Gói thầu: Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy học, sách thư viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy học, sách thư viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Trường THPT Hùng Vương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 12:03:00 đến ngày 2022-08-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 632,236,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.48E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 03 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 505.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp thiết bị, đồ dùng dạy học, sách tham khảo ... tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lýhợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.515.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm ... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm theo quy định của Luật xuất bản năm 2012.- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu, trong đó:01 chuyên ngành sư phạm TDTT, 01 chuyên ngành sư phạm Lý và 01 chuyên ngành khoa học thư viện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy học, sách thư viện Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học, sách thư viện từ nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022, Trường THPT Hùng Vương 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Trường THPT Hùng Vương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ; - Tài liệu chứng minh chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá đã được vận chuyển, lắp đặt đến đúng địa chỉ theo yêu cầu của bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí .... theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương khác. - Các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Hùng Vương.
Địa chỉ: Xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Điện thoại: 02323.675.234 Email [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường THPT Hùng Vương. Địa chỉ: Xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323.675.234 Email [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: số 07 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3821299; fax: 0232 3821298; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Hùng Vương. Địa chỉ: Xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323.675.234 Email [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 4K 55 inch | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Máy tính | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Camera | 18 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn ghế tiếp công dân | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ đựng tài liệu 2 buồng | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Hệ bảng trượt | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ thiết dạy học về các đường cônic | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Nấm thể thao | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bơm | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dây nhảy cá nhân | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Dây nhảy tập thể | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bóng nhồi | 5 | quả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Dụng cụ xới cát | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bàn trang san cát | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn cờ, quân cờ | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Phao bơi | 5 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Sào cứu hộ | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Phao cứu sinh | 5 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Thảm xốp | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | CD tiếng anh lớp 10 | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | CD tiếng anh lớp 11 | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | CD tiếng anh lớp 12 | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bột sắt | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Băng magnesium (Mg) | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Nhôm lá | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Nhôm bột | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Đồng vụn | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Đồng lá | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Kẽm viên | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Sodium | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Lưu huỳnh bột | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bromine lỏng | 1 | 100ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Iodine | 5 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Sodium hydroxide | 1 | 500g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Hydrochloric acid 37% | 1 | 500ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Sulfuric acid 98% | 1 | 500ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Nitric acid 65% | 1 | 100ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Potassium iodide | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Sodium floride | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Sodium chloride | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Sodium bromide | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Sodium iodide | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Calcium chloride | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Iron (III) chloride | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Iron sulfate heptahydrate | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Potassium nitrate | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Silver nitrate | 1 | 30g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Copper (II) sulfate | 1 | 500g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Zinc sulfate | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Calcium carbonate | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Sodium carbonate | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | sodium hydrogen carbonate | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Dung dịch ammonia bão hoà | 1 | 100ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Potassium permanganate | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Potassium chlorate | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Sodium thiosulfate | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Hydropeoxide 30% | 1 | 100ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Phenolphtalein | 1 | 10g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Dầu ăn/ dầu dừa | 1 | 1000ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Glucose | 1 | 500g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Ethanol 96° | 1 | 1000ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Cồn đốt | 1 | 2000ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Dây phanh xe đạp | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Sodium acetate | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Ammonium sulfate ((NH4)2SO4) hoặc Ammonium nitrate (NH4 NO3) | 5 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Hexane | 1 | 500ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Calcium carbide | 1 | 300g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Benzene | 1 | 200ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Toluene | 2 | 100ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Glycerol | 1 | 300ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Phenol | 3 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Ethanal | 1 | 300ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Acetic acid | 1 | 300ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Saccharose | 1 | 300g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Tinh bột (starch) | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Methylamine (CH3NH2) hoặc Ethylamine (C2H5NH2) | 1 | 100ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Aniline | 1 | 100ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Barium chlorid | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Aluminum potassium sulfate Dodecahydrate | 1 | 100g | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Cốc đốt | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Ống dẫn thủy tinh các loại | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Miếng kính mỏng | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bình Kíp tiêu chuẩn | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Nút cao su không có lỗ các loại | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Nút cao su có lỗ các loại | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Ống dẫn | 4 | ml | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bình xịt tia nước | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Khay đựng dụng cụ, hóa chất | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Nhiệt kế rượu màu | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Giấy lọc | 4 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Giấy ráp | 4 | tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Dũa 3 cạnh | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Kéo cắt | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Chậu nhựa | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Áo khoác phòng thí nghiệm | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Khẩu trang y tế | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Găng tay cao su | 2 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bình sục khí Drechsel | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Mặt kính đồng hồ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Dao cắt tiêu bản | 7 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Kim mũi mác | 7 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Cối, chày sứ | 7 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Pipet | 7 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bộ đồ mổ | 7 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bình tia nước | 7 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Pipet nhựa | 7 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Quả bóp cao su | 7 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bút viết kính | 7 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Cân kỹ thuật | 7 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Găng tay cao su | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Máy cất nước 1 lần | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bộ hóa chất xác định thành phần hóa học của tế bào | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bộ hóa chất làm tiêu bản, quan sát cấu trúc tế bào | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bộ hóa chất xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính enzyme | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bộ hóa chất làm tiêu bản NST, quan sát nguyên phân, giảm phân | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Bộ hóa chất thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Ethanol 96% | 1 | lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan trong nước | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Thiết bị đo hàm lượng amoni trong nước | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Máy hút chân không mini | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Thiết bị đo độ mặn | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bếp từ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Kính lúp cầm tay | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bình tam giác 250ml | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Ống đong hình trụ 100ml | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Cốc thủy tinh 250ml | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Rây | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bộ dụng cụ cơ khí | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bộ vật liệu điện | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bộ dụng cụ điện | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Găng tay bảo hộ lao động | 1 | đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Kính bảo hộ | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Lò xo | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy và song song | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bồi dưỡng HSG Vật lí 11/1 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Luyện siêu tư duy giải nhanh bài toán hinh học phẳng Oxy 20x30 4M | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Phân tích hướng giải tối ưu chinh phục BT Hóa chuyên đề Peptit (20x30) 4M | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Atlat Việt Nam | 10 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Bồi dưỡng HS giỏi Lý 11/2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Sử 11 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Sinh | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bí quyết tiếp cận hiệu quả kì thi THPTQG Tích phân Số phức | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc bộ đề luyện thi QG môn toán | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Thống trị PEPTIT bằng kỹ thuật "Tam Phân - gộp chuỗi - trung bình" | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Chuyên đề bồi dưỡng HS giỏi giải Toán trên máy tính cầm tay Casio 570 THPT | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Luyện siêu tư duy Ngữ Văn CĐ Nghị luận Văn học Q2. chiều sâu - 20*30 4M | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Các chuyên đề nâng cao & phát triển Giải tích 11/2 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Các chuyên đề nâng cao & phát triển Giải tích 11/1 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bồi dưỡng HSG Địa lí 11 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Tư duy sáng tạo bồi dương HS giỏi THPT chuyên đề Sinh tập 2 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc bộ đề luyện thi QG Sinh học - 27c | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Rèn luyện tư duy giải nhanh theo chuyên đề Sinh học Q2 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Chinh phục bài tập Lý chuyên đề sóng cơ | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Bí quyết tiếp cận hiệu quả kì thi THPTQG Hình học giải tích không gian | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bồi dưỡng học sinh giỏi qua các kì thi chuyên đề Nghị luận xã hội theo hướng mở (19 x 27) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bồi dưỡng học sinh giỏi qua các kì thi chuyên đề lí luận văn học (19 x 27) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Bài giảng trọng tâm Toán 11 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Đại số và Giải tích 11 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Hình 11 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Phân loại & giải chi tiết các dạng BT Đại số và Giải tích 11 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Phân loại & giải chi tiết các dạng BT Hình học 11 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Bộ đề trắc nghiệm môn Toán | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | PP Hàm số trong giải toán...GT lớn nhất và GT nhỏ nhất | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Những viên kim cương trong bất đẳng thức Toán học | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Vẻ đẹp bất đẳng thức trong các kì thi Olympic Toán học | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Giải chi tiết bộ đề luyện thi thử THPTQG môn Toán | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Chuyên đề phương trình, bất phương trình vô tỉ | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | PP giải toán chuyên đề Giải tích 12 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Phương pháp giải toán chuyên đề Hình Học 12 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Bất đẳng thức và bài toán Min – Max | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | TTKT & PPGT Hình học toạ độ | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Ngân hàng đề thi THPT quốc gia môn Toán | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Chinh phục câu hỏi lí thuyết Toán Học | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 12 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bộ đề trắc nghiệm môn Toán | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bài giảng theo chuyên đề Vật lí | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Bài giảng theo chuyên đề Vật lí | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | PL và PP giải nhanh bài tập Vật lí 12 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Phương pháp giải nhanh bài toán trắc nghiệm Vật lí 12 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Bài giảng & lời giải chi tiết Vật Lí 12 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Các công thức giải nhanh trắc nghiệm Vật lí | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | PL-PT và giải nhanh bài tập trọng tâm Vật Lí 12 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | KT giải quyết nhanh gọn bài tập trắc nghiệm Vật lí | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Chinh phục câu hỏi LT Vật lí theo chủ đề | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Chinh phục câu hỏi LT Vật lí theo chủ đề | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Những viên kim cương trong Hoá học | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Bí quyết và kinh nghiệm giải nhanh trắc nghiệm Hoá học | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Giáo trình dạy viết Tiếng Anh | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Giáo trình bồi dưỡng HS giỏi Hoá THPT | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Bộ đề thi THPT quốc gia môn Sinh Học | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Bài giảng và lời giải chi tiết Sinh 12 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Phương pháp mới giải nhanh bài tập di truyền | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | PP giải nhanh các dạng bài tập Sinh | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | 22 đề trắc nghiệm Địa Lí | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Kể chuyện Lịch sử Việt Nam T1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Kể chuyện Lịch sử Việt Nam T2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Luyện thi THPT Quốc Gia theo chuyên đề Lịch Sử | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Tuyển tập Đề Thi THPT quốc gia môn Địa Lý | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Câu hỏi & bài tập trắc nghiệm Địa Lí 12 theo chủ đề | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | HD trả lời câu hỏi & bài tập Địa 12 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | 928 câu hỏi & bài thực hành trắc nghiệm Địa 12 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | HD trả lời câu hỏi và bài tập Giáo dục công dân 12 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Giải quyết nhanh các lỗi LT thường gặp trong Sinh học 12 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Lịch sử 12 theo chủ đề | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm môn Lịch sử | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Bộ đề thi THPT tổ hợp Khoa học xã hội | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Luyện thi cấp tốc môn Lịch sử | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Tổng tập đề thi Olympic 30/4 Lịch sử 11 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Tổng tập đề thi Olympic 30/4 Địa 11 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Giải nhanh toán trắc nghiệm Hoá Học | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Giáo dục công dân 12 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Ngân hàng đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lí | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | TTKT & PPGT Hình học không gian | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | TT 25 năm đề thi Olympic 30/4 Lịch sử 11 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | TT 25 năm đề thi Olympic 30/4 Địa Lí 11 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Phương pháp trắc nghiệm môn Lịch Sử | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Hướng dẫn ôn thi THPT quốc gia Địa Lí | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | BD HSG Sinh 12 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Tổng