Gói thầu: Trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724693 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 14:33:00 đến ngày 2022-08-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,502,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.253E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 826.000.000 đồng; X ≥ 826.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng cung cấp hàng hóa với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua sắm thiết bị dạy học cho cấp học tiểu học, trung học cơ sở có thời gian ký kết hợp đồng và hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm).(2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 826.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng đảm bảo ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư;- Cam kết có phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Có bảng cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSYC;- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì Nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSYC và xem như không đạt). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Quản lý điều hành lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cung cấp văn bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt, vận hành thử và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cung cấp chứng chỉ, hoặc chứng nhận đào tạo nghề: Mộc hoặc tiện;- Cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Trang thiết bị Trường Tiểu học Tân Mỹ 1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi giao hàng; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất; - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng; - Các tài liệu chứng nhận về tính hợp lệ của hàng hóa như quy định trong E-HSMT. * Lưu ý: Trong trường hợp Nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSYC thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Theo yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân gói thầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình;
- Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh (cỡ 5) | 76 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 2 | Ghế học sinh (cỡ 5) | 152 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 3 | Bàn giáo viên | 20 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 4 | Ghế giáo viên | 20 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 5 | Bảng từ xanh | 20 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 6 | Tủ đựng đồ dùng | 20 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 7 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 8 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 9 | Bảng từ xanh | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 10 | Bàn để đàn | 18 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 11 | Ghế học sinh (cỡ 5) | 36 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 12 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 13 | Kệ sắt | 4 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 14 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 15 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 16 | Bảng từ xanh | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 17 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 18 | Ghế học sinh (cỡ 5) | 35 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 19 | Bàn học sinh (cỡ 5) | 18 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 20 | Ghế học sinh (cỡ 5) | 36 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 21 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 22 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 23 | Bảng từ xanh | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 24 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 25 | Bàn học sinh (cỡ 5) | 18 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 26 | Ghế học sinh (cỡ 5) | 36 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 27 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 28 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 29 | Bảng từ xanh | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 30 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 31 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 32 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 33 | Bàn đọc sách cho học sinh | 18 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 34 | Ghế đọc sách cho học sinh | 36 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 35 | Bàn đọc sách giáo viên | 10 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 36 | Ghế đọc sách giáo viên | 21 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 37 | Tủ trưng bày sách | 4 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 38 | Kệ sách 5 ngăn | 4 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 39 | Giá treo | 4 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 40 | Tủ thư mục | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 41 | Bảng từ xanh | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 42 | Kệ sắt | 4 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 43 | Giá treo | 4 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 44 | Bàn tư vấn + 04 ghế đai | 1 | bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 45 | Bảng từ xanh | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 46 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 47 | Ghế giáo viên | 9 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 48 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 49 | Bảng Formica | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 50 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đai) | 1 | bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 51 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 52 | Bàn giáo viên | 10 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 53 | Bảng Formica | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 54 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đai) | 1 | bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 55 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 56 | Ghế giáo viên | 10 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 57 | Bàn hội trường | 20 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 58 | Ghế | 40 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 59 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 60 | Bục + tượng Bác Hồ | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 61 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 62 | Ghế giáo viên | 4 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 63 | Giường bệnh nhân | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 64 | Tủ trưng bày | 2 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 65 | Kệ sắt | 4 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 66 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đai) | 1 | bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 67 | Ghế giáo viên | 10 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 68 | Bàn hội trường | 15 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 69 | Ghế | 30 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 70 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 71 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 72 | Bảng Formica | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 73 | Ghế giáo viên | 8 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 74 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đai) | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 75 | Bảng Formica | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 76 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 77 | Ghế giáo viên | 9 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 78 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đai) | 1 | bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 79 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 80 | Bảng Formica | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 81 | Bàn giáo viên | 4 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 82 | Ghế giáo viên | 4 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 83 | Bảng Formica | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 84 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 85 | Bảng Formica | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 86 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đai) | 1 | bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 87 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 88 | Ghế giáo viên | 10 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.253E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 826.000.000 đồng; X ≥ 826.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng cung cấp hàng hóa với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua sắm thiết bị dạy học cho cấp học tiểu học, trung học cơ sở có thời gian ký kết hợp đồng và hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm).(2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 826.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng đảm bảo ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư;- Cam kết có phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Có bảng cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSYC;- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì Nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSYC và xem như không đạt). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: Quản lý điều hành lắp đặt | 1 | - Cung cấp văn bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân lắp đặt, vận hành thử và hướng dẫn sử dụng | 5 | - Cung cấp chứng chỉ, hoặc chứng nhận đào tạo nghề: Mộc hoặc tiện;- Cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi