Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 14:19:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,858,397,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,800,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.787595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157519E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 5.400.000.000 đồng. Trong đó X= N x VTài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép – tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san gạt hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông – dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 25KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường ĐX.02 (Đoạn từ Rạch Sân banh đến giáp ranh xã An Thủy), xã An Thủy, huyện Ba Tri 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2.Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3.Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/06/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công ( kể cả đào gốc cây) | Chương V của E-HSMT phần nền đường | 58,27 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy Ø8-Ø10, Øngọn >3,5cm ngập đất | Chương V của E-HSMT phần nền đường | 5,12 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy Ø8-Ø10, Øngọn >3,5cm không ngập đất | Chương V của E-HSMT phần nền đường | 1,28 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Chương V của E-HSMT phần nền đường | 26,67 | m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D | Chương V của E-HSMT phần nền đường | 0,0012 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=4mm | Chương V của E-HSMT phần nền đường | 1,2 | Kg |
| 7 | Đào nền đường | Chương V của E-HSMT phần nền đường | 29,7 | 100m3 |
| 8 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT phần nền đường | 27,6 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất dính tấn lề K=0,90 | Chương V của E-HSMT phần nền đường | 19,86 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT phần nền đường | 1,16 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT phần mặt đường | 4,58 | 100m3 |
| 2 | Trải mũ nilon | Chương V của E-HSMT phần mặt đường | 30,56 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT phần mặt đường | 2,62 | 100m2 |
| 4 | Mặt BTXM đá xanh 1x2, M250 dày 16cm đs 6-8 | Chương V của E-HSMT phần mặt đường | 550,1 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT phần mặt đường | 97,12 | 10m |
| C | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp STK D90mm dài 3.2m | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo) | 9,6 | m |
| 2 | Đào đất cấp 1 trồng biển báo | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo) | 0,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo) | 0,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo) | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp biển báo vuông 90x90CM | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo) | 1 | biển |
| 6 | LĐ cột và biển báo phản quang, loại hình vuông | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo) | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo) | 2 | biển |
| 8 | LĐ cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo) | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông D12, L=150 | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo) | 6 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu) | 0,07 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu) | 16,16 | Kg |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu) | 51,82 | Kg |
| 13 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu) | 0,5 | m3 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng VK thép | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu) | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, 2 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu) | 8,85 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu) | 20 | cái |
| 17 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu) | 1,6 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu) | 1,38 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu) | 0,16 | 100m2 |
| D | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 3,196 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 310,8 | Kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 2.885,58 | Kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 0,16 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 159,84 | Kg |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép D > =18mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 13,241 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 13.240,96 | Kg |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 1,11 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bass nối cọc | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 1,11 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M 300 | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 79,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép cọc | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 4,683 | 100m2 |
| 12 | Gia công thép hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 4 | tấn |
| 13 | Thép tấm 10mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 3.516,88 | Kg |
| 14 | Thép góc L100x100x10mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 483,2 | Kg |
| 15 | Đóng cọc thử BTCT 35x35 mố | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 1 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thử BTCT 35x35 trụ | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 1 | 100m |
| 17 | Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35cm trên cạn (thẳng không ngập đất) | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 0,13 | 100m |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35cm trên cạn (thẳng ngập đất) | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 1,174 | 100m |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35cm trên cạn (xiên không ngập đất) | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 0,13 | 100m |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35cm trên cạn (xiên ngập đất) | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 1,174 | 100m |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc cm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 40 | mối nối |
| 22 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước ngập đất | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 3,521 | 100m |
| 23 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước không ngập đất | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 0,391 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc) | 1,47 | m3 |
| 25 | Đào đất thi công mố | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu) | 0,1769 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5 | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu) | 1,663 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu) | 0,0334 | 100m2 |
| 28 | Gia công cốt thép. Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ,D | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu) | 0,0157 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu) | 15,716 | kg |
| 30 | Gia công cốt thép. Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , D | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu) | 1,2795 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu) | 1.221,392 | Kg |
| 32 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu) | 58,07 | Kg |
| 33 | Gia công cốt thép. Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , D | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu) | 0,6314 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=22mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu) | 631,414 | Kg |
| 35 | Đổ bêtông mố đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu) | 17,406 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mố cầu | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu) | 0,5689 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần bản quá độ) | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Trải mũ nilon | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần bản quá độ) | 0,32 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần bản quá độ) | 1,1382 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần bản quá độ) | 793,516 | kg |
| 41 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần bản quá độ) | 344,636 | kg |
| 42 | Đổ bêtông BQĐ đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần bản quá độ) | 10,32 | m3 |
| 43 | Ván Khuôn BQĐ | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần bản quá độ) | 0,097 | 100m2 |
| 44 | Gia công cốt thép trụ cầu D | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2) | 0,0224 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2) | 22,376 | kg |
| 46 | Gia công cốt thép trụ cầu D | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2) | 0,6948 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2) | 636,73 | kg |
| 48 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2) | 58,07 | kg |
| 49 | Gia công cốt thép trụ cầu D>18mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2) | 0,7412 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép tròn D=22mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2) | 741,226 | kg |
| 51 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8) | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2) | 14,4453 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2) | 0,0394 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x28mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm) | 30 | cái |
| 54 | Cung cấp dầm I280 dài 7m | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm) | 15 | dầm |
| 55 | Vận chuyển dầm về công trình | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm) | 2 | ca |
| 56 | Lắp đặt dầm cầu vào vị trí | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm) | 15 | cái |
| 57 | Gia công cốt thép dầm ngang D | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm) | 0,2205 | tấn |
| 58 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm) | 110,184 | kg |
| 59 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm) | 110,292 | kg |
| 60 | Đổ bêtông đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 dầm ngang | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm) | 0,6296 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép dầm ngang | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm) | 9,5359 | m2 |
| 62 | Gia công cốt thép mặt cầu, gờ cầu đường kính cốt thép>10mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 3,2424 | tấn |
| 63 | Cung cấp thép tròn D=12mm(mặt, gờ cầu) | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 1.561,425 | kg |
| 64 | Cung cấp D=14mm( mặt, gờ cầu, khe co giãn | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 1.680,957 | kg |
| 65 | Đổ bêtông đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 mặt cầu, conson | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 16,47 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 0,817 | 100m2 |
| 67 | Đổ bêtông đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 gờ cầu | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 6,825 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép gờ cầu | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 0,4298 | 100m2 |
| 69 | Đổ bêtông lớp phủ đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 thi công cùng lúc mặt cầu, tạo nhám | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 3,84 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống STK, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 0,06 | 100m |
| 71 | Gia công thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 0,0046 | tấn |
| 72 | Cung cấp thép tấm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 4,5781 | kg |
| 73 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 0,0046 | tấn |
| 74 | GC cốt thép giá đỡ ống cấp nước D | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 0,0136 | tấn |
| 75 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 13,632 | kg |
| 76 | GC cốt thép giá đỡ ống cấp nước D>10mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 0,1314 | tấn |
| 77 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 47,304 | kg |
| 78 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 84,072 | kg |
| 79 | Đổ bêtông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 B22.5, đs 6-8 | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 0,2592 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép giá đỡ ống cấp nước | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 0,049 | 100m2 |
| 81 | Gia công cốt thép khe co giãn | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 0,5011 | tấn |
| 82 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 197,776 | kg |
| 83 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 303,352 | kg |
| 84 | Lắp đặt thép hình khe co giãn | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 0,5011 | tấn |
| 85 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn C50 | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 16 | m |
| 86 | Rót vữa sikagrout 214-11 | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 2,16 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép khe co giãn | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 0,1548 | 100m2 |
| 88 | Sơn gờ cầu 2 lớp trắng đỏ xiên 45 độ | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu) | 21 | m2 |
| 89 | Gia công cốt thép trụ lan can đầu nhịp D | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 0,0334 | tấn |
| 90 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 4,652 | kg |
| 91 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 28,772 | kg |
| 92 | Đổ bê tông trụ lan can đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 0,228 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép trụ lan can đầu cầu | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 0,0296 | 100m2 |
| 94 | Sơn trụ lan can đầu cầu | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 2,34 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chữ U Þ22 L=65cm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 52 | con |
| 96 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 1,3836 | tấn |
| 97 | Cung cấp thép tấm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 66,1284 | kg |
| 98 | Cung cấp thép hình | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 470,6 | kg |
| 99 | Cung câp (ống STK Þ101,6, d=4,2mm, L=44.7m) | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 417,684 | kg |
| 100 | Cung cấp (ống STK Þ82,7, d=3,2mm, L=44.7m) | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 259,744 | kg |
| 101 | Cung cấp thép tấm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 112,096 | kg |
| 102 | Cung cấp (ống STK Þ86,4, d=3,5mm, L=0.3m) | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 30,636 | kg |
| 103 | Cung cấp (ống STK Þ67,5, d=2,95mm, L=0.3m) | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 18,264 | kg |
| 104 | Cung cấp thép tấm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 4,968 | kg |
| 105 | Cung cấp thép tấm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 3,456 | kg |
| 106 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 657,248 | kg |
| 107 | Lắp dựng thanh lan can cầu | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can) | 1,3836 | tấn |
| 108 | Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần khung định vị đóng cọc (1 tháng) | 4.666 | kg |
| 109 | Đóng cọc thép hình I 360 ngập đất 65% | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần khung định vị đóng cọc (1 tháng) | 0,624 | 100m |
| 110 | Đóng cọc thép hình I 360 không ngập đất 35% | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần khung định vị đóng cọc (1 tháng) | 0,336 | 100m |
| 111 | SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 lần cho 2 trụ(Khấu hao 1.5%x1tháng +2x5% lần lắp dựng và tháo dỡ =11.5% | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần khung định vị đóng cọc (1 tháng) | 1,998 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hệ khung sàn đạo (2 lần) | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần khung định vị đóng cọc (1 tháng) | 3,996 | tấn |
| 113 | Tháo dỡ hệ khung sàn đạo (2 lần) | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần khung định vị đóng cọc (1 tháng) | 3,996 | tấn |
| 114 | Nhổ cọc thép hình | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần khung định vị đóng cọc (1 tháng) | 0,96 | 100m |
| 115 | Đào đất cấp 1 trồng biển báo | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu) | 0,16 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu) | 0,192 | m3 |
| 117 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu) | 0,0192 | 100m2 |
| 118 | Cung cấp STK D90mm dài 4.0m | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu) | 8 | m |
| 119 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu) | 2 | biển |
| 120 | LĐ cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu) | 2 | cái |
| 121 | Cung cấp (biển chữ nhật 90cm x 45cm) | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu) | 2 | biển |
| 122 | Cung cấp (biển hình vuông 120cm x 120cm) | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu) | 4 | biển |
| 123 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu) | 6 | cái |
| 124 | Cung cấp bu lông D16, dài 20cm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu) | 16 | cái |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu) | 0,2708 | tấn |
| 126 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu) | 178,2178 | Kg |
| 127 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu) | 92,6283 | Kg |
| 128 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu) | 0,594 | m3 |
| 129 | Sản xuất và lắp dựng VK thép | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu) | 0,09 | 100m2 |
| 130 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu) | 8,85 | m2 |
| 131 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu) | 24 | cái |
| 132 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu) | 1,92 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu) | 1,704 | m3 |
| 134 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu) | 0,192 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.787595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157519E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 5.400.000.000 đồng. Trong đó X= N x VTài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào – dung tích gầu | ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép – tải trọng | ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 1 |
| 4 | Máy san gạt hoặc máy ủi | San ủi | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) | (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông – dung tích | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy bơm diezel | công suất ≥ 20CV | 1 |
| 9 | Máy phát điện | công suất ≥ 25KVA | 1 |
| 10 | Thiết bị đóng cọc | trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi