6Lắp dựng giằng thépChương V, bản vẽ0,035tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V, bản vẽ0,027tấn
8Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V, bản vẽ0,111100m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ7,347m2
10Lắp bu lông D16,l=150Chương V, bản vẽ20cái
11Lắp lưới B40Chương V, bản vẽ11,8m
I NHÀ XE
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ2,995m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ3,495m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ1,28m3
4Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ1,8m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,004tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,04tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V, bản vẽ0,122100m2
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, bản vẽ2,176m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ0,448m3
10SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,052tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V, bản vẽ0,055100m2
12Đắp đất nền móng công trình, k=0,85Chương V, bản vẽ1,127m3
13Đắp cát nền móng công trìnhChương V, bản vẽ7,545m3
14Lót bạt nhựa chống mất nước xi măngChương V, bản vẽ0,591100m2
15Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V, bản vẽ5,912m3
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V, bản vẽ0,181tấn
17Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V, bản vẽ0,117tấn
18Gia công giằng mái thépChương V, bản vẽ0,146tấn
19Lắp dựng cột thépChương V, bản vẽ0,181tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, bản vẽ0,117tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết hànChương V, bản vẽ0,146tấn
22Lắp đặt bu lông D12Chương V, bản vẽ32cái
23Lắp dựng xà gồ thépChương V, bản vẽ0,266tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ70,094m2
25Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50Chương V, bản vẽ5,45m2
26Quét nước ximăng 2 nướcChương V, bản vẽ4,3m2
27Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 0,45mmChương V, bản vẽ0,893100m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ1,049100m2
J CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ0,541100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ40,157m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ8,548m3
4Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ3,616m3
5Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ0,864m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,01tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,257tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V, bản vẽ0,118100m2
9Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Chương V, bản vẽ12,856m3
10Đắp đất nền móng công trình, k=0,85Chương V, bản vẽ67,338m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ8,765m3
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ1,169tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V, bản vẽ0,99100m2
14Bê tông cột tiết diện Chương V, bản vẽ1,229m3
15SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,026tấn
16SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,206tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V, bản vẽ0,18100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ3,213m3
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,092tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,57tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V, bản vẽ0,427100m2
22Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ1,63m3
23SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V, bản vẽ0,215tấn
24SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiChương V, bản vẽ0,163100m2
25Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Chương V, bản vẽ11,795m3
26Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, bản vẽ5,043m3
27Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, bản vẽ9,17m3
28Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ0,729m3
29Xây tường gạch thông gió 60x80 M50Chương V, bản vẽ11,04m2
30Bê tông lam đứng đúc sẵn đá 1x2, mác 250Chương V, bản vẽ1,18m3
31SXLD cốt thép lam đứng đk Chương V, bản vẽ0,31tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpChương V, bản vẽ0,236100m2
33Bê tông đúc sẵn quả cầu BT đá 1x2, mác 200Chương V, bản vẽ0,191m3
34SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại quả cầu BTChương V, bản vẽ0,068100m2
35Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V, bản vẽ260cái
36Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ143,785m2
37Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, bản vẽ271,454m2
38Trát xà dầm vữa M75Chương V, bản vẽ181,852m2
39Trát trần vữa M75Chương V, bản vẽ16,295m2
40Trát lam ngang dày 1cm M75Chương V, bản vẽ49,95m2
41Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột bằng keo dánChương V, bản vẽ2,43m2
42Ốp chân tường đá rẻo graniteChương V, bản vẽ28,094m2
43Trát vẩy tường vữa M75Chương V, bản vẽ8,672m2
44Đắp phào đơn vữa M75Chương V, bản vẽ694m
45Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, bản vẽ144,36m
46Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75Chương V, bản vẽ7,95m2
47Đắp ú VXM M75Chương V, bản vẽ32cái
48Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Chương V, bản vẽ16,295m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Chương V, bản vẽ16,295m2
50Gia công cổng sắtChương V, bản vẽ0,327tấn
51Lắp dựng cửa khung sắtChương V, bản vẽ10,395m2
52Lắp đặt Puli D60Chương V, bản vẽ8cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ10,395m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ694,088m2
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,163100m
56Lắp đặt cầu chắn rácChương V, bản vẽ2cái
57Lắp đặt chữ nổi Alu (Nhân công + vật tư)Chương V, bản vẽ2,554m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ0,582100m2
59Lắp đặt đèn áp trần LED D300Chương V, bản vẽ2bộ
60Lắp đặt cầu chì 10aChương V, bản vẽ1cái
61Lắp đặt công tắc chìm nút bấmChương V, bản vẽ1cái
62Lắp đặt aptomat 1P-10A + hộp âmChương V, bản vẽ1cái
63Lắp đặt mặt nạ đơn + hộp âm 3 lỗChương V, bản vẽ1hộp
64Lắp đặt hộp đấu dâyChương V, bản vẽ1hộp
65Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2Chương V, bản vẽ50m
66Lắp chìm ống nhựa ruột gà đk 16mmChương V, bản vẽ9m
67Lắp đặt ống nhựa đk 16mmChương V, bản vẽ0,16100m
K SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ9,235m3
2Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ2,368m3
3Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, bản vẽ5,624m3
4Đắp đất nền móng công trình, k=0,85Chương V, bản vẽ4,617m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, bản vẽ37,888m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ37,888m2
7Rải bạt nhựa đenChương V, bản vẽ4,478100m2
8Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V, bản vẽ35,821m3
9Cắt roon sân KT 2x2mChương V, bản vẽ5,11100m
10Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ0,06m3
11Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ0,06m3
12Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày > 30cm, vxm M50Chương V, bản vẽ0,13m3
13Ốp đá granít tự nhiên màu đỏChương V, bản vẽ1,91m2
L PHẦN THIẾT BỊ
1Nhà liên hoàn 2 khối ốngChương V, bản vẽ1Bộ
2Bập bênh lò xo 4 chỗ ngoài trờiChương V, bản vẽ1Bộ
3Bộ cầu trượt cho béChương V, bản vẽ1Bộ
4Cầu trượt nước cá heoChương V, bản vẽ1Bộ
5Đu quay treo mầm non 8 con thúChương V, bản vẽ1Bộ
6Thú nhún lò xo con gàChương V, bản vẽ1Bộ
7Thú nhún lò xo thiên ngaChương V, bản vẽ1Bộ
8Tivi 43' (Remot thường)Chương V, bản vẽ1Cái
9Bàn gỗ gấp mầm nonKích thước (DxRxC): 90x48x45cmChương V, bản vẽ10Cái
10Ghế nhựa trẻ mầm nonChương V, bản vẽ40Cái
11Giường ngủKích thước (DxRxC): 60x120x10cmChương V, bản vẽ40Cái
12Bảng từ mặt nỉKích thước (DxRxC): 120x80x40cmChương V, bản vẽ1Cái
13Kệ đồ chơi cho bé bằng nhựa MinionsKích thước (DxRxC): 84x46x80cmChương V, bản vẽ1cái
14Kệ dép mầm non bằng sắtKích thước (DxRxC): 100x25x90cmChương V, bản vẽ1cái
15Tivi 43' (Remot thường)Chương V, bản vẽ1Cái
16Bàn gỗ gấp mầm nonKích thước (DxRxC): 90x48x48cmChương V, bản vẽ10Cái
17Ghế nhựa trẻ mầm nonChương V, bản vẽ40Cái
18Giường ngủKích thước (DxRxC): 60x120x10cmChương V, bản vẽ40Cái
19Bảng từ mặt nỉKích thước (DxRxC): 120x80x40cmChương V, bản vẽ1Cái
20Kệ đồ chơi cho bé bằng nhựa MinionsKích thước (DxRxC): 84x46x80cmChương V, bản vẽ1cái
21Kệ dép mầm non bằng sắtKích thước (DxRxC): 100x25x90cmChương V, bản vẽ1cái
22Tivi 43' (Remot thường)Chương V, bản vẽ1Cái
23Bàn gỗ gấp mầm nonKích thước (DxRxC): 90x48x51cmChương V, bản vẽ10Cái
24Ghế nhựa trẻ mầm nonChương V, bản vẽ40Cái
25Giường ngủKích thước (DxRxC): 60x120x10cmChương V, bản vẽ40Cái
26Bảng từ mặt nỉKích thước (DxRxC): 120x80x40cmChương V, bản vẽ1Cái
27Kệ đồ chơi cho bé bằng nhựa MinionsKích thước (DxRxC): 84x46x80cmChương V, bản vẽ1cái
28Kệ dép mầm non bằng sắtKích thước (DxRxC): 100x25x90cmChương V, bản vẽ1cái
29Tivi 43inchs (Remot thường)Chương V, bản vẽ1Cái
30Xe 3 bánh ghế đôiChương V, bản vẽ1cái
31Xe đẩy 3 chânChương V, bản vẽ1cái
32Xe 3 bánh mặt khỉChương V, bản vẽ1cái
33Máy tập gym xe đạpChương V, bản vẽ1cái
34Gym kids trẻ em đi bộChương V, bản vẽ1cái
35Gym lắc hông tập thắt lưngChương V, bản vẽ1cái
36Bàn gỗ công nghiệpKích thước (DxRxC): 140x70x76cmChương V, bản vẽ1Cái
37Ghế xoay lưng caoKích thước (DxRxC): 645x715x1095mmChương V, bản vẽ1Cái
38Tủ đựng hồ sơ gỗ công nghiệp 3 buồngKích thước (DxRxC): 120x40x196cmChương V, bản vẽ1Cái
39Bàn gỗ công nghiệpKích thước (DxRxC): 120x70x76cmChương V, bản vẽ1Cái
40Ghế nhân viên văn phòngKích thước (DxRxC): 54x50x98cmChương V, bản vẽ1Cái
41Tủ đựng hồ sơ gỗ công nghiệp 3 buồngKích thước (DxRxC): 120x40x196cmChương V, bản vẽ1Cái
42Bàn gỗ công nghiệpKích thước (DxRxC): 120x70x76cmChương V, bản vẽ1Cái
43Ghế nhân viên văn phòngKích thước (DxRxC): 54x50x98cmChương V, bản vẽ1Cái
44Tủ đựng hồ sơ gỗ công nghiệp 3 buồngKích thước (DxRxC): 120x40x196cmChương V, bản vẽ1Cái
45Bàn sofa cao cấp mặt kính, Kích Thước: W1200 x D600 x H380 mmChương V, bản vẽ1Cái
46Bộ ghế sofa văn phòng Kích Thước: - Ghế đơn: W840 x D810 x H800 mm - Ghế băng: W1840 x D810 x H800 mmChương V, bản vẽ1Cái
47Bàn gỗ công nghiệpKích thước (DxRxC): 120x70x76cmChương V, bản vẽ1Cái
48Ghế nhân viên văn phòngKích thước (DxRxC): 54x50x98cmChương V, bản vẽ1Cái
49Bàn họp Oval gỗ CNKích thước (DxRxC): 360x120x75cmChương V, bản vẽ1Cái
50Ghế gấp khung thép, đẹm tựa mút PVCKích thước (DxRxC): 44x49x76cmChương V, bản vẽ10Cái
51Tủ đựng hồ sơ gỗ công nghiệp 3 buồngKích thước (DxRxC): 120x40x196cmChương V, bản vẽ1Cái
52Bàn gỗ công nghiệpKích thước (DxRxC): 120x70x76cmChương V, bản vẽ1Cái
53Ghế nhân viên văn phòngKích thước (DxRxC): 54x50x98cmChương V, bản vẽ1Cái
54Tủ đựng hồ sơ gỗ công nghiệp 3 buồngKích thước (DxRxC): 120x40x196cmChương V, bản vẽ1Cái
55Giường y tế mặt giường cao 300Kích thước (DxRxC): 160x80x80cmChương V, bản vẽ1Cái
56Bộ bàn ghế y tế mầm non Ván cao su, sắt sơn tĩnh điệnKích thước (DxRxC): 120x60x75cmChương V, bản vẽ1Cái
57Tủ y tế mầm non khung nhôm kínhKích thước (DxRxC): 80x40x120cmChương V, bản vẽ1Cái
58Camera IP HP Hồng ngoại 2MPChương V, bản vẽ7Cái
59Đầu ghi IP H.265+8 kênhChương V, bản vẽ1Cái
60HDD 1TB(1000GB) lưu trữ dữ liệu camerraChương V, bản vẽ1Cái
61Switch POE 8 cổngChương V, bản vẽ1Cái
62Cáp tín hiệu Commscope chính hãng, lõi đồng nguyên chấtChương V, bản vẽ1Cuộn
63Ruột gà phi 20Chương V, bản vẽ300Mét
64Phụ kiện: Ổ cắm, ticker, vít, đầu rack tín hiệu…Chương V, bản vẽ1Gói
65Công lắp đặt (bao gồm kéo cáp, lắp đặt thiết bị, hướng dẫn và chuyển giao)Chương V, bản vẽ1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0085825601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01716512E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng thi công Trường Mầm non thuộc Công trình Dân dụng, có giá trị công việc thực hiện ≥ 4.706.018.614VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.413.437.228 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 4.706.018.614VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.413.437.228 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.706.018.614 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.412.037.228 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực.(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt).32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt)32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã phụ trách công tác trắc đạc trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống PCCC và báo cháy tự động. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt)32
7 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 2, diện tích sàn xây dựng ≥ 818 m2 và có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt).32
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách công tác lập hồ sơ thanh toán khối lượng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 4,034 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt).32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phêt duyệt).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
3 Máy đo toàn đạc (thuỷ bình + kinh vỹ) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (kiểm định máy còn hiệu lực)1
4 Xe ôtô tự đổ ≥ 05T Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).2
5 Vận thăng hoặc tời điện (cái) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
6 Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
8 Máy bơm nước Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
9 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác500
10 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1000
11 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, thước cầm tay (mỗi loại 1 máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->