Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm Vật tư y tế sử dụng trong lĩnh vực ngoại khoa năm 2022-2023 của Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725305-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Mua sắm Vật tư y tế sử dụng trong lĩnh vực ngoại khoa năm 2022-2023 của Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải
Số hiệu KHLCNT 20220666251
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 14:44:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 517,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,176,100 VNĐ ((Năm triệu một trăm bảy mươi sáu nghìn một trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76415E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03522E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 362.327.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Mua sắm Vật tư y tế sử dụng trong lĩnh vực ngoại khoa năm 2022-2023 của Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải
Vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022-2023 của Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Giám đốc: 0914 129 515.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị , địa chỉ: 67 phan đình phùng, thị xã quảng trị, tỉnh quảng trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Giám đốc: 0914 129 515.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu và các thông tin khác theo phụ lục đính kèm - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT khi tham dự thầu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế). - Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. Đối với các hàng hóa nhập khẩu cần cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng nước ngoài và bản dịch tiếng Việt do cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà cung cấp hoặc nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này. - Các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Mẫu số 03, Chương IV, E-HSMT, cụ thể: Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (bản chụp được chứng thực); Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước…. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT..
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa gồm: a. Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Tên hàng hoá, Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; b. Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế ngày 08 tháng 11 năm 2021và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. c. Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. d. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm 3 (hoặc nhóm 1, hoặc nhóm 2) (phân nhóm theo thông tư số: 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020) e. Cung cấp số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu với hàng hóa dự thầu được xác định là trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 về quản lý trang thiết bị y tế (trừ các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021) chi tiết như sau: + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B (phân loại theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế) nhà thầu phải có số công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A, B (do các Sở Y tế công bố) và giấy phép nhập khẩu (đối với hàng hóa nhập khẩu được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015). + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D (phân loại theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế) phải có số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định: • Đối với hàng hóa nhập khẩu: phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015. • Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. • Trường hợp không cấp số lưu hành phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. f. Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: có Giấy ISO (ISO 13485 với trang thiết bị y tế) hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO (ISO 13485 với trang thiết bị y tế),Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (Giấy ủy quyền).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến Bệnh viện (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Có giá kê khai và không được chào giá cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm chào thầu, giá từng mặt hàng tham gia chào thầu không cao hơn giá tại Quyết định số 1618/QĐ-UBND ngày 20/06/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị. Nếu hàng hóa có các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: - Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá trúng thầu tính từ thời điểm hàng hoá cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm. - Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2020 trở đi. Những trường hợp đặc biệt, do đơn vị sử dụng trình thủ trưởng đơn vị quyết định.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.176.100   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Giám đốc: 0914 129 515.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. - Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0914.129.515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. - Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0914001438; 0942375079; 0915200246.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị: Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233 3852 583 - Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải, Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Đt: 0914.165.719.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ thép mềm5cuộnđường kính từ 0.2 đến 2 mm, chất liệu thép không gỉ (hoặc tương đương)Nhóm 3
2Đinh Kít-ne các cở40cáiĐường kính từ 1.0 đến 3.5mm. Chất liệu thép không gỉ (hoặc tương đương)Nhóm 3
3Nẹp hình mắt xích (tái tạo) các cỡ15cáiNẹp dày 2.5mm, rộng 10mm, dùng vít xương cứng đường kính 3.5mm và 4.0mm, có từ 5 đến 22 lỗ, dài các cỡ. Chất liệu thép không gỉ (hoặc tương đương)Nhóm 3
4Nẹp lòng máng10cáiDùng vít 3.5/4.0mm, chất liệu thép không rỉ (hoặc tương đương).Nhóm 6
5Nẹp tăng áp bản hẹp sử dụng vít10cáiBề dày nẹp 3.5mm, nẹp rộng 11mm, khoảng cách giữa các lỗ bắt vít là 16mm duy nhất khoảng cách giữa hai lỗ bắt vít giữa nẹp là 25mm. Nẹp có từ 2 đến 16 lỗ, chiều dài nẹp từ 39 đến 263mm, chất liệu thép không gỉ (hoặc tương đương)Nhóm 6
6Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lỗ đầu( 3 thân, 4 thân, 5 thân)5CáiDùng vít 3.5mm, chất liệu thép không rỉ (hoặc tương đương)Nhóm 3
7Nẹp chữ L phải dùng vít 4.5mm2cáiNẹp có hai lỗ đầu và có từ 3 đến 8 lỗ thân. Chất liệu thép không gỉ (hoặc tương đương)Nhóm 3
8Nẹp chữ L trái dùng vít 4.5mm2cáiNẹp có hai lỗ đầu và có từ 3 đến 8 lỗ thân. Chất liệu thép không gỉ (hoặc tương đương)Nhóm 3
9Nẹp bản rộng (xương đùi) sử dụng vít 4.5mm5cáiBề dày nẹp 3.5mm, nẹp rộng 16mm, khoảng cách giữa các lỗ là 16mm duy nhất khoảng cách giữa hai lỗ bắt vít giữa nẹp là 25mm, nẹp có từ 5 đến 18 lỗ, chiều dài nẹp từ 87 đến 295 mm, chất liệu thép không rỉ (hoặc tương đương)Nhóm 6
10Nẹp cẳng chân 10 lổ4cáiBề dày nẹp 3.5mm, nẹp rộng 11mm, khoảng cách giữa các lỗ bắt vít là 16mm duy nhất khoảng cách giữa hai lỗ bắt vít giữa nẹp là 25mm. Nẹp có từ 2 đến 16 lỗ, chiều dài nẹp từ 39 đến 263mm, chất liệu thép không gỉ (hoặc tương đương)Nhóm 6
11Nẹp chữ T 8 lỗ, vít 4.52cáiDày 2.5mm, 2 lổ đầu. Thân nẹp rộng 16mm, đầu chữ T rộng 38mm, từ 3 đến 12 lỗ thân, dài từ 69 đến 213mm, chất liệu thép không rỉ (hoặc tương đương)Nhóm 3
12Vít cứng đường kính 3.5300cáiĐường kính 3.5mm, dài các cỡ. Chất liệu thép không gỉ (hoặc tương đương)Nhóm 3
13Vít cứng đường kính 4.5100cáiĐường kính 4.5mm, dài các cỡ. Chất liệu thép không gỉ (hoặc tương đương)Nhóm 6
14Vít xốp30cáiĐường kính 4.0mm,dài các cỡ. Chất liệu thép không gỉ (hoặc tương đương)Nhóm 3
15Vít xương xốp30cáiĐường kính 6.5mm,dài các cỡ. Chất liệu thép không gỉ (hoặc tương đương)Nhóm 3
16Vít xương cứng150CáiĐường kính 3.5mm, dài các cỡ. Chất liệu thép không gỉ (hoặc tương đương)Nhóm 3
17Nẹp khóa chữ T các cỡ4cái2lổ đầu, 5->10lổ thân, thân nẹp rộng 16mm,dày 2.5mm, dài các cỡ,dùng vít khóa 4.5 hoặc 5.0, chất liệu thép không rỉ (hoặc tương đương)Nhóm 3
18Vít khóa đk 5.0mm110cáiChiều dài các cỡ. Chất liệu thép không gỉ. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa (hoặc tương tương)Nhóm 3
19Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay cong trái, phải các cỡ2cái3 đến 14 lỗ tương ứng với chiều dài các cỡ dùng vít khóa 2.4mm và 3.5mm, chất liệu thép không rỉ (hoặc tương đương)Nhóm 3
20Vít khóa đk 3.5mm94cáiChiều dài các cỡ. Chất liệu thép không gỉ. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa(hoặc tương tương)Nhóm 3
21Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ2cái4 đến 14 lỗ tương ứng với chiều dài các cỡ dùng vít khóa 3.5mm, chất liệu thép không rỉ (hoặc tương đương)Nhóm 3
22Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ4cáiThân nẹp có từ 2 đến 11 lỗ, chất liệu thép không gỉ (hoặc tương đương)Nhóm 3
23Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ4cáiChất liệu thép không gỉ; Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)Nhóm 3
24Vít khóa đk 7.5mm15cáiChất liệu thép không gỉ; Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)Nhóm 3
25Nẹp khóa móc xương đòn4cáiChất liệu thép không gỉ; Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)Nhóm 3
26Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái phải dài các cỡ4cáiChất liệu thép không gỉ; Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)Nhóm 3
27Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải dài các cỡ6cáiChất liệu thép không gỉ; Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)Nhóm 3
28Nẹp khóa đầu dưới xương quay5cáiChất liệu thép không gỉ; Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)Nhóm 3
29Vít khóa đk 2.4mm40cáiChất liệu thép không gỉ. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa; Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương tương)Nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76415E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03522E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 362.327.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->