Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725281-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220713888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 14:19:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,858,397,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,800,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.787595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157519E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 5.400.000.000 đồng. Trong đó X= N x VTài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào – dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép – tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san gạt hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông – dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm diezel
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 20CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 25KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐX.02 (Đoạn từ Rạch Sân banh đến giáp ranh xã An Thủy), xã An Thủy, huyện Ba Tri
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Tam Phát Bến Tre - Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. Địa chỉ: số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính-kế hoạch huyện Ba Tri + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã, số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-kế hoạch huyện Ba Tri.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2.Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3.Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/06/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng thi công ( kể cả đào gốc cây)Chương V của E-HSMT phần nền đường58,27100m2
2Đóng cừ tràm gia cố mái taluy Ø8-Ø10, Øngọn >3,5cm ngập đấtChương V của E-HSMT phần nền đường5,12100m
3Đóng cừ tràm gia cố mái taluy Ø8-Ø10, Øngọn >3,5cm không ngập đấtChương V của E-HSMT phần nền đường1,28100m
4Cung cấp cừ tràmChương V của E-HSMT phần nền đường26,67m
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép D Chương V của E-HSMT phần nền đường0,0012tấn
6Cung cấp thép tròn D=4mmChương V của E-HSMT phần nền đường1,2Kg
7Đào nền đườngChương V của E-HSMT phần nền đường29,7100m3
8Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, đạt độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT phần nền đường27,6100m3
9Đắp đất dính tấn lề K=0,90Chương V của E-HSMT phần nền đường19,86100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT phần nền đường1,16100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT phần mặt đường4,58100m3
2Trải mũ nilonChương V của E-HSMT phần mặt đường30,56100m2
3Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT phần mặt đường2,62100m2
4Mặt BTXM đá xanh 1x2, M250 dày 16cm đs 6-8Chương V của E-HSMT phần mặt đường550,1m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V của E-HSMT phần mặt đường97,1210m
C CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Cung cấp STK D90mm dài 3.2mChương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo)9,6m
2Đào đất cấp 1 trồng biển báoChương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo)0,24m3
3Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo)0,29m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báoChương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo)0,03100m2
5Cung cấp biển báo vuông 90x90CMChương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo)1biển
6LĐ cột và biển báo phản quang, loại hình vuôngChương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo)1cái
7Cung cấp biển báo tròn D70Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo)2biển
8LĐ cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo)2cái
9Cung cấp bu lông D12, L=150Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Biển báo)6cái
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu)0,07tấn
11Cung cấp thép tròn D=6mmChương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu)16,16Kg
12Cung cấp thép tròn D=10mmChương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu)51,82Kg
13Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu)0,5m3
14Sản xuất và lắp dựng VK thépChương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu)0,11100m2
15Sơn cọc tiêu, 2 nước lót và 1 nước phủChương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu)8,85m2
16Lắp đặt cọc tiêuChương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu)20cái
17Đào đất trồng cọc tiêuChương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu)1,6m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu)1,38m3
19Ván khuôn đổ bê tông móngChương V của E-HSMT cọc tiêu, biển báo (phần Cọc tiêu)0,16100m2
D PHẦN CẦU
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)3,196tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)310,8Kg
3Cung cấp thép tròn D=8mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)2.885,58Kg
4Gia công, lắp đặt cốt thép D Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)0,16tấn
5Cung cấp thép tròn D=12mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)159,84Kg
6Gia công, lắp đặt cốt thép D > =18mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)13,241tấn
7Cung cấp thép tròn D=20mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)13.240,96Kg
8Gia công cột bằng thép tấmChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)1,11tấn
9Lắp đặt bass nối cọcChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)1,11tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M 300Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)79,22m3
11Ván khuôn thép cọcChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)4,683100m2
12Gia công thép hộp nối cọcChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)4tấn
13Thép tấm 10mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)3.516,88Kg 
14Thép góc L100x100x10mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)483,2 Kg
15Đóng cọc thử BTCT 35x35 mốChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)1100m
16Đóng cọc thử BTCT 35x35 trụChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)1100m
17Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35cm trên cạn (thẳng không ngập đất)Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)0,13100m
18Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35cm trên cạn (thẳng ngập đất)Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)1,174100m
19Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35cm trên cạn (xiên không ngập đất)Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)0,13100m
20Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35cm trên cạn (xiên ngập đất)Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)1,174100m
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc cmChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)40mối nối
22Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước ngập đấtChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)3,521100m
23Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước không ngập đấtChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)0,391100m
24Đập đầu cọcChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc)1,47m3
25Đào đất thi công mốChương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu)0,1769100m3
26Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu)1,663m3
27Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu)0,0334100m2
28Gia công cốt thép. Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ,D Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu)0,0157tấn
29Cung cấp thép tròn D=6mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu)15,716kg
30Gia công cốt thép. Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , D Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu)1,2795tấn
31Cung cấp thép tròn D=12mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu)1.221,392Kg
32Cung cấp thép tròn D=16mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu)58,07Kg
33Gia công cốt thép. Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , D Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu)0,6314tấn
34Cung cấp thép tròn D=22mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu)631,414Kg
35Đổ bêtông mố đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu)17,406m3
36Ván khuôn mố cầuChương V của E-HSMT phần cầu (phần mố cầu)0,5689100m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT phần cầu (phần bản quá độ)0,045100m3
38Trải mũ nilonChương V của E-HSMT phần cầu (phần bản quá độ)0,32100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép D Chương V của E-HSMT phần cầu (phần bản quá độ)1,1382tấn
40Cung cấp thép tròn D=12mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần bản quá độ)793,516kg
41Cung cấp thép tròn D=16mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần bản quá độ)344,636kg
42Đổ bêtông BQĐ đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8Chương V của E-HSMT phần cầu (phần bản quá độ)10,32m3
43Ván Khuôn BQĐChương V của E-HSMT phần cầu (phần bản quá độ)0,097100m2
44Gia công cốt thép trụ cầu DChương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2)0,0224tấn
45Cung cấp thép tròn D=6mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2)22,376kg
46Gia công cốt thép trụ cầu DChương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2)0,6948tấn
47Cung cấp thép tròn D=12mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2)636,73kg
48Cung cấp thép tròn D=16mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2)58,07kg
49Gia công cốt thép trụ cầu D>18mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2)0,7412tấn
50Cung cấp thép tròn D=22mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2)741,226kg
51Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8)Chương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2)14,4453m3
52Ván khuôn thép trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT phần cầu (phần trụ T1 và T2)0,0394100m2
53Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x28mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm)30cái
54Cung cấp dầm I280 dài 7mChương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm)15dầm
55Vận chuyển dầm về công trìnhChương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm)2ca
56Lắp đặt dầm cầu vào vị tríChương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm)15cái
57Gia công cốt thép dầm ngang DChương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm)0,2205tấn
58Cung cấp thép tròn D=12mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm)110,184kg
59Cung cấp thép tròn D=18mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm)110,292kg
60Đổ bêtông đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 dầm ngangChương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm)0,6296m3
61Ván khuôn thép dầm ngangChương V của E-HSMT phần cầu (phần gối cao su + dầm)9,5359m2
62Gia công cốt thép mặt cầu, gờ cầu đường kính cốt thép>10mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)3,2424tấn
63Cung cấp thép tròn D=12mm(mặt, gờ cầu)Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)1.561,425kg
64Cung cấp D=14mm( mặt, gờ cầu, khe co giãnChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)1.680,957kg
65Đổ bêtông đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 mặt cầu, consonChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)16,47m3
66Ván khuôn thép mặt cầuChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)0,817100m2
67Đổ bêtông đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 gờ cầuChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)6,825m3
68Ván khuôn thép gờ cầuChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)0,4298100m2
69Đổ bêtông lớp phủ đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 thi công cùng lúc mặt cầu, tạo nhámChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)3,84m3
70Lắp đặt ống STK, đường kính 90mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)0,06100m
71Gia công thép tấm ống thoát nướcChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)0,0046tấn
72Cung cấp thép tấmChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)4,5781kg
73Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)0,0046tấn
74GC cốt thép giá đỡ ống cấp nước D Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)0,0136tấn
75Cung cấp thép tròn D=6mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)13,632kg
76GC cốt thép giá đỡ ống cấp nước D>10mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)0,1314tấn
77Cung cấp thép tròn D=12mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)47,304kg
78Cung cấp thép tròn D=16mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)84,072kg
79Đổ bêtông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 B22.5, đs 6-8Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)0,2592m3
80Ván khuôn thép giá đỡ ống cấp nướcChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)0,049100m2
81Gia công cốt thép khe co giãnChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)0,5011tấn
82Cung cấp thép tròn D=12mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)197,776kg
83Cung cấp thép tròn D=14mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)303,352kg
84Lắp đặt thép hình khe co giãnChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)0,5011tấn
85Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn C50Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)16m
86Rót vữa sikagrout 214-11Chương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)2,16m3
87Ván khuôn thép khe co giãnChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)0,1548100m2
88Sơn gờ cầu 2 lớp trắng đỏ xiên 45 độChương V của E-HSMT phần cầu (phần mặt cầu)21m2
89Gia công cốt thép trụ lan can đầu nhịp DChương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)0,0334tấn
90Cung cấp thép tròn D=6mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)4,652kg
91Cung cấp thép tròn D=12mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)28,772kg
92Đổ bê tông trụ lan can đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) độ sụt 6-8Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)0,228m3
93Ván khuôn thép trụ lan can đầu cầuChương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)0,0296100m2
94Sơn trụ lan can đầu cầuChương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)2,34m2
95Cung cấp, lắp đặt bu lông chữ U Þ22 L=65cmChương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)52con
96Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)1,3836tấn
97Cung cấp thép tấmChương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)66,1284kg
98Cung cấp thép hìnhChương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)470,6kg
99Cung câp (ống STK Þ101,6, d=4,2mm, L=44.7m)Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)417,684kg
100Cung cấp (ống STK Þ82,7, d=3,2mm, L=44.7m)Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)259,744kg
101Cung cấp thép tấmChương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)112,096kg
102Cung cấp (ống STK Þ86,4, d=3,5mm, L=0.3m)Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)30,636kg
103Cung cấp (ống STK Þ67,5, d=2,95mm, L=0.3m)Chương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)18,264kg
104Cung cấp thép tấmChương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)4,968kg
105Cung cấp thép tấmChương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)3,456kg
106Mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)657,248kg
107Lắp dựng thanh lan can cầuChương V của E-HSMT phần cầu (phần lan can)1,3836tấn
108Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ)Chương V của E-HSMT phần cầu (phần khung định vị đóng cọc (1 tháng)4.666kg
109Đóng cọc thép hình I 360 ngập đất 65%Chương V của E-HSMT phần cầu (phần khung định vị đóng cọc (1 tháng)0,624100m
110Đóng cọc thép hình I 360 không ngập đất 35%Chương V của E-HSMT phần cầu (phần khung định vị đóng cọc (1 tháng)0,336100m
111SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 lần cho 2 trụ(Khấu hao 1.5%x1tháng +2x5% lần lắp dựng và tháo dỡ =11.5%Chương V của E-HSMT phần cầu (phần khung định vị đóng cọc (1 tháng)1,998tấn
112Lắp dựng hệ khung sàn đạo (2 lần)Chương V của E-HSMT phần cầu (phần khung định vị đóng cọc (1 tháng)3,996tấn
113Tháo dỡ hệ khung sàn đạo (2 lần)Chương V của E-HSMT phần cầu (phần khung định vị đóng cọc (1 tháng)3,996tấn
114Nhổ cọc thép hìnhChương V của E-HSMT phần cầu (phần khung định vị đóng cọc (1 tháng)0,96100m
115Đào đất cấp 1 trồng biển báoChương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu)0,16m3
116Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu)0,192m3
117Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báoChương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu)0,0192100m2
118Cung cấp STK D90mm dài 4.0mChương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu)8m
119Cung cấp biển báo tròn D70Chương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu)2biển
120LĐ cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu)2cái
121Cung cấp (biển chữ nhật 90cm x 45cm)Chương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu)2biển
122Cung cấp (biển hình vuông 120cm x 120cm)Chương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu)4biển
123Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu)6cái
124Cung cấp bu lông D16, dài 20cmChương V của E-HSMT phần cầu (phần biển báo phần cầu)16cái
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu)0,2708tấn
126Cung cấp thép tròn D=6mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu)178,2178Kg
127Cung cấp thép tròn D=10mmChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu)92,6283Kg
128Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu)0,594m3
129Sản xuất và lắp dựng VK thépChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu)0,09100m2
130Sơn cọc tiêu, 1 nước lót và 1 nước phủChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu)8,85m2
131Lắp đặt cọc tiêuChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu)24cái
132Đào đất trồng cọc tiêuChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu)1,92m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu)1,704m3
134Ván khuôn đổ bê tông móngChương V của E-HSMT phần cầu (phần cọc tiêu)0,192100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.787595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157519E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 5.400.000.000 đồng. Trong đó X= N x VTài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
4 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5 m31
2 Máy lu bánh thép – tải trọng ≥ 06 tấn1
3 Xe ô tô tự đổ - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn1
4 Máy san gạt hoặc máy ủi San ủi1
5 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1,5 kW2
8 Máy bơm diezel công suất ≥ 20CV1
9 Máy phát điện công suất ≥ 25KVA1
10 Thiết bị đóng cọc trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->