Gói thầu: Xây lắp (gồm xây dựng, thiết bị PCCC, điều hòa, thiết bị điện nhẹ )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743485-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Xây lắp (gồm xây dựng, thiết bị PCCC, điều hòa, thiết bị điện nhẹ )
Số hiệu KHLCNT 20220724598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:41:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,237,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà có quy mô và các hạng mục tương tự), trong đó có 01 hợp đồng thi công xử lý móng nhà bằng phương pháp ép cọc.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.498.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc tương đương có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần PCCC, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phụ trách an toàn lao động, đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=6T (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T(có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp (gồm xây dựng, thiết bị PCCC, điều hòa, thiết bị điện nhẹ )
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
650 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Tổ 9 phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư, bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu - Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313.876765 - Fax: 02313.87676
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phát triển Hưng Phát Địa chỉ: Số 36 liền kề 13 KĐT Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Anh – Địa chỉ: Số nhà 173, Tổ dân phố 3, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu – Địa chỉ: phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên - Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Nhà thầuthẩm địnhE-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên – Địa chỉ: Phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Tổ 9 phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư, bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu - Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313.876765 - Fax: 02313.87676


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư, bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu - Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313.876765 - Fax: 02313.87676
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu - Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313.876765 - Fax: 02313.87676
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu - Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313.876765 - Fax: 02313.87676
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu - Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313.876765 - Fax: 02313.87676
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V130,29m3
2Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,406100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9928tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0782tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4429tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4429tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,27100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V140mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9185100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7669m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V68,947m3
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5918m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3279m3
19Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4227100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3743100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2566100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1766tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1933tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8889tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5635tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6197tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8833tấn
29Xây gạch, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8367m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8595100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,059100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,059100m3
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0755m3
34Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m2
35Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8617m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7171m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0517tấn
38Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m2
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393m3
40Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m2
41Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0805m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0514m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
44Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m2
45Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
46Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2504tấn
48Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9634m3
49Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2774m3
50Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4129tấn
52Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1183m3
53Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
55Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2121tấn
57Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6856m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,725m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5m2
61Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,725m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2215m2
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0529m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
65Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7688m3
69Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1518100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6988tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3516tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,558tấn
73Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0876m3
74Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6699100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2618tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6979tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7562tấn
78Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V144,7129m3
79Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3611100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6568tấn
81Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6582m3
82Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8211100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6684tấn
84Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4704m3
85Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6516100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5442tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
88Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4387m3
89Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
91Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6547m3
92Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
94Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0695m3
95Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,082100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3029tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3543tấn
98Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,988100m3
99Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3457m3
100Chống thấm giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V289,738m2
101Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V132,1517m3
102Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V124,5586m3
103Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467m3
104Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1527m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V690,8458m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.738,009m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V359m2
108Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V775,64m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,8218m2
110Đóng lưới trát tường - cột (B=30)Mô tả kỹ thuật theo chương V270,555m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4419100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0581100m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V690,8458m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.426,9141m2
115Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V286,6m
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V390,66m
117Lát gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V969,3246m2
118Lát gạch Granit 600x600 chống tronMô tả kỹ thuật theo chương V34,84m2
119Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6956tấn
120Sơn mạ kẽm chổng gỉMô tả kỹ thuật theo chương V73,8392m2
121Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6956tấn
122Vít nở bê tông liên kết xà gồ vào mái vátMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
123Lợp mái ngói màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,6177100m2
124Ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V71,16md
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V331,4433m2
126Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V160,4164m2
127Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V160,8839m2
128Thi công trần thả, xương nhôm nổi, tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,143m2
129Gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,9161m2
130Lát đá granie bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m2
131Ốp gạch men kính KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V211,839m2
132Chống thấm bitum khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V58,1995m2
133Thi công trần thả, xương nhôm nổi, tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
134Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7627m3
135Tay vịn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V27,282md
136Đá granite màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V26,797m2
137Lát đá granite màu đỏ rubyMô tả kỹ thuật theo chương V57,8646m2
138Trụ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Quả cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
141Lớp cách nhiệt: xỉ cao dạng hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
142Chống thấm hồ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
143Kẻ rãnh tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V68m2
144Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
145Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825100m2
146Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,608m3
147Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4031m3
148Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V16md
149Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,48m
150Lát gạch Hạ Long (hoặc tương đương) chống nóng 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V36,564m2
151Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V41,42m2
152Ốp gạch thẻ màu ghi sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V13,54m2
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,925m2
154Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,92m2
155Lớp cách nhiệt: xỉ cao dạng hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,476m3
156Xây bậc tam cấp VMX mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
157Lát đá granite màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V6,099m2
158Đá granite màu đỏ rubyMô tả kỹ thuật theo chương V11,001m2
159Lớp cách nhiệt: xỉ cao dạng hạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9064m3
160Xây bậc tam cấp VMX mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6534m3
161Lát đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V13,467m2
162Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V279,952m2
163Lát gạch Hạ Long (hoặc tương đương) chống nóng 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V195,216m2
164Tôn phẳng tráng kẽm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2544m2
165Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính màu phụ kiện kèm theo đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
166Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính màu phụ kiện kèm theo đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
167Cửa đi 2 cánh, khuôn gỗ tự nhiên- Khung cánh gỗ công nghiệp MDF (hoặc tương đương) lõi xanh dán Verneer 2 mặt màu sơn trùng màu cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V29,0394m2
168Cửa đi 1 cánh, khuôn gỗ tự nhiên- Khung cánh gỗ công nghiệp MDF (hoặc tương đương) lõi xanh dán Verneer 2 mặt màu sơn trùng màu cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,9378m2
169Khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V173,27md
170Cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính màu phụ kiện kèm theo đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V87,84m2
171Cửa sổ 1 cánh khuôn nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu nâu giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
172Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V99,12m2
173Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V99,12m2
174Vách kính khuôn nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu nâu giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V49,383m2
175Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5926m3
176Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5926m3
177Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1974m3
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5204m2
179Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,088m
180Ốp đá grait mặt trên bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V11,414m2
181Ốp gạch thẻ màu ghi sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V31,322m2
182Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,5204m2
183Đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V24,3715m3
184Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm thanh cái và các thiết bị đo đếm, đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
185Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại (400x300x150) lắp chìm tường bao gồm thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
186Tủ vỏ kim loại chứa 4/8 CB có nắp che, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15tủ
187Aptomat MCB-4P-63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Aptomat MCB-3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Aptomat MCB-3P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Aptomat MCB-1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
191Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
192Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
193Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
194Đèn LED Panel lắp nổi bóng 1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
195Đèn Downlight LED 9W có kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
196Đèn LED ốp trần 14w có kính WC D220x48 chiếu sảnh đónMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
197Đèn Downlight LED 9W âm trần có kính D120Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
198Đèn LED 16W ốp trần hành lang D160Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
199Đèn LED ốp trần 9w có kính WC D270 (ban công, cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
200Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng LED T8-1x28WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
201Đèn chùm bóng LED 3x7WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
202Quạt trần D1400mm trọn bộ (quạt + điều tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
203Mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
204Mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
205Hạt công tắc đảo chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
206Mặt công tắc bình nước nóng 20A + Bộ báo đènMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
207Hạt công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
208Ổ cắm đơn 3 chấu - 250V/15AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
209Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15AMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
210Ổ cắm đơn 3 chấu âm sàn - 250V/15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Đế âm cho ổ cắm và công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V104hộp
212Hộp nối dây, phân dây 80x80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
213Đèn Exit chỉ lối ra 1x15W, kèm theo bộ ắc quy NI/CD 2HMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
214Đèn sự cố kèm bộ ắc quy NI/CD 2H-2x6WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
215Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
216Cu/PVC 1x10mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
217Cáp Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
218Cu/PVC 1x6mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
219Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
220Cu/PVC 1x4mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
221Cáp Cu/PVC/PVC 2x(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V670m
222Cu/PVC 1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V670m
223Cáp Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V930m
224Ống PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
225Ống PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
226Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
227Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.360m
228Hộp nối dây, phân dây 160x160x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
229Máng điện 300x100Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
230Cút góc L300x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
231Cút góc T300x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
232Kim thu sét thép bọc đồng, tiết diện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
233Băng đồng 3x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
234Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
235Dây nối tiếp địa, cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
236Chân đỡ dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
237Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
238Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
239Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
240Ống PPR D40 PN10 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
241Ống PPR D32 PN10 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
242Ống PPR D20 PN10 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
243Ống PPR D20 PN20 (4m/ống)-nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
244Van 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
245Van 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
246Cút 90o PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
247Cút 90o PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
248Cút 90o PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
249Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
250Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
251Tê giảm PPR D32 /D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
252Tê giảm PPR D32/D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
253Cút ren trong PPR D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
254Rắc co ren ngoài PPR D32x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Nối ren trong PPR D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
258Nút bịt D20 (D15)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
259Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
260Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
261Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
262Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
263Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
264Ống nhựa u.PVC D110 PN8 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
265Ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m
266Ống nhựa u.PVC D60 PN8 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
267Ống nhựa u.PVC D75 PN8 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
268Ống nhựa u.PVC D42 PN8 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
269Cút 90o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
270Cút 90o u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
271Cút 90o u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
272Cút 90o u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
273Cút 135o u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
274Cút 135o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
275Cút 135o u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
276Côn u.PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
277Côn u.PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
278Côn u.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
279Côn u.PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
280Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
281Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
282Y 135o u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
283Y 135o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
284Măng sông u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
285Măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
286Măng sông u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
287Đầu bịt ống u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
288Đầu bịt ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
289Đầu bịt ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
290Đầu bịt ống u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
291Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
292Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
293Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
294Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
295Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
296Gương soi ( 1000x1500) dày 5mm không khung mài vát cạnh 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
297Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
298Lavabo loại đặt âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
299Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
300Van phao điện (Báo mức nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
301Phễu thu sàn Inox 120x120, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
302Cầu thu nước mưa Inox D90 ứng với trục D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
303Phễu thu sàn Inox 120x120, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
304Két nước inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
305Bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
306Khung, giá đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
307Lắp đặt thiết bị tổng đài + phiến đấu dây điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
308Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
309Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V40đôi đầu dây
310Hạt thoại đơn lắp âm tường RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
311Hộp âm tường để lắp ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V43hộp
312Hạt thoại đơn lắp âm sàn RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
313Hộp âm sàn để lắp ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
314Cáp điện thoại 0.5x20PMô tả kỹ thuật theo chương V30m
315Cáp điện thoại UTP CAT3Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
316Ống nhựa PVC D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V480m
317Lắp đặt tủ 42U Rack 19'Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
318Lắp đặt tủ 6U Rack 19'Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
319Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
320Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
321Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
322Hệ thống chống sét lan truyền trong mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
323Hệ thống tiếp đất chống tĩnh điện cho tủ mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
324Dây nhảy FTP CAT6 loại 3m (bao gồm 2 jack RJ45)Mô tả kỹ thuật theo chương V62sợi
325Cáp đồng FTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V9610 m
326Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
327Mặt âm tường 1 cổng + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
328Mặt âm sàn 1 cổng + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
329Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
330Máng hộp 150x100x1.2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
331Cút góc L150x100 (cút + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
332Cút góc T150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
333Ống đồng Ø6.4 dày 0.76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
334Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
335Bảo ôn ống đồng Ø6.4 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
336Bảo ôn ống đồng Ø9.5 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
337Ống nước ngưng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
338Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
339Ống nước ngưng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
340Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
341Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
342Cáp Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
343Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
344Cút, chếch, tê, măng sông, côn thuMô tả kỹ thuật theo chương V1
345Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1
346Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22máy
B NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5073100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,251m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3106m3
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8336m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,911100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2702100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3543tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0845tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1941tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7466tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4685tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9776tấn
16Xây gạch, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2985m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8713100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8713100m3
20Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,049m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
25Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,647m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5392m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
29Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5392m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,932m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,932m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
33Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7432m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8624100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1342tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6576tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3136m3
41Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9376100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2976tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112tấn
44Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9084m3
45Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9893100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6722tấn
47Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1724m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1219tấn
50Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6858m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2685100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7636tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7636tấn
55Gia công và lắp dựng râu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,46m2
57Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m3
58Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2011m3
59Chống thấm giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V152,0112m2
60Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6654m3
61Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8529m3
62Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6002m3
63Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5572m3
64Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7251m3
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6013100m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,0186m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V394,6562m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,76m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,93m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,4842m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,79m
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,0186m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V916,8304m2
74Lát gạch granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V146,3424m2
75Ốp gạch thẻ màu ghi sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V14,196m2
76Gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
77Ốp gạch men kính KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,769m2
78Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5216m3
79Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2608m3
80Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3082m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6544m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
83Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8277m3
84Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4138m3
85Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8517m3
86Gạch ốp thẻ màu ghi sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6725m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5465m2
88Trát gờ chỉ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V13,35m
89Ốp đá grait mặt trên bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8703m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,6775m2
91Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2914m3
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,335m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,335m2
94Lợp mái tôn MD múi vuông dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8397100m2
95Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính màu phụ kiện kèm theo đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V37,575m2
96Cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính màu phụ kiện kèm theo đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
97Gia công hoa sắt cửa thép hộp INOX 12,7x12,7x1Mô tả kỹ thuật theo chương V120,88m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
99Tủ vỏ kim loại (400x300x150) lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
100Tủ vỏ kim loại chứa 4/8 CB có nắp che, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
101Aptomat MCB-3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Aptomat MCB-1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
104Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
105Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106Đèn huỳnh quang máng đơn hắt sáng bóng T8 - 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
107Đèn huỳnh quang máng đơn hắt sáng bóng T8 - 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
108Đèn Led 9W ốp trần WC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
109Đèn Led ốp trần 9W D270Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
110Quạt trần kèm hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
111Mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
112Mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Mặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Hạt công tắc đảo chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Mặt công tắc bình nước nóng 20A + bộ đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Hạt công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
117Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
118Đế âm cho ổ cắm và công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
119Hộp nối dây, phân dây 80x80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
120Cáp Cu/PVC/PVC (2x6.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
121Dây Cu/PVC 1x6mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
122Cáp Cu/PVC/PVC (2x4.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
123Dây Cu/PVC 1x4mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
124Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
125Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
126Dây điện Cu/PVC 2x(1x1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
127Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
128Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
129Hộp nối dây, phân dây 160x160x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
130Ống PPR D32 PN10 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
131Ống PPR D25 PN10 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
132Ống PPR D20 PN10 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
133Ống PPR D20 PN20 (4m/ống) - Ống nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
134Van 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Van 2 chiều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Van cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Cút 90o PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Cút 90o PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
140Cút 90o PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
141Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
142Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
143Tê giảm PPR D32/D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Tê giảm PPR D25 /D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
145Rắc co ren ngoài D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Cút ren trong PPR D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
147Nối ren trong PPR D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
148Nút bịt D20 (D15)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
149Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
152Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
153Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
154Ống nhựa u.PVC D110 PN8 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
155Ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
156Ống nhựa u.PVC D60 PN8 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
157Ống nhựa u.PVC D75 PN8 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
158Ống nhựa u.PVC D42 PN8 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
159Cút 90o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
160Cút 90o u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
161Cút 90o u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
162Cút 90o u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
163Cút 135o u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
164Cút 135o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
165Cút 135o u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
166Côn u.PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Côn u.PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Côn u.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Côn u.PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
170Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Y 135o u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Y 135o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
174Măng sông u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
175Măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
176Măng sông u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Đầu bịt ống u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
178Đầu bịt ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Đầu bịt ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
180Đầu bịt ống u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
181Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
182Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
184Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
185Gương soi (1000x1500) dày 5mm không khung mài vát cạnh 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
186Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lavabo loại đặt âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
188Chậu rửa bếp loại đặt âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
189Cầu thu nước mưa Inox D75 ứng với trục D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
190Phễu thu sàn Inox 120x120, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
191Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
192Két nước inox 1.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt tủ 6U Rack 19'Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
194Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
195Dây nhảy FTP CAT6 loại 1m (bao gồm 2 jack RJ45)Mô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
196Cáp đồng FTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1210 m
197Ống nhựa PVC D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V80m
198Mặt âm tường 1 cổng + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
199Lắp đặt bộ chia, khuếch đại tín hiệu truyền hình cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
200Hạt ô cắm tivi lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
201Hộp âm tường để lắp ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
202Cáp tín hiệu tivi RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V1210 m
203Ống nhựa PVC D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V80m
204Ống đồng Ø6.4 dày 0.76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
205Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
206Bảo ôn ống đồng Ø6.4 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
207Bảo ôn ống đồng Ø9.5 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
208Ống nước ngưng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
209Bảo ôn ông nước ngưng D21 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
210Cáp Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
211Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
212Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
213Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
214Cút, chếch, tê, măng sông, côn thuMô tả kỹ thuật theo chương V1
215Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1
216Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
C NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0337100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8246m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5482m3
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5518m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6911m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7968100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1003100m2
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1537100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7988tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
15Xây gạch, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6088m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6557100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
19Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,831m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
24Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,647m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5392m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5392m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,932m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,932m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
32Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9166m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3485100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2667tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,538m3
40Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2308100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4518tấn
43Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4847m3
44Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5719100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8375tấn
46Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2251m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,851m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1682100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1383tấn
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3458tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3458tấn
54Gia công và lắp dựng râu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,942m2
56Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2804100m3
57Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4552m3
58Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3643m3
59Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5073m3
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7586100m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,591m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,361m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,08m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,19m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,741m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,1m
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,591m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,372m2
69Lát gạch granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V79,411m2
70Ốp gạch thẻ màu ghi sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9001m2
71Gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7723m2
72Ốp gạch men kính KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,755m2
73Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,889m3
74Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0788m3
75Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2138m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0342m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6588m2
78Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
79Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
80Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5011m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5559m2
82Chống thấm hồ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,2995m2
83Kẻ rãnh tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V7,7252m2
84Lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,018md
85Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9811m3
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1295m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,1295m2
88Lợp mái tôn múi vuông dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9209100m2
89Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V33,31md
90Cửa đi 1 cánh nhôm kính kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,585m2
91Cửa đi 2 cánh nhôm kính kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
92Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
95Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm: Hệ thống thanh cái, đèn báo và các thiết bị đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
96ATS 4P 80A 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Aptomat MCB-3P-63A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Aptomat MCB-3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
100Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Đèn LED Panel lắp nổi bóng 1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
102Đèn tuýp LED máng đơn hắt sáng bóng T8 - 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
103Đèn Led 9W ốp trần WC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Đèn Led ốp trần 9W D270Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Quạt trần kèm hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Mặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Hạt công tắc đảo chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Mặt công tắc bình nước nóng 20A + bộ đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Hạt công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
112Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
113Đế âm cho ổ cắm và công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
114Hộp nối dây, phân dây 80x80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
115Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
116Cu/PVC 1x2.5 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
117Dây điện Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
118Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
119Hộp nối dây, phân dây 80x80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
120Ống PPR D25 PN10 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
121Ống PPR D20 PN10 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
122Ống PPR D20 PN20 (4m/ống) - Ống nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
123Van 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Van 2 chiều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Tê giảm PPR D25/D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Cút 90o PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Nối ren trong PPR D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Nút bịt D20 (D15)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
134Ống nhựa u.PVC D110 PN8 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
135Ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
136Ống nhựa u.PVC D60 PN8 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
137Ống nhựa u.PVC D75 PN8 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
138Ống nhựa u.PVC D42 PN8 (4m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
139Cút 90o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
140Cút 90o u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Cút 90o u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
142Cút 90o u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
143Cút 90o u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Cút 135o u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145Cút 135o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
146Cút 135o u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Côn u.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Côn u.PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Y 135o u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
151Y 135o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
152Măng sông u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Măng sông u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Đầu bịt ống u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Đầu bịt ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
158Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Gương soi (1000x1500) dày 5mm không khung mài vát cạnh 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lavabo loại đặt âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Cầu thu nước mưa Inox D75 ứng với trục D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Phễu thu sàn Inox 120x120, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
166Két nước inox 500LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
167Lắp đặt tủ thiết bị trung tâm mạng 6U, Tủ rack 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
168Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
169Dây nhảy FTP CAT6 loại 1m (bao gồm 2 jack RJ45)Mô tả kỹ thuật theo chương V7sợi
170Cáp đồng FTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V710 m
171Ống nhựa PVC D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V56m
172Mặt âm tường 1 cổng + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
173Lắp đặt hộp đấu dây điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
174Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V10đôi đầu dây
175Hạt thoại đơn lắp âm tường - 1RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Hộp âm tường để lắp ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
177Cáp điện thoại UTP CAT3Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
178Ống nhựa PVC D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V40m
179Ống đồng Ø6.4 dày 0.76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
180Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
181Bảo ôn ống đồng Ø6.4 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
182Bảo ôn ống đồng Ø9.5 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
183Ống nước ngưng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
184Bảo ôn ông nước ngưng D21 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
185Cáp Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
186Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
187Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
188Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
189Cút, chếch, tê, măng sông, côn thuMô tả kỹ thuật theo chương V1
190Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1
191Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
D NHÀ XE 2 + 4 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8508100m3
2Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4858m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9317m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3388m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5283tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0701tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2274tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4809tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
16Xây gạch, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3418m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5659100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2849100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2849100m3
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3552m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2979tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3206m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2205100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3707tấn
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m3
30Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3052100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3007tấn
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2181100m3
33Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2882m3
34Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3276m3
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2454100m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4132m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,644m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,05m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,52m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,4132m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V261,854m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,48m
45Lát gạch đỏ Hạ Long 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9444m2
46Chống thấm hồ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,912m2
47Kẻ rãnh tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V6,912m2
48Lát gạch chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V72,7124m2
49Lát gạch lá nem 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V80,9844m2
50Màng dán lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V112,384m2
51Cửa nhôm cuốn CC.1Mô tả kỹ thuật theo chương V11m2
52Motor cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lưu điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Tủ điện vỏ kim loại chứa 4/8 MCB có nắp che, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15tủ
55Aptomat MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Aptomat MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Aptomat MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Đèn tuýp LED máng đơn hắt sáng bóng T8 - 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
60Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
61Đế âm cho ổ cắm và công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
62Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
63Cu/PVC 1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
64Dây điện Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
65Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
66Hộp nối dây, phân dây 160x160x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Ống thoát nước mưa UPVC D70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
68Ống thoát nước mưa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
69Cầu thu nước mưa Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2368100m3
2Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2344m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0534m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1549m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3423m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3505100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m2
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0311100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1658tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1956tấn
16Xây gạch, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3962m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1409100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0959100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0959100m3
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5421m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0763tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6846m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536tấn
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,304m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3929100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3111tấn
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0347100m3
32Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
33Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8061m3
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5824100m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,424m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,29m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,424m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,37m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m
44Lát gạch chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
45Lát gạch lá nem 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1768m2
46Chống thấm hồ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m2
47Kẻ rãnh tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m2
48Cửa nhôm cuốn CC.1Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
49Motor cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lưu điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5584100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,956m3
3Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,272m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1847100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6865tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0303tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0784m3
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2754100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
15Bóc đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V9,6528100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6528100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6528100m3
18San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V249,0446100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V36,241100m3
20Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m3
21Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V313,8142100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V313,8142100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V313,8142100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6436100m3
25Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5593100m3
26Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V264rọ
27Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2rọ
28Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V259,0372m3
29Làm tầng lọc bằng đá 4x6 dọc thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,1455100m3
30Lắp đặt ống nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876100m
31Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V171,712m2
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8536100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97100m3
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V222,75m3
37Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.191,35m
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1689100m3
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0975m3
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,58m3
41Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7806m3
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3142m3
43Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m2
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172100m2
45Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6028100m2
46Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0462m3
47Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6108100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3618tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,713tấn
50Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5694m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1796100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8941tấn
53Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1499m3
54Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2916m3
55Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3519m3
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1912m3
57Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0973tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V811 cấu kiện
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,7223m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,16m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V623,78m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.002,6623m2
64Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V22,1352m2
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,28m
66Gia công hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3,9153tấn
67Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V160,38m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,2416m2
69Cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,659m2
70Cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9767100m3
72Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6562m3
73Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1172m3
74Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m2
75Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6014m3
76Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1726m3
77Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
79Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1401m3
80Ốp gạch thẻ- Bồn hoa trước biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2,5606m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,445m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,445m2
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m
84Chữ nổi cao 320, chữ cắt CNC vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,267m2
85Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
86Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
87Cu/PVC 1x10mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
88Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
89Cu/PVC 1x6mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
90Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
91Cu/PVC 1x4mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
92Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
93Cu/PVC 1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
94Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2X(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
95Cu/PVC 1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
96Cáp Cu/FR/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
97Cu/PVC 1x4mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
98Ống nhựa HDPE D32/40Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
99Ống nhựa HDPE D25/32Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
100Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
101Gạch báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2.160viên
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m3
103Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
105Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
106Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
107Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
108Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
109Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
110Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
111Khung móng cột đèn M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
112Đèn ốp trụ cổng bóng LED 1x11WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
113Cột đèn tròn liền cần 6m, bóng LED 1x60WMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
114Lắp đặt bóng LED 1x60WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
115Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 63x63x6mm, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
116Dây nối tiếp địa, dây thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
117Ống nhựa PVC D34 bảo hộ dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V70m
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2059100m3
119Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V49,8592m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,9412m3
121Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4579100m3
122Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4579100m3
123Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4579100m3
124Ống HDPE D50 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
125Ống HDPE D40 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
126Ống HDPE D32 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
127Ống HDPE D25 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
128Ống HDPE D20 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
129Ống thép đen D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
130Cút HDPE D50-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
131Cút HDPE D32-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
132Cút HDPE D25-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Tê HDPE D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Côn thu HDPE D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Côn thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
138Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
139Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
140Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
141Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
142Lắp đặt Máy bơm cấp nước trục ngang Q=3m3/h, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Van BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Van 1 chiều BB D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Mối nối mềm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Côn xiên HDPE D40X32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Côn cân HDPE D40X32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Cút HDPE D40-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
149Ống HDPE D40 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
150Đồng hồ áp lực D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1086100m3
153Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8875m3
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
155Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m3
156Cống BTCT D400 tải trọng TC dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
157Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
158Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
159Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,284m3
160Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3247100m2
161Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
162Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
163Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3508100m2
164Xây tuynel 2 lỗ, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6704m3
165Đổ bê tông gổ ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8216m3
166Ván khuôn gổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3496100m2
167Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
168Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2822tấn
169Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814100m2
170Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1351 cấu kiện
171Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,5m2
172Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,104m2
173Bộ nắp đậy gang ga thu kết hợp thăm KT 750X750mm tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
174Đắp đất hoàn trả nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V43,3955m3
175Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5517100m3
176Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5517100m3
177Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5517100m3
178Ống HDPE D200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
179Măng sông HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,0035m3
181Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2702100m3
182Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m3
183Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1772m3
184Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0604100m2
185Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1263m3
186Đổ bê tông gổ ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5941m3
187Ván khuôn gổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0739tấn
189Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3641m3
190Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
191Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
192Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
193Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1508m2
194Đắp đất hoàn trả nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,4392m3
195Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m3
196Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m3
197Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m3
198Cáp đồng FTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V2010 m
199Cáp điện thoại 0.5x5PMô tả kỹ thuật theo chương V60m
200Ống HDPE D25/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
201Đào rãnh chôn cáp ngầm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
202Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
203Gạch báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V720viên
204Lưới báo hiệu cáp ngầm 0.3MMô tả kỹ thuật theo chương V80m
205Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
206Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
207Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
208Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ống thép D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy Q=36M3/H; H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
3Trụ tiếp nước D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bình chữa cháy xách tay CO2 - 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5Bình chữa cháy bột ABC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
6Phụ kiện (Co, Y, Tê)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
H PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ thiết bị trung tâm mạng 6U, Tủ rack 19" (Bao gồm thanh quản lý cáp, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Switch 8 cổng -10/100/1000 GIGABITMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Hộp đấu dây điện thoại dùng cho cáp 1P-0.5 loại 10 đôi dây, bao gồm đế, phiếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ thiết bị trung tâm mạng 6U, Tủ rack 19" (Bao gồm thanh quản lý cáp, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Switch 8 cổng -10/100/1000 GIGABITMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bộ chia, khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp 1 đầu vào 4 đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Hộp đấu dây điện thoại dùng cho cáp FTP-0.5x2P loại 20 đôi dây, bao gồm đế, phiếnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tủ thiết bị trung tâm mạng 42U, Tủ rack 19" (Bao gồm thanh quản lý cáp đứng, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tủ thiết bị trung tâm mạng 6U, Tủ rack 19" (Bao gồm thanh quản lý cáp đứng, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Switch 24 -10/100/1000 GIGABITMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Điểm truy cập mạng ko dây wiffiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
I PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều, lạnh, công suất 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
2Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều, lạnh, công suất 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều, lạnh, công suất 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
J PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy Q=36M3/H; H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà có quy mô và các hạng mục tương tự), trong đó có 01 hợp đồng thi công xử lý móng nhà bằng phương pháp ép cọc.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.498.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc tương đương có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần PCCC, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phụ trách an toàn lao động, đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >=6T (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy khoan bê tông >=0,62KW1
3 Máy cắt gạch đá >=1,7KW2
4 Máy cắt uốn cốt thép >=5Kw1
5 Máy xúc >=0,8m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi >=1,5KW2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn >= 1,0KW2
8 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg2
9 Máy hàn điện xoay chiều >=23KW2
10 Máy hàn nhiệt cầm tay hoặc tương đương2
11 Máy mài >=2,7KW2
12 Máy nén khí >= 360m3/h2
13 Máy trộn bê tông >=250l2
14 Máy trộn vữa >=150l2
15 Ô tô tự đổ >=7T(có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->