Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần chi phí xây dựng công trình và Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn Sông Lam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần chi phí xây dựng công trình và Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách huyện Hưng Nguyên: 1.500 triệu đồng;- Phần còn lại của tổng mức đầu tư : Ngân sách xã Hưng Đạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 11:01:00 đến ngày 2022-08-08 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,325,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình xây dựng giao thông(cầu- đường) cấp 3 trở lên:+Cầu tải trọng ≥ 0,45HL-93: Móng cọc BTCT D≥400mm, dầm giản đơn BTCT L≥12m.+Hệ thống an toàn giao thông.+ Đường 2 đầu cầu Bmặt≥3m, kết cấu mặt BTXM mác 250 dày ≥18cm- Số lượng hợp đồng bằng 01 giá trị hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ ATLĐ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông(cầu-đường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III(có hạng mục thi công cầu dài tối thiểu 24m) trở lên. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ quản lí chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông(có hạng mục cầu dài tối thiểu 24m) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông(có hạng mục cầu dài tối thiểu 24m) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cạnh 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng cọc 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô chuyển trộn 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn Sông Lam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần chi phí xây dựng công trình và Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công Nâng cấp cầu Đồng Êm - xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Ngân sách huyện Hưng Nguyên: 1.500 triệu đồng;- Phần còn lại của tổng mức đầu tư : Ngân sách xã Hưng Đạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Bảo lãnh dự thầu 2.Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp 3.Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt(văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu có liên quan), máy móc thiết bị(hóa đơn, chứng từ, giấy tờ kiểm định) đáp ứng yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT 4.Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; +Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. 5.Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự: Quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc TKBVTC, Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các dự án đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các dự án đang thực hiện, hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư; 6.Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; (Lưu ý: Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, ngoài các hồ sơ, tài liệu trên phải giao nộp để BMT lưu trữ(mục 1, mục 6 phải là bản gốc), trong một số trường hợp, nếu bên mời thầu cần xác minh hồ sơ, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ, tài liệu gốc để bên mời thầu đối chiếu với số liệu mà nhà thầu đã kê khai khi tham dự đấu thầu, nếu nhà thầu không cung cấp được các hồ sơ, tài liệu gốc này khi đối chiếu thì nhà thầu được xem là không đáp ứng được điều kiện của E-HSMT và bị đánh trượt gói thầu; Ngoài ra tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu được mời phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng giao thông cấp 3 trở lên để bên mời thầu xem xét đánh giá) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên (Địa chỉ: Xóm 3, xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên)
- Bên mời thầu : Công ty CP tư vấn Sông Lam (Địa chỉ: Số 28 ngách 2 đường Trần Minh Tông, xóm 13 xã Hưng Lộc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 3 Đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238 3844 522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Hoàng Đức Diệu Số điện thoại: 0934677575 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554; Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu 0983037314 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : PHẦN CẦU | |||
| 1 | Bê tông dầm T 30MPa, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 32,256 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Theo chương V của E-HSMT | 32,7398 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 5km | Theo chương V của E-HSMT | 32,7398 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm D | Theo chương V của E-HSMT | 1,2726 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm D | Theo chương V của E-HSMT | 1,6606 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm D>18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,2655 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình, thép bản | Theo chương V của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bản | Theo chương V của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm T | Theo chương V của E-HSMT | 190,608 | m2 |
| 10 | Di chuyển dầm 12 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | dầm |
| 11 | Nâng hạ dầm (2 lần nâng hạ) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | dầm |
| 12 | Bê tông dầm ngang, mối nối 30MPa | Theo chương V của E-HSMT | 3,1896 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm ngang, mối nối D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm ngang, mối nối D | Theo chương V của E-HSMT | 0,2295 | tấn |
| 15 | Ván khuôn dầm ngang, mối nối | Theo chương V của E-HSMT | 19,604 | m2 |
| 16 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 17 | Cốt thép mặt cầu D | Theo chương V của E-HSMT | 0,5882 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mặt cầu | Theo chương V của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 19 | Bê tông gờ lan can 30MPa | Theo chương V của E-HSMT | 0,7676 | m3 |
| 20 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 21 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gờ lan can | Theo chương V của E-HSMT | 18,144 | m2 |
| 23 | Bê tông ụ neo 25MPa | Theo chương V của E-HSMT | 0,2403 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình, thép bản | Theo chương V của E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép bản | Theo chương V của E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 28 | Lớp cao su tự nhiên dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,801 | m2 |
| 29 | Nhựa đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,0151 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 2,154 | m2 |
| 31 | Cốt thép khe co giãn D | Theo chương V của E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 32 | Gia công thép hình, thép bản | Theo chương V của E-HSMT | 0,5989 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép bản | Theo chương V của E-HSMT | 0,5989 | tấn |
| 34 | Vữa không co ngót 25MPa | Theo chương V của E-HSMT | 0,7665 | m3 |
| 35 | Sản xuất lan can tay vịn | Theo chương V của E-HSMT | 0,7473 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can | Theo chương V của E-HSMT | 0,7473 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Ống nhựa PVC D100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 39 | Gia công thép hình, thép bản | Theo chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép bản | Theo chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 41 | Lắp đặt gối cầu 200x300x40 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Vữa không co ngót 25MPa | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 43 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 44 | Bê tông mố, trụ cầu 25MPa, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 22,5995 | m3 |
| 45 | Bê tông tường cánh 25MPa, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,2372 | m3 |
| 46 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Theo chương V của E-HSMT | 25,2092 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 5km | Theo chương V của E-HSMT | 25,2092 | m3 |
| 48 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 49 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Theo chương V của E-HSMT | 1,1303 | tấn |
| 50 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5187 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu | Theo chương V của E-HSMT | 54,0934 | m2 |
| 52 | Bê tông xà mũ 25MPa, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 53 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Theo chương V của E-HSMT | 9,744 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 5km | Theo chương V của E-HSMT | 9,744 | m3 |
| 55 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Theo chương V của E-HSMT | 0,5956 | tấn |
| 56 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2505 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu | Theo chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 58 | Bê tông bản quá độ 25MPa, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 59 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 60 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 61 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chương V của E-HSMT | 0,3369 | tấn |
| 62 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 63 | Đá dăm đệm | Theo chương V của E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đổ bản quá độ | Theo chương V của E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 65 | Bê tông cọc 30MPa đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 55,8064 | m3 |
| 66 | Cốt thép cọc đúc sẵn D | Theo chương V của E-HSMT | 1,1627 | tấn |
| 67 | Cốt thép cọc đúc sẵn D>18mm | Theo chương V của E-HSMT | 9,1912 | tấn |
| 68 | Gia công thép bản, thép mối nối cọc | Theo chương V của E-HSMT | 2,6415 | tấn |
| 69 | Lắp đặt thép bản | Theo chương V của E-HSMT | 2,6415 | tấn |
| 70 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 276,8 | m2 |
| 71 | Đập bê tông đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 72 | Đóng cọc thẳng BTCT 40x40 trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 73 | Đóng cọc xiên BTCT 40x40 trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 74 | Đá hộc xây tứ nón vữa xi măng 8Mpa | Theo chương V của E-HSMT | 26,6542 | m3 |
| 75 | Bê tông chân khay 16MPa | Theo chương V của E-HSMT | 12,2875 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 119,2044 | m2 |
| 77 | Đá dăm đệm | Theo chương V của E-HSMT | 10,7279 | m3 |
| 78 | Ống nhựa PVC D50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 79 | Vải địa kỹ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 1,97 | m2 |
| 80 | Đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 1,1227 | m3 |
| 81 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Theo chương V của E-HSMT | 22,6475 | m3 |
| 82 | Đắp cát K95 trong lòng mố | Theo chương V của E-HSMT | 32,5386 | m3 |
| 83 | Đắp đất K90 thi công | Theo chương V của E-HSMT | 39 | m3 |
| 84 | Đá dăm đệm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 85 | Thanh thải | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m3 |
| 86 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Theo chương V của E-HSMT | 86,779 | m3 |
| 87 | Đắp trả hố móng K95 | Theo chương V của E-HSMT | 67,579 | m3 |
| 88 | Đắp đất K90 thi công | Theo chương V của E-HSMT | 40,176 | m3 |
| 89 | Thanh thải | Theo chương V của E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 90 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo chương V của E-HSMT | 2,4473 | Tấn |
| 91 | Khấu hao vật liệu hệ đà giáo, KH (1,5%*2+5%*2) | Theo chương V của E-HSMT | 2,4473 | Tấn |
| 92 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo chương V của E-HSMT | 4,8947 | Tấn |
| 93 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo chương V của E-HSMT | 4,8947 | Tấn |
| 94 | Gỗ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 95 | Đắp đất K90 thi công | Theo chương V của E-HSMT | 522,06 | m3 |
| 96 | Thanh thải | Theo chương V của E-HSMT | 522,06 | m3 |
| 97 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo chương V của E-HSMT | 0,8732 | tấn |
| 98 | Khấu hao vật liệu hệ đà giáo, KH (1,5%*1+5%*1) | Theo chương V của E-HSMT | 0,8732 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo chương V của E-HSMT | 0,8732 | Tấn |
| 100 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo chương V của E-HSMT | 0,8732 | Tấn |
| 101 | Gỗ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 102 | Đá dăm đệm đường lao dầm | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 103 | Khấu hao dầm dẫn (KH: 1,5%*0,5+5%*2) | Theo chương V của E-HSMT | 4,5408 | tấn |
| 104 | Lắp dựng dầm dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 4,5408 | Tấn |
| 105 | Tháo dỡ dầm dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 4,5408 | Tấn |
| 106 | Gỗ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 107 | Sản xuất giá Pooctich | Theo chương V của E-HSMT | 3,5392 | tấn |
| 108 | Khấu hao giá pooctich (KH: 1,5%*0,5+5%*2) | Theo chương V của E-HSMT | 3,5392 | tấn |
| 109 | Lắp dựng giá Pooctich | Theo chương V của E-HSMT | 5,3088 | Tấn |
| 110 | Tháo dỡ giá Pooctich | Theo chương V của E-HSMT | 5,3088 | Tấn |
| 111 | Cáp kéo dầm | Theo chương V của E-HSMT | 64,8 | m |
| 112 | Bê tông hố thế 16MPa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 113 | Gia công thép hình, thép bản | Theo chương V của E-HSMT | 0,2382 | tấn |
| 114 | Lắp đặt thép bản | Theo chương V của E-HSMT | 0,2382 | tấn |
| 115 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 116 | Đắp trả hố móng K90 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 117 | Đá dăm đệm bệ đúc dầm | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 118 | Bê tông bệ đúc 20MPa | Theo chương V của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 119 | Cốt thép D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 120 | Cốt thép D | Theo chương V của E-HSMT | 0,1641 | tấn |
| 121 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 122 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo chương V của E-HSMT | 22,8197 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải 1,05Km | Theo chương V của E-HSMT | 22,8197 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng máy | Theo chương V của E-HSMT | 450,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%) | Theo chương V của E-HSMT | 35,9957 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%) | Theo chương V của E-HSMT | 1.763,7893 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,05Km | Theo chương V của E-HSMT | 450,86 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,05Km | Theo chương V của E-HSMT | 109,4265 | m3 |
| 6 | San ủi bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 560,2865 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 92,1672 | m3 |
| 8 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo chương V của E-HSMT | 512,04 | m2 |
| 9 | Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | Theo chương V của E-HSMT | 512,04 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 61,4448 | m2 |
| 11 | Cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cọc |
| 12 | Biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo tròn D70 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Theo chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) (khấu hao 10%) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo tròn D70 (khấu hao 10%) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 (khấu hao 10%) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Barie chắn đường (Khấu hao 20%) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Dây dẫn điện | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC D80 h(khấu hao 20%) | Theo chương V của E-HSMT | 61,2 | m |
| 9 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (khấu hao 20%) | Theo chương V của E-HSMT | 0,6885 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 11 | Vữa xi măng M50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2354 | m3 |
| 12 | Dây nilong ATGT | Theo chương V của E-HSMT | 328,3413 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình xây dựng giao thông(cầu- đường) cấp 3 trở lên:+Cầu tải trọng ≥ 0,45HL-93: Móng cọc BTCT D≥400mm, dầm giản đơn BTCT L≥12m.+Hệ thống an toàn giao thông.+ Đường 2 đầu cầu Bmặt≥3m, kết cấu mặt BTXM mác 250 dày ≥18cm- Số lượng hợp đồng bằng 01 giá trị hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ ATLĐ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông(cầu-đường) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III(có hạng mục thi công cầu dài tối thiểu 24m) trở lên. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách công tác hồ sơ quản lí chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông(có hạng mục cầu dài tối thiểu 24m) cấp III trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông(có hạng mục cầu dài tối thiểu 24m) cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích 16T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 16T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông ≥50m3/h | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25 m3 | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm cạnh 1KW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đóng cọc 3,5T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy khoan 2,5kw | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy khoan 4,5KW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy mài 2,7 Kw | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy trộn 250l | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Ô tô chuyển trộn 6m3 | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Tời điện 5T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép 16T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 19 | Máy lu rung 25T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ 10T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi