Gói thầu: Khảo sát thống kê du lịch và tiêu chí của khách du lịch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220774973-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Khảo sát thống kê du lịch và tiêu chí của khách du lịch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220758294
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 14:55:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm Điều tra viên, giám sát viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Thạc sỹ chuyên ngành thống kê
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Điều tra viên, giám sát viên
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành thống kê
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Điều tra viên, giám sát viên
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế, chuyên ngành khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ 12/12 trở lên chuyên ngành thống kê
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Khảo sát thống kê du lịch và tiêu chí của khách du lịch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2022
Khảo sát thống kê du lịch và tiêu chí của khách du lịch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN (Nguồn vốn sự nghiệp văn hóa năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Thái Nguyên, Số 19, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên; Điện thoại: 0280 3858 681
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: số 19, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Thái Nguyên, Số 19, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên; Điện thoại: 0280 3858 681


E-CDNT 10.7
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu của Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. 3. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Đầy đủ hồ sơ theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Thái Nguyên, Số 19, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên; Điện thoại: 0280 3858 681
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Thái Nguyên, Số 19, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên Điện thoại: 0280 3858 681
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Thái Nguyên, Số 19, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên Điện thoại: 0280 3858 681
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phiếu doanh nghiệp Lữ hành (Phiếu01.DLT/TN) Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Phiếu 1
2 Phiếu khách lưu trú (Phiếu 02.DLNĐ-LT/TN) Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Phiếu 1
3 Phiếu khách đi trong ngày (Phiếu 03.DLNĐ-K(Đ)/TN) Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Phiếu 1
4 Photo tài liệu hướng dẫn Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Trang 312
5 Phiếu 01.DLT/TN Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Trang 30
6 Phiếu 02.DLNĐ-LT/TN Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Trang 4.500
7 Phiếu 03.DLNĐ-K(Đ) Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Trang 940
8 Nước uống phục vụ tập huấn Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Người 26
9 Thuê hội trường, market, hoa tươi Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Ngày 1
10 Tiền giảng viên, báo cáo viên Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Người/ngày 1
11 Văn phòng phẩm Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Người/ngày 26
12 Phiếu 01.DLT/TN Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Phiếu 30
13 Phiếu 02.DLNĐ-LT/TN Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Phiếu 1.500
14 Phiếu 03.DLNĐ-K(Đ) Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Phiếu 470
15 Nghiệm thu, kiểm tra, đánh mã số, làm sạch,hoàn thiện phiếu điều tra (7% của công điềutra viên) Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Công việc 1
16 Nhập tin phiếu điều tra (7% côngđiều tra) Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Công việc 1
17 Xây dựng phần mềm kết quả nhập tin khảosát và xây dựng trường dữ liệubáo cáo Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Hệ thống 1
18 Báo cáo tổng hợp, phân tích kết quả điều tra(gồm các biểu tổng hợp đầu ra) Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Báo cáo 1
19 Các khoản khác: cặp, giấy, bút, …. phụcvụ công tác khảo sát thống kê Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V Khoản 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm Điều tra viên, giám sát viên 1 Trình độ Thạc sỹ chuyên ngành thống kê33
2 Điều tra viên, giám sát viên 11 Trình độ Đại học chuyên ngành thống kê33
3 Điều tra viên, giám sát viên 11 Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế, chuyên ngành khác22
4 Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu 2 Trình độ 12/12 trở lên chuyên ngành thống kê11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->