Gói thầu: Thi công Đường + cống tổ 1, 2, 3, 13 (nhánh rẽ) ấp 5, xã Đạo Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724931-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Thi công Đường + cống tổ 1, 2, 3, 13 (nhánh rẽ) ấp 5, xã Đạo Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20220724802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 12:09:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,682,433,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông cốt thép/đan bê tông, cống qua đường có giá trị tối thiểu 2,4 tỷ đồng/hợp đồng:- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình (bản sao hoặc bản chụp).+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp).+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu hoặc tài liệu chứng minh tương đương.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bản chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên đểchứng minh. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh tương đương.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh tương đương.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. .+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm Cán bộ phụ Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh tương đương. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,30 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
E-CDNT 1.2 Thi công Đường + cống tổ 1, 2, 3, 13 (nhánh rẽ) ấp 5, xã Đạo Thạnh
Đường + cống tổ 1, 2, 3, 13 (nhánh rẽ) ấp 5, xã Đạo Thạnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạo Thạnh. Địa chỉ: ấp 3A, Xã Đạo Thạnh, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Sao Việt - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Mỹ Tho - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng C&T - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng C&T.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạo Thạnh. Địa chỉ: ấp 3A, Xã Đạo Thạnh, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Danh sách 10 công nhân kỹ thuật. Trong đó có 3 công nhân vận hành máy - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạo Thạnh. Địa chỉ: ấp 3A, Xã Đạo Thạnh, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đạo Thạnh. Địa chỉ ấp: 3A, Xã Đạo Thạnh, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đạo Thạnh. Địa chỉ ấp 3A, Xã Đạo Thạnh, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN & MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m3
2Đắp đất ao mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,817100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
4Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,531100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,526100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,569100m3
7Rải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V14,077100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V197,08m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,328100m2
10Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V45,66710m
11Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
12Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
13Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
14Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
19Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V207,3100m
20Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V14.096,4MD
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, liên kết cừ ngang với cừ đứng, đường kính thép 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
B HẠNG MỤC: NỀN & MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN RẼ 1
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
2Đắp đất ao mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,993100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
4Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,731100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,765100m3
7Rải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,058100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,82m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
10Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,84610m
11Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
13Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
14Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
19Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54,1100m
20Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.678,8MD
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, liên kết cừ ngang với cừ đứng, đường kính thép 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
C HẠNG MỤC: NỀN & MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN RẼ 2
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
2Đắp đất ao mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096100m3
3Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,793100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,046100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73100m3
6Rải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V6,393100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,604100m2
9Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V20,66210m
10Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
12Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
13Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
18Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,2100m
19Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.393,6MD
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, liên kết cừ ngang với cừ đứng, đường kính thép 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
D HẠNG MỤC: NỀN & MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN RẼ 3
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m3
2Đắp đất ao mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,842100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
4Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,512100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,464100m3
7Rải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V67,19m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
10Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,51710m
11Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
13Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
14Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
19Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V62,15100m
20Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.226,2MD
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, liên kết cừ ngang với cừ đứng, đường kính thép 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
E HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
2Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V235,2MD
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
4Trải tấm bạc trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
6Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo chương V22,695M3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
8Nhỗ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (NC, MTC x 75%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m3
10Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng ngập 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9100m
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập trung bình 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,95100m
12Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.147,2MD
13Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m3
22Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo chương V20,515M3
23Bốc dỡ, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
25Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,133100m
26Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V347,199MD
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
28Trải tấm bạc trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,097100m2
29Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
30Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo chương V32,154M3
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
32Nhỗ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (NC, MTC x 75%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,133100m
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,965100m3
34Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng ngập 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85100m
35Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V13100m
36Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.248MD
37Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
45Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,101100m3
46Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo chương V46,717M3
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
48Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m cọc
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,865tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,017m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
54Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng ngập đất 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,424100m
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,942m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,942m3
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
59Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m3
61Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778100m3
62Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo chương V45,672M3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701100m2
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
65Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
66Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V302,4MD
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
68Trải tấm bạt trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,959100m2
69Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m3
70Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo chương V44,726M3
71Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m3
72Nhỗ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (NC, MTC x 75%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
73Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
74Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6MD
75Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
76Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
77Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông cốt thép/đan bê tông, cống qua đường có giá trị tối thiểu 2,4 tỷ đồng/hợp đồng:- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình (bản sao hoặc bản chụp).+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp).+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu hoặc tài liệu chứng minh tương đương.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bản chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên đểchứng minh. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh tương đương.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.43
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh tương đương.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. .+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm Cán bộ phụ Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh tương đương. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
2 Máy cắt bê tông Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
3 Máy cắt uốn cốt thép Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Máy đầm đất cầm tay Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
7 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,30 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
8 Máy lu rung tự hành Công suất ≥ 10 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
9 Máy trộn bê tông Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
10 Máy ủi Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
11 Cần cẩu bánh xích Công suất ≥ 10 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
12 Máy hàn Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->