Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725436-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220725426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 16:17:00 đến ngày 2022-08-10 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,800,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 8.120.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (công trình xây dựng mới). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của Chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của Chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥350lít
- Đặc điểm thiết bị scan hóa đớn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị scan hóa đớn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị scan hóa đớn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị scan hóa đớn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị scan hóa đớn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị scan hóa đớn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị scan hóa đớn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị scan hóa đớn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị scan hóa đớn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô chở nước tưới 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đào có công suất 205,9/2000KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13--Máy đào 107/1950KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm rung tự hành 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san 110cv
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
19--Ô tô trộn bê tông >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ((Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Tuyến đường trung tâm xã ( giai đoạn 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Ngọc c; địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 ...................; fax: 0235 ....................
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Ngọc c; địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 ...................; fax: 0235 ....................


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế đến thời điểm dự thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Ngọc c; địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 ...................; fax: 0235 ....................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Tấn Lạt – Chủ tịch BQL Dự án – Quỹ đất huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3...................; fax: 0235 3.....................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Toàn Thành; địa chỉ: phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3...................; fax: 0235 3......................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0081100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8458100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7325100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V222,2626m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2226100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V222,2626m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V222,2626m3
8Vét hữu cơ, đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4521100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4521100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4521100m3
11Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5783100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7708100m3
13Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7708100m3
14Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7708100m3
15Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4056100m2
16Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V6,0203100m3
17Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V96,4684100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2.122,3056m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1652100m2
20Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V13,0663tấn
21Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6373tấn
22Quét nhựa và bọc ni lông thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V150,4828m2
23Ống nhựa D34 chụp đầu cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V148,8m
24Cắt khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V285,80510m
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123100m3
27Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6073m3
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V135,648m2
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
32Thép tăng cường trên cống D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19tấn
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6051100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2017100m3
35Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,254m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,514m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9031100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8558m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5368100m2
40Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m2
42Cốt thép bản cống D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
43Cốt thép bản cống D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0741tấn
44Cốt thép bản cống D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1172tấn
45Bê tông thân cống đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,544m3
46Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
47Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,36m2
48Bê tông móng cống đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,834m3
49Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m2
50Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,278m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1067m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,755m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4908100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1636100m3
58Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
59Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
60Cốt thép bản giảm tải D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
61Cốt thép bản giảm tải D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736tấn
62Cốt thép bản giảm tải D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
63Cốt thép bản giảm tải D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
64Thi công móng cấp phối đá dăm gảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6283100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4888100m3
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,548m3
68Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,056m2
69Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
71Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
72Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =750mmMô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn ống
73Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V22,689m3
74Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2269100m3
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,689m3
76Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,689m3
77Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,67741m2
78Thép hộp 25x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59kg
79Thép U30x60x3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8kg
80Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V23,6kg
81Bu longMô tả kỹ thuật theo chương V295ck
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
85Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4248100m2
86Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,55m3
87Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
88Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2805m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
92Tấm tôn kẽm phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m2
93Sơn đỏ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
94Sơn trắng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
95Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,11761m2
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
97Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 8.120.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (công trình xây dựng mới). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của Chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của Chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)65
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 2 - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)53
3 Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)53
4 Quản lý hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)53
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.53
6 Công nhân kỹ thuật 1 -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥350lít scan hóa đớn kèm theo4
2 Máy đầm dùi 1,5KW scan hóa đớn kèm theo3
3 Máy đầm bàn scan hóa đớn kèm theo4
4 Máy cắt, uốn thép scan hóa đớn kèm theo4
5 Máy hàn điện scan hóa đớn kèm theo2
6 Máy đầm cóc scan hóa đớn kèm theo3
7 Máy phát điện 5KVA scan hóa đớn kèm theo1
8 Máy kinh vĩ scan hóa đớn kèm theo1
9 Máy thủy bình scan hóa đớn kèm theo1
10 Ô tô chở nước tưới 5m3 Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)6
12 Máy đào có công suất 205,9/2000KW (Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
13 -Máy đào 107/1950KW (Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
14 Đầm rung tự hành 25 tấn (Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
15 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
16 Máy lu 10T (Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
17 Máy ủi 110 CV (Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
18 Máy san 110cv (Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
19 -Ô tô trộn bê tông >=7 tấn ((Kèm theo đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
20 Phòng thí nghiệm Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->