Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần chi phí xây dựng công trình và Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716870-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn Sông Lam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần chi phí xây dựng công trình và Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20220716744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách huyện Hưng Nguyên: 1.500 triệu đồng;- Phần còn lại của tổng mức đầu tư : Ngân sách xã Hưng Đạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 11:01:00 đến ngày 2022-08-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,325,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình xây dựng giao thông(cầu- đường) cấp 3 trở lên:+Cầu tải trọng ≥ 0,45HL-93: Móng cọc BTCT D≥400mm, dầm giản đơn BTCT L≥12m.+Hệ thống an toàn giao thông.+ Đường 2 đầu cầu Bmặt≥3m, kết cấu mặt BTXM mác 250 dày ≥18cm- Số lượng hợp đồng bằng 01 giá trị hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ ATLĐ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông(cầu-đường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III(có hạng mục thi công cầu dài tối thiểu 24m) trở lên. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác hồ sơ quản lí chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông(có hạng mục cầu dài tối thiểu 24m) cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông(có hạng mục cầu dài tối thiểu 24m) cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cạnh 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng cọc 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô chuyển trộn 6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn Sông Lam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần chi phí xây dựng công trình và Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
Nâng cấp cầu Đồng Êm - xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên
6 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách huyện Hưng Nguyên: 1.500 triệu đồng;- Phần còn lại của tổng mức đầu tư : Ngân sách xã Hưng Đạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Lam , địa chỉ: Số 28 ngách 2 đường Trần Minh Tông, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên (Địa chỉ: Xóm 3, xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên) - Bên mời thầu : Công ty CP tư vấn Sông Lam (Địa chỉ: Số 28 ngách 2 đường Trần Minh Tông, xóm 13 xã Hưng Lộc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn Sông Lam (Địa chỉ: Số 28 ngách 2 đường Trần Minh Tông, xóm 13 xã Hưng Lộc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An) - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn Sông Lam (Địa chỉ: Số 28 ngách 2 đường Trần Minh Tông, xóm 13 xã Hưng Lộc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An) - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế Delta (Nhà số 02, ngách 01, đường Trần Minh Tông, Xã Hưng Lộc, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Lam , địa chỉ: Số 28 ngách 2 đường Trần Minh Tông, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên (Địa chỉ: Xóm 3, xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên) - Bên mời thầu : Công ty CP tư vấn Sông Lam (Địa chỉ: Số 28 ngách 2 đường Trần Minh Tông, xóm 13 xã Hưng Lộc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Bảo lãnh dự thầu 2.Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp 3.Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt(văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu có liên quan), máy móc thiết bị(hóa đơn, chứng từ, giấy tờ kiểm định) đáp ứng yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT 4.Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; +Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. 5.Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự: Quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc TKBVTC, Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các dự án đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các dự án đang thực hiện, hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư; 6.Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; (Lưu ý: Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, ngoài các hồ sơ, tài liệu trên phải giao nộp để BMT lưu trữ(mục 1, mục 6 phải là bản gốc), trong một số trường hợp, nếu bên mời thầu cần xác minh hồ sơ, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ, tài liệu gốc để bên mời thầu đối chiếu với số liệu mà nhà thầu đã kê khai khi tham dự đấu thầu, nếu nhà thầu không cung cấp được các hồ sơ, tài liệu gốc này khi đối chiếu thì nhà thầu được xem là không đáp ứng được điều kiện của E-HSMT và bị đánh trượt gói thầu; Ngoài ra tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu được mời phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng giao thông cấp 3 trở lên để bên mời thầu xem xét đánh giá)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên (Địa chỉ: Xóm 3, xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên) - Bên mời thầu : Công ty CP tư vấn Sông Lam (Địa chỉ: Số 28 ngách 2 đường Trần Minh Tông, xóm 13 xã Hưng Lộc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 3 Đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238 3844 522
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Hoàng Đức Diệu Số điện thoại: 0934677575
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554; Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu 0983037314
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHẦN CẦU
1Bê tông dầm T 30MPa, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT32,256m3
2Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hTheo chương V của E-HSMT32,7398m3
3Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 5kmTheo chương V của E-HSMT32,7398m3
4Cốt thép dầm DTheo chương V của E-HSMT1,2726tấn
5Cốt thép dầm DTheo chương V của E-HSMT1,6606tấn
6Cốt thép dầm D>18mmTheo chương V của E-HSMT1,2655tấn
7Gia công thép hình, thép bảnTheo chương V của E-HSMT0,0754tấn
8Lắp đặt thép bảnTheo chương V của E-HSMT0,0754tấn
9Ván khuôn dầm TTheo chương V của E-HSMT190,608m2
10Di chuyển dầm 12Theo chương V của E-HSMT8dầm
11Nâng hạ dầm (2 lần nâng hạ)Theo chương V của E-HSMT8dầm
12Bê tông dầm ngang, mối nối 30MPaTheo chương V của E-HSMT3,1896m3
13Cốt thép dầm ngang, mối nối DTheo chương V của E-HSMT0,0063tấn
14Cốt thép dầm ngang, mối nối DTheo chương V của E-HSMT0,2295tấn
15Ván khuôn dầm ngang, mối nốiTheo chương V của E-HSMT19,604m2
16Bê tông bản mặt cầu 30MPaTheo chương V của E-HSMT6,72m3
17Cốt thép mặt cầu DTheo chương V của E-HSMT0,5882tấn
18Ván khuôn mặt cầuTheo chương V của E-HSMT0,7m2
19Bê tông gờ lan can 30MPaTheo chương V của E-HSMT0,7676m3
20Cốt thép gờ lan can DTheo chương V của E-HSMT0,0205tấn
21Cốt thép gờ lan can DTheo chương V của E-HSMT0,06tấn
22Ván khuôn gờ lan canTheo chương V của E-HSMT18,144m2
23Bê tông ụ neo 25MPaTheo chương V của E-HSMT0,2403m3
24Cốt thép bản quá độ DTheo chương V của E-HSMT0,0234tấn
25Cốt thép bản quá độ D>18mmTheo chương V của E-HSMT0,0313tấn
26Gia công thép hình, thép bảnTheo chương V của E-HSMT0,0179tấn
27Lắp đặt thép bảnTheo chương V của E-HSMT0,0179tấn
28Lớp cao su tự nhiên dày 2cmTheo chương V của E-HSMT0,801m2
29Nhựa đườngTheo chương V của E-HSMT0,0151m3
30Ván khuôn bê tông đổ tại chỗTheo chương V của E-HSMT2,154m2
31Cốt thép khe co giãn DTheo chương V của E-HSMT0,1024tấn
32Gia công thép hình, thép bảnTheo chương V của E-HSMT0,5989tấn
33Lắp đặt thép bảnTheo chương V của E-HSMT0,5989tấn
34Vữa không co ngót 25MPaTheo chương V của E-HSMT0,7665m3
35Sản xuất lan can tay vịnTheo chương V của E-HSMT0,7473tấn
36Lắp dựng lan canTheo chương V của E-HSMT0,7473tấn
37Sản xuất, lắp đặt ống thoát nướcTheo chương V của E-HSMT8bộ
38Ống nhựa PVC D100Theo chương V của E-HSMT4,8m
39Gia công thép hình, thép bảnTheo chương V của E-HSMT0,007tấn
40Lắp đặt thép bảnTheo chương V của E-HSMT0,007tấn
41Lắp đặt gối cầu 200x300x40Theo chương V của E-HSMT8cái
42Vữa không co ngót 25MPaTheo chương V của E-HSMT0,02m3
43Bê tông đệm 10MPaTheo chương V của E-HSMT1,848m3
44Bê tông mố, trụ cầu 25MPa, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT22,5995m3
45Bê tông tường cánh 25MPa, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT2,2372m3
46Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hTheo chương V của E-HSMT25,2092m3
47Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 5kmTheo chương V của E-HSMT25,2092m3
48Cốt thép mố, trụ cầu DTheo chương V của E-HSMT0,0559tấn
49Cốt thép mố, trụ cầu DTheo chương V của E-HSMT1,1303tấn
50Cốt thép mố, trụ cầu D>18mmTheo chương V của E-HSMT0,5187tấn
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầuTheo chương V của E-HSMT54,0934m2
52Bê tông xà mũ 25MPa, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT9,6m3
53Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hTheo chương V của E-HSMT9,744m3
54Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 5kmTheo chương V của E-HSMT9,744m3
55Cốt thép mố, trụ cầu DTheo chương V của E-HSMT0,5956tấn
56Cốt thép mố, trụ cầu D>18mmTheo chương V của E-HSMT0,2505tấn
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầuTheo chương V của E-HSMT22,4m2
58Bê tông bản quá độ 25MPa, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT6,21m3
59Bê tông đệm 10MPaTheo chương V của E-HSMT1,62m3
60Cốt thép bản quá độ DTheo chương V của E-HSMT0,0879tấn
61Cốt thép bản quá độ DTheo chương V của E-HSMT0,3369tấn
62Cốt thép bản quá độ D>18mmTheo chương V của E-HSMT0,0442tấn
63Đá dăm đệmTheo chương V của E-HSMT6,03m3
64Ván khuôn đổ bản quá độTheo chương V của E-HSMT3,45m2
65Bê tông cọc 30MPa đá 1x2Theo chương V của E-HSMT55,8064m3
66Cốt thép cọc đúc sẵn DTheo chương V của E-HSMT1,1627tấn
67Cốt thép cọc đúc sẵn D>18mmTheo chương V của E-HSMT9,1912tấn
68Gia công thép bản, thép mối nối cọcTheo chương V của E-HSMT2,6415tấn
69Lắp đặt thép bảnTheo chương V của E-HSMT2,6415tấn
70Ván khuôn cọc đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT276,8m2
71Đập bê tông đầu cọcTheo chương V của E-HSMT2,448m3
72Đóng cọc thẳng BTCT 40x40 trên cạnTheo chương V của E-HSMT216m
73Đóng cọc xiên BTCT 40x40 trên cạnTheo chương V của E-HSMT108m
74Đá hộc xây tứ nón vữa xi măng 8MpaTheo chương V của E-HSMT26,6542m3
75Bê tông chân khay 16MPaTheo chương V của E-HSMT12,2875m3
76Ván khuôn bê tông đổ tại chỗTheo chương V của E-HSMT119,2044m2
77Đá dăm đệmTheo chương V của E-HSMT10,7279m3
78Ống nhựa PVC D50Theo chương V của E-HSMT0,144100m
79Vải địa kỹ thuậtTheo chương V của E-HSMT1,97m2
80Đá 4x6Theo chương V của E-HSMT1,1227m3
81Đào đất hố móng, đất cấp 2Theo chương V của E-HSMT22,6475m3
82Đắp cát K95 trong lòng mốTheo chương V của E-HSMT32,5386m3
83Đắp đất K90 thi côngTheo chương V của E-HSMT39m3
84Đá dăm đệmTheo chương V của E-HSMT6m3
85Thanh thảiTheo chương V của E-HSMT45m3
86Đào đất hố móng, đất cấp 2Theo chương V của E-HSMT86,779m3
87Đắp trả hố móng K95Theo chương V của E-HSMT67,579m3
88Đắp đất K90 thi côngTheo chương V của E-HSMT40,176m3
89Thanh thảiTheo chương V của E-HSMT19,2m3
90Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo chương V của E-HSMT2,4473Tấn
91Khấu hao vật liệu hệ đà giáo, KH (1,5%*2+5%*2)Theo chương V của E-HSMT2,4473Tấn
92Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo chương V của E-HSMT4,8947Tấn
93Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo chương V của E-HSMT4,8947Tấn
94Gỗ thi côngTheo chương V của E-HSMT2,16m3
95Đắp đất K90 thi côngTheo chương V của E-HSMT522,06m3
96Thanh thảiTheo chương V của E-HSMT522,06m3
97Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo chương V của E-HSMT0,8732tấn
98Khấu hao vật liệu hệ đà giáo, KH (1,5%*1+5%*1)Theo chương V của E-HSMT0,8732tấn
99Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo chương V của E-HSMT0,8732Tấn
100Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo chương V của E-HSMT0,8732Tấn
101Gỗ thi côngTheo chương V của E-HSMT0,48m3
102Đá dăm đệm đường lao dầmTheo chương V của E-HSMT4,5m3
103Khấu hao dầm dẫn (KH: 1,5%*0,5+5%*2)Theo chương V của E-HSMT4,5408tấn
104Lắp dựng dầm dẫnTheo chương V của E-HSMT4,5408Tấn
105Tháo dỡ dầm dẫnTheo chương V của E-HSMT4,5408Tấn
106Gỗ thi côngTheo chương V của E-HSMT1,44m3
107Sản xuất giá PooctichTheo chương V của E-HSMT3,5392tấn
108Khấu hao giá pooctich (KH: 1,5%*0,5+5%*2)Theo chương V của E-HSMT3,5392tấn
109Lắp dựng giá PooctichTheo chương V của E-HSMT5,3088Tấn
110Tháo dỡ giá PooctichTheo chương V của E-HSMT5,3088Tấn
111Cáp kéo dầmTheo chương V của E-HSMT64,8m
112Bê tông hố thế 16MPaTheo chương V của E-HSMT8m3
113Gia công thép hình, thép bảnTheo chương V của E-HSMT0,2382tấn
114Lắp đặt thép bảnTheo chương V của E-HSMT0,2382tấn
115Đào đất hố móng, đất cấp 2Theo chương V của E-HSMT12m3
116Đắp trả hố móng K90Theo chương V của E-HSMT4m3
117Đá dăm đệm bệ đúc dầmTheo chương V của E-HSMT0,96m3
118Bê tông bệ đúc 20MPaTheo chương V của E-HSMT2,96m3
119Cốt thép DTheo chương V của E-HSMT0,0602tấn
120Cốt thép DTheo chương V của E-HSMT0,1641tấn
121Ván khuôn bê tông đổ tại chỗTheo chương V của E-HSMT21,76m2
122Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa cănTheo chương V của E-HSMT22,8197m3
123Vận chuyển phế thải đến bãi thải 1,05KmTheo chương V của E-HSMT22,8197m3
B HẠNG MỤC : PHẦN TUYẾN
1Đào đất KTH bằng máyTheo chương V của E-HSMT450,86m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%)Theo chương V của E-HSMT35,9957m3
3Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%)Theo chương V của E-HSMT1.763,7893m3
4Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,05KmTheo chương V của E-HSMT450,86m3
5Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,05KmTheo chương V của E-HSMT109,4265m3
6San ủi bãi thảiTheo chương V của E-HSMT560,2865m3
7Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗTheo chương V của E-HSMT92,1672m3
8Lớp ni lông chống mất nướcTheo chương V của E-HSMT512,04m2
9Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cmTheo chương V của E-HSMT512,04m2
10Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗTheo chương V của E-HSMT61,4448m2
11Cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT20cọc
12Biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡTheo chương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt biển báo tròn D70Theo chương V của E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngTheo chương V của E-HSMT30công
2Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) (khấu hao 10%)Theo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt biển báo tròn D70 (khấu hao 10%)Theo chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt biển báo tam giác D70 (khấu hao 10%)Theo chương V của E-HSMT4cái
5Đèn cảnh báo ban đêmTheo chương V của E-HSMT4cái
6Barie chắn đường (Khấu hao 20%)Theo chương V của E-HSMT2cái
7Dây dẫn điệnTheo chương V của E-HSMT50m
8Ống nhựa PVC D80 h(khấu hao 20%)Theo chương V của E-HSMT61,2m
9Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (khấu hao 20%)Theo chương V của E-HSMT0,6885m3
10Ván khuôn thép đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT9,18m2
11Vữa xi măng M50Theo chương V của E-HSMT0,2354m3
12Dây nilong ATGTTheo chương V của E-HSMT328,3413m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình xây dựng giao thông(cầu- đường) cấp 3 trở lên:+Cầu tải trọng ≥ 0,45HL-93: Móng cọc BTCT D≥400mm, dầm giản đơn BTCT L≥12m.+Hệ thống an toàn giao thông.+ Đường 2 đầu cầu Bmặt≥3m, kết cấu mặt BTXM mác 250 dày ≥18cm- Số lượng hợp đồng bằng 01 giá trị hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ ATLĐ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)51
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông(cầu-đường) 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III(có hạng mục thi công cầu dài tối thiểu 24m) trở lên. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)31
3 Phụ trách công tác hồ sơ quản lí chất lượng 1 Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông(có hạng mục cầu dài tối thiểu 24m) cấp III trở lên.21
4 Kỹ sư trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông(có hạng mục cầu dài tối thiểu 24m) cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 16T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Cần trục ô tô 16T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy bơm bê tông ≥50m3/h Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt uốn 5kW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đào 1,25 m3 Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm cạnh 1KW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đóng cọc 3,5T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy khoan 2,5kw Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy khoan 4,5KW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy mài 2,7 Kw Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Ô tô chuyển trộn 6m3 Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Tời điện 5T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy lu bánh thép 16T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
19 Máy lu rung 25T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
20 Ô tô tự đổ 10T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
21 Ô tô tưới nước 5m3 Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->