ôn tập chuyên đề PT, HPT | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Tập bản đồ 11 | 15 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Tập bản đồ 12 | 20 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Tiếng anh 12/1-SHS (Không đĩa) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Tiếng anh 12/2-SHS (Không đĩa) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Tiếng anh 12/1 – Sách bài tập | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Tiếng anh 12/2 – Sách bài tập | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Luật Cán bộ, công chức – Luật Viên chức – Quy tắc ứng xử, nâng ngạch, thăng hạng cán bộ, công chức, viên chức | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Ăn tối cùng Chef và nói chuyện bếp | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | NNA. Ra bờ suối ngắm hoa kèn hồng (BM) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | NNA. Ra bờ suối ngắm hoa kèn hồng (BC) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Ôn tập Ngữ văn 11 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Hướng dẫn ôn thi học sinh giỏi môn Địa lí (Dùng cho luyện thi học sinh giỏi quốc gia và đại học) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Để làm tốt bài thi môn Ngữ văn kì thi Trung học phổ thông quốc gia - phần Đọc hiểu | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Để làm tốt bài thi môn Ngữ văn kì thi Trung học phổ thông quốc gia- phần Nghị luận văn học | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Để làm tốt bài thi môn Ngữ văn kì thi Trung học phổ thông quốc gia- phần Nghị luận xã hội | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Tiếng anh 12/1 – Sách giáo viên | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Tiếng anh 12/2 – Sách giáo viên | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Tiếng anh 11/1 – Sách giáo viên | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Tiếng anh 11/1 – Sách giáo viên | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bài tập NC và 1 số chuyên đề Hình học 12 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Luyện tập và tự kiểm tra, đánh giá …. Vật lý 12 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Thơ Mai Văn Hoan | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Nguyễn Đăng Mạnh - Tuyển tập (Tập 1) | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Trần Đình Sử - Tuyển tập (Tập 2) | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Tài liệu chuyên Vật lý 12 - Tập 1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Tài liệu chuyên Vật lý 12 - Tập 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Nhớ thương gửi lại | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Lịch sử Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Học tốt Tiếng Anh 10 (Theo chương trình thí điểm) | 6 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Tiếng anh 10/1-SHS | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Tiếng anh 10/2-SHS | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Tiếng anh 10/1 – Sách bài tập | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Tiếng anh 10/2 – Sách bài tập | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học - Tập 1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Bài hát cho em | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Biễn vọng thời gian | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Hồng Lau Trắng | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Phân dạng và phương pháp giải các c/đ đại số và giải tích 11 | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Toán 10/1 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Toán 10/2 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Ngữ văn 10/1 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Ngữ văn 10/2 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Vật lí 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Hóa học 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Sinh học 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Lịch sử 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Địa lý 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Tin học 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Công nghệ 10: Công nghệ trồng trọt - Kết nối tri thức với cuộc sống | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Giáo dục thể chất 10: Cầu lông - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Giáo dục thể chất 10: Bóng chuyền - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Giáo dục thể chất 10: Bóng đá - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Tiếng Anh 10: GD - Sách học sinh - Global Success | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | SGV - Toán 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | SGV - Ngữ văn 10/1 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | SGV - Ngữ văn 10/2 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | SGV - Vật lí 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | SGV - Hóa học 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | SGV - Sinh học 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | SGV - Lịch sử 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | SGV - Địa lý 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | SGV - Tin học 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | SGV - Công nghệ 10: Công nghệ trồng trọt - Kết nối tri thức với cuộc sống | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | SGV - Giáo dục thể chất 10: Cầu lông - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | SGV - Giáo dục thể chất 10: Bóng chuyền - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | SGV - Giáo dục thể chất 10: Bóng đá - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | SGV - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | SGV - Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | SGV - Giáo dục Quốc phòng và An ninh 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Tiếng Anh 10: GD - SGV - Kết nối tri thức với cuộc sống | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.48E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 03 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 505.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp thiết bị, đồ dùng dạy học, sách tham khảo ... tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lýhợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.515.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm ... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm theo quy định của Luật xuất bản năm 2012.- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu, trong đó:01 chuyên ngành sư phạm TDTT, 01 chuyên ngành sư phạm Lý và 01 chuyên ngành khoa học thư viện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi