Gói thầu: Công trình nhà hành chính phục vụ phòng giao dịch Đăk Hà - Chi nhánh Kon Tum

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725687-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH KON TUM
Tên gói thầu Công trình nhà hành chính phục vụ phòng giao dịch Đăk Hà - Chi nhánh Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20220734163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của NHCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 16:48:00 đến ngày 2022-08-10 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,337,193,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a đính kèm Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính hoặc Phụ lục 08b đính kèm Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ).3. Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.4. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun thuốc chống mối
- Đặc điểm thiết bị Máy phun thuốc chống mối
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH KON TUM
E-CDNT 1.2 Công trình nhà hành chính phục vụ phòng giao dịch Đăk Hà - Chi nhánh Kon Tum
Công trình nhà hành chính phục vụ phòng giao dịch Đăk Hà - Chi nhánh Kon Tum
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của NHCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Kon Tum , Địa chỉ: Số 655 Nguyễn Huệ, P. Quyết Thắng, Tp. Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603910209.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Nhật Phương. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: Hội đồng thẩm định chủ đầu tư. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định chủ đầu tư;


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH KON TUM , địa chỉ: 655 Nguyễn Huệ, Phường Quyết Thắng, TP Kon Tum, Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Kon Tum , Địa chỉ: Số 655 Nguyễn Huệ, P. Quyết Thắng, Tp. Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603910209.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Kon Tum , Địa chỉ: Số 655 Nguyễn Huệ, P. Quyết Thắng, Tp. Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603910209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,293100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,313m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,948m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,469tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,055tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,031100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,04m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,963m3
11Cốt thép giằng chân tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,746m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,006100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,185tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,918tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,654100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,216m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,418m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,364m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,097m3
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V37,17m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,296m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,323m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,488m2
50Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,488m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,539m2
52Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V19,027m2
53Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,246m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,847m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
B KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,865m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,861m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,507m3
4Quét dung dịch chống thấm 2 lớp bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m2
7Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V32,34md
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V257,32m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V361,44m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,1m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,78m2
13Trát gờ móc nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8m
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,64m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,44m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,825m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V631,28m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,32m2
20Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,83m2
21Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
22Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
23Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
24Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm, kính phản quang 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
25Cửa sổ 1 cảnh mở đẩy khung nhôm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
27Gia công hoa sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,69m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,69m2
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Siphong D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Thoát sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
11Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
12Ống PPR D30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
14Van cửa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Van cửa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tê đều nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Tê thu D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Tê thu D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Cút PPR 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Côn thu D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Côn thu D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Côn thu D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Măng xông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Ống U.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
30Ống U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
31Ống U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
32Ống U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
33Ống U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
34Ống U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
35Tê UPVC 45 D140x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Tê UPVC 45 D140x75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Tê UPVC 45 D140x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Tê UPVC 45 D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Tê UPVC 45 D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Tê UPVC 45 D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Tê UPVC 90 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Tê UPVC 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Cút UPVC 45 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Cút UPVC 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
45Cút UPVC 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Cút UPVC 45 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Cút UPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Cút UPVC 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Bịt xả UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Bịt xả UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Măng xông UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Măng xông UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Măng xông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Măng xông UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Măng xông UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Ống U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
57Cút UPVC 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Măng xông UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ điện 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
3Đèn led đôi gắn tường 18wMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Đèn LED tròn ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt quạt hút âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
12Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
13Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
14Dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 +E1*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Aptomat 1P 10A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Aptomat 1P 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Aptomat 2P 25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Aptomat 3P 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
20Ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
21Kim thu sét D16, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
23Dây thu sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
24Dây thu sét D12Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
25Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
26Chân bật gắn tường dây D10, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
27Chân bật hàn chân trên mái D10, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
28Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Bulong đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
F PHÒNG CHỐNG MỐI
1Xử lý chống mối mặt nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V107,081m2
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a đính kèm Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính hoặc Phụ lục 08b đính kèm Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ).3. Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.4. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn1
2 Đầm bàn ≥ 1Kw2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
4 Máy cắt uốn ≥ 5kW2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW2
8 Máy hàn ≥ 23 KW2
9 Máy khoan ≥ 4,5KW2
10 Máy mài ≥ 2,7 Kw2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l1
12 Máy bơm nước ≥ 0,75kw1
13 Máy phun thuốc chống mối Máy phun thuốc chống mối1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->