Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799681-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220794447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng Vốn tái đầu tư, nguồn Quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 12:54:00 đến ngày 2022-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,845,129,202 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.354E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cột BTS, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột điện; kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc điện/ điện tử/ viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bản sao văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ xây dựng)Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Bản sao văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ điện/điện tử/viễn thông)Kỹ sư điện/điện tử/viễn thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/ điện tử/ viễn thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Bản sao văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy tời ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Gia cố, đảm bảo an toàn cột anten ven biển thuộc Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam năm 2022 - khu vực Đài Viễn Thông Tiền Giang, Bình Dương và Đông HCM
90 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng Vốn tái đầu tư, nguồn Quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế T&C; Địa chỉ: Số 75, ngõ 112, đường Đinh Công Thượng, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. • Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Kiên Thành Phú; Địa chỉ: 92 đường HT45, P.Hiệp Thành, Q.12, TP. HCM. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38662345, Fax: 028.38662383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ MÓNG CỘT, MÓNG NEO CHO 20 TRẠM BTS
1Vận chuyển các thiết bị thi công từ đường nông thôn vào vị trí thi công Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT80công
2Đào đất quanh móng cột, móng neo để gia cố móng, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT311,4026m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6,3115100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,6702tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5,4874tấn
6Khoan cấy thép neo bơm keo Hilti RE-500Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT640lỗ
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3,1082tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3,1082tấn
9Bu lông M12x50Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT160bộ
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT48,537m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT253,6593m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT137,6824m3
13Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ lối vào trạm tại vị trí móng neo M1.2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,264m3
14Đắp đất đầm chặt xung quanh móng M1 bằng đất dính trước khi gia cố móngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT21,648m3
15Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ lối vào trạm tại vị trí móng neo M1.1Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,34m3
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT7,025m3
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT7,25m2
18Bê tông lót móng, vữa BT M150Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,725m3
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,725m2
20Đào móng trụ hàng rào để dịch chuyển trụ hàng rào, đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,768m3
21Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,024m3
22Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT22,9m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT15,0328m3
24Đóng cừ tràm đk gốc 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,5m, mật độ 25 cây/m2, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6,6825100m
25Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT14,094m3
26Đóng cừ tràm đk gốc 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 2m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,26100m
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,028tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,028tấn
29Lắp dựng lại trụ hàng rào tại vị trí dịch chuyển 0,5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0534tấn
30Sửa chữa căng lại hàng rào kẽm gai cao 2m, lưới ô vuông 200x200Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT251,9m2
B SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO BAO CỘT ANTEN DÂY CO CHO 20 TRẠM BTS
1Gia công sản xuất cột anten liên kết thanhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT79,536tấn
2Gia công cầu cáp outdoor dài 2m rộng 300, thép L40x4, thanh ngang thép dẹt 40x3Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0111tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại từ xưởng ra phương tiện đi mạTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT79,5457tấn
4Mạ kẽm thân cột và cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT79,5471tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại từ xưởng mạ ra phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT79,5457tấn
6Vận chuyển thân cột, phụ kiện đi mạ kẽm và đến chân công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT82,4647tấn
C LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY CO BAO CỘT ANTEN DÂY CO CHO 20 TRẠM BTS
1Lắp dựng cột ăng ten dây co liên kết thanh. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT42,0088tấn
2Bu lông liên kết M16x65 mạ kẽm gồm 1 thân bu lông độ bền lớp 8.8, 1 đệm và 2 ê cuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.262bộ
3Bu lông nối đốt M20x85 mạ kẽm gồm 1 thân bu lông độ bền lớp 8.8, 1 đệm và 2 ê cuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.968bộ
4Bu lông liên kết M14x50 mạ kẽm gồm 1 thân bu lông độ bền lớp 8.8, 1 đệm và 2 ê cuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT9.762bộ
5Bu lông bắt thang cáp, thang leo, liên kết cột M16x50 mạ kẽm gồm 1 thân bu lông độ bền lớp 8.8, 1 đệm và 2 ê cuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4.055bộ
6Bu lông chữ U M16x300 bắt khung chống xoayTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT189bộ
7Làm hai đầu cáp dây co (bao gồm bắt khóa cáp theo thiết kế, yếm cáp, tăng đơ, ma ní theo thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT329bộ dây co
8Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=10mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT628,98m
9Đệm cáp D.12 lắp mớiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT646cái
10Thay mới ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT616cái
11Khóa cáp D.12 loại 4 ê cu khóaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3.876cái
12Lắp mới tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT281cái
13Tháo dỡ khung chống xoay của cột cũ ở cao độ trong phạm vi lắp cột baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6khung
14Tháo dỡ dây co tại tầng co (tháo rời tăng đơ, khóa cáp, ma ní, đệm cáp, dây co)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT377sợi
15Cân chỉnh cột anten thẳng đứng, loại cột dây co cao 45mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT17cột
16Bôi mỡ phụ kiện dây co, bu lông nối đốtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT240kg
17Bốc dỡ, vận chuyển các vật tư, phụ kiện dây co cũ thu hồi về kho của Chủ đầu tưTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT19chuyến
18Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=14mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.765,26m
19Tháo dỡ dây co từ cột anten cũ để lắp vào cột bao (giữ nguyên đầu dây co tại móng neo, chỉ tháo ma ní đầu dây co trên cột), nhân công có tính công tác thu ngắn dây coTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT75sợi
20Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=14.5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT132,63m
21Tháo dỡ khung chống xoay của cột cũ ở cao độ 28m trong phạm vi lắp cột baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1khung
22Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co trung bình R=8,53mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT615,51m
23Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=9mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.443,85m
24Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co trung bình R=8.3mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT614,19m
25Tháo dỡ khung chống xoay của cột cũ ở cao độ 34.9m trong phạm vi lắp cột baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1khung
26Tháo dỡ cầu cáp hiện tại đoạn dài 3m bị vướng lắp dựng cột bao (7kg/m)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,021tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,512m3
28Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT51m
29Lắp đặt cột đỡ cầu cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 cột
30Lắp dựng cột ăng ten dây co liên kết thanh. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT28,0811tấn
31Tháo dỡ khung chống xoay của cột cũ ở cao độ 38.4m trong phạm vi lắp cột baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1khung
32Lắp dựng cột ăng ten dây co liên kết thanh. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3,8449tấn
33Tháo dỡ khung chống xoay của cột cũ ở cao độ 28m để lắp cột baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1khung
34Tháo dỡ dây co tại tầng co (tháo rời tăng đơ, khóa cáp, ma ní, đệm cáp, dây co) thu hồiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT9sợi
35Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=15,5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT129,3m
36Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=8.2mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.637,68m
37Tháo dỡ khung chống xoay của cột cũ ở cao độ 36m trong phạm vi lắp cột baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2khung
38Bu lông bắt thang cáp, thang leoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT420bộ
39Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=8.5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT820,4m
40Tháo dỡ khung chống xoay của cột cũ ở cao độ 37.5m trong phạm vi lắp cột baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1khung
41Lắp dựng cột ăng ten dây co liên kết thanh. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3,8636tấn
42Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=12mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT846,83m
43Tháo dỡ khung chống xoay của cột cũ ở cao độ 40,2m có ảnh hưởng đến lắp cột baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1khung
44Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=13mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT644,94m
45Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co trung bình R=11.2mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.601,6m
46Tháo dỡ 1 tầng bát ốp dây co (4 bộ bát ốp dây co) để lắp tại tầng 5 (không dùng khung chống xoay tại tầng co thứ 5Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2tầng
47Cân chỉnh cột anten thẳng đứng, loại cột dây co cao 42mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cột
48Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co trung bình R=11.25mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT627,6m
49Tháo dỡ khung chống xoay của cột cũ ở cao độ 31.5m trong phạm vi lắp cột baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1tầng
50Cân chỉnh cột anten thẳng đứng, loại cột dây co cao 39mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cột
D HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT180,3057m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT180,3057m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT267,8456m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT264,9242m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT88,0117tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT88,0117tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8,5576m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8,5576m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại từ đường giao thông vào trạmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT103,8256tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại từ đường giao thông vào trạmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT103,8258tấn
E HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TỪ NƠI BÁN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT18,030610m3/1km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT17,981610m3/1km
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6,615810m3/1km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT26,794610m3/1km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT26,794610m3/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8,058910m3/1km
7Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8,801210 tấn/1km
8Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8,801210 tấn/1km
9Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,6510 tấn/1km
10Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,601110 tấn/1km
11Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,601110 tấn/1km
12Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,198210 tấn/1km
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,076110 tấn/1km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,076110 tấn/1km
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,332910 tấn/1km
16Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT87,925tấn
17Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT87,925tấn
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8,5576m3
19Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8,5576m3
20Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT103,8258tấn
21Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT103,8198tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.354E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cột BTS, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột điện; kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc điện/ điện tử/ viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bản sao văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)52
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ xây dựng)Kỹ sư xây dựng 2 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Bản sao văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ điện/điện tử/viễn thông)Kỹ sư điện/điện tử/viễn thông 2 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/ điện tử/ viễn thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Bản sao văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l3
2 Máy tời ≥ 2T ≥ 2T3
3 Máy kinh vĩ -3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->