Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733507-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211189213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 16:28:00 đến ngày 2022-08-10 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,108,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 151,634,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.032E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 7,076 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị > 14.152 tỷ đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng mới có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi-thủy điện , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành thủy lợi – thủy điện có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Kỹ thuật thi công thủy lợi: Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi-thủy điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 03 người-Công nhân cơ khí: 02 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥350lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt 110-315mm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan ≥ 4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay D= 42mm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc , chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc , chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào có công suất 205,9/2000KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô trộn bê tông >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đào 107/1950KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
21-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Công trình: Đập Ruộng Đàn xã Tiên Lộc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn Toàn Thành


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với cấp công trình. - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết tín dụng thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế) và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/3/2022; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.634.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Vũ – giám đốc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5417100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,8023100m3
3Đắp đất thân đập bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng >1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V173,7134100m3
4Đào xúc đất đổ lên ô tô bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V135,4292100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V135,4292100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0106100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6314100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5439100m3
9Bê tông mặt đập, VXM M300, đá 1x2, độ sụt 2 -:- 4Mô tả kỹ thuật theo chương V61,642m3
10Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V21,22m3
11Nhựa đường làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512m3
12Bê tông lan can, gờ chắn VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V10,308m3
13Bê tông rãnh thoát nước VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V48,76m3
14Bê tông mặt cơ đập, gờ chắn bánh VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V27,57m3
15Bê tông dầm khóa mái VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
16Bê tông tường chắn sóng VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V83,2265m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4012100m2
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,8100m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V64,645m2
20Vữa lót xi măng M75, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,37m3
21Xây mái dốc hạ lưu đỉnh đập bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
22Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V82,67m3
23Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V2,1115100m3
24Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m3
25Xây mái đập bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V380,95m3
26Trồng cỏ mái taluy hạ lưu đậpMô tả kỹ thuật theo chương V17,0471100m2
27Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9195100m2
28Ván khuôn thép dầm khóa máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,845100m2
29Ván khuôn thép tường chắn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4206100m2
30Cốt thép tường chắn sóng dMô tả kỹ thuật theo chương V2,4979tấn
31Cốt thép dầm khóa mái thượng lưu dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5891tấn
32Sơn phản quang gờ chắn bánh, tường chắn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V271,46m2
33Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,8023100m3
34San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V10,8023100m3
35Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4501100m3
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,1147100m3
37Đắp đất cống lấy nước bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng >1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4204100m3
38Đào xúc đất đổ lên ô tô bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4501100m3
39Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4501100m3
40Xếp đá khan không chít mạch cửa vàoMô tả kỹ thuật theo chương V5,244m3
41Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m3
42Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
43Bê tông chân khay VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V7,516m3
44Bê tông cửa cống VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,289m3
45Ván khuôn thép chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098100m2
46Ván khuôn thép cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3178100m2
47Gia công cấu kiện lưới chắn rác, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422tấn
48Cốt thép móng cống d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
49Cốt thép móng cửa cống d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
50Cốt thép móng cửa cống d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2105tấn
51Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9068m3
52Bê tông thân cống VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V82,2718m3
53Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0979100m2
54Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 400mm, dày 9,53mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
55Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V37,92m
56Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,9378m2
57Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,9444tấn
58Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V7,4745tấn
59Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,406m3
60Bê tông móng VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8868m3
61Bê tông tường VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V7,104m3
62Bê tông sàn VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,442m3
63Bê tông cột, trụ VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4992m3
64Bê tông dầm VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9896m3
65Bê tông sàn mái VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2657m3
67Bê tông nền nền nhà VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
68Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7886100m2
69Ván khuôn thép tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,4081100m2
70Ván khuôn thép, sàn nhà, mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,4049100m2
71Ván khuôn thép cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0998100m2
72Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1545100m2
73Ván khuôn tấm đan, mái hắt, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m2
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8842m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,266m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,21m2
77Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
81Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
