Gói thầu: Nhà làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Nhà làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng mới của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 15:00:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,284,860,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong đó có hạng mục hoặc công việc xây dựng kho tiền, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu. - Đính kèm:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành. (Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.999.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.998.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.Ghi chú:Đã phục trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền, (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác:Kỹ thuật thi công điện, báo cháy, chống sét, hệ thống mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Ghi chú:Đã phục trách thi công điện, báo cháy, chống sét, hệ thống mạng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác:Kỹ thuật thi công cấp nước, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành nước hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã phục trách thi công thi công cấp nước, thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép >= 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà làm việc Nhà làm việc Phòng giao dịch Long Định Agribank chi nhánh huyện Châu Thành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xây dựng mới của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu yêu cầu bản thị thực hoặc công chứng theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh tỉnh Tiền Giang, số 31 Lê Lợi, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang, ĐT: 02733.876063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp/Agribank Chi nhánh tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Chi nhánh tỉnh Tiền Giang, số 31 Lê Lợi, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang, ĐT: 02733.876063 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,7669 | 100m3 |
| 2 | Rải ny long | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,5335 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 5,6264 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 35,5462 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,8028 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0046 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,7468 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,3334 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,2166 | 100m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 11,12 | 100m |
| 11 | Cung cấp cọc BTLT D300 ( theo HSTK) đến công trình | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 11,12 | 100m |
| 12 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 74 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,8478 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0493 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,5748 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tấm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0295 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,8821 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,6207 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 40,23 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,2145 | 100m3 |
| 21 | Rải ni long | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,43 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 10,01 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 143 | m2 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 14,6908 | m3 |
| 25 | Rải ny long | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,1945 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8,3098 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,6239 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,337 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,7278 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,3364 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 19,0929 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 2,5428 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,2308 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,6674 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 2,8849 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0815 | tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 227,936 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 32,0345 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,7825 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,2229 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,9939 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,3369 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,9497 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,5622 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,33 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,5248 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,1069 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,3979 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,2078 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0249 | tấn |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 377,6925 | m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 52,7706 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4,6068 | 100m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 218,6598 | m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4,7556 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0336 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,9679 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0309 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,1337 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0567 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,0481 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,2367 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,12 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0707 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,019 | tấn |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 7,3377 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,5038 | 100m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 134,93 | m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,3084 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0249 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,3015 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0878 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,1488 | tấn |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,352 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,3156 | 100m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 33,8496 | m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0215 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,99 | tấn |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 10,4 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,04 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,4592 | tấn |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 104,82 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8,73 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 79,1415 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8,3256 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 120,415 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 38,1148 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 10,5669 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 576,4602 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 779,7592 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1.060,9625 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1.060,9625 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1.043,5688 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1.043,5688 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 29,608 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 36,0642 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 301,4 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 12,32 | m2 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,8273 | m3 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 27,42 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 92,56 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 2,5863 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 44,82 | m2 |
| 104 | Lát bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 26,3325 | m2 |
| 105 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 22,035 | 10m |
| 106 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 35,59 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mm + bản lề sàn ( nhân công tính trong vật tư) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8,7 | m2 |
| 108 | Lắp bộ cảm biến chuyển động đóng mở cửa Đ1 ( nhân công tính trong vật tư) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1 | bộ |
| 109 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 760 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 34,806 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 29,26 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 760 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 31,42 | m2 |
| 112 | Cung cấp ổ khóa | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 13 | bộ |
| 113 | Cung cấp ổ khóa | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4 | cái |
| 114 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 14,615 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8,54 | m2 |
| 116 | Lắp đặt bộ thông hơi kho tiền ( nhân công tính trong vật tư) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn ( nhân công tính trong vật tư) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1 | cái |
| 118 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm mặt tiền | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 49,1956 | m2 |
| 119 | Vách kính khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 5mm trong nhà | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 84,48 | m2 |
| 120 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nổi 600x600 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 290,9 | m2 |
| 121 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 12,32 | m2 |
| 122 | Ốp tấm Alumium dày 3mm ( đã tính nhân công trong vật tư) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,95 | m2 |
| 123 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 10,67 | m2 |
| 124 | Sơn bóng đá chẻ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 10,67 | m2 |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,1591 | 100m3 |
| 126 | Rải ny long | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,1356 | 100m2 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,881 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,0996 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,2598 | m3 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8,4 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,36 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 22,532 | m2 |
| 133 | Rải ny long | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,1268 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,0072 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0414 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,1534 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 9 | cái |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,5902 | m3 |
| 139 | Rải ny long | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0367 | 100m2 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,162 | m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,399 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0456 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0236 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0215 | tấn |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,4093 | m3 |
| 146 | Rải ny long | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0205 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0497 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,01 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,0553 | tấn |
| 150 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 2,7145 | tấn |
| 151 | Lắp dựng thang thoát hiểm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8,55 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 98,4306 | m2 |
| 153 | Cung cấp bulong D16 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 22 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,195 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,381 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,02 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,006 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,009 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 2 | cái |
| 162 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 50,5 | m |
| 163 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 2,7443 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,8151 | 100m2 |
| 165 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,3696 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,3696 | tấn |
| 167 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,6848 | 100m2 |
| 168 | Đèn DOWNLIGH âm trần D225, 18W | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 46 | bộ |
| 169 | đèn đơn dài 1,2m, bóng led 18w | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 2 | bộ |
| 170 | Đèn áp trần D300, 18W | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 4 | bộ |
| 171 | Đèn DOWNLIGH âm trần D160, 9W | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 10 | bộ |
| 172 | Đèn DOWNLIGH âm trần D160, 11W | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 6 | bộ |
| 173 | Đèn cần cao áp 300W bóng LED | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 2 | bộ |
| 174 | Đèn đơn chống nổ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 2 | bộ |
| 175 | Cáp CV 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 1.552 | m |
| 176 | Cáp CV 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 450 | m |
| 177 | Cáp CV 4,0mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 1.615 | m |
| 178 | Cáp CV 6,0mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 45 | m |
| 179 | Cáp CV 8,0mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 55 | m |
| 180 | Cáp CV 10,0mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 12 | m |
| 181 | Cáp CV 16mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 55 | m |
| 182 | Cáp CV 35mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 60 | m |
| 183 | Lắp đặt mặt 1 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt mặt 4 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt mặt 6 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 1 | cái |
| 188 | Công tắc đơn | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 43 | cái |
| 189 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu + cầu chì | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 54 | cái |
| 190 | MCB 15A - 220V (2 cực) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 5 | cái |
| 191 | MCB 25A - 220V (2 cực) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 15 | cái |
| 192 | MCB 32A - 220V (2 cực) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 1 | cái |
| 193 | MCB 25A - 380V (3 cực) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 7 | cái |
| 194 | MCCB 75A - 380V | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 5 | cái |
| 195 | MCCB 175A - 380V | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 1 | cái |
| 196 | Đế âm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 87 | hộp |
| 197 | Hộp nối và phân dây | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 20 | hộp |
| 198 | Ống PVC chống cháy phi 20 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 620 | m |
| 199 | Ống PVC chống cháy phi 25 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 380 | m |
| 200 | Ống xoắn HDPE phi 65 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 0,15 | 100m |
| 201 | Tủ điện gắn nổi 800x500x180 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 3 | tủ |
| 202 | Tủ điện gắn nổi tường loại 2-4 MD | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 1 | hộp |
| 203 | Cáp đồng trần 10mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 5 | m |
| 204 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4M | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 1 | cọc |
| 205 | Máy bơm điện 1,5HP | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 1 | cái |
| 206 | Nẹp bán nguyệt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 15 | m |
| 207 | Quạt chắn gió 1,2M, gió thổi 4,5M | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 2 | cái |
| 208 | Đào rãnh chôn cáp ngầm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 2 | m3 |
| 209 | Gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 0,12 | m3 |
| 210 | Băng cảnh báp cáp ngầm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 12 | m |
| 211 | đèn đôi dài 1,2m, bóng led 18w | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 9 | bộ |
| 212 | Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( không chân) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | bộ |
| 216 | Lắp đặt kệ kính gương soi (6 món) bằng sứ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng nước | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | cái |
| 220 | Giỏ đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi nước D.21 gắn tường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | bộ |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 0,6 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 0,3 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 0,6 | 100m |
| 226 | Lắp đặt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 0,56 | 100m |
| 227 | Lắp đặt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 0,24 | 100m |
| 228 | Lắp đặt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 0,34 | 100m |
| 229 | Lắp đặt khâu răng, đk 34mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 2 | cái |
| 230 | Răng thau trong, ngoài, co, tê D27/21 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 14 | cái |
| 231 | Khâu răng thau D27 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 40 | cái |
| 232 | Co, tê PVC D42 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 18 | cái |
| 233 | Co, tê PVC D27 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 50 | cái |
| 234 | Co, tê PVC D34 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 30 | cái |
| 235 | Co, tê PVC D60 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 35 | cái |
| 236 | Co, tê PVC D90 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 15 | cái |
| 237 | Co, tê PVC D114 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 6 | cái |
| 238 | Côn PVC D34/27 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 6 | cái |
| 239 | Côn PVC D60/34 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | cái |
| 240 | Côn PVC D90/60 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3 + giá chân + phao điện | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 1 | bể |
| 242 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 4 | 5 nút |
| 243 | Lắp đặt đèn báo xoay nhấp nháy | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 4 | 5 đèn |
| 244 | Lắp đặt chuông báo động | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 4 | 5 chuông |
| 245 | Lắp đặt công tắc cửa từ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 2 | bộ |
| 246 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 7 | bộ |
| 247 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 7 | 5 đèn |
| 248 | Đầu báo khói | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 17 | 10 đầu |
| 249 | Đầu báo nhiệt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 2 | 10 đầu |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x1,0 mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 656 | m |
| 251 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D16 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 380 | m |
| 252 | Bình bột CO2 5kg, bình bột ABC 5kg, bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 9 | bộ |
| 253 | Trung tâm báo cháy 8 zone + bàn phím + nguồn 24v | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 1 | trung tâm |
| 254 | Hộp nối 3, 4 ngã | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 25 | hộp |
| 255 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 450 | m |
| 256 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 1 | cọc |
| 257 | MCB 25A-2 cực | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 1 | cái |
| 258 | Cáp đồng trần D10 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 2 | m |
| 259 | Lắp đặt ống xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 34mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 0,2 | 100m |
| 260 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Rp=57m | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần Chống sét) | 1 | cái |
| 261 | Cáp đồng trần D70 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần Chống sét) | 55 | m |
| 262 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D25 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần Chống sét) | 30 | m |
| 263 | Mối hàn cadweld | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần Chống sét) | 6 | mối |
| 264 | Cọc tiếp địa đồng thau D16, L=2,4m | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần Chống sét) | 6 | cọc |
| 265 | Lắp đặt hộp đo điện trở + thanh đồng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần Chống sét) | 1 | hộp |
| 266 | Lắp đặt trụ đở kim l=6m | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần Chống sét) | 0,06 | 100m |
| 267 | Đào , đấp đất cấp I | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần Chống sét) | 6,5 | m3 |
| 268 | Modem internet | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 1 | trung tâm |
| 269 | Thiết bị phát Wireless bán kính 100m | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 2 | bộ |
| 270 | Bộ chia main switch 24 ports | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 1 | thiết bị |
| 271 | Bộ chia mở rộng switch 24 ports | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 2 | thiết bị |
| 272 | Tủ chứa thiết bị switch riêng biệt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 1 | tủ |
| 273 | Dây cáp điện thoại 16đôi | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 180 | m |
| 274 | Dây cáp điện thoại 2 đôi | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 685 | m |
| 275 | Dây cáp mạng 4 đôi UTP CAT6E | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 625 | m |
| 276 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 24 | cái |
| 277 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 24 | cái |
| 278 | Bấm đầu dây cáp điện thoại RJ11 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 24 | đầu cáp |
| 279 | Bấm đầu dây cáp điện thoại RJ45 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 24 | đầu cáp |
| 280 | Ống PVC chống cháy D25 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 350 | m |
| 281 | Máng nhựa 100x60 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 16 | m |
| 282 | Nẹp bán nguyệt pvc d34 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 15 | m |
| 283 | Đánh số đầu cáp | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 1 | túi |
| 284 | Hộp âm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần mạng thông tin) | 24 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong đó có hạng mục hoặc công việc xây dựng kho tiền, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu. - Đính kèm:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành. (Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.999.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.998.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.Ghi chú:Đã phục trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền, (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
| 5 | Nhân sự khác:Kỹ thuật thi công điện, báo cháy, chống sét, hệ thống mạng | 1 | + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Ghi chú:Đã phục trách thi công điện, báo cháy, chống sét, hệ thống mạng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng). | 3 | 1 |
| 6 | Nhân sự khác:Kỹ thuật thi công cấp nước, thoát nước | 1 | + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành nước hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã phục trách thi công thi công cấp nước, thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | 0,8T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | sức nâng 10T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | công suất 1,7KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 1 |
| 5 | Máy ép cọc trước | lực ép >= 150T | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kw | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu | dung tích gầu 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi