Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của BIDV và chi phí tại Chi nhánh Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 11:27:00 đến ngày 2022-08-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,551,702,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình dân dụng (trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc), cấp công trình Cấp III (trường hợp là công trình cải tạo, sửa chữa thì cấp công trình được hiểu là cấp của công trình được cải tạo, sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.+ Là Chỉ huy trường công trường từ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP hoặc có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát xây dựng, hoàn thiện công trình dân dụng.- Đã từng là Chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện, hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyện ngành điện nhẹ, mạng, công nghệ thông tin, mạng internet |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tối thiểu có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan, bắt vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, bắt vít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ttải trọng ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa Cải tạo, sửa chữa Trụ sở phòng giao dịch Phương Lâm - Chi nhánh Hòa Bình 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của BIDV và chi phí tại Chi nhánh Hòa Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động có lĩnh vực thi công xây dựng hoặc hoàn thiện công trình dân dụng (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT). Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu. - Trường hợp thuê thiết bị: có Hợp đồng thuê, hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản nội ngành - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ biển quảng cáo và alu cửa cuốn hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống đồ rời: ghế chờ, bàn quầy giao dịch, bàn đếm tiền, bàn KSV, tủ cao, tủ tivi, bộ bàn ghế tiếp khách, bộ bàn ghế làm việc giám đốc.... và vận chuyển lưu kho | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống camera, hệ thống điện hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ ATM | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 76,399 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn Aluminium | Chương V của E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 61,842 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 115,081 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 13,125 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 1,491 | m3 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 10,152 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 7 | md |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 10,382 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 15 | Phá dỡ dầm cầu thang bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 83,368 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 325,237 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 47,049 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 280,05 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 280,172 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 24,166 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 30,59 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ hộp đựng xà bông | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ ga thoát sàn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 39,081 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải các loại đổ bỏ | Chương V của E-HSMT | 39,081 | m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,162 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,875 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 111,257 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 47,049 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 158,306 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,219 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,154 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 trộn dung dịch chống thấm | Chương V của E-HSMT | 112,495 | m2 |
| 8 | Trát má cửa | Chương V của E-HSMT | 44,422 | m |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 276,209 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 276,209 | 1m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x100mm | Chương V của E-HSMT | 13,871 | m2 |
| 13 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 14 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Chương V của E-HSMT | 82,515 | m2 |
| 15 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 90,003 | 1m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 190,887 | 1m2 |
| 17 | Bịt đường ống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,047 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5,288 | 1m2 |
| 26 | Quét chống thấm cổ ống nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,047 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,706 | 1m2 |
| 29 | Thi công trần thả chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 3,047 | 1m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm kính dày 6.38mm bao gồm phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 439,633 | 1m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 202,887 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 642,52 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt vách kính mặt tiền nhôm hệ 52x67x1,5mm sơn tĩnh điện. Kính dán an toàn 10.38mm mầu xanh biển | Chương V của E-HSMT | 75,916 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm, kính dán an toàn 8.38mm | Chương V của E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 22,148 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cửa kính đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn tự động | Chương V của E-HSMT | 28,872 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt bộ motor cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt bộ lưu điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Ốp alu che cửa cuốn, mặt tiền (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 15,809 | m2 |
| 52 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Chương V của E-HSMT | 10,152 | m2 |
| 53 | Gia công thang thép | Chương V của E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 54 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 21,252 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cầu thang thép | Chương V của E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt mặt bậc gỗ 30mm cầu thang thép | Chương V của E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 14,139 | md |
| 58 | Vệ sinh công nghiệp trước khi đưa vào sử dụng | Chương V của E-HSMT | 277,919 | m2 |
| C | ĐIỆN, MẠNG THOẠI, CAMERA, ĐHKK, PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp (100x60)mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp (39x18)mm | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp (24x14)mm | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D32 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D25 | Chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chương V của E-HSMT | 517 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đế nổi | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 164 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 426 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 728 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 2P 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1pha 25A | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1pha 20A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1pha 16A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm tường 12-16 module | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm Lioa 6 chấu | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (bao gồm hạt công tắc và mặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (bao gồm hạt công tắc và mặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều (bao gồm hạt công tắc và mặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 1 chiều (bao gồm hạt công tắc và mặt) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt công tắc đảo chiều 3 cực | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đèn downligh âm trần LED 12W | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt đèn panel LED 300x1200 36W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đèn panel LED 600x600 40W | Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED dây hắt cho hệ trần giật cấp | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt nguồn đèn LED dây hắt cho hệ trần giật cấp | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đèn bulb 30W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp vầ lắp đặt mặt hạt aptomat 20A cho bình nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt dây mạng Cat5e | Chương V của E-HSMT | 147,3 | 10m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng, thoại đôi | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng, thoại đơn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt dây nhảy mạng (2)m | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt hạt mạng J45 + đầu bos | Chương V của E-HSMT | 150 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ rack 20U (lắp đặt lại tủ cũ) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Patch Panel 24 port cat 5e | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 24 port | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bộ phát wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt dây HDMI 20m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt tủ báo động (08 kênh báo động) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo động | Chương V của E-HSMT | 6 | nút |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt còi báo động có sẵn mạch dao động 120dp | Chương V của E-HSMT | 2 | còi |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt dây báo động 04 lõi | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D25 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Cung cấp lắp đặt dây mạng Cat6 | Chương V của E-HSMT | 30,5 | 10m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt hạt mạng J45 + đầu bos | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 53 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 thiết bị |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 5 kênh kèm ắc quy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quang có đèn chớp | Chương V của E-HSMT | 9 | đầu |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo gia nhiệt tăng | Chương V của E-HSMT | 5 | đầu |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy 24V | Chương V của E-HSMT | 2 | chuông |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy 24V | Chương V của E-HSMT | 2 | đèn |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24V | Chương V của E-HSMT | 2 | nút |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bình |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột | Chương V của E-HSMT | 5 | Bình |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn mỗi tầng 1 tổ hợp | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy bằng tôn in màu | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D25 | Chương V của E-HSMT | 59 | m |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit 2 mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | đèn |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt đèn EXIT 2 mặt có mũi tên | Chương V của E-HSMT | 2 | đèn |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 7 | đèn |
| 71 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt điều hòa cây 12.000 BTU | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 73 | Lắp đặt lại điều hòa tận dụng 18.000 BTU | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt mới điều hòa treo tường 9000 BTU, 1 chiều, inverter | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt mới điều hòa treo tường 22000 BTU 1 chiều, inverter | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng cho điều hòa cục bộ treo tường, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chương V của E-HSMT | 81 | m |
| 87 | Đục tường đi âm đường nước thải | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 88 | Trát tường hoàn trả hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 89 | Nạp gas cho điều hòa cũ | Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| D | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | PRM24:19 chassics 1U 24 channels, For relaceable Data Line -PRM24 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ chống sét cho Data_PNETR6 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | PTEL2R: APC Surge Module for Analog Phone Line, Repla ceable, 1U, use with PRM4 or PRM24 Rackmuont Chassis | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình dân dụng (trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc), cấp công trình Cấp III (trường hợp là công trình cải tạo, sửa chữa thì cấp công trình được hiểu là cấp của công trình được cải tạo, sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.+ Là Chỉ huy trường công trường từ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP hoặc có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát xây dựng, hoàn thiện công trình dân dụng.- Đã từng là Chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện, hệ thống điện | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyện ngành điện nhẹ, mạng, công nghệ thông tin, mạng internet | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tối thiểu có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.+ Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan, bắt vít | Máy khoan, bắt vít | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 2,3 Kw | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển | Ttải trọng ≥ 1,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi