Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình Sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị cầu cảng-Bảo đảm và an ninh hàng hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình Sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị cầu cảng-Bảo đảm và an ninh hàng hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 16:37:00 đến ngày 2022-08-10 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,132,430,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.132.430.771 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, Bảo đảm an toàn hàng hải, Công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành Xây dựng, công trình thủy.- Đã từng tham gia dự án với chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành về Xây dựng, Bảo đảm an toàn hàng hải, Công trình thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác Quản lý chất lượng, hồ sơ thanh Quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình Sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị cầu cảng-Bảo đảm và an ninh hàng hải Thi công xây dựng Công trình Sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị cầu cảng-Bảo đảm và an ninh hàng hải 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc : Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế; hợp đồng tương tự + biên bản thanh lý hợp đồng; giấy đăng ký kinh doanh; chứng chỉ hoạt động dịch vụ; bảo lãnh dự thầu; bản cam kết tín dụng đủ năng lực thực hiện gói thầu, giấy phép hoặc Thư ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam được phép cung cấp thiết bị và dịch vụ sau bán hàng đối với các loại vật tư, vật liệu (sản phẩm đúc sẵn) tại Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp. - Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên để chủ đầu tư đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng, Số điện thoại: 02253.769.069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng, Số điện thoại: 02253.769.069. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng, Số điện thoại: 02253.769.069. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng, Số điện thoại: 02253.769.069. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng, Số điện thoại: 02253.769.069. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu cảng Hải đội 111 | |||
| 1 | Đục tạo nhám bê tông be cầu cảng phần bị vỡ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bê tông be cầu cảng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,08 | m2 |
| 3 | Bê tông be cầu cảng, đá 1x2, vữa BT M300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 4 | Sơn mầu vàng xen kẽ đen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 509 | m2 |
| 5 | Gõ rỉ cọc bích | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,15 | m2 |
| 6 | Sơn chống rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,15 | m2 |
| 7 | Sơn màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,15 | m2 |
| B | Cầu cảng Hải đội 112 | |||
| 1 | Đục tạo nhám bê tông be cầu cảng phần bị vỡ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bê tông be cầu cảng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,08 | m2 |
| 3 | Bê tông be cầu cảng, đá 1x2, vữa BT M300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 4 | Sơn mầu vàng xen kẽ đen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 211 | m2 |
| 5 | Gõ rỉ cọc bích | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,87 | m2 |
| 6 | Sơn chống rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,87 | m2 |
| 7 | Sơn màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,87 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đệm va cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | ca |
| 9 | Đệm chống va cao su dạng ống D400/200-2000L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Bu lông M30x320L vật liệu SUS304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 11 | Thanh treo đệm D40-2240L, M39x100L (kèm e cu, long đen), vật liệu S45C, mạ nhúng nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Mã treo đệm 400Lx260Wx180H, vật liệu SS400, mạ nhúng nóng (loại to) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 13 | Keo Ramset G5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | lọ |
| 14 | Khoan bê tông tạo lỗ chôn bu lông, lỗ khoan D42, chiều sâu 26cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset G5, lắp đặt thân bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Lắp đặt mã treo đệm 400Lx260Wx180H và các phụ kiện đính kèm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | công |
| 17 | Lắp đệm chống va cao su dạng ống D400/200-2000L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | ca |
| 18 | Tháo dỡ đệm va cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 19 | Đệm chống va cao su dạng ống D400/200-2000L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | cái |
| 20 | Bu lông M30x320L vật liệu SUS304 inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Gia công ống thép D200 dày 6,35 dài 5,5m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,916 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông lòng ống thép D200, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 23 | Keo Ramset G5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | lọ |
| 24 | Khoan bê tông tạo lỗ chôn bu lông, lỗ khoan D42, chiều sâu 26cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset G5, lắp đặt thân bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Gia công thép hình U200x80x5,2mm dài 11m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2178 | tấn |
| 27 | Gia công thép tấm 16mm (nắp bịt ống thép D200) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 28 | Gia công và lắp đặt thép tròn D20 (neo ống thép D200 vào thanh U200x80x5,2mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 29 | Sơn chống rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 30 | Sơn màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 31 | Lắp đặt thép hình U 200x76x5.2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2178 | tấn |
| 32 | Lắp đệm chống va cao su dạng ống D400/200-2000L (ống dài 5m) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 33 | Tháo dỡ đệm va cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | ca |
| 34 | Đệm chống va cao su dạng ống D400/200-1000L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 35 | Bu lông M30x320L vật liệu SUS304 inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 36 | Thanh treo đệm D40-1240L, M39x100L (kèm e cu, long đen), vật liệu S45C, mạ nhúng nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 37 | Mã treo đệm 400Lx260Wx180H, vật liệu SS400, mạ nhúng nóng (loại nhỏ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 38 | Keo Ramset G5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | lọ |
| 39 | Khoan bê tông tạo lỗ chôn bu lông, lỗ khoan D36, chiều sâu 24cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset G5, lắp đặt thân bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Lắp đặt mã treo đệm 400Lx260Wx180H và các phụ kiện đính kèm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | công |
| 42 | Lắp đệm chống va cao su dạng ống D400/200-1000L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | ca |
| 43 | Tháo dỡ đệm va LMD 400H-2000L cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 44 | Đệm va LMD 400H-2000L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Bu lông M36x340L vật liệu SUS304 inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 46 | Keo Ramset G5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | lọ |
| 47 | Khoan bê tông tạo lỗ chôn bu lông, lỗ khoan D42, chiều sâu 26cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset G5, lắp đặt thân bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Lắp đệm chống va cao su dạng ống D400/200-2000L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 50 | Tháo dỡ đệm va cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 51 | Đệm va LMD 400H-2000L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Bu lông M36x340L vật liệu SUS304 inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 53 | Keo Ramset G5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | lọ |
| 54 | Khoan bê tông tạo lỗ chôn bu lông, lỗ khoan D42, chiều sâu 26cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset G5, lắp đặt thân bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Lắp đặt đệm va LMD 400H-2000L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| C | Cầu cảng Hải đội 102 | |||
| 1 | Đục tạo nhám bê tông be cầu cảng phần bị vỡ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bê tông be cầu cảng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,08 | m2 |
| 3 | Bê tông be cầu cảng, đá 1x2, vữa BT M300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 4 | Sơn mầu vàng xen kẽ đen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 509 | m2 |
| 5 | Gõ rỉ cọc bích | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,94 | m2 |
| 6 | Sơn chống rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,94 | m2 |
| 7 | Sơn màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,94 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đệm va | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | ca |
| 9 | Đệm chống va cao su dạng ống D400/200-2000L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Bu lông M30x320L vật liệu SUS304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 11 | Thanh treo đệm D40-2240L, M39x100L (kèm e cu, long đen), vật liệu S45C, mạ nhúng nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 12 | Mã treo đệm 400Lx260Wx180H, vật liệu SS400, mạ nhúng nóng (loại to) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 13 | Keo Ramset G5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | lọ |
| 14 | Khoan bê tông tạo lỗ chôn bu lông, lỗ khoan D42, chiều sâu 26cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset G5, lắp đặt bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Lắp đặt Mã treo đệm 400Lx260Wx180H, vật liệu SS400, mạ nhúng nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 17 | Lắp đệm chống va cao su dạng ống D400/200-2000L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | ca |
| 18 | Tháo dỡ đệm va cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | ca |
| 19 | Đệm chống va cao su dạng ống D400/200-1000L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Bu lông M30x320L vật liệu SUS304 inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | Thanh treo đệm D40-1240L, M39x100L (kèm e cu, long đen), vật liệu S45C, mạ nhúng nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Mã treo đệm 400Lx260Wx180H, vật liệu SS400, mạ nhúng nóng (loại nhỏ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 23 | Keo Ramset G5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | lọ |
| 24 | Khoan bê tông tạo lỗ chôn bu lông, lỗ khoan D36, chiều sâu 24cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset G5, lắp đặt bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Lắp đặt Mã treo đệm 400Lx260Wx180H, vật liệu SS400, mạ nhúng nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Lắp đệm chống va cao su dạng ống D400/200-1000L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | ca |
| 28 | Phá dỡ kết cấu thép hình và thép đúc hàng rào chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5299 | tấn |
| 29 | Thép I200x100x5,6x8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.077,85 | kg |
| 30 | Đóng cọc thép I200x100x5,6x8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 31 | Gia công thép hình V 50x50x5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5617 | tấn |
| 32 | Gia công thép đặc 10x10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9682 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép đặc, thép hình, dùng cần cẩu bánh xích 16T | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5299 | tấn |
| 34 | Sơn chống rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 939,826 | m2 |
| 35 | Sơn màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 939,826 | m2 |
| 36 | Thép I200x100x5,6x8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 958,5 | kg |
| 37 | Đóng thép I vào đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.132.430.771 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, Bảo đảm an toàn hàng hải, Công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành Xây dựng, công trình thủy.- Đã từng tham gia dự án với chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành về Xây dựng, Bảo đảm an toàn hàng hải, Công trình thủy. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác Quản lý chất lượng, hồ sơ thanh Quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên, Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác Quản lý an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 16T | Cần cẩu 16T | 2 |
| 2 | Cần cẩu 25T | Cần cẩu 25T | 1 |
| 3 | Kích thủy lực | Kích thủy lực | 4 |
| 4 | Máy đóng cọc | Máy đóng cọc | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 8 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 2 |
| 10 | Máy đầm Bê tông | Máy đầm Bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn Bê tông | Máy trộn Bê tông | 2 |
| 12 | Máy xúc | Máy xúc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi