Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725474 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 16:36:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 237,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là475.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.200.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về quy mô: Giá trị tương đương ≥ 180.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công lắp đặt hoặc hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC trong và ngoài nhà (Bao gồm: Hệ thống báo cháy tự động, Hệ thống chữa cháy tự động, Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí). (Đính kèm file Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành về kỹ thuật phù hợp gói thầu- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Hoặc đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành về kỹ thuật phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu- Trình độ từ chứng chỉ/chứng nhận nghề trở lên, chuyên ngành Điện hoặc cơ khí hoặc hàn hoặc tương đương- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng tỉnh ủy Quảng Bình.
Địa chỉ: Số 68 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Tel/Fax: (0232)3843557 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng tỉnh ủy Quảng Bình. Địa chỉ: Số 68 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Tel/Fax: (0232)3843557 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: số 07 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3821299; fax: 0232 3821298; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng tỉnh ủy Quảng Bình. Địa chỉ: Số 68 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Tel/Fax: (0232)3843557 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì chuông báo cháy HOCHIKI. Model FBB 150I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 38 | |
| 2 | Bảo trì đèn báo cháy vị trí HOCHIKI. Model: TL-13D | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 38 | |
| 3 | Bảo trì nút ấn báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉ HOCHIKI. Model: DCP-AMS | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 38 | |
| 4 | Bảo trì đầu báo cháy khói quang địa chỉ HOCHIKI. Model: ALK - V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 244 | |
| 5 | Bảo trì đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ HOCHIKI. Model: ATG-EA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 11 | |
| 6 | Bảo trì đầu báo cháy khói quang HOCHIKI. Model SLV-24N | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 34 | |
| 7 | Bảo trì đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường HOCHIKI. Model DSC-EA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 71 | |
| 8 | Bảo trì đầu báo khí ga NOHMI. Model: KN-35B 12V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 1 | |
| 9 | Bảo trì đèn báo cháy phòng Hanagashi. Model HAT 01 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 181 | |
| 10 | Bảo trì điện trở cuối nguồn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 37 | |
| 11 | Bảo trì Module địa chỉ cho chuông báo cháy HOCHIKI. Model SOM | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 18 | |
| 12 | Bảo trì Module cách ly ngắn mạch HOCHIKI. Model SCI | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 28 | |
| 13 | Bảo trì Module giám sát công tắc dòng chảy HOCHIKI | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 14 | |
| 14 | Bảo trì Module địa chỉ cho đầu báo thường HOCHIKI Model CZM | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 19 | |
| 15 | Bảo trì Module giám sát bơm chữa cháy HOCHIKI | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 3 | |
| 16 | Bảo trì Module cho thang máy HOCHIKI | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 6 | |
| 17 | Bảo trì Module giám sát van chặn báo tín hiệu HOCHIKI | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 14 | |
| 18 | Bảo trì Module giám sát van điện từ (thông gió) HOCHIKI | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 4 | |
| 19 | Bảo trì Module điều khiển quạt thông gió tầng hầm, hành lang HOCHIKI | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 2 | |
| 20 | Bảo trì đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2- 4 giờ Hanagashi. Model HASC02 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 209 | |
| 21 | Bảo trì đèn 2 mặt chỉ dẫn lối thoát hiểm HANAGASHI Model : HAE02 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 91 | |
| 22 | Bảo trì đèn 1 mặt chỉ dẫn lối thoát hiểm HANAGASHI. Model : HAE01 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 58 | |
| 23 | Bảo trì họng chữa cháy D50 (Van góc D50) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 34 | |
| 24 | Bảo trì họng chữa cháy (Van góc D65) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 8 | |
| 25 | Bảo trì van 1 chiều mặt bích D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 26 | Bảo trì van 2 chiều mặt bích D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 27 | Bảo trì van điện giám sát trạng thái đóng mở D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 28 | Bảo trì van 2 chiều D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 29 | Bảo trì công tắc dòng chảy D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 30 | Bảo trì đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 31 | Bảo trì van điện giám sát trạng thái đóng mở D80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 32 | Bảo trì Deluge Valve D80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 33 | Bảo trì họng chữa cháy D50 (Van góc D50) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 64 | |
| 34 | Bảo trì họng chữa cháy (Van góc D65) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 16 | |
| 35 | Bảo trì van 1 chiều mặt bích D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 8 | |
| 36 | Bảo trì van 2 chiều mặt bích D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 1 | |
| 37 | Bảo trì van điện giám sát trạng thái đóng mở D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 8 | |
| 38 | Bảo trì van 2 chiều D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 8 | |
| 39 | Bảo trì công tắc dòng chảy D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 8 | |
| 40 | Bảo trì đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 8 | |
| 41 | Bảo trì họng chữa cháy D50 (Van góc D50) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 8 | |
| 42 | Bảo trì họng chữa cháy (Van góc D65) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 43 | Bảo trì van 1 chiều mặt bích D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 44 | Bảo trì van 2 chiều mặt bích D80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 1 | |
| 45 | Bảo trì van điện giám sát trạng thái đóng mở D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 46 | Bảo trì van 2 chiều D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 47 | Bảo trì công tắc dòng chảy D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 48 | Bảo trì đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 49 | Bảo trì van 1 chiều mặt bích D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 50 | Bảo trì van 2 chiều mặt bích D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 51 | Bảo trì trụ chữa cháy ngoài nhà Hanagashi Model: HATR65-2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 3 | |
| 52 | Bảo trì trụ tiếp nước cứu hỏa ngoài nhà Hanagashi Model: HATR65-2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 53 | Bảo trì rọ hút D125 cho bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 1 | |
| 54 | Bảo trì rọ hút D50 cho bơm bù | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 1 | |
| 55 | Bảo trì Y lọc D125 cho bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 56 | Bảo trì Y lọc D50 cho bơm bù | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 1 | |
| 57 | Bảo trì van 2 chiều mặt bích D125 cho bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 58 | Bảo trì van 2 chiều mặt bích D100 cho bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 3 | |
| 59 | Bảo trì van 2 chiều mặt bích D50 cho bơm bù | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 60 | Bảo trì van 1 chiều mặt bích D125 cho bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 61 | Bảo trì van 1 chiều mặt bích D100 cho bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 62 | Bảo trì van 1 chiều mặt bích D50 cho bơm bù | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 1 | |
| 63 | Bảo trì van búa D100 ngăn đường nước hồi, bảo vệ đường ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 1 | |
| 64 | Bảo trì van ALARM VALVE D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 1 | |
| 65 | Bảo trì van ren 2 chiều D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 7 | |
| 66 | Bảo trì van ren 1 chiều D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 3 | |
| 67 | Bảo trì van ren 1 chiều D15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 6 | |
| 68 | Bảo trì công tắc áp lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 3 | |
| 69 | Bảo giảm giật chống rung D125 cho bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 70 | Bảo giảm giật chống rung D100 cho bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 71 | Bảo giảm giật chống rung D50 cho bơm bù | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 72 | Bảo trì đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 73 | Bảo trì van điện từ kích hoạt hệ thống khí Nitrogen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 19 | |
| 74 | Bảo trì đồng hồ đo áp lực kèm công tắc áp suất trong bình khí Nitrogen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 19 | |
| 75 | Bảo trì công tắc áp suất giám sát áp suất trên đường ống dẫn khí Nitrogen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 21 | |
| 76 | Bảo trì van xả áp an toàn cho hệ chữa cháy khí Nitrogen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 21 | |
| 77 | Bảo trì biển báo khu vực xả khí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 22 | |
| 78 | Bảo trì đầu báo cháy khói quang HOCHIKI. Model SLV-24N | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 47 | |
| 79 | Bảo trì đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường HOCHIKI. Model DSC-EA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 47 | |
| 80 | Bảo trì còi báo động tích hợp đèn Flash FIKE | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 39 | |
| 81 | Bảo trì nút nhấn tác động xả khí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 21 | |
| 82 | Bảo trì nút nhấn hủy quá trình phun khí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 21 | |
| 83 | Bảo trì chuông báo cháy HOCHIKI. Model FBB 150I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 21 | |
| 84 | Bảo trì điện trở cuối nguồn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 58 | |
| 85 | Bảo trì đèn báo đang xả khí System Sensor. Model P2R | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 21 | |
| 86 | Bảo trì Module cảnh báo (cấp độ# 1) cho hệ# chữa cháy khí Nitrogen HOCHIKI | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 21 | |
| 87 | Bảo trì Module cảnh báo (cấp độ# 2) cho hệ# chữa cháy khí Nitrogen HOCHIKI | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 21 | |
| 88 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop Hochiki 508 địa chỉ. Model FN-4127N. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | tủ | 1 | |
| 89 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ trung tâm hiển thị nối mạng Hochiki Anh. Model FN-LDC-N-R | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | tủ | 1 | |
| 90 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển bơm chữa cháy, linh kiện Hàn Quốc. Sản xuất tại Việt Nam. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | tủ | 1 | |
| 91 | Kiểm tra bảo dưỡng bơm chữa cháy động cơ điện. Lưu lượng Q ≥ 312 m3/h, Cột áp H ≥ 75m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | máy | 1 | |
| 92 | Kiểm tra bảo dưỡng bơm chữa cháy chạy động cơ Diezen. Lưu lượng Q ≥ 312 m3/h, Cột áp H ≥ 75m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | máy | 1 | |
| 93 | Kiểm tra bảo dưỡng bơm điện bù áp lực chữa cháy. Cột áp H ≥ 80 m, Lưu lượng Q ≥ 5m3/h | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | máy | 1 | |
| 94 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống chữa cháy bằng khí Nitrogen tại chỗ 1 khu vực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | tủ | 14 | |
| 95 | Kiểm tra bảo dưỡng bộ kích hoạt xả khí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | tủ | 28 | |
| 96 | Kiểm tra bảo dưỡng quạt ly tâm tăng áp cầu thang, lưu lượng: 19.000 m3/h | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 97 | Kiểm tra bảo dưỡng van điều chỉnh cho van gió KT 700x500 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 12 | |
| 98 | Kiểm tra bảo dưỡng van điều chỉnh cho van gió KT 1000x350 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.75E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là475.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về quy mô: Giá trị tương đương ≥ 180.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công lắp đặt hoặc hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC trong và ngoài nhà (Bao gồm: Hệ thống báo cháy tự động, Hệ thống chữa cháy tự động, Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí). (Đính kèm file Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành về kỹ thuật phù hợp gói thầu- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Hoặc đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành về kỹ thuật phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 5 | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu- Trình độ từ chứng chỉ/chứng nhận nghề trở lên, chuyên ngành Điện hoặc cơ khí hoặc hàn hoặc tương đương- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi