Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình Sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị cầu cảng-Bảo đảm và an ninh hàng hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712935-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình Sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị cầu cảng-Bảo đảm và an ninh hàng hải
Số hiệu KHLCNT 20220749265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 16:37:00 đến ngày 2022-08-10 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,132,430,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.132.430.771 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, Bảo đảm an toàn hàng hải, Công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành Xây dựng, công trình thủy.- Đã từng tham gia dự án với chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành về Xây dựng, Bảo đảm an toàn hàng hải, Công trình thủy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác Quản lý chất lượng, hồ sơ thanh Quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 16T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kích thủy lực
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm Bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn Bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Công trình Sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị cầu cảng-Bảo đảm và an ninh hàng hải
Thi công xây dựng Công trình Sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị cầu cảng-Bảo đảm và an ninh hàng hải
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng, Số điện thoại: 02253.769.069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 , địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng, Số điện thoại: 02253.769.069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc : Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế; hợp đồng tương tự + biên bản thanh lý hợp đồng; giấy đăng ký kinh doanh; chứng chỉ hoạt động dịch vụ; bảo lãnh dự thầu; bản cam kết tín dụng đủ năng lực thực hiện gói thầu, giấy phép hoặc Thư ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam được phép cung cấp thiết bị và dịch vụ sau bán hàng đối với các loại vật tư, vật liệu (sản phẩm đúc sẵn) tại Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp. - Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên để chủ đầu tư đối chiếu.
E-CDNT 16.1 10 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng, Số điện thoại: 02253.769.069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng, Số điện thoại: 02253.769.069. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng, Số điện thoại: 02253.769.069. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng, Số điện thoại: 02253.769.069.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng, Số điện thoại: 02253.769.069.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu cảng Hải đội 111
1Đục tạo nhám bê tông be cầu cảng phần bị vỡChương V Yêu cầu kỹ thuật25m2
2Ván khuôn bê tông be cầu cảngChương V Yêu cầu kỹ thuật50,08m2
3Bê tông be cầu cảng, đá 1x2, vữa BT M300Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m3
4Sơn mầu vàng xen kẽ đenChương V Yêu cầu kỹ thuật509m2
5Gõ rỉ cọc bíchChương V Yêu cầu kỹ thuật14,15m2
6Sơn chống rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật14,15m2
7Sơn màuChương V Yêu cầu kỹ thuật14,15m2
B Cầu cảng Hải đội 112
1Đục tạo nhám bê tông be cầu cảng phần bị vỡChương V Yêu cầu kỹ thuật30m2
2Ván khuôn bê tông be cầu cảngChương V Yêu cầu kỹ thuật60,08m2
3Bê tông be cầu cảng, đá 1x2, vữa BT M300Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m3
4Sơn mầu vàng xen kẽ đenChương V Yêu cầu kỹ thuật211m2
5Gõ rỉ cọc bíchChương V Yêu cầu kỹ thuật17,87m2
6Sơn chống rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật17,87m2
7Sơn màuChương V Yêu cầu kỹ thuật17,87m2
8Tháo dỡ đệm va cũChương V Yêu cầu kỹ thuật12ca
9Đệm chống va cao su dạng ống D400/200-2000LChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Bu lông M30x320L vật liệu SUS304Chương V Yêu cầu kỹ thuật96cái
11Thanh treo đệm D40-2240L, M39x100L (kèm e cu, long đen), vật liệu S45C, mạ nhúng nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
12Mã treo đệm 400Lx260Wx180H, vật liệu SS400, mạ nhúng nóng (loại to)Chương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
13Keo Ramset G5Chương V Yêu cầu kỹ thuật24lọ
14Khoan bê tông tạo lỗ chôn bu lông, lỗ khoan D42, chiều sâu 26cmChương V Yêu cầu kỹ thuật961 lỗ khoan
15Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset G5, lắp đặt thân bu lôngChương V Yêu cầu kỹ thuật961 lỗ khoan
16Lắp đặt mã treo đệm 400Lx260Wx180H và các phụ kiện đính kèmChương V Yêu cầu kỹ thuật24công
17Lắp đệm chống va cao su dạng ống D400/200-2000LChương V Yêu cầu kỹ thuật12ca
18Tháo dỡ đệm va cũChương V Yêu cầu kỹ thuật5ca
19Đệm chống va cao su dạng ống D400/200-2000LChương V Yêu cầu kỹ thuật12,5cái
20Bu lông M30x320L vật liệu SUS304 inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
21Gia công ống thép D200 dày 6,35 dài 5,5mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,916tấn
22Đổ bê tông lòng ống thép D200, đá 1x2, mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
23Keo Ramset G5Chương V Yêu cầu kỹ thuật3lọ
24Khoan bê tông tạo lỗ chôn bu lông, lỗ khoan D42, chiều sâu 26cmChương V Yêu cầu kỹ thuật111 lỗ khoan
25Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset G5, lắp đặt thân bu lôngChương V Yêu cầu kỹ thuật111 lỗ khoan
26Gia công thép hình U200x80x5,2mm dài 11mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2178tấn
27Gia công thép tấm 16mm (nắp bịt ống thép D200)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0394tấn
28Gia công và lắp đặt thép tròn D20 (neo ống thép D200 vào thanh U200x80x5,2mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0247tấn
29Sơn chống rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
30Sơn màuChương V Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
31Lắp đặt thép hình U 200x76x5.2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2178tấn
32Lắp đệm chống va cao su dạng ống D400/200-2000L (ống dài 5m)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5ca
33Tháo dỡ đệm va cũChương V Yêu cầu kỹ thuật17ca
34Đệm chống va cao su dạng ống D400/200-1000LChương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
35Bu lông M30x320L vật liệu SUS304 inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật68cái
36Thanh treo đệm D40-1240L, M39x100L (kèm e cu, long đen), vật liệu S45C, mạ nhúng nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật17bộ
37Mã treo đệm 400Lx260Wx180H, vật liệu SS400, mạ nhúng nóng (loại nhỏ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật34bộ
38Keo Ramset G5Chương V Yêu cầu kỹ thuật17lọ
39Khoan bê tông tạo lỗ chôn bu lông, lỗ khoan D36, chiều sâu 24cmChương V Yêu cầu kỹ thuật681 lỗ khoan
40Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset G5, lắp đặt thân bu lôngChương V Yêu cầu kỹ thuật681 lỗ khoan
41Lắp đặt mã treo đệm 400Lx260Wx180H và các phụ kiện đính kèmChương V Yêu cầu kỹ thuật34công
42Lắp đệm chống va cao su dạng ống D400/200-1000LChương V Yêu cầu kỹ thuật17ca
43Tháo dỡ đệm va LMD 400H-2000L cũChương V Yêu cầu kỹ thuật5ca
44Đệm va LMD 400H-2000LChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
45Bu lông M36x340L vật liệu SUS304 inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
46Keo Ramset G5Chương V Yêu cầu kỹ thuật10lọ
47Khoan bê tông tạo lỗ chôn bu lông, lỗ khoan D42, chiều sâu 26cmChương V Yêu cầu kỹ thuật401 lỗ khoan
48Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset G5, lắp đặt thân bu lôngChương V Yêu cầu kỹ thuật401 lỗ khoan
49Lắp đệm chống va cao su dạng ống D400/200-2000LChương V Yêu cầu kỹ thuật5ca
50Tháo dỡ đệm va cũChương V Yêu cầu kỹ thuật10ca
51Đệm va LMD 400H-2000LChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
52Bu lông M36x340L vật liệu SUS304 inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
53Keo Ramset G5Chương V Yêu cầu kỹ thuật20lọ
54Khoan bê tông tạo lỗ chôn bu lông, lỗ khoan D42, chiều sâu 26cmChương V Yêu cầu kỹ thuật801 lỗ khoan
55Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset G5, lắp đặt thân bu lôngChương V Yêu cầu kỹ thuật801 lỗ khoan
56Lắp đặt đệm va LMD 400H-2000LChương V Yêu cầu kỹ thuật10ca
C Cầu cảng Hải đội 102
1Đục tạo nhám bê tông be cầu cảng phần bị vỡChương V Yêu cầu kỹ thuật25m2
2Ván khuôn bê tông be cầu cảngChương V Yêu cầu kỹ thuật50,08m2
3Bê tông be cầu cảng, đá 1x2, vữa BT M300Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m3
4Sơn mầu vàng xen kẽ đenChương V Yêu cầu kỹ thuật509m2
5Gõ rỉ cọc bíchChương V Yêu cầu kỹ thuật33,94m2
6Sơn chống rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật33,94m2
7Sơn màuChương V Yêu cầu kỹ thuật33,94m2
8Tháo dỡ đệm vaChương V Yêu cầu kỹ thuật17ca
9Đệm chống va cao su dạng ống D400/200-2000LChương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
10Bu lông M30x320L vật liệu SUS304Chương V Yêu cầu kỹ thuật136cái
11Thanh treo đệm D40-2240L, M39x100L (kèm e cu, long đen), vật liệu S45C, mạ nhúng nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật17bộ
12Mã treo đệm 400Lx260Wx180H, vật liệu SS400, mạ nhúng nóng (loại to)Chương V Yêu cầu kỹ thuật34bộ
13Keo Ramset G5Chương V Yêu cầu kỹ thuật34lọ
14Khoan bê tông tạo lỗ chôn bu lông, lỗ khoan D42, chiều sâu 26cmChương V Yêu cầu kỹ thuật1361 lỗ khoan
15Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset G5, lắp đặt bu lôngChương V Yêu cầu kỹ thuật1361 lỗ khoan
16Lắp đặt Mã treo đệm 400Lx260Wx180H, vật liệu SS400, mạ nhúng nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật34cái
17Lắp đệm chống va cao su dạng ống D400/200-2000LChương V Yêu cầu kỹ thuật17ca
18Tháo dỡ đệm va cũChương V Yêu cầu kỹ thuật6ca
19Đệm chống va cao su dạng ống D400/200-1000LChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Bu lông M30x320L vật liệu SUS304 inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
21Thanh treo đệm D40-1240L, M39x100L (kèm e cu, long đen), vật liệu S45C, mạ nhúng nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
22Mã treo đệm 400Lx260Wx180H, vật liệu SS400, mạ nhúng nóng (loại nhỏ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
23Keo Ramset G5Chương V Yêu cầu kỹ thuật6lọ
24Khoan bê tông tạo lỗ chôn bu lông, lỗ khoan D36, chiều sâu 24cmChương V Yêu cầu kỹ thuật241 lỗ khoan
25Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset G5, lắp đặt bu lôngChương V Yêu cầu kỹ thuật241 lỗ khoan
26Lắp đặt Mã treo đệm 400Lx260Wx180H, vật liệu SS400, mạ nhúng nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
27Lắp đệm chống va cao su dạng ống D400/200-1000LChương V Yêu cầu kỹ thuật6ca
28Phá dỡ kết cấu thép hình và thép đúc hàng rào chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5299tấn
29Thép I200x100x5,6x8mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3.077,85kg
30Đóng cọc thép I200x100x5,6x8mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,89100m
31Gia công thép hình V 50x50x5Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5617tấn
32Gia công thép đặc 10x10Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9682tấn
33Lắp đặt thép đặc, thép hình, dùng cần cẩu bánh xích 16TChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5299tấn
34Sơn chống rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật939,826m2
35Sơn màuChương V Yêu cầu kỹ thuật939,826m2
36Thép I200x100x5,6x8mmChương V Yêu cầu kỹ thuật958,5kg
37Đóng thép I vào đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.132.430.771 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, Bảo đảm an toàn hàng hải, Công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành Xây dựng, công trình thủy.- Đã từng tham gia dự án với chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành về Xây dựng, Bảo đảm an toàn hàng hải, Công trình thủy.31
3 Cán bộ phụ trách công tác Quản lý chất lượng, hồ sơ thanh Quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên, Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng11
4 Cán bộ phụ trách công tác Quản lý an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 16T Cần cẩu 16T2
2 Cần cẩu 25T Cần cẩu 25T1
3 Kích thủy lực Kích thủy lực4
4 Máy đóng cọc Máy đóng cọc1
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
7 Máy mài Máy mài2
8 Máy nén khí Máy nén khí2
9 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép2
10 Máy đầm Bê tông Máy đầm Bê tông2
11 Máy trộn Bê tông Máy trộn Bê tông2
12 Máy xúc Máy xúc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->