Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725078-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220725045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 11:21:00 đến ngày 2022-08-10 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,271,184,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư hệ thống điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.Cấp công trình theo quy định của Nghị định 06/2021/NĐ-CP (Tham khảo quy định chi tiết tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và Thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Nhà Văn hóa thôn Đông Lai, xã Quang Tiến
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến , địa chỉ: Xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến ; Địa chỉ: UBND xã Quang Tiến, xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Sóc Sơn, UBND xã Quang Tiến, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần thiết kế ARC. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại CT Việt Nam + Tư vấn Thẩm định giá: Công ty TNHH GLOBAL CPAS Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Sóc Sơn; UBND xã Quang Tiến.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến , địa chỉ: Xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến ; Địa chỉ: UBND xã Quang Tiến, xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến ; Địa chỉ: UBND xã Quang Tiến, xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Tiến, xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Quang Tiến, xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Quang Tiến, xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,7m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT289,854m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,995m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,255m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần(tính 10% diện tích)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,989m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70% diện tích)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT704,295m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 70% diện tích)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,901m2
8Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,922100m2
9Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226,578m2
10Tháo dỡ hệ thống điện ( bóng đèn, quạt, dây điện..)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
B CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,859100m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7545,724m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,53m2
5Trát trần, vữa XM mác 75 (tính 10% diện tích)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,967m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT494,238m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT348,199m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,41m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,922100m2
10Láng granitô tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,68m2
11Vệ sinh mái xử lý chống thấm mái hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
12chống thấm bằng màng khò nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,3m2
13Lát gạch chống nóng 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m2
14Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278,566m2
16Thi công trần bằng tấm tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT221,7121m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,392tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,36m2
19Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm việt pháp 450, kính 6.38mm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,24m2
20Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm việt pháp 4400, kính 6.38mm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,46m2
21Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Việt Phát 4400, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,36m
22Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,06m2 cấu kiện
23Tủ điện 350X220X120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt đèn chiếu sáng Led PANEL 600X600X36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
25Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 120/36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
26Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 12W hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
32Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cọc
33Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
35Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
43Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cu/xlpe/pvc 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
46Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 8m vươn 1,5m, dày 4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5chiếc
47đèn LED chiếu sáng đường phố 1x100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5chiếc
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,62m3
50Bảng điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bảng
51Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
52Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19m
53Bu lông chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
54Đào rãnh cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,04m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,04m3
56Lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147m
57sứ báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,73100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
60Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
61đai treo ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
C NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,177100m3
2Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,967m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,301m3
4Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,036m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,185100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,207tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,693m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m3
11Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,796m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,154m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,075m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,332100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,491tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,115m3
22Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,517m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,534m2
24Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,152m2
25Trát trần, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,9m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,052m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,534m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,65m2
29Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,65m2
30Lát gạch đỏ 400x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,65m2
31Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,464m2
32Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,96m
33Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm việt pháp 4400, kính 6.38mm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m2
34Sản xuất cửa sổ hất, kính 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
35Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,44m2
36rải nylon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,588m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,159m3
38Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,749m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,63m2
40Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC- bao gồm phụ kiện Inox304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84m2
41Biển báo Mica dán Decal chỉ dẫn Toilet Nam Nữ kt 10 * 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158100m3
43Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,756m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,748m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106tấn
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m3
49Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,603m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,183m3
53Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,466m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,306m2
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m3
58Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116100m3
60Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
61Van ấn xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
63Lắp đặt két nước treo tường- dành cho xí xổmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - có chân chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
65Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
72Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
73Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
74Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
75(T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
76Cút ren trong hàn nhiệt DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
77Cút hàn nhiệt PPR; DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
78Cút hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
79Van cổng hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81nút bịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
82Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
83Máy bơm Q=2m3/h; h5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
84Ống thoát nước UPVC UPVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
85Ống thoát nước UPVC UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
86Măng sông UPVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
87Cút UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
88Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
89Đai treo ống D90 (thép không rỉ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
90Đèn LED ốp trần 9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
95Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
96Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m2
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144m3
98Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,451m3
99Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,363m2
100Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m2
101Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058m3
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
104Lắp dựng khung thép bịt tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
D HẠ TẦNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,668100m3
2Rải Nilong chống mất nước btTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.583,55m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168,46m3
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,6610m
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,5đoạn ống
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,216100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,95m3
8Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,5m2
9Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,67m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,72m3
11Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,641m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,933m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,933m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,937m3
15Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,87m3
16Đào xúc đất bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,698100m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,202m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,837m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,574m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44m3
25Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,094m3
26Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,237m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,787100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,467tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,984m3
31Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,685m3
32Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,17m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,525100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,401tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,771m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,58m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT749,565m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT769,895m2
40sản xuất, lắp đặt gạch gốm hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT704cái
41Bản lề D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,6m2
43Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,279tấn
44Lắp dựng cổng, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,18m2
45Bịt tôn tráng kẽm dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,136m2
46Bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
47Phụ kiện phụ lắp đặt cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1trọn gói
48Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,463m3
50Đào xúc đất bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,112100m3
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,221m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,885m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,615m3
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,356100m2
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,211tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,866m3
58Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,183m3
59Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,547m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,237100m2
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,181tấn
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,607m3
63Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT339,515m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT339,515m2
65sản xuất, lắp đặt gạch gốm hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT328cái
E PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn gấp chân sắt, bàn ống uông gấp sơn, không ngăn, khung thép ống 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MFC dày 18mm, màu vân gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
2Loa -Công suất: 350 W liên tục , tối đa 1400WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2đôi
3Cục Đẩy FA T-4900Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
4Mic không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Mic cổ ngỗngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Vang sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Dây loa+phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
8Thiết bị tập tay Vai - KT: 1175x1175x1400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
9Thiết bị tập lưng, bụng, eo, chân - KT: 2500x1940x1340mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
10Thiết bị đi bộ trên không - KT: 1020x576x1113mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
11Thiết bị tập cơ lưng - KT: 1200x900x1450mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
12Xà kép - KT: 2450x590x1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
13Xà đơn 2 cấp - KT: 2842x114x2200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước55
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư hệ thống điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.Cấp công trình theo quy định của Nghị định 06/2021/NĐ-CP (Tham khảo quy định chi tiết tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Đầm cóc ≥ 1kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
9 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
11 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->