82Xây bờ nóc bằng ngói bò, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,88m
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,466m2
84Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,21m2
85Cửa sổ lùa, sắt kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
86Cửa đi 2 cánh quay, sắt kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
87Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
88Pa lăng xích 2TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3138tấn
90Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7168tấn
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2664tấn
97Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2441tấn
98Gia công cấu kiện lưới thép bảo vệ, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4045tấn
99Lắp đặt cấu kiện lưới thép bảo vệ, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4045tấn
100Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 400mm , dày 9,53mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
101Lắp đặt van mặt bích, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp bích thép, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
103Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m
104Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3444100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1284100m3
106Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
107Bê tông móng VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
108Bê tông tường VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V8,928m3
109Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
110Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m2
111Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2585tấn
112Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6882tấn
113Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V76,7054m3
114Bê tông móng VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V234,0013m3
115Bê tông tường VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4569m3
116Bê tông mố VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V22,05m3
117Bê tông bản mặt cầu và gờ chắn bánh VXM M300, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V10,275m3
118Bê tông bản dẫn VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
119Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0232100m2
120Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3479100m2
121Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4175100m2
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
123Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,077tấn
125Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4048tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0972tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9556tấn
128Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4656tấn
129Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V27,26m
130Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V36,496m2
131Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,1655tấn
132Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V49,94m2
133Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V216lỗ khoan
134Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V601 rọ
135Đào đất hố móng đường ống bằng máy đào gàu 0,4m3, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.682,2276m3
136Đắp đất hố móng đường ống K85 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2.453,6277m3
137Lắp đặt ống nhựa HDPE D=400mm, dày 15,3mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V316,06m
138Lắp đặt ống nhựa HDPE D=355mm, dày 13,6mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V401,08m
139Lắp đặt ống nhựa HDPE D=315mm, Dày 12,1mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V528,34m
140Lắp đặt ống nhựa HDPE D=280mm, Dày 10,7mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V683,7m
141Lắp đặt ống nhựa HDPE D=250mm, Dày 9,6mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V678,19m
142Lắp đặt ống nhựa HDPE D=200mm, Dày 7,7mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V292,86m
143Chiều Dài ống thép đen D=323,9mm, dày 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V108m
144Cắt mặt đường BTXM Dày 17cmMô tả kỹ thuật theo chương V29m
145Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,7255m3
146Mặt đường BTXM M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7255m3
147Lắp đặt Tê giảm HDPE D400-355Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
148Lắp đặt Tê đều HDPE D355Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
149Lắp đặt Tê giảm HDPE D250-200Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
150Lắp đặt Côn thu HDPE D400-315Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
151Lắp đặt Côn thu HDPE D355-315Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
152Lắp đặt Côn thu HDPE D355-250Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
153Lắp đặt Côn thu HDPE D315-280Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
154Lắp đặt Côn thu HDPE D280-200Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
155Lắp đặt Côn thu HDPE D250-200Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
156Lắp đặt Co HDPE 90 D280Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
157Lắp đặt Co HDPE 90 D250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
158Lắp đặt Bích HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
159Đào đất hố móng hố van bằng máy đào gàu 0,4m3, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V934,416m3
160Đắp đất hố móng đường ống K85 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V311,472m3
161Đá dăm đệm móng hố van dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6661m3
162Bê tông móng hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0901m3
163Ván khuôn móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
164Bê tông tường hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7886m3
165Ván khuôn tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V462,1465m2
166Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275m3
167Ván khuôn tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V10,5570.0
168Thép tấm đan D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7855Tấn
169Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V97Tấn
170Lắp đặt ống nhựa HDPE D=110mm, dày 4,2mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1m
171Lắp đặt Tê giảm HDPE D400-250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
172Lắp đặt Tê giảm HDPE D355-180Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
173Lắp đặt Tê giảm HDPE D315-250Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
174Lắp đặt Tê giảm HDPE D315-180Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
175Lắp đặt Tê giảm HDPE D280-180Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
176Lắp đặt Tê giảm HDPE D250-200Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
177Lắp đặt Tê giảm HDPE D250-180Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
178Lắp đặt Tê giảm HDPE D250-140Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
179Lắp đặt Tê giảm HDPE D200-110Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
180Lắp đặt Tê đều HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
181Lắp đặt Tê giảm HDPE D110-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
182Lắp đặt Côn thu HDPE D250-200Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
183Lắp đặt Côn thu HDPE D250-110Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
184Lắp đặt Côn thu HDPE D200-110Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
185Lắp đặt Côn thu HDPE D180-110Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
186Lắp đặt Côn thu HDPE D180-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
187Lắp đặt Côn thu HDPE D140-110Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
188Lắp đặt Co HDPE 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
189Lắp đặt Bích HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V94Bộ
190Lắp đặt Bích HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
191Lắp đặt Van xả cặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
192Lắp đặt Van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
193Lắp đặt Van xả khí D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
194Đá dăm đệm móng mương dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,208m3
195Bê tông mương dẫn đá 2X4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
196Bê tông chân khay mương dẫn đá 2X4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,646m3
197Cọc tiêu dẫn hướng BTCT kích thước 12x12x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V145Cái
198BTXM M150 đá 2x4 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V12,6672m3
199Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V139,2m2
200Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
201Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,24m3
202Đắp đất nền đường K95, đất cấp 3 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.078,829m3
203Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6.997,8641m3
204Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V139,6429m3
205Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V899,8677m3
206Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V547,609m3
207Đắp đất khuôn đường K98, đất cấp 3 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V239,8252m3
208Vận chuyển đất điều phối sang đắp đập, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V7.087,7097m3
209Lu lèn khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.651,04m2
210Mặt đường BTXM M300 đá 1x2, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương V585,8354m3
211Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V454,6888m2
212Lót lớp giấy dầu cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3.461,745m2
213Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 đầm chặt K98 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V514,31641 m3
214Gia cố rãnh dọc BTXM dày 12cm, VXM M150 đá 2x4, độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6817m3
215Ván khuôn gia cố rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V18,62m2
216Chét khe co giãn rãnh dọc bằng bai tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,62m2
217Cọc tiêu BTCT kích thước 12x12x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V112Cái
218BTXM móng cọc tiêu, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7843m3
219Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V107,52m2
220Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
221Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,544m3
222BTXM gia cố lề và mái taluy, VXM M200 đá 2x4, độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,038m3
223Lót lớp giấy dầu cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,1898m2
224BTXM thân tường chắn, VXM M200 đá 2x4, độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3747m3
225Ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V47,9575m2
226BTXM móng tường chắn, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0834m3
227Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V22,6625m2
228Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6867m3
229Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V165,6038m3
230Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V114,0683m3
231Bê tông ống cống, VXM M200 đá 1x2, độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
232Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V82,938m2
233Cốt thép ống cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101Tấn
234Cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3414Tấn
235Bê tông móng cống,VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9024m3
236Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
237Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4843m3
238Quét nhựa đường 2 lớp ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V45,2389m2
239Lắp đặt ống ly tâm D=100cm, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V12Ống
240Bê tông thân hố thu, VXM M150 đá 2x4, độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1336m3
241Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V32,4626m2
242Bê tông móng hố thu, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7414m3
243Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V28,608m2
244Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7677m3
245Bê tông thân tường đầu, tường cánh, VXM M150 đá 2x4, độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7108m3
246Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V19,2438m2
247Bê tông móng tường đầu, tường cánh, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5395m3
248Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V10,9643m2
249Bê tông sân cống, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3363m3
250Bê tông chân khay sân cống, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,364m3
251Ván khuôn chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
252Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5358m3
253Bê tông sân gia cố, chân khay gia cố đá, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1338m3
254Ván khuôn sân gia cố, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V18,796m2
255Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8095m3
256Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V508,02m3
257Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V169,34m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.032E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 7,076 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị > 14.152 tỷ đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng mới có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi-thủy điện , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.86
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành thủy lợi – thủy điện có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.65
3 Kỹ thuật thi công 2 + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Kỹ thuật thi công thủy lợi: Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi-thủy điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.65
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.53
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo53
6 Công nhân kỹ thuật 1 -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 03 người-Công nhân cơ khí: 02 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥350lít Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo4
2 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo4
3 Máy đầm bàn 5Kw Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo2
4 Máy nén khí Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo2
5 Máy hàn 23Kw Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo2
6 Máy cắt thép 5Kw Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo2
7 Máy uốn thép 5Kw Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo2
8 Máy phát điện 5KVA Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo2
10 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo2
11 Máy hàn nhiệt 110-315mm Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo2
12 Máy khoan ≥ 4,5Kw Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo2
13 Máy khoan cầm tay D= 42mm Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc kèm theo2
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc , chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
15 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Scan hóa đơn gốc , chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
16 Cần trục ô tô 25T Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
17 Máy đào có công suất 205,9/2000KW Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
18 Ô tô trộn bê tông >=7 tấn Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
19 Máy đào 107/1950KW Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
20 Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.6
21 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->