Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725218-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 13:22:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,182,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.977432E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài >=2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 tấn - H nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Mở rộng, nâng cấp nhà lớp học, phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị Trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị Trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0396280188. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị Trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0396280188. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 4,6861 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 1,562 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 48,2487 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,5799 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 73,4917 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,8631 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-HSMT | 2,4475 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,888 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,8988 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 83,1479 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 24,0446 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V-HSMT | 19,0723 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 19,7664 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,352 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 3,4008 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 1,797 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 2,1341 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 47,4109 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 25,5816 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,4675 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 6,163 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 3,8304 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 51,7848 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 6,1027 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,6406 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,8456 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 13,1519 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, chắn nắng, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 12,195 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,7161 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,0986 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chắn nắng, ô văng | Chương V-HSMT | 1,7189 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,767 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,8998 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,7264 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-HSMT | 0,7606 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 114,4652 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 9,2989 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-HSMT | 10,4217 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 238,3972 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 11,7274 | m3 |
| 42 | Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 26,4538 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 14,5715 | m3 |
| 44 | Xây tường hoa bê tông, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 12,96 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V-HSMT | 2,0582 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 91,2 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 3,4335 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 3,4335 | tấn |
| 49 | Bu lông M14 | Chương V-HSMT | 131,5456 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 418,0584 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V-HSMT | 6,1951 | 100m2 |
| 52 | Gia công lan can inox | Chương V-HSMT | 1,2971 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | Chương V-HSMT | 100,9204 | m2 |
| 54 | Trụ thang gỗ | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Tay vịn gỗ cầu thang | Chương V-HSMT | 19,6 | m |
| 56 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V-HSMT | 106,72 | m2 |
| 57 | Cửa đi mở quay, của nhôm Việt Pháp | Chương V-HSMT | 80,96 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 122,6134 | m2 |
| 59 | Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 5,7988 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 928,2662 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 51,8076 | m2 |
| 62 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 41,3418 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 218,8308 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Chương V-HSMT | 26,1612 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng | Chương V-HSMT | 5,1216 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 5,1216 | m3 |
| 67 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 177,5004 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 947,8082 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 158,1606 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 131,5826 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 2.193,6576 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 206,761 | m2 |
| 73 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 76,06 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 1.016,0088 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 27,28 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 258,7 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1.049,1932 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 3.492,4874 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 10,7564 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-HSMT | 9,0223 | 100m2 |
| 81 | Máy bơm nước lên bể mái Q=3m3, H=20m | Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D48x2.9 | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.5 | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3 | Chương V-HSMT | 1,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn thu PPR 48/32 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông PPR d=25mm | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông PPR d=32mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông PPR d=48mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút PPR D48 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê đều PPR D48 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25/32 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt kép PPR D25/21 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt van xả tiểu nam + xi phông | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt giá treo | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D42 | Chương V-HSMT | 0,45 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Chương V-HSMT | 0,65 | 100m |
| 113 | ống nhựa PVC Tiền Phong D110 | Chương V-HSMT | 0,26 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D42 | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D90 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D110 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D42 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D90/42/90 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D42 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D90 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D110 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D110/42 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D90/42 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống thép không rỉ 90mm | Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Chương V-HSMT | 1,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V-HSMT | 26 | cái |
| 130 | Lắp đặt bát thu PVC Tiền Phong D110/90 | Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 131 | Cầu chắn rác D120 | Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 132 | Đai ống inox | Chương V-HSMT | 78 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống PVC Tiền Phong D32 | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 134 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 1500x600x350 | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V-HSMT | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp Aptomat âm tường | Chương V-HSMT | 4 | hộp |
| 139 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mm | Chương V-HSMT | 40 | hộp |
| 140 | Lắp đặt đế âm KT 60x60mm | Chương V-HSMT | 120 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 120 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 60Ampe | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat 1P 20A | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-20W/220V | Chương V-HSMT | 64 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-HSMT | 1.270 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 700 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 460 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 125 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-HSMT | 90 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-HSMT | 35 | m |
| 155 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mm | Chương V-HSMT | 16 | hộp |
| 156 | Lắp đặt aptomat 1P 25A | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 300 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-HSMT | 80 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V-HSMT | 45 | m |
| 160 | Đào hào chống sét rộng | Chương V-HSMT | 24,75 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 24,75 | m3 |
| 162 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 164 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-HSMT | 18 | cọc |
| 165 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V-HSMT | 130 | m |
| 167 | Bình khí cứu hỏa CO2 | Chương V-HSMT | 8 | bình |
| 168 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V-HSMT | 4 | hộp |
| 169 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Chương V-HSMT | 4 | bình |
| 170 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,1668 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 5,56 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,8276 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,4023 | m3 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1241 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 178 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 2,4158 | m3 |
| 179 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,3876 | m3 |
| 180 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 22,1517 | m2 |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,7148 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34 | Chương V-HSMT | 0,035 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 | Chương V-HSMT | 0,015 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN VÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 4,323 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 1,441 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 39,375 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 68,0268 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 4,4247 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,7766 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 70,1993 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 21,0791 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V-HSMT | 9,1204 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,5799 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 17,4616 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 3,0114 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 1,5844 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 2,3238 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 41,4125 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 22,1707 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,4052 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 5,3412 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 3,3196 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 43,5645 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 4,2766 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,3182 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,8822 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 11,3123 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, chắn nắng, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 10,2325 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,5663 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,792 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chắn nắng, ô văng | Chương V-HSMT | 1,106 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,767 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,8734 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,6412 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-HSMT | 0,7606 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 92,5964 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 8,1775 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-HSMT | 8,3705 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 217,0287 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 6,0457 | m3 |
| 41 | Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 25,6251 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 12,3789 | m3 |
| 43 | Xây tường hoa bê tông, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 12,96 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V-HSMT | 1,6466 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 72,96 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 2,9794 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 2,9794 | tấn |
| 48 | Bu lông M14 | Chương V-HSMT | 226,9888 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 350,3548 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V-HSMT | 5,0467 | 100m2 |
| 51 | Gia công lan can inox | Chương V-HSMT | 1,2239 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | Chương V-HSMT | 95,4268 | m2 |
| 53 | Trụ thang gỗ | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Tay vịn gỗ cầu thang | Chương V-HSMT | 19,6 | m |
| 55 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V-HSMT | 86,96 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở quay, của nhôm Việt Pháp | Chương V-HSMT | 72,22 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 39,6 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 734,7574 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 50,3204 | m2 |
| 60 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 40,4662 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 216,7188 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Chương V-HSMT | 25,4176 | m2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng | Chương V-HSMT | 2,0486 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 2,0486 | m3 |
| 65 | Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 5,7988 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 151,7636 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 810,907 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 134,2926 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 99,5386 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 1.575,994 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 98,7752 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 76,06 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 811,6324 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 23,32 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 238,3 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 896,992 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 2.562,4616 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 9,0734 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-HSMT | 7,6472 | 100m2 |
| 80 | Máy bơm nước lên bể mái Q=3m3, H=20m | Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D48x2.9 | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.5 | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3 | Chương V-HSMT | 1,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn thu PPR 48/32 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông PPR d=25mm | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông PPR d=32mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông PPR d=48mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút PPR D48 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê đều PPR D48 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25/32 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt kép PPR D25/21 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt van xả tiểu nam + xi phông | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt giá treo | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D42 | Chương V-HSMT | 0,45 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Chương V-HSMT | 0,65 | 100m |
| 112 | ống nhựa PVC Tiền Phong D110 | Chương V-HSMT | 0,26 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D42 | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D90 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D110 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D42 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D90/42/90 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D42 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D90 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D110 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D110/42 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D90/42 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống thép không rỉ 90mm | Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Chương V-HSMT | 1,04 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V-HSMT | 26 | cái |
| 129 | Lắp đặt bát thu PVC Tiền Phong D110/90 | Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác D120 | Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 131 | Đai ống inox | Chương V-HSMT | 78 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống PVC Tiền Phong D32 | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt hộp Aptomat âm tường | Chương V-HSMT | 4 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mm | Chương V-HSMT | 32 | hộp |
| 135 | Lắp đặtđế âm KT 60x60mm | Chương V-HSMT | 80 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 50 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 26 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 60Ampe | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat 1P 20A | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-20W/220V | Chương V-HSMT | 51 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-HSMT | 1.230 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 640 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 440 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 105 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-HSMT | 90 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-HSMT | 35 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mm | Chương V-HSMT | 16 | hộp |
| 152 | Lắp đặt aptomat 1P 25A | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 300 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-HSMT | 80 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V-HSMT | 45 | m |
| 156 | Đào hào chống sét rộng | Chương V-HSMT | 24,75 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 24,75 | m3 |
| 158 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 160 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-HSMT | 18 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 162 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V-HSMT | 130 | m |
| 163 | Bình khí cứu hỏa CO2 | Chương V-HSMT | 8 | bình |
| 164 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V-HSMT | 4 | hộp |
| 165 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Chương V-HSMT | 4 | bình |
| 166 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,1668 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 5,56 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,8276 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,4023 | m3 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1241 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 174 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 2,4158 | m3 |
| 175 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,3876 | m3 |
| 176 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 22,1517 | m2 |
| 177 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,7148 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 180 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34 | Chương V-HSMT | 0,035 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 | Chương V-HSMT | 0,015 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,2018 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,99 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 5,0715 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 3,9255 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,1023 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 1,1674 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,1475 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,6706 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1981 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1498 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,1061 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-HSMT | 0,2548 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 10,4786 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,1147 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,1874 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,1874 | tấn |
| 22 | Bu lông M14 | Chương V-HSMT | 64 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 17,6248 | m2 |
| 24 | Tôn liên doanh dày 0.4mm | Chương V-HSMT | 0,2165 | 100m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 46,8087 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 38,526 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 25,4744 | m2 |
| 28 | Trát sênô, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 24,1956 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 82,72 | m |
| 30 | Vét chỉ lõm | Chương V-HSMT | 34,14 | m |
| 31 | Láng mái + sê nô , dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 21,18 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 2,874 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 12,6364 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong + trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 64,0004 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài + sê nô nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 71,0043 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16mm | Chương V-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 5,04 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 2,592 | m2 |
| 39 | Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt Pháp | Chương V-HSMT | 1,98 | m2 |
| 40 | Cửa sổ, vách kính nhôm Việt Pháp | Chương V-HSMT | 5,04 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,7486 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 50 | Ống ghen PVC D20 đi chìm | Chương V-HSMT | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 15 | m |
| 53 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 54 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Cầu ngăn rác | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,1518 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 24,396 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 29,3832 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 2,2037 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 386,34 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 13,9968 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V-HSMT | 1,1124 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V-HSMT | 0,8118 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 333 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,3839 | 100m3 |
| E | BẬC LỐI LÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 11,5641 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 3,6417 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Nilon 02 lớp | Chương V-HSMT | 180 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V-HSMT | 18 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V-HSMT | 17,7811 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 93,8167 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 2,0582 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 3,4749 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,188 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0914 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,075 | m3 |
| 16 | Nilon 02 lớp | Chương V-HSMT | 40,5 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,2659 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 1,8515 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 78,345 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-HSMT | 78,345 | m2 |
| F | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 4,131 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 112,2 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 106,08 | m3 |
| 4 | Chèn sét | Chương V-HSMT | 7,65 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V-HSMT | 17,34 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 1,9125 | 100m3 |
| 7 | Ống thoát nước D90 | Chương V-HSMT | 54,6 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,683 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1358 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nilon 02 lớp | Chương V-HSMT | 1.000 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V-HSMT | 100 | m3 |
| H | ĐIỆN NGOẠI TUYẾN | |||
| 1 | Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT 1500*600*350) chọn bộ | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Kéo rải Dây dẫn điện 3x25+1x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4KV | Chương V-HSMT | 140 | m |
| 3 | Kéo rải Dây dẫn điện 3x16+1x10mm2 CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V-HSMT | 210 | m |
| 4 | Kéo rải Dây dẫn điện 2x16mm CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE xoắn 93/72 | Chương V-HSMT | 1,1 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V-HSMT | 7,26 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-HSMT | 28,38 | m3 |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =63A | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| I | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0.8 m3 phá dỡ nhà cũ | Chương V-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Ô tô 07 tấn chở phế thải | Chương V-HSMT | 3 | ca |
| 3 | Nhân công thu dọn phế thải phá dỡ và dọn vệ sinh | Chương V-HSMT | 20 | công |
| J | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 4,1283 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.977432E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào ≥ 0.8 m3 | ≥0.8 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | ≥ 150l | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1kW | ≥ 1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc ≥ 70kg | ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép ≥ 5kW | ≥5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23Kw | ≥ 23kW | 2 |
| 10 | Máy mài >=2,7kw | >=2,7kw | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | ≥ 1,7kw | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay >=1kw | >=1kw | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kw | ≥0,62kw | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | 0,8 tấn - H nâng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi