Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Kim Chính, huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 11:11:00 đến ngày 2022-08-10 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,894,215,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.223553866E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV có các hạng mục chính: Nền mặt đường (mặt đường bê tông xi măng), hệ thống kè chắn đất.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục bê tông xi măng, kè chắn đất.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông;+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục bê tông xi măng, kè chắn đất.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục bê tông xi măng, kè chắn đất.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục bê tông xi măng, kè chắn đất.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng/ tài chính/kế toán.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục bê tông xi măng, kè chắn đất.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh sắt tải trọng ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải ≥ 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Kim Chính, huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng tuyến đường, kè phía Đông (đoạn từ nhà văn hóa xóm 7A đến nhà ông Hòa xóm 6) xã Kim Chính, huyện Kim Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Chính; địa chỉ: xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Chính; địa chỉ: xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Kim Chính; địa chỉ: xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Kim Chính; địa chỉ: xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 1.044,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 3,5528 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 51,0826 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt | 78,162 | 10m |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt | 107,76 | 10m |
| 6 | Trám khe bằng matiss | Theo HSTK được duyệt | 0,44 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 9,9508 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 16,5084 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K98 | Theo HSTK được duyệt | 2.146,6863 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,9946 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 35,74 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 0,4012 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 13,9691 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,1129 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 2,7438 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 154,53 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 10,679 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,3113 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,2744 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 1,5453 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 93,0599 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt | 9.197,8086 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 98 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,35 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,3626 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 2,6656 | tấn |
| 27 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo HSTK được duyệt | 120,74 | 1m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 42,01 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,4201 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,53 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,9 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,3072 | 100m2 |
| 5 | Mua cây bàng Đài Loan ĐK 6-8cm H=3-4m | Theo HSTK được duyệt | 150 | cây |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 29,55 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt | 27 | bộ |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 8,5614 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 8,5614 | 100m |
| 5 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt | 25 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được duyệt | 25 | cần đèn |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 693,94 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 2.5mm luồn cáp | Theo HSTK được duyệt | 28,2 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt | 2,375 | 100m |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 50 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 25 | bảng |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt | 50 | đầu cáp |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt | 25 | cột |
| 17 | Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện | Theo HSTK được duyệt | 721,2 | m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,425 | 100m3 |
| 19 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 12,25 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,8127 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,9684 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 12,0432 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 28,1009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 12,0432 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,8101 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 4,5789 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 3,9098 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 78,16 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,8788 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,9588 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1.856,38 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1.758,67 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 195,41 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 1.221,3 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 151,71 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt | 2,5403 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 5,28 | m3 |
| 17 | Đào san đất đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,9139 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,9139 | 100m3 |
| 19 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt | 19 | ca |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG - CỐNG D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 33 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 5,61 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,4458 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 1,4092 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,91 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,94 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 12,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,2284 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 3,46 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 25,12 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo HSTK được duyệt | 78,87 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,98 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,4434 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt | 22,7137 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0288 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.223553866E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV có các hạng mục chính: Nền mặt đường (mặt đường bê tông xi măng), hệ thống kè chắn đất.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục bê tông xi măng, kè chắn đất.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông;+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục bê tông xi măng, kè chắn đất.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | + Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục bê tông xi măng, kè chắn đất.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có bằng đại học tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục bê tông xi măng, kè chắn đất.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Có bằng đại học tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng/ tài chính/kế toán.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục bê tông xi măng, kè chắn đất.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu≥ 0,5m3 | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1Kw | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy trộn ≥ 250l | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 7 | Máy ủi | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh sắt tải trọng ≥ 12 tấn | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy rải ≥ 50-60m3/h | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông 7,5kW | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép 5kW | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Máy hàn 23kW | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi