Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 16:28:00 đến ngày 2022-08-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,108,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 151,634,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.032E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 7,076 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị > 14.152 tỷ đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng mới có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.152.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi-thủy điện , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành thủy lợi – thủy điện có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Kỹ thuật thi công thủy lợi: Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi-thủy điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 03 người-Công nhân cơ khí: 02 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥350lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bàn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt 110-315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan ≥ 4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay D= 42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc , chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc , chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đào 107/1950KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Công trình: Đập Ruộng Đàn xã Tiên Lộc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với cấp công trình. - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết tín dụng thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế) và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/3/2022; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.634.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Vũ – giám đốc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5417 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8023 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất thân đập bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng >1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7134 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất đổ lên ô tô bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4292 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4292 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6314 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5439 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đập, VXM M300, đá 1x2, độ sụt 2 -:- 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,642 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | m3 |
| 11 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | m3 |
| 12 | Bê tông lan can, gờ chắn VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,308 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh thoát nước VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,76 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt cơ đập, gờ chắn bánh VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,57 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm khóa mái VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 16 | Bê tông tường chắn sóng VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2265 | m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,645 | m2 |
| 20 | Vữa lót xi măng M75, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 21 | Xây mái dốc hạ lưu đỉnh đập bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,67 | m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1115 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m3 |
| 25 | Xây mái đập bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,95 | m3 |
| 26 | Trồng cỏ mái taluy hạ lưu đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0471 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9195 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép dầm khóa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép tường chắn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4206 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tường chắn sóng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4979 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm khóa mái thượng lưu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5891 | tấn |
| 32 | Sơn phản quang gờ chắn bánh, tường chắn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,46 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8023 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8023 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4501 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1147 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất cống lấy nước bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng >1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4204 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất đổ lên ô tô bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4501 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4501 | 100m3 |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 43 | Bê tông chân khay VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,516 | m3 |
| 44 | Bê tông cửa cống VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,289 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | 100m2 |
| 47 | Gia công cấu kiện lưới chắn rác, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 48 | Cốt thép móng cống d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 49 | Cốt thép móng cửa cống d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 50 | Cốt thép móng cửa cống d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | tấn |
| 51 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9068 | m3 |
| 52 | Bê tông thân cống VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2718 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0979 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 400mm, dày 9,53mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 55 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9378 | m2 |
| 57 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9444 | tấn |
| 58 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4745 | tấn |
| 59 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 60 | Bê tông móng VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8868 | m3 |
| 61 | Bê tông tường VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m3 |
| 63 | Bê tông cột, trụ VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | m3 |
| 64 | Bê tông dầm VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9896 | m3 |
| 65 | Bê tông sàn mái VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | m3 |
| 67 | Bê tông nền nền nhà VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7886 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4081 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, sàn nhà, mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4049 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn tấm đan, mái hắt, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8842 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,266 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,21 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 81 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 82 | Xây bờ nóc bằng ngói bò, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,466 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,21 | m2 |
| 85 | Cửa sổ lùa, sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh quay, sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 88 | Pa lăng xích 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | tấn |
| 98 | Gia công cấu kiện lưới thép bảo vệ, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện lưới thép bảo vệ, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | tấn |
| 100 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 400mm , dày 9,53mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 101 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp bích thép, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 107 | Bê tông móng VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 108 | Bê tông tường VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | tấn |
| 112 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6882 | tấn |
| 113 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7054 | m3 |
| 114 | Bê tông móng VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,0013 | m3 |
| 115 | Bê tông tường VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4569 | m3 |
| 116 | Bê tông mố VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 117 | Bê tông bản mặt cầu và gờ chắn bánh VXM M300, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,275 | m3 |
| 118 | Bê tông bản dẫn VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0232 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3479 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4175 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,077 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4048 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0972 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9556 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4656 | tấn |
| 129 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m |
| 130 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,496 | m2 |
| 131 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1655 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,94 | m2 |
| 133 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | lỗ khoan |
| 134 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 rọ |
| 135 | Đào đất hố móng đường ống bằng máy đào gàu 0,4m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.682,2276 | m3 |
| 136 | Đắp đất hố móng đường ống K85 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.453,6277 | m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=400mm, dày 15,3mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,06 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=355mm, dày 13,6mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,08 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=315mm, Dày 12,1mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,34 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=280mm, Dày 10,7mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,7 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=250mm, Dày 9,6mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,19 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=200mm, Dày 7,7mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,86 | m |
| 143 | Chiều Dài ống thép đen D=323,9mm, dày 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 144 | Cắt mặt đường BTXM Dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 145 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7255 | m3 |
| 146 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7255 | m3 |
| 147 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D400-355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 148 | Lắp đặt Tê đều HDPE D355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 149 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D250-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 150 | Lắp đặt Côn thu HDPE D400-315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt Côn thu HDPE D355-315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 152 | Lắp đặt Côn thu HDPE D355-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 153 | Lắp đặt Côn thu HDPE D315-280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 154 | Lắp đặt Côn thu HDPE D280-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 155 | Lắp đặt Côn thu HDPE D250-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 156 | Lắp đặt Co HDPE 90 D280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 157 | Lắp đặt Co HDPE 90 D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 158 | Lắp đặt Bích HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 159 | Đào đất hố móng hố van bằng máy đào gàu 0,4m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,416 | m3 |
| 160 | Đắp đất hố móng đường ống K85 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,472 | m3 |
| 161 | Đá dăm đệm móng hố van dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6661 | m3 |
| 162 | Bê tông móng hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0901 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 164 | Bê tông tường hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7886 | m3 |
| 165 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,1465 | m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 167 | Ván khuôn tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,557 | 0.0 |
| 168 | Thép tấm đan D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7855 | Tấn |
| 169 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Tấn |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=110mm, dày 4,2mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m |
| 171 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D400-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 172 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D355-180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 173 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D315-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 174 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D315-180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 175 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D280-180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 176 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D250-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 177 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D250-180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 178 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D250-140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 179 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D200-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 180 | Lắp đặt Tê đều HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 181 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D110-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 182 | Lắp đặt Côn thu HDPE D250-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 183 | Lắp đặt Côn thu HDPE D250-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 184 | Lắp đặt Côn thu HDPE D200-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 185 | Lắp đặt Côn thu HDPE D180-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 186 | Lắp đặt Côn thu HDPE D180-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 187 | Lắp đặt Côn thu HDPE D140-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 188 | Lắp đặt Co HDPE 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 189 | Lắp đặt Bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Bộ |
| 190 | Lắp đặt Bích HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 191 | Lắp đặt Van xả cặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 192 | Lắp đặt Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 193 | Lắp đặt Van xả khí D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 194 | Đá dăm đệm móng mương dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | m3 |
| 195 | Bê tông mương dẫn đá 2X4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 196 | Bê tông chân khay mương dẫn đá 2X4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 197 | Cọc tiêu dẫn hướng BTCT kích thước 12x12x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | Cái |
| 198 | BTXM M150 đá 2x4 móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6672 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m2 |
| 200 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 201 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| 202 | Đắp đất nền đường K95, đất cấp 3 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,829 | m3 |
| 203 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.997,8641 | m3 |
| 204 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6429 | m3 |
| 205 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,8677 | m3 |
| 206 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,609 | m3 |
| 207 | Đắp đất khuôn đường K98, đất cấp 3 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,8252 | m3 |
| 208 | Vận chuyển đất điều phối sang đắp đập, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.087,7097 | m3 |
| 209 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.651,04 | m2 |
| 210 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,8354 | m3 |
| 211 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,6888 | m2 |
| 212 | Lót lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.461,745 | m2 |
| 213 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 đầm chặt K98 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,3164 | 1 m3 |
| 214 | Gia cố rãnh dọc BTXM dày 12cm, VXM M150 đá 2x4, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6817 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gia cố rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 216 | Chét khe co giãn rãnh dọc bằng bai tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 217 | Cọc tiêu BTCT kích thước 12x12x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Cái |
| 218 | BTXM móng cọc tiêu, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7843 | m3 |
| 219 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | m2 |
| 220 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 221 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | m3 |
| 222 | BTXM gia cố lề và mái taluy, VXM M200 đá 2x4, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 223 | Lót lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1898 | m2 |
| 224 | BTXM thân tường chắn, VXM M200 đá 2x4, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3747 | m3 |
| 225 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9575 | m2 |
| 226 | BTXM móng tường chắn, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0834 | m3 |
| 227 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6625 | m2 |
| 228 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6867 | m3 |
| 229 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6038 | m3 |
| 230 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0683 | m3 |
| 231 | Bê tông ống cống, VXM M200 đá 1x2, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 232 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,938 | m2 |
| 233 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | Tấn |
| 234 | Cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3414 | Tấn |
| 235 | Bê tông móng cống,VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9024 | m3 |
| 236 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 237 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4843 | m3 |
| 238 | Quét nhựa đường 2 lớp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2389 | m2 |
| 239 | Lắp đặt ống ly tâm D=100cm, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Ống |
| 240 | Bê tông thân hố thu, VXM M150 đá 2x4, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1336 | m3 |
| 241 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4626 | m2 |
| 242 | Bê tông móng hố thu, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7414 | m3 |
| 243 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,608 | m2 |
| 244 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7677 | m3 |
| 245 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, VXM M150 đá 2x4, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7108 | m3 |
| 246 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2438 | m2 |
| 247 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5395 | m3 |
| 248 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9643 | m2 |
| 249 | Bê tông sân cống, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3363 | m3 |
| 250 | Bê tông chân khay sân cống, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | m3 |
| 251 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 252 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5358 | m3 |
| 253 | Bê tông sân gia cố, chân khay gia cố đá, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1338 | m3 |
| 254 | Ván khuôn sân gia cố, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,796 | m2 |
| 255 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8095 | m3 |
| 256 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,02 | m3 |
| 257 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,34 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.032E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 7,076 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị > 14.152 tỷ đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng mới có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.152.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi-thủy điện , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 8 | 6 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành thủy lợi – thủy điện có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 6 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Kỹ thuật thi công thủy lợi: Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi-thủy điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 6 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 1 | -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 03 người-Công nhân cơ khí: 02 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥350lít | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo | 4 |
| 3 | Máy đầm bàn 5Kw | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy nén khí | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt thép 5Kw | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy uốn thép 5Kw | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy phát điện 5KVA | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt 110-315mm | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy khoan ≥ 4,5Kw | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay D= 42mm | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc , chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc , chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô 25T | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Máy đào 107/1950KW | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 20 | Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 6 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi