Gói thầu: Gói thầu số 84: Cung cấp hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723259-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 84: Cung cấp hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220715254
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 15:42:00 đến ngày 2022-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,807,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3212E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.201E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.330.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 84: Cung cấp hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm
Dự toán cho các gói thầu đợt 4 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200


E-CDNT 10.1(g)
1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2.Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5.Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 6.Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 7.Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 8.Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có): * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapor; Singapor/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu bằng ½ tổng thời hạn sử dụng theo khuyến cáo của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
không yêu cầu Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: •Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); •Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thuốc thử Silica (gồm: Molybdate, Amino acid F và Acid citric)25BộBộ thuốc thử Silica (gồm: Molybdate, Amino acid F và Acid citric), 25535-00/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN1)
2Hóa chất Amino Acid F10Chai/100 mlHóa chất Amino Acid F, 2386442/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN2)
3Ferrozin ion Reagent Solution Pillows10Gói/ 50testFerrozin ion Reagent Solution Pillows, 2301-66/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN3)
4TPTZ Iron Reagent Powder Pillows (for 10-mL sample)50Gói/ 100 testTPTZ Iron Reagent Powder Pillows (for 10-mL sample), 2608799/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN4)
5Polyvinyl Alcohol Dispersing Agent3Chai/ 50mlPolyvinyl Alcohol Dispersing Agent, 23765-26/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN6)
6Mineral Stabilizer3Chai/ 50mlMineral Stabilizer, 23766-26/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN7)
7Nessler Reagent3Chai/ 500mlNessler Reagent, 21194-49/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN8)
8Cyclohexanone3Chai/ 100mlCyclohexanone, 14033-32/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN9)
9ZincoVer® 5 Reagent Powder Pillows2Gói/ 100 tépZincoVer® 5 Reagent Powder Pillows, 21066-69/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN10)
10COD Low Range (3-150)ppm2Hộp/ 25 ốngCOD Low Range (3-150)ppm, 21258-25/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN11)
11Total Phosphorus Test ’N Tube™ Reagent Set2Bộ/ 100 testTotal Phosphorus Test ’N Tube™ Reagent Set, 27426-45/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN12)
12DPD Free Chlorine Reagent Powder Pillows, 10-mL2Gói/ 100 testDPD Free Chlorine Reagent Powder Pillows, 10-mL, 21055-69/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN13)
13ChromaVer® 3 Chromium Reagent Powder Pillows,2Gói/ 100 testChromaVer® 3 Chromium Reagent Powder Pillows, 1271099-VN/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN14)
14Copper Reagent Set2Bộ/ 100 testCopper Reagent Set, Hãng: Hach, 26033-00/ Hach, gồm: - Copper Masking Reagent Powder Pillows: 26034-49 - Porphyin 1 Reagent Powder Pillows: 26035-49 - Porphyin 2 Reagent Powder Pillows: 26036-49Cung cấp CO, CQ (HCTN15)
15Chloride Reagent Set3BộChloride Reagent Set, 23198-00/ Hach, gồm: + Ferric Ion Solution, Cat. No:22122-42; + Mercuric Thiocyanate Solution, Cat.No: 22121-29Cung cấp CO, CQ (HCTN16)
16HydraVer® 2 Hydrazine Reagent12Chai/ 100mlHydraVer® 2 Hydrazine Reagent, 179032-VN/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN17)
17NitraVer® 5 Nitrate Reagent Powder Pillows (for 10 mL sample)2Gói/ 100 tépNitraVer® 5 Nitrate Reagent Powder Pillows (for 10 mL sample), 21061-69/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN18)
18Dung dich điện ly KCl 3M3Chai/ 250mlDung dich điện ly KCl 3M, 1048170250/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN19)
19Ethanol solution3Chai/ 1000mlEthanol solution, 1009901001/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN20)
20Acid Chlohydride 36-37%3Chai/ 500mlAcid Chlohydride 36-37%, 10290130500/ Trung QuốcCung cấp CO, CQ (HCTN21)
21Acid Chlohydride 1 mol/l3ỐngAcid Chlohydride 1 mol/l, 1099700001/ MerckCung cấp CO, CQ (HCTN22)
22Navigator 500 sodium standard 1000ppb15ChaiNavigator 500 sodium standard 1000ppb, AWRS5000105/ ABBCung cấp CO, CQ (HCTN23)
23Navigator 500 sodium standard 100ppb15ChaiNavigator 500 sodium standard 100ppb, AWRS5000104/ ABBCung cấp CO, CQ (HCTN24)
24Nitrogen – Ammoniac Standard solution 10mg/l2Chai/ 500mlNitrogen – Ammoniac Standard solution 10mg/l, 15349 /HachCung cấp CO, CQ (HCTN25)
25Bộ Cal Check™ Chuẩn Amoni (Thang thấp), 0.00 và 1.50 mg/L5BộBộ Cal Check™ Chuẩn Amoni (Thang thấp), 0.00 và 1.50 mg/L, HI96700-11/HannaCung cấp CO, CQ (HCTN26)
26Dung dịch chuẩn sắt 1mg/l4Chai/ 500mlDung dịch chuẩn sắt 1mg/l, 13949/ HACHCung cấp CO, CQ (HCTN27)
27Dung dịch chuẩn Kẽm 100 mg/L2Chai/ 100mlDung dịch chuẩn Kẽm 100 mg/L, 237842/HachCung cấp CO, CQ (HCTN28)
28Dung dịch chuẩn đồng 10mg/l2Chai/ 100mlDung dịch chuẩn đồng 10mg/l, 12932/HachCung cấp CO, CQ (HCTN29)
29Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 0,015 µS/cm1Hộp/ 5x100mlDung dịch chuẩn độ dẫn điện 0,015 µS/cm, 1018110105/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN30)
30Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 1000 µS/cm2Chai/ 50mlDung dịch chuẩn độ dẫn điện 1000 µS/cm, 1440026/ HachCung cấp CO, CQ (HCTN31)
31Dung dịch chuẩn pH 7,002Chai/ 1000mlDung dịch chuẩn pH 7,00; 1094391000/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN32)
32Dung dịch chuẩn pH 10,002Chai/ 1000mlDung dịch chuẩn pH 10,00; 1094381000/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN33)
33Dung dịch chuẩn pH 4,002Chai/ 1000mlDung dịch chuẩn pH 4,00; 1094351000/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN34)
34Sodium standard solution 10ppm3Chai/ 1lítSodium standard solution 10ppm; 2835153/HachCung cấp CO, CQ (HCTN35)
35Dung dịch hiệu chuẩn độ đục(2BộDung dịch hiệu chuẩn độ đục(Cung cấp CO, CQ (HCTN36)
36S5000 Silica Standard Solution, Silica, 0.5 mg/L, 2.9 L5Chai/ 2.9LitS5000 Silica Standard Solution, Silica, 0.5 mg/L, 2.9 L; 2100803/HachCung cấp CO, CQ (HCTN37)
37Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (NH4)6Mo7O24.4H2O3Chai/ 1000gAmmonium heptamolybdate tetrahydrate (NH4)6Mo7O24.4H2O; 1011821000/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN38)
38Ammonia solution 32%3Chai/ 1000mlAmmonia solution 32%; 1054261000/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN39)
39Citric acid monohydrate C6H8O7.H2O3Chai/ 1000gCitric acid monohydrate C6H8O7.H2O, 1002441000/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN40)
402-Propanol3Chai/ 1000ml2-Propanol; 1096341000/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN41)
41L(+)-Ascorbic Acid5Chai/ 500gL(+)-Ascorbic Acid; 1004680500/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN42)
42Titriplex® III for analysis, di-sodium EDTA (ethylenedinitrilotetraacetic acid, disodium salt dihydrat)5Chai/ 100gTitriplex® III for analysis, di-sodium EDTA (ethylenedinitrilotetraacetic acid, disodium salt dihydrat); 1084180100/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN43)
43Sodium hydroxide pellets2Chai/ 1000gSodium hydroxide pellets; 1064621000/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN44)
44Acid formic 90%2Chai/ 2,5 lítAcid formic 90%; 1108542500/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN45)
45Sodium chloride2Chai/ 250gSodium chloride; 1064060250/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN46)
463,5M Potassium chloride Solution5Chai/ 230ml3,5M Potassium chloride Solution; HI7082M/HannaCung cấp CO, CQ HCTN47
47Dung dịch chuẩn pH 4,002Chai/ 500mlDung dịch chuẩn pH 4,00; 62307100/MetrohmCung cấp CO, CQ HCTN48
48Dung dịch chuẩn pH 9,002Chai/ 500mlDung dịch chuẩn pH 9,00; 62307120/MetrohmCung cấp CO, CQ (HCTN49)
49Dung dịch chuẩn pH 7,002Chai/ 500mlDung dịch chuẩn pH 7,00; 62307110/MetrohmCung cấp CO, CQ (HCTN50)
50Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 100 µS/cm10Chai/ 250mlDung dịch chuẩn độ dẫn điện 100 µS/cm; 62324010/MetrohmCung cấp CO, CQ (HCTN51)
51Dung dịch KCl 3M2Chai/ 250mlDung dịch KCl 3M; 62308020/MetrohmCung cấp CO, CQ (HCTN52)
52Dung dịch điện ly 3.5M KCl + AgCl2Chai/ 500mlDung dịch điện ly 3.5M KCl + AgCl; HI7071L/HannaCung cấp CO, CQ (HCTN53)
53Ammonia solution 35%3Chai/ 2,5 lítAmmonia solution 35%; A/3280/PB17/FisherCung cấp CO, CQ (HCTN54)
54Di-isopropylamine2Chai/ 1000mlDi-isopropylamine; 8036461000/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN55)
55Dung dịch điện ly KCl/AgCl2Chai/ 125mlDung dịch điện ly KCl/AgCl; 9210264/RosemountCung cấp CO, CQ (HCTN56)
56Hoá chất thử nước trong dầu2TépHoá chất thử nước trong dầu, BOX 5415/Kolor KutCung cấp CO, CQ (HCTN57)
57Karl Fischer electrolyte A5ChaiKarl Fischer electrolyte A, K3035/ RomilCung cấp CO, CQ (HCTN58)
58Karl Fischer Calibrant WS1(H2O 1mg/g)5ChaiKarl Fischer Calibrant WS1(H2O 1mg/g), K7142/ RomilCung cấp CO, CQ (HCTN59)
59Butyl acetate15Chai/ 500mlButyl acetate, 123-86-4/ Trung QuốcCung cấp CO, CQ (HCTN60)
60Acetone10ChaiAcetone, 1000141000/MerckCung cấp CO, CQ (HCTN61)
61HYDRANAL® - Coulomat AG, 500ml. Dung dịch anot chuẩn độ cho Karl Fisher Coulomat AG4ChaiHYDRANAL® - Coulomat AG, 500ml. Dung dịch anot chuẩn độ cho Karl Fisher Coulomat AG, Mã :34836-500ml-R Hãng : Sigma AldrichCung cấp CO, CQ (HCTN62)
62Hóa chất Petroleum benzine boiling range 40-60oC, 1000ml5ChaiHóa chất Petroleum benzine boiling range 40-60oC, 1000ml, Mã :1017751000 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN63)
63Dung môi TANSOL5ChaiDung môi TANSOL, Mã : TANSOL VF Hãng : ReageconCung cấp CO, CQ (HCTN64)
64Dung dịch chuẩn dộ KOH01F, 1000ml.4ChaiDung dịch chuẩn dộ KOH01F, 1000ml. Mã : KOH01F Hãng: ReageconCung cấp CO, CQ (HCTN65)
65Ethanol alcohol absolute (C2H6O), 1000ml. Dung dịch ethanol5ChaiEthanol alcohol absolute (C2H6O), 1000ml. Dung dịch ethanol, Mã :1.00893.1000 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN66)
66Iso propanol3ChaiIso propanol, Mã : 1.09634.1000 Hãng: MerckCung cấp CO, CQ (HCTN67)
67Chuẩn TAN, 0,1mgKOH/g350g/ ChaiChuẩn TAN, 0,1mgKOH/g, Mã : RETAN05 Hãng : ReageconCung cấp CO, CQ (HCTN68)
68Nhớt chuẩn độ sạch2ChaiNhớt chuẩn độ sạch, Mã : SERMISC067 Hãng :ParkerCung cấp CO, CQ (HCTN69)
69Hóa chất Potassium hydrogen phthalate C5H8KO4, 250g2ChaiHóa chất Potassium hydrogen phthalate C5H8KO4, 250g; Mã : 1.04874250 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN70)
70Water Standard 0,01% (10*8ml amp)4HộpWater Standard 0,01% (10*8ml amp), Mã : 1880500010 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN71)
71Water Standard 0,1% (10*8ml amp)4HộpWater Standard 0,1% (10*8ml amp), Mã : 1880510010 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN72)
72Nhớt tiêu chuẩn hiệu chỉnh thiết bị đo độ nhớt, Canon, Mỹ2Bộ/ 4 chaiNhớt tiêu chuẩn hiệu chỉnh thiết bị đo độ nhớt, Canon, Mỹ 9727-C35, 9727-C37, 9727-C40, 9727-C42 Hãng: CanonCung cấp CO, CQ (HCTN73)
73Dung dịch chất điện ly TEABr4ChaiDung dịch chất điện ly TEABr, Mã : 62320000 Hãng :MetrohmCung cấp CO, CQ (HCTN74)
74COD Standard Solution, CRM traceable to SRM from NIST 100 mg/l in H₂O6Chai/ 100mlCOD Standard Solution, CRM traceable to SRM from NIST 100 mg/l in H₂O Merck, Mã :1250290100 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN75)
75Dung dịch chuẩn TSS 1000mg/l6Chai/ 500mlDung dịch chuẩn TSS 1000mg/l, Hãng: Sigma Aldrich Mã: TSS1000-500MLCung cấp CO, CQ (HCTN76)
76Bộ dung dịch chuẩn Clo dư, 0.00 và 1.00 mg/L6BộBộ dung dịch chuẩn Clo dư, 0.00 và 1.00 mg/L, Hãng: Hanna Mã: HI96701-11Cung cấp CO, CQ (HCTN77)
77Dung dịch chuẩn DO6Chai/ 500mlDung dịch chuẩn DO, Hãng: Hanna Mã: HI7040-2Cung cấp CO, CQ (HCTN78)
78Sodium carbonate12x25g/ HộpSodium carbonate, Mã : 1019620001 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN79)
79Potassium carbonate1Chai/ 500gPotassium carbonate, Mã : 1049280500 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN80)
80Nitric axit 65%1Chai /1000mlNitric axit 65%, Mã : 1004561000 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN81)
81Hidro flouric acid 48%1Chai/ 1000mlHidro flouric acid 48%, Mã: 1003341000 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN82)
82Ammonium chloride1Chai/ 500gAmmonium chloride, Mã : 1011450500 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN83)
83Tin (II) chloride dihydrate for analysis1Chai/ 100gTin (II) chloride dihydrate for analysis, Mã : 1078150100 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN84)
84Mangaese (II) sunfate tetrahydrate for analysis1Chai/ 1000gMangaese (II) sunfate tetrahydrate for analysis, Mã : 1027861000 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN85)
85Ortho- phosphoric acid 85%1Chai/ 1000mlOrtho- phosphoric acid 85%, Mã: 1005731000 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN86)
86Potassium permanganate1Chai/ 1000gPotassium permanganate, Mã : 1050821000 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN87)
87Diammonium oxalate monohydrate1Chai/ 250gDiammonium oxalate monohydrate, Mã: 1011920250 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN88)
88Ammonium dihydrogen phosphate1Chai/ 50gAmmonium dihydrogen phosphate, Mã: 1014400050 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN89)
89Magnesium chloride hexahydrate1Chai/ 1000gMagnesium chloride hexahydrate, Mã: 1058331000 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN90)
90Kẽm hạt 3-8mm1Chai/ 50gKẽm hạt 3-8mm, Mã : 1087800050 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN91)
91Barium chloride 99.995 Suprapur® 50g1Chai/ 50gBarium chloride 99.995 Suprapur® 50g, Mã : 1017160050 Hãng : MerckCung cấp CO, CQ (HCTN92)
92Than chuẩn Leco3LọThan chuẩn Leco, Sulfur 1.16 ± 0.05% 502-671 /lecoCung cấp CO, CQ (HCTN93)
93EDTA4LọEDTA, 502-896/lecoCung cấp CO, CQ (HCTN94)
94Magnesium Perchlorate (Anhydrone)7LọMagnesium Perchlorate (Anhydrone), 501-171-HAZ/ lecoCung cấp CO, CQ (HCTN95)
95Acid benzoic4LọAcid benzoic; 11371±15 BTU/LB (6317.2±8.3 cal/g) 502-892/ lecoCung cấp CO, CQ (HCTN96)
96COPPER TURNINGS5HộpCOPPER TURNINGS, 502-995/ lecoCung cấp CO, CQ (HCTN97)
97LECOSORB2HộpLECOSORB, 502-174-HAZ/ lecoCung cấp CO, CQ (HCTN98)
98FURNACE REGENT4HộpFURNACE REGENT, 501-609-HAZ/lecoCung cấp CO, CQ (HCTN99)
99COPPER STICKS16HộpCOPPER STICKS, 502-705/ lecoCung cấp CO, CQ (HCTN100)
100N - CATALYST3LọN – CATALYST, 502-049/lecoCung cấp CO, CQ (HCTN101)
101Sodium Dodecyl Sulfate (SDS ≥ 97.5%)100KgHóa chất Sodium Dodecyl Sulfate C12H25NaO4S (SDS ≥ 97.5%); Code: S/5200/53, NSX: Fisher Chemical, 500g/chai) - Color: White - Physical Form: solid - pH: 8.5 to 10 - Molecular Weight (g/mol): 288.378 - Melting Point: 206°CCung cấp CO, CQ
102Bình và Khí chuẩn Oxy nồng độ 80 ppm (HT Hydro)2BìnhBình khí chuẩn Oxy nồng độ 80 ppm, mác mã: 10L ST BS3 80PPM O2/N2, dung tích khí: 1500 lít khí, áp suất khí: 150 bar, khí nền: N2, loại chai: dung tích 10 lít nước Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
103Bình và Khí chuẩn Oxy nồng độ 800 ppm (HT Hydro)1BìnhBình khí chuẩn Oxy nồng độ 800 ppm, mác mã: 10L ST BS3 800PPM O2/N2, dung tích khí: 1500 lít khí, áp suất khí: 150 bar, khí nền: N2, loại chai: dung tích 10 lít nước Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
104Bộ kit Khí chuẩn Hydro (HT Hydro)2BộBộ kit khí chuẩn Hydro phòng cháy nổ:NSX: Sierra Monitor Corporation bao gồm:- 1250-01 Gas Sensor Calibrator Kit - 1256-01 Regulator Type A Calibrator - 1260-00 Gas Cylinder – Air (Type A), 105 liters, Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997. - 1260-42 Gas Cylinder - Hydrogen, 50% LEL, (Type A), 105 liters 5358-01 Calibration Adapter - Direct, Standard, Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997. - 5358-50 Calibration/Configuration Magnetic Tool - 5360-00 Remote Calibration Fitting - 5200-02-IT-AL Sensor Assy for 5100-02-IT, ALCung cấp CO, CQ
105Bình và Khí chuẩn Zero (HT Hydro)2BìnhAir, compressed UN1002NSX: Prospec/PraxairPart Number: AI 0.0UZ-KNOder Number JESSSUPPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
106Bình và Khí Hydrogen Ultra High Purity2BìnhThông số: Hãng cung cấp PROSPEC PRAXAIR Product Part No NI OX 37.5MC-AS HY 5. OUH-KN Tên bình UN1049 Tên khí Hydrogen Thành phần ( Component ) 5.0 ultra high purityPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
107Bình và Khí chuẩn Clo1BìnhThông số:8AL 3ppm CL2 Blance N2Gas volume: 58L (8AL)volume: 1.7Lcylinder material: AlumiumPressure: 500psiShelf life: 09 monthsAccuracy: +-10%P/N: C011385Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
108Bình và Khí chuẩn Clo Nồng độ: 10 ppm1BìnhThông số:Chlorine Calibration Gas, 58 LNồng độ: 10 ppmPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
109Bình và Khí Zero 1% O2 + Nito6BìnhThông số: Maker: Uniongas; Thành phần: 1% O2 + Nito; Áp suất: 10 MPa at 25 độ; 13,1kg, 10lit.Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
110Bình và Khí Span 21% O2 + Nito6BìnhThông số: Maker: Uniongas; Thành phần: 21% O2 + Nito; Áp suất: 10 MPa at 25 độ; 13,5 kg, 10litPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
111Bình và Khí Nitrogen 99.999%3BìnhThông số: Nitơ nén tinh khiết 99.999%; Filtered Cung cấp CO, CQ
112Bình và Khí Span SO2 : 2760 mg/ Nm32BìnhThông số: SO2 : 2760 mg/ Nm3 N2 : Balance Cylinder : NK 3598 10L/ST Filling Pressure : 10.0 Mpa / 25 độ C Maker: UniongasPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
113Bình và Khí Span SO2: 0.1366%2BìnhThông số : SO2: 0.1366% (3975 mg/m3 +- 0.5%rel) N2: 99.8634% Maker : Aỉ ProductsPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
114Bình và Khí Zero10BìnhThông số: Maker: Uniongas Thành phần: Nitơ 99.999% Áp suất: 10.0 MPa at 25 độ; 10 L/STPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
115Bình và Khí Span SO2 : 365 mg/ Nm35BìnhThông số: SO2 : 365 mg/ Nm3 N2 : Balance Cylinder : SINOMA 05429 10L/ST Filling Pressure : 10.0 Mpa / 25 độ C Maker: UniongasPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
116Bình và Khí chuẩn: Calibration Gas;2BìnhKiểu: Gas Composition 1260 – (98, 99); Nhà sản xuất: Sierra Monitor Corporation; Thành phần: - H2: 2.0 % (50% LEL); - Air: Balace; Kiểu bình: 3.6 Cu.ft, 103 Liters @ 70oF and 1000 psig;Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
117Bình và Khí O2 ≥ 99,99%2BìnhThành phần ≥ 99,99% Thể tích 40l Áp suất 150 barPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
118Bình và Khí hỗn hợp Nitrogen, Oxygen2BìnhMaker: PROSPEC PRAXAIR Tên khí Compressed gas, n.o.s. (Nitrogen, Oxygen) Oxygen : 38.5 ppm Nitrogen : Balance Cylinder No EB0088825 Cylinder style AS Vavle outlet connection CGA-580 Kích thước: (CylinderVolume) 144 ft3 Tên bình: UN1956Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
119Bình và Khi Hydrogen UHP 99.99 %2BìnhThông số: Hãng cung cấp PROSPEC PRAXAIR Product Part No NI OX 37.5MC-AS HY 5. OUH-KN Tên bình UN1049 Tên khí Hydrogen Thành phần ( Component ) 5.0 ultra high purity 99.99 % H2Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
120Bình và Khí NO 579.8 mg/ Nm33BìnhThông số: NO : 579.8 mg/ Nm3 (471 ppm) N2 : Balance Cylinder : HP 20L/ST Filling Pressure : 10.0 Mpa / 20 độ C Maker: Airkorea.Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
121Bình và Khí NO 572,71 mg/ m31BìnhThông số: NO : 572,71 mg/ m3 N2 : Balance RM No: AK-R-190207-0346 Cylinder : SINOMA 07133 Filling Pressure : 10.0 Mpa / 20 độ C Maker: Airkorea.Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
122Bình và Khí SO2 457.4 mg/ Nm33BìnhThông số: SO2 : 457.4 mg/ Nm3 (175 ppm) N2 : Balance Cylinder : HP 20L/ST Filling Pressure : 10.0 Mpa / 20 độ C Maker: AirkoreaPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
123Bình và Khí SO2 622,88 mg/ Nm31BìnhThông số: SO2 : 622,88 mg/ Nm3 (175 ppm) N2 : Balance RM No: AK-R-190207-0347 Cylinder : SINOMA 01808 Filling Pressure : 10.0 Mpa / 20 độ C Maker: AirkoreaPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
124Bình và Khí CO 536 mg/ Nm33BìnhThông số: CO : 536 mg/ Nm3 (470 ppm) N2 : Balance Cylinder : HP 20L/ST Filling Pressure : 10.0 Mpa / 20 độ C Maker: AirkoreaPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
125Bình và Khí CO 499.71 mg/ Nm31BìnhThông số: CO : 499.71 mg/ Nm3 N2 : Balance RM No: AK-R-190207-0345 Cylinder : SINOMA 01729 Filling Pressure : 10.0 Mpa / 20 độ C. NET QUATITY 2.6 Kg Maker: Airkorea.Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
126Bình và Khí CO2 18%3BìnhThông số: CO2 : 18% N2 : Balance Cylinder : HP 20L/ST Filling Pressure : 10.0 Mpa / 20 độ C Maker: AirkoreaPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
127Bình và Khí CO2 17% mol/mol1BìnhThông số: CO2 : 17% mol/mol N2 : Balance RM.No: AK-R-190207-0355 Cylinder : SINOMA 01868 Filling Pressure : 10.0 Mpa / 20 độ C Maker: AirkoreaPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
128Bình và Khí O2 21 %3BìnhThông số: O2 : 21 % N2 : Balance Cylinder : HP 20L/ST Filling Pressure : 10.0 Mpa / 20 độ C Maker: AirkoreaPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
129Bình và Khí O2 17,5% mol/mol1BìnhThông số: O2 : 17,5% mol/mol N2 : Balance RM.No: AK-R-190207-0356 Cylinder : SINOMA 01865 Filling Pressure : 10.0 Mpa / 20 độ C Maker: AirkoreaPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
130Bình và Khí O2 6 %3BìnhThông số: O2 : 6 % N2 : Balance Cylinder : HP 20L/ST Filling Pressure : 10.0 Mpa / 20 độ C Maker: AirkoreaPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
131Bình và Khí N25BìnhThông số: N2 : 99.999 % Cylinder : HP 20L/ST Filling Pressure : 10.0 Mpa / 20 độ C Maker: AirkoreaPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
132Bình và Khí O2 Span1BìnhThông số O2: 7.98% N2: Balance Cylinder : SINOMA Filling Pressure : 12.0 Mpa / 20 độ C Maker: Airkorea. Maker : AirkoreaPhải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
133Bình và Khí NO 159.2 µmol/mol1BìnhThông số: NO : 159.2 µmol/mol (159.2ppm) N2 : Balance Cylinder : SINOMA Filling Pressure : 12.0 Mpa / 20 độ C Maker: Airkorea.Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
134Bình và Khí NO 160.2 µmol/mol1BìnhThông số: NO : 160.2 µmol/mol (160.2ppm) N2 : Balance Cylinder : SINOMA Filling Pressure : 12.0 Mpa / 20 độ C Maker: Airkorea.Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
135Binh và khí argon 99,9999%4BìnhBinh và khí argon 99,9999%. Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.Cung cấp CO, CQ
136Nạp Khí Nito 99%, 40 lít/bình1.200BìnhKhí Nito 99%, 40 lít/bìnhCung cấp CO, CQ
137Nạp Khí CO2 99%, 40 lít/bình300BìnhKhí CO2 99%, 40 lít/bìnhCung cấp CO, CQ
138Nạp Khí Oxy 99.6%, thể tích 40l, áp suất 150bar620BìnhKhí Oxy 99.6%, thể tích 40l, áp suất 150barCung cấp CO, CQ
139Nạp Khí Nito 99,99%, thể tích 40l, áp suất 150bar40BìnhKhí Nito 99,99%, thể tích 40l, áp suất 150barCung cấp CO, CQ
140Nạp Khí Heli, 99.99%, thể tích 40l, áp suất 150bar10BìnhKhí Heli 99.99%, thể tích 40l, áp suất 150barCung cấp CO, CQ
141Nạp Khí Acetylen 99,73%300BìnhKhí Acetylen 99,9%Cung cấp CO, CQ
142Nạp Khí argon 99,9%140Bình Khí argon 99,9%Cung cấp CO, CQ
143Bộ điều khiển nhiệt độ2CáiBộ điều khiển nhiệt độ, Mã : E5CC/OmronCung cấp CO, CQ (TX1834)
144Bộ điều khiển nhiệt độ-Omron, Cảm biến nhiệt độ- Omron4CáiBộ điều khiển nhiệt độ-Omron, Cảm biến nhiệt độ- Omron, Mã : E52-CA15AY/ OmronCung cấp CO, CQ (TX1833)
145Hộp gắn cầu chì RT 18-326CáiHộp gắn cầu chì RT 18-32, Hộp gắn cầu chì RT 18-32, cầu chì tương thích : 10x38mmCung cấp CO, CQ (TX1832)
146Cầu chì RT 18-326CáiCầu chì RT 18-32 Thông số: 380V/100kA, kích thước 10x38mm, 16ACung cấp CO, CQ TX1831
147Túi zipper 7*10cm38KgTúi zipper, Kích thước: 7x10cm, Việt NamCung cấp CO, CQ TX1830
148Túi zipper 10x12cm35KgTúi zipper, Kích thước: 10x12cm, Việt NamCung cấp CO, CQ TX1829
149Túi zipper 15*20cm80KgTúi zipper, Kích thước: 10x12cm, Việt NamCung cấp CO, CQ TX1828
150Nut & Stem BS 341 No.6 Stainless Steel - Flat Seat inc Washer5CáiNut & Stem BS 341 No.6 Stainless Steel - Flat Seat inc WasherMã : 99-027217/ the-gas-safety.coCung cấp CO, CQ TX1826
151Nut & Stem BS 341 No.3 Stainless Steel - Bull Nose5CáiNut & Stem BS 341 No.3 Stainless Steel - Bull NoseMã : 99-027021A/ the-gas-safety.coCung cấp CO, CQ TX1825
152Bottle conectors (Van nối bình khí)5CáiBottle conectors (Van nối bình khí), BCON-BS341-1-SS/Pressure-techCung cấp CO, CQ TX1824
153Washer5CáiWasher, Mã : 621-605-191/LecoCung cấp CO, CQ TX1823
154ORING 603-4935CáiORING, Mã : 603-493/LecoCung cấp CO, CQ TX1822
155ORING 772-7383CáiORING, Mã :772-738/ LecoCung cấp CO, CQ TX1821
156Seal 621-605-1512CáiSeal, Mã : 621-605-151Cung cấp CO, CQ TX1820
157ORING 625-602-2975CáiORING, Mã : 625-602-297 / LecoCung cấp CO, CQ TX1819
158ORING/ 780-8315CáiORING, Mã : 780-831/ LecoCung cấp CO, CQ TX1818
159Belt 621-605-6093CáiBelt, Mã : 621-605-609 / LecoCung cấp CO, CQ TX1817
160Washer 621-605-1995CáiWasher, Mã: 621-605-199/ LecoCung cấp CO, CQ TX1816
161Oring 1345CáiOring 134, Mã : 783-515/ LecoCung cấp CO, CQ TX1815
162Oring 0415CáiOring 041, Mã : 601-159/ LecoCung cấp CO, CQ TX1814
163Lid insulator5CáiLid insulator, Mã : 621-605-182/ LecoCung cấp CO, CQ TX1813
164ORING 773-9135CáiORING, Mã: 773-913/ LecoCung cấp CO, CQ TX1812
165Oring 0105CáiOring 010, Mã : 772-738/ LecoCung cấp CO, CQ TX1811
166Oring 00315CáiOring 003, Mã : 611-543/ LecoCung cấp CO, CQ TX1810
167Electrode bar3CáiElectrode bar, Mã : 621-605-874/ LecoCung cấp CO, CQ TX1809
168Electrode upper bar3CáiElectrode upper bar, Mã : 621-605-873/ LecoCung cấp CO, CQ TX1808
169Electrode lower bar3CáiElectrode lower bar, Mã : 621-605-875/ LecoCung cấp CO, CQ TX1807
170Oring vessel cap5CáiOring vessel cap, Mã : 621-605-560/ LecoCung cấp CO, CQ TX1806
171Crucible3CáiCrucible, Mã : 774-204/ LecoCung cấp CO, CQ TX1805
172Charge valve insert5CáiCharge valve insert, Mã : 621-605-923/ LecoCung cấp CO, CQ TX1803
173Oring Prep Station Nipple Charge5CáiOring Prep Station Nipple Charge, Mã : 611-543/ LecoCung cấp CO, CQ TX1802
174Bushing 621-605-1255CáiBushing, Mã : 621-605-125/ LecoCung cấp CO, CQ TX1801
175Belt round 621-605-9613CáiBelt round, Mã : 621-605-961/ LecoCung cấp CO, CQ TX1800
176Drive pulley 621-605-6073CáiDrive pulley, Mã : 621-605-607/ LecoCung cấp CO, CQ TX1799
177Screw 191-1733CáiScrew, Mã : 191-173/ LecoCung cấp CO, CQ TX1798
178Insert seal 621-605-9738CáiInsert seal, Mã : 621-605-973/ LecoCung cấp CO, CQ TX1796
179Plug 621-605-9483CáiPlug, Mã : 621-605-948/ LecoCung cấp CO, CQ TX1795
180Filter cartridge 621-6577CáiFilter cartridge, Mã : 621-657/ LecoCung cấp CO, CQ TX1794
181Nắp cốc sứ 621-3314HộpNắp cốc sứ, Mã : 621-331/ LecoCung cấp CO, CQ TX1793
182Cốc sứ 529-0484HộpCốc sứ, Mã : 529-048/ LecoCung cấp CO, CQ TX1792
183Balance pedestal 621-010-1312CáiBalance pedestal, Mã : 621-010-131/ LecoCung cấp CO, CQ TX1791
184Drive spindle 609-9902CáiDrive spindle, Mã : 609-990/ LecoCung cấp CO, CQ TX1790
185Wedge- drive, spindle 609-9892CáiWedge- drive, spindle, Mã : 609-989/ LecoCung cấp CO, CQ TX1789
186CRUCIBLE TURNTABLE KIT2CáiCRUCIBLE TURNTABLE KIT, Mã : 614-442-110/ LecoCung cấp CO, CQ TX1788
187AIR CAN GASKET2BộAIR CAN GASKET, Mã : 1235DD/ ParrCung cấp CO, CQ TX1787
1889/64 SOCKET SCREW KEY3Cái9/64 SOCKET SCREW KEY, Mã : TX14SK/ ParrCung cấp CO, CQ TX1786
189Mực in 335C8HộpMực in, Mã : 335C/ ParrCung cấp CO, CQ TX1785
190BUSHING, RED3CáiBUSHING, RED, Mã : 656DD/ ParrCung cấp CO, CQ TX1784
191NUT, ELECTRODE3CáiNUT, ELECTRODE, Mã : 653DD/ ParrCung cấp CO, CQ TX1782
192BALL BEARING3CáiBALL BEARING, Mã : 684DD/ ParrCung cấp CO, CQ TX1781
193Oxygen bomb heat assembly2BộOxygen bomb heat assembly, Mã : A1450DD/ ParrCung cấp CO, CQ TX1780
194Giấy in DMR-1-75*5015CuộnGiấy in, Mã : DMR-1-75*50/ SazakiCung cấp CO, CQ TX1779
195IGNITION THREAD (Dây mồi)10GóiIGNITION THREAD (Dây mồi), Mã : 845DD2/ ParrCung cấp CO, CQ TX1778
19660'' ignition wire (2'' per use)5Gói60'' ignition wire (2'' per use), Mã : 840DD2/ ParrCung cấp CO, CQ TX1777
197Check Valve 643DD3CáiCheck Valve, Mã : 643DD/ ParrCung cấp CO, CQ TX1776
198Electrode 1094DD3CáiElectrode, Mã : 1094DD/ ParrCung cấp CO, CQ TX1775
199Capsule holder 906DD10CáiCapsule holder, Mã : 906DD/ ParrCung cấp CO, CQ TX1774
200Electrode 1095DD3CáiElectrode, Mã : 1095DD/ ParrCung cấp CO, CQ TX1773
201Check Valve 668DD3CáiCheck Valve, Mã : 668DD/ ParrCung cấp CO, CQ TX1772
202Switch pressure 625-3152CáiSwitch pressure, Mã : 625-315/ LecoCung cấp CO, CQ TX1771
203Bơm assy pump vacuum DC2CáiBơm assy pump vacuum DC, Mã : 626-001-476/ LecoCung cấp CO, CQ TX1770
204O-RING 326 1.625X 1.999X.187A3GóiO-RING 326 1.625X 1.999X.187A, Mã : 611-476/ LecoCung cấp CO, CQ TX1769
205O-RING 330 2.125X 2.499X.187A3GóiO-RING 330 2.125X 2.499X.187A, Mã : 611-477/ LecoCung cấp CO, CQ TX1768
206Ống đốt TUBE LANCE SC632 9.583CáiỐng đốt TUBE LANCE SC632 9.58, Mã : 625-401-352/ LecoCung cấp CO, CQ TX1767
207Regulator flow control3HộpRegulator flow control, Mã : 778-492/ LecoCung cấp CO, CQ TX1765
208STOP CERAMIC STEPPED/ BOAT STOP5CáiSTOP CERAMIC STEPPED/ BOAT STOP, Mã : 606-308/ LecoCung cấp CO, CQ TX1764
209ASSY THERMOCOUPLE TYPE -S3CáiASSY THERMOCOUPLE TYPE -S, Mã : 660-013-050/ LecoCung cấp CO, CQ TX1763
210TUBE U FURNACE DUAL3BộTUBE U FURNACE DUAL, Mã : 619-065/ LecoCung cấp CO, CQ TX1762
211SCREEN FILTER6CáiSCREEN FILTER, Mã : 775-306/ LecoCung cấp CO, CQ TX1761
212STRIP QUARTZ WOOL 15 IN 10/PK15GóiSTRIP QUARTZ WOOL 15 IN 10/PK, Mã : 608-379/ LecoCung cấp CO, CQ TX1760
213ORING 619-1922GóiORING 619-192, Mã: 619-192/ LecoCung cấp CO, CQ TX1759
214FILTER SCREEN 100MESH 1.25SST2CáiFILTER SCREEN 100MESH 1.25SST, Mã: 617-441/ LecoCung cấp CO, CQ TX1758
215HONEYCOMB CERAMIC3CáiHONEYCOMB CERAMIC, Mã : 780-899/ LecoCung cấp CO, CQ TX1757
216O-RING 113 .562X .748X.093V4GóiO-RING 113 .562X .748X.093V, Mã : 601-442/ LecoCung cấp CO, CQ TX1756
217O-RING 221 1.437X 1.687X.125S8GóiO-RING 221 1.437X 1.687X.125S, Mã : 616-138/ LecoCung cấp CO, CQ TX1755
218Assy solenoid and connector3CáiAssy solenoid and connector, Mã : 622-002-204/ LecoCung cấp CO, CQ TX1754
219Lance 616-1465CáiLance, Mã : 616-146/ LecoCung cấp CO, CQ TX1753
220POROUS CRUCIBLES2HộpPOROUS CRUCIBLES, Mã : 614-961-110/ LecoCung cấp CO, CQ TX1752
221TUBE CATALYST HEATER4ỐngTUBE CATALYST HEATER, Mã : 619-154/ LecoCung cấp CO, CQ TX1751
222TIN FOIL CUPS9HộpTIN FOIL CUPS, Mã : 502-186-100/ LecoCung cấp CO, CQ TX1750
223Khăn lau cuvet20CáiKhăn lau cuvet, Mã : 197635/ lovibondCung cấp CO, CQ TX1749
224Cốc mẫu 10ml6Hộp/2 cáiCốc mẫu 10ml, Mã : 2495402/ HachCung cấp CO, CQ TX1748
225Cốc mẫu 25ml6Hộp/2 cáiCốc mẫu 25ml, Mã : 2095000/ HachCung cấp CO, CQ TX1747
226Cốc thuỷ tinh tròn có nắp 25ml2Hộp/6 cáiCốc thuỷ tinh tròn có nắp 25ml, Mã : 2401906/ HachCung cấp CO, CQ TX1746
227Cốc thuỷ tinh tròn có nắp 10ml2Hộp/6 cáiCốc thuỷ tinh tròn có nắp 10ml, Mã : 2427606/ HachCung cấp CO, CQ TX1745
228Ống bóp cao su 1 lỗ đầu hút nhọn, đường kính 60mm20CáiỐng bóp cao su 1 lỗ đầu hút nhọn, đường kính 60mmCung cấp CO, CQ TX1744
229Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm PTN6CáiĐồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm PTN, Mã : 060.03.001/ IsolabCung cấp CO, CQ TX1743
230Giá treo dụng cụ Phòng thí nghiệm, Kích thước: 550x400x55 mm4CáiGiá treo dụng cụ Phòng thí nghiệm, Kích thước: 550x400x55 mm, Số vị trí phơi: 27Hãng: OEMCung cấp CO, CQ TX1742
231Bộ 6 ống thủy tinh Centrifuge Tube, Cone-Shaped, 100ml2BộBộ 6 ống thủy tinh Centrifuge Tube, Cone-Shaped, 100ml, Mã: K61109/ KoehlerCung cấp CO, CQ TX1741
232Màng làm kín SGJ 194CáiMàng làm kín SGJ 19, Mã: 62713020/ MetrohmCung cấp CO, CQ TX1740
233Màng làm kín SGJ 294CáiMàng làm kín SGJ 29, Mã: 62713010/ MetrohmCung cấp CO, CQ TX1739
234Màng làm kín SGJ 144CáiMàng làm kín SGJ 14, Mã : 62713000/ MetrohmCung cấp CO, CQ TX1738
235Đệm làm kín 6144802020CáiĐệm làm kín, Mã : 61448020/ MetrohmCung cấp CO, CQ TX1737
236Chai thủy tinh nắp tròn có vạch chia, màu nâu đựng hóa chất 500 ml20CáiChai thủy tinh nắp tròn có vạch chia, màu nâu đựng hóa chất 500 ml, Mã : 061.02.500/ IsolabCung cấp CO, CQ TX1736
237Chai thủy tinh nắp tròn có vạch chia, màu nâu đựng hóa chất 250 ml20CáiChai thủy tinh nắp tròn có vạch chia, màu nâu đựng hóa chất 250 ml, Mã : 061.02.250/ IsolabCung cấp CO, CQ TX1735
238Chai thủy tinh trong suốt nắp tròn có vạch chia, đựng hóa chất 1000 ml7Thùng/10 chaiChai thủy tinh trong suốt nắp tròn có vạch chia, đựng hóa chất 1000 ml, Mã : 061.01.901/ IsolabCung cấp CO, CQ TX1734
239Chai thủy tinh trong suốt nắp tròn có vạch chia, đựng hóa chất 500 ml10Thùng/10 chaiChai thủy tinh trong suốt nắp tròn có vạch chia, đựng hóa chất 500 ml, Mã : 061.01.500/ IsolabCung cấp CO, CQ TX1733
240Chai thủy tinh trong suốt nắp tròn có vạch chia, đựng hóa chất 250 ml7Thùng/ 10 chaiChai thủy tinh trong suốt nắp tròn có vạch chia, đựng hóa chất 250 ml, Mã : 061.01.250/ IsolabCung cấp CO, CQ TX1732
241Ống tiêm 5ml10CáiMã : 62816090/ MetrohmCung cấp CO, CQ TX1731
242Kim tiêm mẫu10CáiMã: 62816030/ MetrohmCung cấp CO, CQ TX1730
243Nhớt kế size 752CáiNhớt kế size 75, Khoảng độ nhớt động học : 1,6 - 8 cSt, Hãng: cannonCung cấp CO, CQ TX1729
244Nhớt kế size 2002CáiNhớt kế size 200, Khoảng độ nhớt động học : 20-100cSt, Hãng: cannonCung cấp CO, CQ TX1728
245Nhớt kế size 3502CáiNhớt kế size 350, Khoảng độ nhớt động học : 100-500 cSt, Hãng: cannonCung cấp CO, CQ TX1727
246Nhớt kế size 1502CáiNhớt kế size 150, Khoảng độ nhớt động học : 7-35 cSt, Hãng: cannonCung cấp CO, CQ TX1726
247Giấy quỳ tím 101.02.00220CuộnGiấy quỳ tím, Mã: 101.02.002/ IsolabCung cấp CO, CQ TX1725
248Bình tam giác bằng nhựa, có nắp đậy10CáiBình tam giác bằng nhựa, có nắp đậy, Mã: 028.03.901/ IsolabCung cấp CO, CQ TX1724
249Cốc nhựa có tay cầm10CáiCốc nhựa có tay cầm, Mã: 026.04.901/ IsolabCung cấp CO, CQ TX1723
250Cốc nhựa có tay cầm10CáiCốc nhựa có tay cầm, Mã : 026.04.902/ IsolabCung cấp CO, CQ TX1722
251Cốc nhựa 100ml60CáiCốc nhựa 100ml, Mã : 026.03.100/ IsolabCung cấp CO, CQ TX1721
252Ống bóp cao su 3 đầu10CáiỐng bóp cao su 3 đầu, Mã : 011.02.002/ IsolabCung cấp CO, CQ TX1720
253Pipettes bằng nhựa1Hộp/ 100cáiPipettes bằng nhựa, Mã : 084.22.001/ IsolabCung cấp CO, CQ TX1719
254Ống đong bằng thủy tinh 10ml4Hộp/ 2cáiỐng đong bằng thủy tinh 10ml, Mã : 015.01.010/ IsolabCung cấp CO, CQ TX1718
255Cốc đong bằng nhựa 2000ml10CáiCốc đong bằng nhựa 2000ml, Dung tích 2000ml, mã : 026.03.902/ IsolabCung cấp CO, CQ TX1717
256Chai nhựa HDPE lấy mẫu dầu nhớt 250ml2CáiChai nhựa HDPE lấy mẫu dầu nhớt, dung tích 250ml(TX1716)
257Chai nhựa HDPE lấy mẫu dầu nhớt 500ml2CáiChai nhựa HDPE lấy mẫu dầu nhớt, dung tích 500ml(TX1715)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3212E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.201E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.330.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->