Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725350-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học trung học cơ sở Yên Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220718431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022, giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của Phòng GDĐT huyện Yên Châu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 14:57:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 696,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,450,000 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09024E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 487.724.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 487.724.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành dân dụng phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường tiểu học trung học cơ sở Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa một số hạng mục các điểm Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Yên Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022, giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của Phòng GDĐT huyện Yên Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa một số hạng mục các điểm Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Yên Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Yên Sơn; Địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham đề xuất thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham đề xuất, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Đàn Sơn La. Địa chỉ: Bản Phiêng Ban 1, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Châu. Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH xây dựng Phục Hưng Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Phục Hưng Sơn La; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. - Nhà thầu tham dự đề xuất không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Yên Sơn; Địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Trường tiểu học trung học cơ sở Yên Sơn , địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa một số hạng mục các điểm Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Yên Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.450.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa một số hạng mục các điểm Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Yên Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Yên Sơn; Địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện yên Châu; Địa chỉ: Thị trấn yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Yên Sơn; Địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG BẢN CHỜ LỒNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2534m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, D=0.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2534100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m2
4Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,08md
5Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3364m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1215100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9746m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,772m2
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7621tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7621tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8615tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8615tấn
15Trần tôn (đã bao gồm cả khung xương+ lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,9132m2
16Sửa chữa sơn, trátMô tả kỹ thuật theo Chương V11
17*/* Phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11
18Diện tích tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V156,3774m2
19Diện tích tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V252,24m2
20Diện tích cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V30,78m2
21Diện tích cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V27,192m2
22Cạo trát tạm tính 50%:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V204,3087m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V28,986m2
25Cạo sơn tạm tính 50%:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V204,3087m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V28,986m2
28*/* Cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V11
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,1887m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,12m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,986m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V279,432m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V187,1574m2
34Sửa chữa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
36Phá dỡ hoa sắt (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
37Cửa đi khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
38Cửa sổ khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
39Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
40Hoa sắt sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V244,92kg
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
42Sửa chữa lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V11
43Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,405m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,3352m2
45Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,405m2
46Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0744m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0744m2
48Sửa chữa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
51Cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
52Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
53Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
54Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
55Ống luồn dây điện đàn hồi HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V405m
56Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (mặt ổ cắm, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
60Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt 1 lỗ + đế âm + 1 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt 2 lỗ + đế âm + 2 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62MCCB 2 pha 40Ampe-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63MCB 1 pha 20Ampe-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64MCB 1 pha 16Ampe-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65MCB 1 pha 10Ampe-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66MCB 1 pha 6Ampe-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
71Hộp đựng bình cứu hỏa 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Bình cứu hỏa cầm tay MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Sửa chữa thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V11
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m3
77Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
78Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
79Thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2568kg
80Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
81Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V6quả
82Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
85Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
B ĐIỂM TRƯỜNG BẢN CÒ CHỊA
1*/* Xây thêm tường ngăn trục 9Mô tả kỹ thuật theo Chương V11
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0898m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0163100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8078m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m2
8*/* Sửa chữa ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V11
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6334m3
10Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,81m
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
14Sửa chữa sơn, trátMô tả kỹ thuật theo Chương V11
15*/* Phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11
16Diện tích tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V168,7098m2
17Diện tích tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V344,7536m2
18Diện tích cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V36,936m2
19Diện tích cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V28,644m2
20Cạo trát tạm tính 10%:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V51,3464m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V6,558m2
23Cạo sơn tạm tính 90%:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V462,117m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V59,022m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
27*/* Cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V11
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,871m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4754m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,558m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V379,8776m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V205,6458m2
33Sửa chữa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,32m2
35Cửa đi khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
36Cửa sổ khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
37Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
38Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1986m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1986m2
40Sửa chữa lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V11
41Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V188,9172m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,9172m2
43Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,899m2
44Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,899m2
45Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3991m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5878m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0351m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2939m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8927m3
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5956m2
51Sửa chữa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
54Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2công 3.5/7 nhóm 2
55Cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
56Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
57Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
58Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
59Ống luồn dây điện đàn hồi HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V495m
60Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt ổ cắm, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
64Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt 1 lỗ + đế âm + 1 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt 2 lỗ + đế âm + 2 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66MCCB 2 pha 40Ampe-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67MCB 1 pha 20Ampe-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68MCB 1 pha 16Ampe-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69MCB 1 pha 10Ampe-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70MCB 1 pha 6Ampe-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
75Hộp đựng bình cứu hỏa 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Bình cứu hỏa cầm tay MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Sửa chữa thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V11
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m3
81Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
82Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
83Thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8245kg
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
85Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V7quả
86Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
87Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
88Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
89Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09024E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 487.724.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 487.724.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;31
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành dân dụng phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn1
2 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
3 Đầm dùi 1,5 Kw Đầm dùi 1,5 Kw1
4 Máy cắt 5Kw Máy cắt 5Kw1
5 Máy trộn 80L Máy trộn 80L1
6 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->