Gói thầu: Gói thầu số 3 Sửa chữa, nâng cấp hệ thống loa đài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 Sửa chữa, nâng cấp hệ thống loa đài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725413 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 16:14:00 đến ngày 2022-08-04 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 183,788,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 Sửa chữa, nâng cấp hệ thống loa đài Sửa chữa, nâng cấp hệ thống loa đài trên địa bàn phường Xuân Tân 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đốt trụ Anten tam giác 300 x 300 x 300 mm. | 2 | đốt | Loại trụ mặt bích phi 160 03 lỗ ốc.Ống tròn phi 27 độ dày ống 3,0mm.Thanh dằn phi 08.Đốt cột tam giác dài 3 mét | ||
| 2 | Cáp neo anten S8. | 180 | mét | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 3 | Ốc cáp S8. | 54 | con | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 4 | Điệm cáp S8. | 18 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 5 | Má ní 16. | 18 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 6 | Báp ốp co phi 27. | 18 | bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 7 | Bu lông trụ anten 8X60. | 100 | bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 8 | Tăng đơ 16. | 9 | bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 9 | Cọc đồng thoát sét phi 16. | 20 | cây | Ấn Độ hoặc tương đương | ||
| 10 | Cáp đồng thoát sét 22mm. | 41 | mét | Cadivi hoặc tương đương | ||
| 11 | Đèn báo không NLMT (kèm cùm cơ khí lắp đèn) | 1 | bộ | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 12 | Ốc xiết cáp 6 ly. | 60 | con | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 13 | Main điều khiển cụm thu TTKD FM 54-68MHz. | 14 | main | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 14 | Main công suất cụm thu 25X2. | 14 | main | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 15 | Main tạo nguồn 220W - 16V. | 14 | main | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 16 | Ttuer FM Kangsung 54-68MHz. | 14 | bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 17 | Dây nguồn vi tính 3 chân cắm 230VAC 15A. | 14 | sợi | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 18 | Anten thu 54-68MHz. | 24 | cây | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 19 | Bộ thu TTKD FM 54-108MHz kỹ thuật số. | 10 | cụm | Thông số kỹ thuật bộ thu TTKD FM:* Hiển thị bằng LED màu đỏ.* Dãi tần số hoạt động : 54 - 108MHZ* Độ nhạy chỉnh từ 18 đến 40 dBµV tùy chọn.* Công suất âm tần 25WX2* Trở kháng đầu ra loa 16Ω.* Nguồn cung cấp: 220V-AC.* Tính năng thích hợp TTKD FM * Dùng tuner thu sóng Kangsung MT004FS1-6D.* Bộ nguồn sử dụng nguồn sung tiết kiệm điện.- Model: PA 50W Hoặc tương đương | ||
| 20 | Dây nguồn ba chân 230VAC 5A. | 10 | sợi | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 21 | Bộ cùm cơn khí lắp cụm thu & loa. | 10 | bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 22 | Loa phóng thanh 25/60w | 20 | loa | Thông số kỹ thuật:*Công suất trung bình 25W/60W* Tần số đáp ứng từ 200-6000Hz* Trở kháng loa 16 Ohm.- Model : 25/60W Hoặc tương đương | ||
| 23 | Bộ điều chế Exciters | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật :Frequency range: 54 - 68MHzSpurious&harmonic suppression 80 dB RMS (typical 83 dB)Frequency: 0.5 dB 30Hz ÷ 15kHz ( ± 0.2 dB)Harmonic:80 dB RMS 83 dBFrequency Response: ± 0.2 dB 30Hz ÷ 53kHzHarmonic Distortion: 50dB30 Hz÷15kHz 55 dBLeft/Right XLR balanced; Impedance: 600 ohmMPX unbalanced BNC unbalanced; Impedance0 k or 50 ohm; Level: -13 to +13 dBuRF Output: N (50 ohm)RF Monitor: BNC - 30dB RF outputOutput: BNC 1Vpp.Primary Power : 80 ÷ 260 Vac or 24 Vdc.AC Power Consumption - 200 VA /100W.- Model : TEX50LCD/S.Ý hoặc tương đương | ||
| 24 | 'Transistor BLF278. | 2 | con | Mỹ hoặc tương đương | ||
| 25 | Vi mạch điện tử RFC1G2H4-24. | 2 | tấm | Koera hoặc tương đương | ||
| 26 | Cáp truyền thanh 0,6 X 2 + thép chụi lực 0,4mm. | 290 | mét | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 27 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị. | 1 | chuyến | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 28 | Chi phí lắp đặt cụm thu FM truyền thanh. | 10 | cụm | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 29 | Chi phí cạo vệ sinh trụ anten cũ. | 21 | mét | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 30 | Chi sơn màu trắng & trụ anten. | 21 | mét | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 31 | Chi phí lắp dựng trụ anten. | 2 | đốt | Việt Nam hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi