Gói thầu: TB-01: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | TB-01: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238633 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 14:56:00 đến ngày 2022-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
TB-01: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ Xây dựng trạm 45/e295/f363/Quân chủng PK-KQ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường gỗ 1,2m | 16 | Cái | Gỗ nhóm IV (hoặc gỗ trò, de, dổi). KT giường: (2000x1200) mm; đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt đầu giường cao 700mm; đầu giường thấp 520mm. Vai rộng 16cm; dày 3,0cm, chân (4x6) cm. Đầu giường được chia làm 3 tấm huỳnh dày 2,2cm, khung đố (4x4) cm. sơn PU màu cánh dán. Thang, dát và cọc màn làm bằng gỗ keo bào nhẵn, thanh đỡ ngang bằng thanh kép có bản lề để dùng đệm , thang gi ường gồm 7 chiếc/giường, vai giường được nối với đầu bằng mộng và bulong bắn ốc (có mẫu kèm theo) | ||
| 2 | Giường sắt 1 tầng + phản | 45 | Cái | Được kết cấu lắp ghép từ 3 bộ phận (đầu gường, chân giường, mặt giường). Liên kết với nhau bằng các gàm nối; sửa ba via cạnh sắc, sơn tĩnh điện màu xanh (liên kết các chi tiết bằng hàn điện và đinh tán). Mỗi giường có 2 đôi cọc màn liên kết với đầu gường, đối xứng nhau sao cho khi gấp 2 cọc màn được xếp chồng lên nhau. Đầu giường có giá để ba lô, chân giường có giá để giầy (có mẫu kèm theo) | ||
| 3 | Bàn làm việc CH cấp d, mặt bàn lót kính 8mm | 5 | Cái | Gỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; KT dài 1400, rộng 750, cao 750; sơn PU màu cánh dán (có mẫu kèm theo) | ||
| 4 | Bàn làm việc trợ lý, mặt bàn lót kính 8mm | 8 | Cái | Gỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; KT dài 1400, rộng 750, cao 750; sơn PU màu cánh dán (có mẫu kèm theo) | ||
| 5 | Bàn họp, giao ban cấp c, d; mặt bàn lót kính 10mm | 4 | Cái | Gỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; KT dài 1700, rộng 800, cao 750; sơn PU màu cánh dán (có mẫu kèm theo) | ||
| 6 | Ghế tựa gỗ (ghế trợ lý) | 80 | Cái | Gỗ nhóm IV (hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; cao tựa 1080, rộng mặt ghế 420, cao mặt ghế 440; sơn PU màu cánh dán (có mẫu kèm theo) | ||
| 7 | Tủ sắt cá nhân | 24 | Cái | Tủ sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt sơn phẳng, đồng đều (không bọt); tôn cánh dày 0,8mm; tôn bưng xung quanh, hồi dày 0,6mm. Hai cánh có 2 khóa. 1 ngăn treo quần áo, 1 ngăn các tầng tủ có thể thay đổi tấm khoảng cách. KT: (1830x500x1000) mm (có mẫu kèm theo) | ||
| 8 | Tủ sắt tài liệu | 5 | Cái | Tủ sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt sơn phẳng, đồng đều (không bọt); tôn cánh dày 0,8mm; tôn bưng xung quanh, hồi dày 0,6mm. Hai cánh có 2 khóa. Các tầng tủ có thể thay đổi tấm khoảng cách. KT: (1830x500x1000) mm (có mẫu kèm theo) | ||
| 9 | Bàn ghế sa lông | 5 | Bộ | Gỗ nhóm IV, (hoặc gỗ trò, de, dổi), đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; chân trước tròn D50, chân sau (60x25), sơn mầu cánh dán; bàn KT (500x1000) mặt kính dày 5mm; 2 ghế nan (600x600); 01 văng dài (600x1800) | ||
| 10 | Bàn quầy phòng HCM (5100*1800*750) | 1 | Cái | Bàn họp Dafuco KT: (51000x1800x750) mm hình elip bằng gỗ đã được xử lý tẩm sấy công nghiệp tránh cong vênh nứt nẻ, toàn bộ sơn PU 3 lớp màu cánh dán. Giao hàng trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng | ||
| 11 | Phông nền, bảng (ĐCSVNQV), bảng trích phòng HCM | 1 | Bộ | Rèm nền nàu xanh rêu chạy kín tường trang khí khánh tiết, rải rèm màu đỏ phía trên có sao vàng búa liềm; băng (ĐCSVNQVMN) treo trên cùng, 02 bảng trích treo 2 bên (theo quy cách Phòng HCM cấp Tiểu đoàn) | ||
| 12 | Bục tượng bác phòng HCM | 1 | Cái | Bục tượng Bác Hồ làm bằng gỗ công nghiệp, mặt trước trang trí bông sen, phía trên đảm bảo cắm được hoa sen xung quanh tượng Bác. KT: (1200x600x800)mm | ||
| 13 | Kệ kê ti vi phòng HCM | 1 | Cái | Gỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi). đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm sơn PU màu cánh dán (có mẫu kèm theo) | ||
| 14 | Bục phát biểu phòng HCM | 1 | Cái | Gỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi). đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm sơn PU màu cánh dán (có mẫu kèm theo) | ||
| 15 | Bảng lịch công tác 0,95x1,3m (Khung nhôm loại 2,5cm, mặt kính) | 6 | m2 | Khung nhôm loại 2,5cm; nền phía sau gỗ ép tấm, phía trước mặt kính 3mm | ||
| 16 | Bảng chức trách các chức danh 0,83x0,6m (Khung nhôm loại 2,5cm, mặt kính) | 21,5 | m2 | Khung nhôm loại 2,5cm; nền phía sau gỗ ép tấm, phía trước mặt kính 3mm | ||
| 17 | Bảng chức trách SCH 0,6x0,4m (Khung nhôm loại 2,5cm, mặt kính) | 2 | m2 | Khung nhôm loại 2,5cm; nền phía sau gỗ ép tấm, phía trước mặt kính 3mm | ||
| 18 | Biển KH dự báo bay SCH 1x1,5m (Khung nhôm loại 2,5cm, mặt kính) | 6 | m2 | Khung nhôm loại 2,5cm; nền phía sau gỗ ép tấm, phía trước mặt kính 3mm | ||
| 19 | Biển các chỉ lệnh SCH 0,6x0,8m (Khung nhôm loại 2,5cm, mặt kính) | 1 | m2 | Khung nhôm loại 2,5cm; nền phía sau gỗ ép tấm, phía trước mặt kính 3mm | ||
| 20 | Bàn trực SCH loại (1500*700*750) mặt bàn lót kính 8mm | 1 | Cái | Gỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; dài 1500x rộng 700x cao750 (4 chân, có ngăn để tài liệu phía dưới) , sơn PU màu cánh dán (có mẫu kèm theo) | ||
| 21 | Bàn trực SCH loại (2100*700*750) mặt bàn lót kính 8mm | 1 | Cái | Gỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; dài 1500x rộng 700x cao750 (4 chân, có ngăn để tài liệu phía dưới) , sơn PU màu cánh dán (có mẫu kèm theo) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi