Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 11:17:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9975245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.805.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc HĐND và UBND phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Đồng Văn. Địa chỉ: phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duy Tiên, Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tường cột, dầm trần trong và ngoài nhà. Nền nhà lát gạch: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 89,1442 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.745,114 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát dầm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 83,0261 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 314,1012 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần ngoài hành lang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 93,821 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32,6692 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 353,5612 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34,5082 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8437 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 91,7091 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 164,894 | m2 |
| 14 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 89,144 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 180,2484 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 205,98 | m |
| 17 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 535,6278 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 21 | Xây chèn cửa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6028 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 872,942 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 185,929 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60,7925 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 105,4004 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.345,6439 | m2 |
| 27 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 912,6405 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34,5082 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn granit 60x60 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 353,6272 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 217,558 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 217,558 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 217,558 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,04 | 1m2 |
| 35 | Phào chỉ trần thạch cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 195,8 | md |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,533 | 100m2 |
| 37 | Vét soi rãnh tường xung quanh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 137,52 | m |
| B | Phần cửa: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55,444 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lại cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55,444 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 190,574 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,9 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 204,466 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sen hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78,597 | m2 |
| 8 | Sơn sen hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78,597 | 1m2 |
| 9 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 204,466 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 90,67 | 1m2 |
| 11 | Thay mới lại toàn bộ khóa cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Thay mới lại móc khóa toàn bộ cửa sổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 173,01 | m |
| 14 | Nẹp khuôn cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 168,9 | m |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 173,01 | 1m |
| 16 | Sản xuất cửa đi pano kính gỗ nhóm 3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,264 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,003 | 1m2 |
| 18 | Gia công hoa sắt cửa đi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 19 | Sơn sen hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3933 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,888 | m2 |
| 21 | vách kính PVC lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,302 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,302 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh PVC lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh PVC lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa PVC lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,704 | m2 |
| C | Tam cấp: | |||
| 1 | Vệ sinh mài lại granito tam cấp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,823 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,6896 | m2 |
| 3 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,69 | m2 |
| 4 | Sơn tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,69 | m2 |
| D | Cầu thang: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tay vịn cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,3575 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt lan can cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,402 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,8854 | m2 |
| 4 | Sơn tay vịn gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,3575 | m2 |
| 5 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,402 | 1m2 |
| 6 | Trát cầu thang vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,885 | m2 |
| 7 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,885 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mài lại granito chiếu nghỉ bậc cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,929 | m2 |
| E | Bồn hoa: | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,0152 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,0152 | m2 |
| 3 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,0152 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ thành bồn hoa, vữa lót M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,0152 | m2 |
| F | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 2 | Quả cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PCV D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| G | Phần điện: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Tủ điện tầng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ chứa bình cứu hỏa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Bình cứu hỏa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bảng chỉ dẫn PCCC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Hộp đấu dây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Đế âm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 18 | Mặt thiết bị | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cáp 3x25+1x16mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Cáp 2x16+1x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Cáp 2x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Dây 2x4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 230 | m |
| 24 | Dây 2x2.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 175 | m |
| 25 | Dây 2x1.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 330 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 560 | m |
| 27 | Dây 2x16mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 80 | m |
| 28 | Dây 2x4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Hộp chờ điều hòa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9975245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.805.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy khoan, đục | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy trộn BT ≥ 250l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi