Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 12:28:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 747,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.241E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 597.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.792.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng – công nghiệp với thời hạn hiệu lực sau ngày nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng/ Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 03 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện- Đã phụ trách thi công phần điện tối thiểu 03 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp, thoát nước- Đã phụ trách thi công phần nước tối thiểu 03 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là trung cấp xây dựng dân dụng).- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 03 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần Cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng (hoặc tời nâng, cẩu thiếu nhi…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Bảo dưỡng Nhà ở tâp thể CBCS Công an thị xã An Nhơn thuộc CAT Bình Định 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); - Báo cáo tài chính năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất(năm 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất(năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. Trường hợp nộp tờ khai qua mạng thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống Email gửi kèm. b) Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. c) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên … (còn hiệu lực tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: Số 01A Trần Phú, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Số ĐT: 069.4349284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 01A Trần Phú, thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 01A Trần Phú, thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 069. 4349284 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 01A Trần Phú, thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 069. 4349284 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 10,086 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 150,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,876 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,876 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 38,16 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 234,12 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 10,24 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 86,718 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 193,92 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 463,925 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 56,81 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 8,358 | m3 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt Thiên Thanh Queen(nắp rơi êm, phụ kiện 2 nhấn) mã B4429HS2T | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Caesar S038CP | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi sứ Thiên thanh mã LT35LLT) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Bộ cấp xả chậu rửa LAVABO 1 vòi(caesar - B027C | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Đồng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xịt nhựa Caesa-BS304(đặt bên xí bệt) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 24 | m2 |
| 23 | SX LD cửa nhôm Kal hệ 550, phía trên kính mờ 5mm, phía dưới lamri nhôm (bao gồm cả phụ kiện). | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 33,6 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 49,63 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 41,58 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút ren trong PVC- Đường kính 32mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ren trong PVC - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren trong PVC - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn PVC - Đường kính 50x32mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn PVC - Đường kính 32x25mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn PVC - Đường kính 25x20mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren bằng Đồng- Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren bằng Đồng- Đường kính 32mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao ngắt nước trên bồn INOX | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê ren trong - Đường kính 20x20mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt mốc giữ ống phi 90 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi+ Thiết bị 7 món | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC bằng INOX | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 57 | Băng cao su non | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 20 | cuộn |
| B | CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 22,72 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 106,965 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 110,805 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 60,06 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 44,04 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12,0319 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2,178 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 221,03 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 1,1232 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,1205 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Tole Pomina dày 4,5 zem | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 3,4233 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 1,3912 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C 100x45x10x2.4mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 337,54 | m |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5,205 | 100m2 |
| C | SỬA, SƠN LẠI TOÀN BỘ NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 568,1525 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 361,6371 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 94,17 | m2 |
| 4 | Đóng lưới mắt cáo theo đường nứt dài 30 m rộng 20cm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 30 | m |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 94,17 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 374,26 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 374,26 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 1.342,675 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 622,8436 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 137,834 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 137,834 | m2 |
| 12 | Vệ sinh khung bảo vệ cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 57,8228 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 57,8228 | 1m2 |
| 14 | Vệ sinh bậc cấp, Lan can hanh lang, đánh bóng và quét dung dịch 2K | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 66,4832 | m2 |
| 15 | Đánh bóng các khung INOX và lan can tay vịn hành lan,cầu thang | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 4 | Công |
| 16 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 3 | công |
| 17 | Lắp đặt Apstomat MCB 2 pha 1 pha 10A-240V | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 50A-240V | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, máng đơn đặt nổi (1x36W) loại siêu mỏng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED 20W đèn 1 bóng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 32 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 13 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đặt ngầm 10A-250V | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 70 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 32 | cái |
| 25 | Volum điều chỉnh quạt | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 24 | cái |
| 26 | Mặt nạ bảng điện 1-3 lỗ Panasonic | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 82 | cái |
| 27 | Mặt nạ đôi 4-6 lỗ Panasonic | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 24 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Cầu chì âm 10A-250V | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt Dây dẫn dây dẫn CVV 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây dẫn CVV 2x2.5 mm2(CADIVI CVV) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2X4mm2(Cáp CVV) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2(Cáp CVV) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 105 | m |
| 35 | Phụ kiện điện, băng keo, ốc vít, tắc kê các loại ... | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 1 | toàn bộ |
| 36 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 300x400x120 mm Tole dày 1.0mm Sơn tỉnh điện | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 250x300x250 mm Tole dày 1.0mm Sơn tỉnh điện | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 38 | Hút hầm cầu bằng xe tự hút 7m3 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 4 | xe |
| D | VẬN CHUYỂN XÀ BẦN | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 37,7894 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 37,7894 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 37,7894 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.241E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 597.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.792.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng – công nghiệp với thời hạn hiệu lực sau ngày nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công phần xây dựng: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng/ Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 03 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công phần điện: | 1 | - Là kỹ sư điện- Đã phụ trách thi công phần điện tối thiểu 03 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công phần nước: | 1 | - Là kỹ sư cấp, thoát nước- Đã phụ trách thi công phần nước tối thiểu 03 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ tối thiểu là trung cấp xây dựng dân dụng).- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 03 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần Cẩu bánh xích 10T | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lit | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 2,5T | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy vận thăng (hoặc tời nâng, cẩu thiếu nhi…) | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi