Gói thầu: Gói thầu số 78: Cung cấp vật tư cho hệ thống xử lý nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 78: Cung cấp vật tư cho hệ thống xử lý nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715254 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 17:11:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,823,808,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 417,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1735E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.564E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.476.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.952.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền (trường hợp có NSX hoặc đại lý tại Việt Nam thì yêu cầu cấp văn bản xác nhận của NSX tại VN hoặc đại lý tại Việt Nam), trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng: Màng lọc UF, màng lọc BWRO, SWRO, Hạt Nhựa sử dụng cho XLN và CPP-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền. (trường hợp có NSX tại VN hoặc đại lý tại VN thì sử dụng tài liệu chứng minh do NSX tại VN cấp).-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 78: Cung cấp vật tư cho hệ thống xử lý nước Dự toán cho các gói thầu đợt 4 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có). * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành làm rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu câu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 417.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư thay thế định kỳ cho thiết bị đo DO VT4E | 1 | cái | - ABB RDO probe O-ring replacement kit: ADS430203 - ABB RDO probe sensor cap replacement kit: ADS430204 - ABB RDO probe calibration kit: ADS430205 - Nose replacement kit: ADS430212 | CO, CQ/COA | |
| 2 | Đầu dò DO trạm quan trắc nước biển VT4E | 1 | cái | Đầu dò DO trạm quan trắc nước biển VT4E -Khoảng đo: 0 - 50 mg/l -Nhiệt độ làm việc tối đa: 50 °C -Áp suất làm việc tối đa: 10 bar Mã: ADS430 | CO, CQ/COA | |
| 3 | Đầu dò pH trạm quan trắc nước biển VT4E | 1 | cái | Đầu dò pH trạm quan trắc nước biển VT4E -Measuring electrode: Coat-resistant glass / high temperature (5 to 140 °C, 0 to 14 pH) -Integral thermocompensation: 3kΩ Tinned leads -Liquid junction: Wood, notched, Next Step reference -Body style: 1.5 in. insertion depth -Integral sensor cable: Tinned / Pin leads, feet Mã: TB556J1D15T30 | CO, CQ/COA | |
| 4 | Bộ vật tư thay thế định kỳ cho thiết bị đo COD, TSS (OPSA 150, hãng Horiba) | 1 | Bộ | Bộ vật tư thay thế định kỳ cho thiết bị đo COD, TSS (OPSA 150, hãng Horiba): - CAL Reagent H For 0-1.0Abs (6pcs); - V-RING A V-16! (NBR); - Seal Washer DS-21-4; - Roller 14D-5 5D-6; - Cell packing 2 NPR (vòng đệm bảo vệ đầu đo); - Case packing for OPSA-150; - Desiccant for cell - Desiccant for case - Blind Cap for OPSA-150; - Seal Washer W4 - Motor Unit - Lamp Unit - Wiper G2013531 Kit (Chổi làm sạch ống kính) - Quartz cell clear | CO, CQ/COA | |
| 5 | Vật tư thay thế định kỳ cho thiết bị đo DO VT4 | 1 | cái | Sealing set, Sensor COS61, COS61D (51518597); Sensor cap, COS61, COS61D (51518598)Mã: 71495128 | CO, CQ/COA | |
| 6 | Vật tư thay thế định kỳ cho thiết bị đo Clo dư | 2 | cái | Service kit CCS14x• 2 replacement cartridges, filling electrolyte 50 ml, polishing sheetsMã: 71076921 | CO, CQ/COA | |
| 7 | Cục lọc cột nhựa cation | 3 | cái | Moulded strainer Mã: J/0214/044 | CO, CQ/COA | |
| 8 | Đầu chặn cột nhựa cation | 3 | cái | Column end cap Mã: J/2155/406 | CO, CQ/COA | |
| 9 | O-ring lớn cho cột nhựa cation | 3 | cái | O-ring (large) Mã: J/0211/228 | CO, CQ/COA | |
| 10 | O-ring nhỏ cho cột nhựa cation | 3 | cái | O-Ring (small) Mã: J/0211/176 | CO, CQ/COA | |
| 11 | Đầu nối 10mm cho cột nhựa cation | 3 | cái | Coupling (optional) (male quick release) 10 mm (3/8 in.) Mã: 9390308 | CO, CQ/COA | |
| 12 | Đầu nối làm kín cột nhựa cation | 3 | cái | 1/4 in. Self-sealing coupling Mã: J/2141/150 | CO, CQ/COA | |
| 13 | Đầu nối 6mm cho cột nhựa cation | 3 | cái | Coupling (male quick release) 6 mm (1/4 in.) Mã: J/0214/042 | CO, CQ/COA | |
| 14 | Chốt giữ cột nhựa cation | 3 | cái | Mounting clip Mã: 9390846 | CO, CQ/COA | |
| 15 | Cột nhựa trao đổi cation cho máy phân tích CC | 3 | Bộ | Acrylic column – complete with 6 mm (1/4 in.) couplings and a resin pack Mã: J/2155/403 | CO, CQ/COA | |
| 16 | Hạt nhựa trao đổi cation | 6 | Chai | Resin pack Colour changes when exhausted from orange to dark red Mã: J/2155/500 | CO, CQ/COA | |
| 17 | Bộ làm sạch tự động máy đo độ đục | 6 | cái | Cal record card kit (kit contents: 3 x 7998385 – cal record card kit; 1 x 0219319 – Vispass bespoke; 1 x STT3367 – 250 mm (10 in.) cable tie) Mã: 7998190 | CO, CQ/COA | |
| 18 | Bộ O-ring thay thế máy đo độ đục | 6 | cái | O-ring spares kit Mã: 7998031 | CO, CQ/COA | |
| 19 | Bộ ống thay thế máy đo độ đục | 6 | cái | Replacement hose connectors Mã: 7998038 | CO, CQ/COA | |
| 20 | Bộ van thay thế máy đo độ đục | 6 | cái | Replacement ball valves Mã: 7998037 | CO, CQ/COA | |
| 21 | Nắp dao gạt | 3 | cái | Wiper cap Mã: 7998060 | CO, CQ/COA | |
| 22 | Bộ dao gạt máy đo độ đục | 3 | Bộ | Wiper blade pack (kit contents: 4 x 7997203) Mã: 7998023 | CO, CQ/COA | |
| 23 | Bộ chuyển đổi quang điện (kèm bộ chuyển đổi nguồn) TP-Link Single-Mode Gigabit - MC210CS | 5 | cái | Bộ chuyển đổi quang điện (kèm bộ chuyển đổi nguồn) TP-Link Single-Mode Gigabit - MC210CS | ||
| 24 | Bộ thiết bị bảo trì | 1 | cái | Bộ thiết bị bảo trì (Maintenance Kit) Mã: 5444300 | ||
| 25 | Lõi lọc lưới 40 mesh | 2 | cái | Lõi lọc lưới 40 mesh (Filter, 40-mesh Screen (provided with strainer and in Maintenance Kit)) Mã: 5418400 | ||
| 26 | Cột nhựa cation (Bao gồm hạt nhựa cation mới, có khả năng đổi màu) | 2 | cái | Cột nhựa cation Bao gồm hạt nhựa cation mới, có khả năng đổi màu Mã: W7901/WOORI | CO, CQ/COA | |
| 27 | Van điện từ cấp mẫu | 2 | cái | Van điện từ cấp mẫu -Loại: van điện từ bằng đồng -Kích thước: 1/4 inch -Áp suất thiết kế: 7 kg/cm2 -Nhiệt độ thiết kế: 60 °C Mã: AG-41-2N-1-DC24V/CKD | ||
| 28 | Van khí nén cấp mẫu (trọn bộ van kèm bộ dẫn động, công tắc hành trình, phụ kiện) | 2 | cái | Van khí nén cấp mẫu (trọn bộ van kèm bộ dẫn động, công tắc hành trình, phụ kiện) -Loại: van khí nén inox 316SS -Kích thước: 1/4 inch -Áp suất thiết kế: 2500 Psi -Nhiệt độ thiết kế: 65 °C Mã: B1VH-4T /Hy-lok | CO, CQ/COA | |
| 29 | Van tay đường mẫu cao áp (6000psi) | 2 | cái | Van tay đường mẫu cao áp (6000psi) -Loại: van kim inox 316SS -Kích thước: 3/8 inch -Áp suất thiết kế: 6000 Psi -Nhiệt độ thiết kế: -54 °C - 648 °C -Graphite packing Mã: GB2H-6T-G/Hy-lok | CO, CQ/COA | |
| 30 | Bộ lọc FTH-4T-100-S316 | 4 | cái | Bộ lọc FTH-4T-100-S316: 1/4'' OD connection, lọc 100 micron, thân thép không rỉ 316 Mã: FTH-4T-100-S316/Hy-lok | CO, CQ/COA | |
| 31 | Bộ lọc FTH-4T-150-S316 | 5 | cái | Bộ lọc FTH-4T-150-S316: 1/4'' OD connection, lọc 150 micron, thân thép không rỉ 316 Mã: FTH-4T-150-S316/Hy-lok | CO, CQ/COA | |
| 32 | Nắp màng điện cực DO 33521-00 | 6 | cái | Nắp màng điện cực DO 33521-00 Mã: 33521-00/Rosemount | CO, CQ/COA | |
| 33 | Đầu dò đo DO nước lò, 499ATRDO-54-VP | 2 | cái | Đầu dò đo DO nước lò, 499ATRDO-54-VP: - Khoảng đo: 0.1 ppb - 20 ppm - Điện cực: vàng - Độ chính xác: ± 1ppb với giá trị | CO, CQ/COA | |
| 34 | Đầu dò PH 3900VP-01-10 | 2 | cái | Đầu dò PH 3900VP-01-10: -Khoảng đo: 0 ÷ 14 -Nhiệt độ làm việc: -10 ÷ 100 °C -Áp suất làm việc tối đa: 100 Psig tại 100 °C -Temperature compensation: Pt-100 -Cáp VP8 Mã: 3900VP-01-10/Rosemount | CO, CQ/COA | |
| 35 | Đầu dò pH trạm quan trắc nước biển, nước thải | 1 | cái | Đầu dò pH trạm quan trắc nước biển, nước thải -Khoảng đo: 0 - 14 -Nhiệt độ làm việc tối đa: 110 °C -Áp suất làm việc tối đa: 10 bar - Insertion length: 23 mm Mã: CPF81D | CO, CQ/COA | |
| 36 | Bộ vật tư dự phòng cho máy SDI-1C | 1 | Bộ | Bộ vật tư dự phòng cho máy SDI-1C (Two-Year Spare Parts Kit for Y-EZSDIC) Mã: EZ-1C-2YSPK/AMI | CO, CQ/COA | |
| 37 | Đầu nối ống xả đáy | 1 | cái | Đầu nối ống xả đáy (Drain Tube Hose Barb) Mã: EZSDI-256/AMI | CO, CQ/COA | |
| 38 | Đầu nối ống xả nước, xả khí | 1 | cái | Đầu nối ống xả nước, xả khí (Air and Water Vent Tubing Bulkhead connector) Mã: EZSDI-134/AMI | CO, CQ/COA | |
| 39 | Bộ đo dòng đường xả nước | 1 | cái | Bộ đo dòng đường xả nước (Water Vent Tubing Flow Orifice) Mã: EZSDI-112/AMI | CO, CQ/COA | |
| 40 | Van điện từ đường xả | 1 | cái | Van điện từ đường xả (Drain Solenoid Valve with Teflon Plunger) Mã: EZSDI-902/AMI | CO, CQ/COA | |
| 41 | Van điện từ đường mẫu | 1 | cái | Van điện từ đường mẫu (Manifold Solenoid Valve with Teflon Plunger) Mã: EZSDI-903/AMI | CO, CQ/COA | |
| 42 | Giá gắn cục lọc | 1 | cái | Giá gắn cục lọc (Cartridge Filter Fitting) Mã: EZSDI-498/AMI | ||
| 43 | Cục lọc mẫu | 10 | cái | Cục lọc mẫu Disposable Filter Cartridges Mã: EZSDI-496/AMI | ||
| 44 | Ron silicon | 5 | cái | Ron silicon (Silicone O-Ring) Mã: EZSDI-466/AMI | ||
| 45 | Ống xả khí (¼” OD Vent Tubing, 250 PSI) | 2 | Cuộn | Ống xả khí (¼” OD Vent Tubing, 250 PSI) Mã: EZSDI-133/AMI | ||
| 46 | Ống xả (¼” ID Drain Tubing) | 2 | Cuộn | Ống xả (¼” ID Drain Tubing) Mã: EZSDI-257/AMI | ||
| 47 | Cầu chì (¼” Fuse 2 Amp, 250V) | 1 | cái | Cầu chì (¼” Fuse 2 Amp, 250V) Mã: EZSDI-439/AMI | ||
| 48 | Bộ ron cho các điện cực | 4 | Bộ | Bộ ron cho các điện cực (O-ring pack (4off) – Pt1000 and electrodes) Mã: AW501060/ABB | CO, CQ/COA | |
| 49 | Bộ ống dung dịch hiệu chuẩn và thuốc thử | 2 | cái | Bộ ống dung dịch hiệu chuẩn và thuốc thử (Calibration and reagent solution tubing only kit) Mã: AW501076/ABB | CO, CQ/COA | |
| 50 | Bộ ống nhựa | 8 | cái | Bộ ống nhựa (Tubing kit) Mã: AW501075/ABB | CO, CQ/COA | |
| 51 | Bộ bình chứa dung dịch thuốc thử rỗng, bao gồm nhãn | 2 | cái | Bộ bình chứa dung dịch thuốc thử rỗng, bao gồm nhãn (Reagent solution bottle kit assembly – includes hazard labels for Ammonia solution and separate hazard label for Di- isopropylamine (DIPA) solution) Mã: AW501071/ABB | CO, CQ/COA | |
| 52 | Bộ bình chứa dung dịch hiệu chuẩn rỗng, bao gồm nhãn | 4 | cái | Bộ bình chứa dung dịch hiệu chuẩn rỗng, bao gồm nhãn (Calibration solution bottle kit assembly – includes hazard labels: Calibration Solution 1 and Calibration Solution 2) Mã: AW501070/ABB | CO, CQ/COA | |
| 53 | Đầu dò tham chiếu đo natri ASO550 (không có bộ chứa và cấp dung dịch điện ly) | 2 | cái | Đầu dò tham chiếu đo natri ASO550 (không có bộ chứa và cấp dung dịch điện ly) Mã: AW501035/ABB | CO, CQ/COA | |
| 54 | Đầu dò đo natri ASO550 | 2 | cái | Đầu dò đo natri ASO550 Mã: AW501030/ABB | CO, CQ/COA | |
| 55 | Bộ lọc mẫu đầu vào | 1 | cái | Bộ lọc mẫu đầu vào (Filter assembly) Mã: AW600049/ABB | CO, CQ/COA | |
| 56 | Tấm nhựa tạo áp bơm | 6 | cái | Tấm nhựa tạo áp bơm (2-CHANNEL PUMP PRESSURE PLATE) Mã: AW600503/ABB | CO, CQ/COA | |
| 57 | Động cơ bơm và khớp nối | 1 | cái | Động cơ bơm và khớp nối (PUMP MOTOR AND COUPLING) Mã: AW600047/ABB | CO, CQ/COA | |
| 58 | Bộ ống nhựa | 5 | cái | Bộ ống nhựa (TUBING KIT (EXCLUDING PUMP TUBES)) Mã: AW601176/ABB | CO, CQ/COA | |
| 59 | Bộ vật tư thay thế hàng năm cho máy phân tích silica | 4 | Bộ | Bộ vật tư thay thế hàng năm cho máy phân tích silica Annual spares kit (suitable for analyzers with upgraded pumps and instruments manufactured after October 2010) Mã: AW601155/ABB | CO, CQ/COA | |
| 60 | Bộ dây phản ứng bao gồm nắp | 1 | cái | Bộ dây phản ứng bao gồm nắp (Reaction Coil, Manifold & Cover) Mã: AW601181/ABB | CO, CQ/COA | |
| 61 | Bình thuốc thử reduction ascorbic 2.5l rỗng | 3 | cái | Bình thuốc thử reduction ascorbic 2.5l rỗng (Bottle – reduction ascorbic, brown (reagent 4, 2.5 l)) Mã: AW600731/ABB | CO, CQ/COA | |
| 62 | Bình thuốc thử 2nd acid sulphuric and citric 2.5l rỗng | 3 | cái | Bình thuốc thử 2nd acid sulphuric and citric 2.5l rỗng (Bottle – 2nd acid sulphuric and citric, orange (reagent 3, 2.5 l)) Mã: AW600731/ABB | CO, CQ/COA | |
| 63 | Bình thuốc thử 1st acid sulphuric 2.5l rỗng | 3 | cái | Bình thuốc thử 1st acid sulphuric 2.5l rỗng (Bottle – 1st acid sulphuric,red (reagent 1, 2.5 l)) Mã: AW600731/ABB | CO, CQ/COA | |
| 64 | Bình dung dịch chuẩn 500ml rỗng màu xám | 3 | cái | Bình dung dịch chuẩn 500ml rỗng màu xám Bottle – cleaning solution, light grey (500 ml) Mã: AW600730/ABB | CO, CQ/COA | |
| 65 | Bình dung dịch chuẩn 500ml rỗng | 3 | cái | Bình dung dịch chuẩn 500ml rỗng (Bottle – secondary calibration, yellow (500ml)) Mã: AW600730/ABB | CO, CQ/COA | |
| 66 | Bình thuốc thử ammonium molybdate 2.5l rỗng | 3 | cái | Bình thuốc thử ammonium molybdate 2.5l rỗng (Bottle – ammonium molybdate, violet (reagent 2 – 2.5 l)) Mã: AW600731/ABB | CO, CQ/COA | |
| 67 | Đầu dò ORP | 2 | cái | Đầu dò ORP AP301/50030121: -Khoảng đo: -1200 ÷ +1200 mV -Nhiệt độ làm việc: 0 - 105 °C -Áp suất làm việc tối đa: 6 bar -Integral Cable Length: 9m (30 ft) Mã: AP301/50030121/ABB | CO, CQ/COA | |
| 68 | Đầu dò PH AP303/21030001 | 2 | cái | Đầu dò PH AP303/21030001 -Khoảng đo: 0 - 14 -Nhiệt độ làm việc: 0 - 105 °C -Áp suất làm việc tối đa: 6 bar - Đầu dò nhiệt độ có sẵn: Pt-100 - Integral Cable Length: 9m (30 ft) -Có bảo vệ cảm biến 1.5 inch Mã: AP303/21030001/ABB | CO, CQ/COA | |
| 69 | Đầu dò PH AP301/21030121 | 2 | cái | Đầu dò PH AP301/21030121 -Khoảng đo: 0 ÷ 14 -Nhiệt độ làm việc: 0 ÷ 105 °C -Áp suất làm việc tối đa: 6 bar tại 25 °C -Integral Temperature Sensor: Pt-100 -Integral Cable Length: 9m (30 ft) Mã: AP301/21030121/ABB | CO, CQ/COA | |
| 70 | van 1 chiều | 2 | cái | DN100 Model: H44J-150LB Hãng: Manbo | CO, CQ/COA | |
| 71 | bình điều áp axit, kiềm | 2 | cái | APV10, 110PPFA Hãng: SAIP | CO, CQ/COA | |
| 72 | van điều áp axit | 2 | cái | Model: RV-V1”A-F Hãng: Cheonsei | CO, CQ/COA | |
| 73 | van 1 chiều bơm thải hoàn nguyên | 2 | cái | DN125 Model: H44J-150LB Hãng: Manbo | ||
| 74 | van 1 chiều bơm định lượng axit CPP | 2 | cái | DN40 Model: H44J-150LB Hãng: Manbo | CO, CQ/COA | |
| 75 | Point level switch for liquid (công tắc báo mức, gồm cả jack cắm) | 2 | cái | • Model: Liquidphant FTL31 • Ordercode: FTL31-17J2/0 • Extended ordercode: FTL31-AA4V2AAVAJ • Hãng sx: Endress+ Hauser | ||
| 76 | Lò xo bộ lọc hộp SWRO | 150 | cái | Kích thước: Ø2.5xØ25x45x11.5 (mm) Vật liệu: Nitronic 50 (UNSS20910) | CO, CQ/COA | |
| 77 | 'Van điều áp đường ống acid MBPody materialPVC 1” A: Flangestandard F: connectionflange | 2 | cái | • Model: BV-25A, kích thước DN25 ( 1 " ), Pody material PVC, A: Flange standard, F: connection flange • Set pressure: 1bar • Pressure range: 0.5-3 bar • Serial No: 90-5367 | CO, CQ/COA | |
| 78 | Van bi đầu ra bồn acid MBP | 1 | cái | • Kích thước (mm) - Size: 3 inch, A: 230, ØC: 168, ØD: 190.5, L: 330 ( chiều dài ), H: 165, N-Øh: 4-19 ( 4 lỗ bu lông kích thước 19mm) tiêu chuẩn kết nối: Ansi 150#, FF | CO, CQ/COA | |
| 79 | Lõi lọc bộ lọc đĩa | 35 | Bộ | • Lõi lọc (7) bao gồm: Thân lõi, gasket, chốt lõi lọc, nắp chụp trong (7.1), nắp chụp ngoài (7.2), 01 nắp vặn (7.3). • Vật liệu: Reinforced Polyamide • Kích thước lõi lọc: - Chiều cao: 340mm - Đường kính thân lõi: 83mm - Phần kết nối ren với thân bộ lọc: ren ngoài (male): Đường kính đỉnh ren 99mm, bước ren 4.5mm) | CO, CQ/COA | |
| 80 | Bộ cùm khớp nối rãnh Quikoup (Coupling) style 75RT (01 bộ gồm: 02 nửa cùm, 02 bulong đai ốc M12, 01 gasket cao su EPDM 4 inch) | 21 | Bộ | • Đường kính danh nghĩa: 4inch/100mm • Đường kính ngoài của ống: 114.3mm • Kích thước Coupling: A=198mm, B=50mm, C=149mm • Áp suất làm việc lớn nhất: 34.5bar • Bulong: 02 bulong inox M12xL86 mm • Sơn bảo vệ: Màu đỏ | ||
| 81 | Bộ cùm ống 1.5 inch | 40 | cái | Bộ cùm ống 1.5 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, bulong) | CO, CQ/COA | |
| 82 | Gioăng EPDM lắp cùm kích thước 1.5" | 40 | cái | Gioăng làm kín cùm kích thước 1.5 inch, vật liệu EPDM | ||
| 83 | Bộ cùm ống 1.5 inch | 4 | cái | Bộ cùm ống 1.5 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, ron cao su, bulong) | CO, CQ/COA | |
| 84 | Bộ cùm ống 2 inch | 40 | cái | Bộ cùm ống 2 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, bulong) | CO, CQ/COA | |
| 85 | Gioăng EPDM lắp cùm kích thước 2" | 40 | cái | Gioăng làm kín cùm kích thước 2 inch, vật liệu EPDM | ||
| 86 | Bộ cùm ống 2 inch | 4 | cái | Bộ cùm ống 2 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, ron cao su, bulong) | CO, CQ/COA | |
| 87 | Bộ cùm ống 2.5 inch | 40 | cái | Bộ cùm ống 2.5 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, bulong) | CO, CQ/COA | |
| 88 | Gioăng EPDM lắp cùm kích thước 2.5" | 40 | cái | Gioăng làm kín cùm kích thước 2.5 inch, vật liệu EPDM | ||
| 89 | Cùm ống Style D 2.5" | 4 | cái | Bộ cùm ống 2.5 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, ron cao su bulong) | CO, CQ/COA | |
| 90 | Bộ cùm ống 3 inch | 20 | cái | Bộ cùm ống 3 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, bulong) | CO, CQ/COA | |
| 91 | Gioăng EPDM lắp cùm kích thước 3 " | 20 | cái | Gioăng làm kín cùm kích thước 3 inch, vật liệu EPDM | ||
| 92 | Bộ cùm ống 3 inch | 4 | cái | Bộ cùm ống 3 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, ron cao su, bulong) | CO, CQ/COA | |
| 93 | Bộ cùm ống 4 inch | 20 | cái | Bộ cùm ống 4 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, bulong) | CO, CQ/COA | |
| 94 | Gioăng EPDM lắp cùm kích thước 4 " | 20 | cái | Gioăng làm kín cùm kích thước 4 inch, vật liệu EPDM | ||
| 95 | Bộ cùm ống 4 inch | 4 | cái | Bộ cùm ống 4 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, ron cao su, bulong) | CO, CQ/COA | |
| 96 | Bộ cùm ống 6 inch | 10 | cái | Bộ cùm ống 6 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, bulong) | CO, CQ/COA | |
| 97 | Gioăng EPDM lắp cùm kích thước 6 " | 10 | cái | Gioăng làm kín cùm kích thước 6 inch, vật liệu EPDM | ||
| 98 | Bộ cùm ống 6 inch | 2 | cái | Bộ cùm ống 6 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, ron cao su, bulong) | CO, CQ/COA | |
| 99 | Vành chặn bằng thép không gỉ | 8 | cái | Embeded Ring, 316SS Mã: F80H-101-01 | ||
| 100 | Giá đỡ cao su | 10 | cái | Saddle, Rubber Mã: F80H-16-01 | ||
| 101 | Cùm vỏ bằng thép không gỉ-cao su | 10 | cái | Strap, 304SS/Rubber Mã: F80H-17-01 | ||
| 102 | Đầu bịt bằng nhựa | 8 | cái | Plug, ABS Mã: F80H-14-01 | ||
| 103 | Vòng giữ bằng thép 304SS | 13 | cái | Retaining Ring, 304SS Mã: F80H-91-01 | ||
| 104 | Gioăng làm kín | 32 | cái | O-Ring, EPDM, 23.6x2.65 Mã: F80H-53-01 | ||
| 105 | Bộ kết nối bằng nhựa kỹ thuật | 8 | cái | Adapter, ABS Mã: F80H-11-01 | ||
| 106 | Vành đệm bộ kết nối bằng nhựa kỹ thuật | 8 | cái | Adapter Pad, ABS Mã: F80H-15-01 | ||
| 107 | Gioăng làm kín | 8 | cái | O-Ring, EPDM, 36.5x3.55 Mã: F80H-52-01 | ||
| 108 | Côn ép bằng nhựa kỹ thuật cho vỏ màng | 8 | cái | Thrust Ring, ABS Mã: F80H-08-02 | ||
| 109 | Vòng giữ bằng thép 304SS, 3" | 11 | cái | Retaining Ring, 304SS, 2" Mã: F80H-92-01 | ||
| 110 | Gioăng làm kín | 21 | cái | O-Ring, EPDM, 53x3.55 Mã: F80H-55-01 | ||
| 111 | Cổng dòng vào/thấm bằng thép 2" | 11 | cái | Feed/Conc.Port, 2205SS/2507SS, 2" Mã: F80H-05-01 | ||
| 112 | Gioăng làm kín | 16 | cái | O-Ring, EPDM, 190x5.3 Mã: F80H-51-01 | ||
| 113 | Tấm làm kín F801000S bằng nhựa kỹ thuật | 8 | cái | Sealing Plate, ABS Mã: F80H-10-01 | ||
| 114 | Tấm bịt đầu cuối cho vỏ màng F801000S bằng hợp kim nhôm | 8 | cái | Bearing Plate, Aluminium alloy Mã: F80H-09-01 | ||
| 115 | Bộ khoá bằng thép 316SS | 16 | cái | Locking Kit Segment, 316SS Mã: F80H-03-01 | ||
| 116 | Vành đệm bằng thép 304SS | 16 | cái | Spring Pad, 304SS, ∅8 Mã: F80H-02-01 | ||
| 117 | Bulong chặn bằng thép 304SS | 24 | cái | Locking Segment Screw, 304SS, M8x20 Mã: F80H-81-01 | ||
| 118 | Vòng khóa 8 inch bằng thép không gỉ | 5 | cái | Quick Release Spiral Ring, 316 Stainless Steel Mã: 47336 | ||
| 119 | Goăng bằng cao su 80E/80S/80H | 5 | cái | Head Seal, Ethylene Propylene - O - Ring Mã: 96000 | ||
| 120 | Nút vặn cổng dòng thấm model 8 inch bằng nhựa kỹ thuật | 5 | cái | Port Nut, Engineering Thermoplastic Mã: 45066 | ||
| 121 | Cổng dòng thấm bằng nhựa kỹ thuật 80S | 5 | cái | Permeate Port, Engineering Thermoplastic Mã: 96162 | ||
| 122 | Tấm làm kín 80S bằng nhựa kỹ thuật | 5 | cái | Sealing Plate, Engineering Thermoplastic Mã: 96160 | ||
| 123 | Tấm bịt đầu cuối cho vỏ màng 80S100/120 80H100/120 bằng hợp kim nhôm | 4 | cái | Bearing Plate, 6061-T6 Aluminium alloy - Hard anodized Mã: 96158 | CO, CQ/COA | |
| 124 | Gioăng vuông 2.5 inch bằng cao su | 4 | cái | 2.5" F/C Port Seal, Ethylene Propylene Mã: 96079 | ||
| 125 | Vòng khóa bằng thép không rỉ | 2 | cái | Quick Release Spiral Ring , 316 Stainless Steel Mã: 97452 | ||
| 126 | Gioăng đầu 222 ID x 7 CS MM bằng cao su | 10 | cái | Head Seal (222 ID X 7 CS) MM, Ethylene Propylene - O - Ring Mã: 97451 | ||
| 127 | Gioăng vuông 2.90ID bằng cao su cho cổng kết nối 2.5" | 4 | cái | 2.5" F/C Port Seal, Ethylene Propylene Mã: 97459 | ||
| 128 | Đầu nối | 1 | cái | 1” Plug Tavlit Assembly with O-ring 2-123 EPDM Mã: 700190-004893 | CO, CQ/COA | |
| 129 | Mặt bích | 1 | cái | 4" A.K. Flange Complete Mã: 700190-000227 | ||
| 130 | Van xả áp chân không | 1 | cái | 1" Vacuum Breaker Complete Mã: 700190-003406 | CO, CQ/COA | |
| 131 | Ống nối van xả khí | 1 | cái | 2" Insert for Air Relief Valve Mã: 730108-000046 | ||
| 132 | Van xả khí | 1 | cái | 2" Air Release Valve PN10 Mã: 730108-000040 | CO, CQ/COA | |
| 133 | Van bi | 1 | cái | 1" M/F PVC Ball Valve Mã: 730104-000041 | ||
| 134 | Kẹp chữ U | 2 | cái | U Clamp for Filtron Mã: 760109-000041 | ||
| 135 | Bộ đo chênh áp | 1 | cái | Pressure Diference - United Electric Mã: 700103-000006 | CO, CQ/COA | |
| 136 | Chân đế | 1 | cái | Black support Leg Mã: 760110-000685 | CO, CQ/COA | |
| 137 | Thanh đỡ bộ điều khiển | 1 | cái | Command Rod 55cm + Plate Assy Mã: 760109-000001 | CO, CQ/COA | |
| 138 | Van điện từ | 4 | cái | GEMSOL GEM-B-31 24V/50Hz 8W Mã: 720103-000088 | CO, CQ/COA | |
| 139 | Thanh nhôm đỡ van điện từ | 2 | cái | Aluminium Bar for Solenoid Units Mã: 760109-000023 | ||
| 140 | Tời điện treo | 1 | cái | Tời điện Kio Winch KIO-300L 300kg Tải trọng nâng hạ: 300kg Tốc độ nâng: 15- 20 m/phút Cáp dài: 60 mét Bảo hành: 12 tháng | CO, CQ/COA | |
| 141 | Thanh V70x8 mm | 16 | Cây | Vật liệu: inox 316Chiều dài: 3m/cây | ||
| 142 | union | 15 | cái | • Model: SS-600-6 | ||
| 143 | Bulkhead uinon | 10 | cái | • Model: SS-600-61 | ||
| 144 | ống tube | 5 | cái | • Model: SS‐T6‐S‐065‐6ME • ØD: 3/8 inch • Chiều dài: 6 mét/ống | ||
| 145 | Co 90 độ ELSON 1/2" Sch80 | 10 | cái | Co 90 độ ELSON 1/2" Sch80 Vật liệu: PVC | ||
| 146 | Mặt bích ANSI Elson 1/2", 150psi | 10 | cái | L=25mm; t=11,2mm; C=60,5 mm; D=88,9mm; n=4; h=15,9 | ||
| 147 | Ống nối thẳng PVC 1/2" ELSON | 10 | cái | L= 50 mm; G= 5,6mm | ||
| 148 | Ống nhựa PVC 1/2” | 6 | Mét | Ống nhựa PVC 1/2” Dày 3,73 mm | ||
| 149 | Ống nhựa PVC | 6 | Ống | Size: 1-1/4 inch Độ dày: 2mm PN 10 Dài: 100mm | ||
| 150 | Flange one piece soket PVC (mặt bích nhựa PVC) | 10 | cái | Size: 1-1/4 inch flange ANSI-socket ASTM Dimension (mm): L=38.5, T=17.6, C=89, D=118.8, n-Øh=4-15.7 | ||
| 151 | Flange one piece socket PVC (mặt bích nhựa PVC) | 10 | cái | Size: 1 inch flange ANSI-socket ASTM Dimension (mm): L=32, T=14.5, C=79.5, D=108.3, n-Øh=4-15.7 | ||
| 152 | Reducing Coupling (khớp nối giảm) | 10 | cái | Elson SCH80 PVCSize: 1-1/4 x 1 inch x inchL=135 mmKết nối: mặt bích | ||
| 153 | Kệ đỡ bình chữa cháy bằng CO2 | 5 | cái | Kệ đỡ bình chữa cháy bằng CO2 5kg | ||
| 154 | Kệ đỡ bình bột chữa cháy ABC | 5 | cái | Kệ đỡ bình bột chữa cháy ABC 9kg | ||
| 155 | Coupling | 2 | Bộ | Disc coupling Type: Double disc coupling – 4 bolt double. (Coupling for Regeneration water pump - Model Pump:SCZ80-400 - Hãng SX: Jiangsu Shuangda Pump&Valve Group Co.,Ltd) ● ØDa = 135 mm ● ØD = 74.5 mm ● Ød1 = 41.9 mm ● Ød2 = 54.9 mm ● LG2 = 360 mm ● L1 =110 mm ● L2 =110 mm ● E2 = 140 mm Bao gồm: + Đĩa giảm chấn 104x104x5mm- 2 cái, vật liệu inox 304 + Coupling -1: Ø88xØ 135x110L - 1 cái, vật liệu thép đúc C55 + Coupling -2: Ø74.5xØ 135x110L – 1 cái, vật liệu thép đúc C55 + Coupling -3: Ø70xØ 135x110L – 1 cái, vật liệu thép đúc C55 + Vòng đệm thép C55, Ø10xØ 18x10L – 8 cái + Bulong thép đen M8x60L, cường độ 10.9 (1 bulong + 1 long đền phẳng + 1 long đền vênh + 2 đai ốc) - 8 bộ | ||
| 156 | Hạt bắp | 20 | cái | Hạt bắp cho đường ống inox 3/8 inch | ||
| 157 | Van tay | 4 | cái | Kích thước DN25, PN20 (Class 150)Vật liệu: Thân van: HT250+NBR; Màng van: NBRNhiệt độ : 80 °CKết nối: Mặt bíchType: G3AHãng: Bray | ||
| 158 | gasket | 4 | cái | Gasket Chesterton SWG Size 6" x 600# 316L/316L/FG | ||
| 159 | gasket | 4 | cái | Gasket Chesterton SWG Size 4" x 600# 316L/316L/FG | ||
| 160 | cuộn coil | 20 | cái | Cuộn coil seloned valve: - Model: PEC5-220V-D - Voltage: 220VAC | ||
| 161 | van 1 chiều bơm chuyển acid nhà hoàn nguyên | 1 | cái | Check valve rubber Model: H44J-150Lb body: HT200+rubber Plug/ball/disc material: A216WCP + neoprene -Size: 2” -L: 230 -D: 152 -D1: 120.5 -Z-d: 4-19 | CO, CQ/COA | |
| 162 | van 1 chiều bơm định lượng hóa chất | 2 | cái | check valve size: 3/4" class: ASME 150# end conn.: FF body: CPVC ball: CPVC seat: PTFE oring: EPDM | CO, CQ/COA | |
| 163 | van 1 chiều bơm định lượng hóa chất | 4 | cái | 'check valve size: 1" class: ASME 150# end conn.: FF body: CPVC ball: CPVC seat: PTFE oring: EPDM | CO, CQ/COA | |
| 164 | van mẫu nhà Online | 10 | cái | • Model: GB2H-6T-G (3/8 Tube graphite packing 6000psi) • Hãng sx: Hy-lok | CO, CQ/COA | |
| 165 | van tay trích mẫu | 10 | cái | Manual ball valve size: 3/4" class: ASME 150# end conn.: FF body: UPVC ball: UPVC seat: PTFE oring: EPDM operator: lever | ||
| 166 | van tay trích mẫu | 10 | cái | Manual ball valve size: 1/2" class: ASME 150# end conn.: FF body: UPVC ball: UPVC seat: PTFE oring: EPDM operator: lever | ||
| 167 | Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge) | 2 | cái | Capsule pressure gauge Model: 632.50.100Mặt: 100mm Range: 0-20 mbarRen: 1/2NPT, chân đứng (Lưu ý: chỉ dùng cho môi chất khí khô, sạch) | CO, CQ/COA | |
| 168 | Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge) | 2 | cái | bourdon tube pressure gauge, stainless steel version Model: 233.50.100Mặt: 100mm Range: 0-1 barRen: 1/2NPT, chân đứng Hãng WIKA | CO, CQ/COA | |
| 169 | Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge) | 2 | cái | bourdon tube pressure gauge, stainless steel version Model: 233.50.100Mặt: 100mm Range: 0-2barRen: 1/2NPT, chân đứng Hãng WIKA | CO, CQ/COA | |
| 170 | Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge) | 2 | cái | bourdon tube pressure gauge, stainless steel version Model: 233.50.100Mặt: 100mm Range: 0-4 barRen: 1/2NPT, chân đứng Hãng WIKA | CO, CQ/COA | |
| 171 | Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge) | 6 | cái | bourdon tube pressure gauge, stainless steel version Model: 233.50.100Mặt: 100mm Range: 0-6 barRen: 1/2NPT, chân đứng Hãng WIKA | CO, CQ/COA | |
| 172 | Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge) | 2 | cái | bourdon tube pressure gauge, stainless steel version Model: 233.50.100Mặt: 100mm Range: 0-10 barRen: 1/2NPT, chân đứng Hãng WIKA | CO, CQ/COA | |
| 173 | Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge) | 2 | cái | bourdon tube pressure gauge, stainless steel version Model: 233.50.100Mặt: 100mm Range: 0-16 barRen: 1/2NPT, chân đứng Hãng WIKA | CO, CQ/COA | |
| 174 | Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge) | 2 | cái | bourdon tube pressure gauge, stainless steel version Model: 233.50.100Mặt: 100mm Range: 0-100 barRen: 1/2NPT, chân đứng Hãng WIKA | CO, CQ/COA | |
| 175 | Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge) | 9 | cái | Flanged process connection, diaphragm seal Model: 233.50.100+990.12Mặt: 100mm Range: 0-4 barKết nối: 1/2" 150# FFVật liệu màng: 316L SS with PFA-coating Hãng WIKA | CO, CQ/COA | |
| 176 | Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge) | 3 | cái | Flanged process connection, diaphragm seal Model: 233.50.100+990.12Mặt: 100mm Range: 0-6barKết nối: 1/2" 150# FFVật liệu màng: 316L SS with PFA-coating Hãng WIKA | CO, CQ/COA | |
| 177 | Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge) | 1 | cái | Flanged process connection, diaphragm seal Model: 233.50.100+990.12Mặt: 100mm Range: 0-8barKết nối: 1/2" 150# FFVật liệu màng: 316L SS with PFA-coating Hãng WIKA | CO, CQ/COA | |
| 178 | Đá sỏi 10-20mm | 510 | Kg | - Kích thước: 10-20mm - Hàm lượng SiO2 > 97% - Độ ẩm | ||
| 179 | Đá sỏi 5-10mm | 1.110 | Kg | - Kích thước: 5-10mm - Hàm lượng SiO2 > 97% - Độ ẩm | ||
| 180 | Đá sỏi 2-5mm | 1.590 | Kg | - Kích thước: 2-5mm - Hàm lượng SiO2 > 97% - Độ ẩm | ||
| 181 | Than hoạt tính 12x40 mesh | 7.600 | Kg | Mã hàng: BC1000 W1240 Hãng SX: Baeseok Chemical Co.,Ltd Thông số kỹ thuật: - Size: 12x40 mesh - Hình dạng: các hạt màu đen - Methylene Blue Decolorization (ml/g): >170 - Iodine Adsorption (mg/g): >950 - Độ cứng (%): >90 - Filling Density (g/ml): | CO, CQ/COA | |
| 182 | Hạt nhựa Anion cho XLN VT4E: A-1740 OH, Organo | 400 | Lít | A-1740 OH - Nhóm chức năng: Quatenary ammonium - Hệ số đồng nhất tối đa: 1.6 - Kích thước hạt: 0.65 - 0.85 mm - Khả năng trao đổi: 0.95 meq/ml - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 140 °C . - Khoảng pH hoạt động: 0-14 - Dung dịch tái sinh: NaOH | CO, CQ/COA | |
| 183 | Hạt nhựa Cation cho XLN VT4E: C-1415 H, Organo | 200 | Lít | C-1415 H - Nhóm chức năng: sulphonates - Hệ số đồng nhất tối đa: ≤ 1.2 - Kích thước hạt: 0.65mm (+/-0.05) - Khả năng trao đổi: ≥ 2.0 eq/l - Tỷ trọng: xấp xỉ 1.28 - 1.32 g/ml - Dung dịch tái sinh: HCl, H2SO4 | CO, CQ/COA | |
| 184 | Hạt nhựa Anion cho XLN VT4: Lewatit® MonoPlus M800, Lanxess | 1.500 | Lít | Lewatit® MonoPlus M800 - Nhóm chức năng: Quatenary ammonium, type I - Hệ số đồng nhất tối đa: 1.1 - Kích thước hạt: 0.60 mm (+/- 0.05) - Khả năng trao đổi: 1.4 min.eq/l - Tỷ trọng: xấp xỉ 1.08 g/ml - Mật độ: 670g/l (+/-5%) - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 70 °C. - Khoảng pH hoạt động: 0-12 - Dung dịch tái sinh: NaOH | CO, CQ/COA | |
| 185 | Hạt nhựa Cation cho XLN VT4: Lewatit® MonoPlus S108H, Lanxess | 500 | Lít | Lewatit® MonoPlus S108H - Nhóm chức năng: sulfonic acid - Hệ số đồng nhất tối đa: 1.1 - Kích thước hạt: 0.65mm (+/-0.05) - Khả năng trao đổi: 2.0 min.eq/l - Tỷ trọng: xấp xỉ 1.22 g/ml - Mật độ: 790 g/l (+/-5%) - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 140 °C. - Khoảng pH hoạt động: 2-14 - Dung dịch tái sinh: HCl, H2SO4 | CO, CQ/COA | |
| 186 | Hạt nhựa Anion cho CPP: Lewatit® MonoPlus MP800, Lanxess | 4.350 | Lít | Lewatit® MonoPlus MP800 - Nhóm chức năng: Quaternary ammonium, type I - Hệ số đồng nhất tối đa: 1.1 - Kích thước hạt: 0.62mm (+/- 0.05) - Khả năng trao đổi: 1.0 min.eq/l - Tỷ trọng: xấp xỉ 1.06 g/ml - Mật độ: 620 g/l (+/- 5%) - Nhiệt độ hoạt động max: 70 °C. - Khoảng pH hoạt động: 0-12 - Dung dịch tái sinh: NaOH | CO, CQ/COA | |
| 187 | Hạt nhựa Cation cho CPP: Lewatit® MonoPlus SP112H, Lanxess | 6.450 | Lít | Lewatit® MonoPlus SP112H - Nhóm chức năng: sulfonic axit - Hệ số đồng nhất tối đa: 1.1 - Kích thước hạt: 0.67mm (+/- 0.05) - Khả năng trao đổi: 1.6 min.eq/l - Tỷ trọng: xấp xỉ 1.18 g/ml - Mật độ: 720 g/l (+/- 5%) - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 140 °C. - Khoảng pH hoạt động: 2-14 - Dung dịch tái sinh: HCl, H2SO4 | CO, CQ/COA | |
| 188 | Màng lọc BWRO cho VT4MR: ORFINE OFR-450HJ8 | 15 | cái | Mã hàng: ORFINE OFR-450HJ8 Hãng SX: Organo Membrane type: Spiral Wound Size:Φ200 x 1,016mm (L) Material: Composite Polyamide Membrane Active Area: >37m2/element Salt Rejection: >99.5 % (99.0 % minimum) Product Flow Rate: >25m3/d Maximum Applied Pressure: 600psig Inlet Water Quality : Medium: Brackish Water Treated Effluent (UF in case Lake; SWRO in case Sea) TDS: | CO, CQ/COA | |
| 189 | Màng lọc BWRO cho VT4 TM720D-440 | 54 | cái | Mã hàng: TM720D-440 Hãng SX: Toray | CO, CQ/COA | |
| 190 | Màng lọc SWRO cho VT4: TM820M-400 | 40 | cái | Mã hàng: TM820M-400 Hãng SX: Toray | CO, CQ/COA | |
| 191 | Màng lọc SWRO cho VT4: TM820K-400 | 100 | cái | Mã hàng: TM820K-400 Hãng SX: Toray | CO, CQ/COA | |
| 192 | Màng Lõi lọc UF cho VT4: XIGA 64, Hãng SX: Pentair | 44 | cái | Mã hàng: XIGA 64 Hãng SX: Pentair Thông số kỹ thuật: -Hydrophilic membrane composed of a blend of polyvinylpyrrolidone and polyethersulfone -A nominal pore size of 20 nm. -Structure asymmetric /microporous -High performance and a very good anti- fouling behaviour -Typical permeate quality SDI | CO, CQ/COA | |
| 193 | Lõi lọc 5μm cho Prefilter hệ thống CPP: ME-BDM-5-70 | 1.132 | cái | Mã hàng: ME-BDM-5-70Nhà sản xuất: Merctech Co., Ltd Thông số kỹ thuật: -Filter hole size: 5micron. -Length: 1778mm -Max temp operate: 90 °C -Max difference pressure: 40psid. -Cage, core, support by PP and filter media by PP -Head plastic: SUS316. -Can cleaning | CO, CQ/COA | |
| 194 | Lõi lọc hộp 5μm cho BWRO VT4E: HF-05-30-E-P | 1.000 | cái | Mã hàng: HF-05-30-E-P - Micron Rating: 5μm - Length: 30" - Connection: DOE - Patem: Plain | CO, CQ/COA | |
| 195 | Lõi lọc hộp 5μm cho SWRO VT4E: RHC-05-60-PP-E | 80 | cái | Mã hàng: RHC-05-60-PP-E - Micron Rating: 5μm - Length: 60" - Media: PP Pleated - Seal Material: EPDM | CO, CQ/COA | |
| 196 | Lõi lọc hộp 2μm cho BWRO VT4: ME-BDM-2-39 | 550 | cái | Mã hàng: ME-BDM-2-39 - Chất liệu: polypropylene - Kích cỡ lọc: 2μm - Kích thước: 62 x 30 x 1000mm - Độ chênh áp tối đa: 30psid (2,07bar) ở 60 °C, 60psid (4,14 bar) ở 30 °C | CO, CQ/COA | |
| 197 | Lõi lọc hộp 5μm cho SWRO VT4: ME-BDM-5-39 | 5.500 | cái | Mã hàng: ME-BDM-5-39 - Chất liệu: polypropylene - Kích cỡ lọc: 5μm - Kích thước: 62 x 30 x 1000mm - Độ chênh áp tối đa: 30psid (2,07bar) ở 60 °C, 60psid (4,14 bar) ở 30 °C | CO, CQ/COA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1735E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.564E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.476.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.952.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền (trường hợp có NSX hoặc đại lý tại Việt Nam thì yêu cầu cấp văn bản xác nhận của NSX tại VN hoặc đại lý tại Việt Nam), trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng: Màng lọc UF, màng lọc BWRO, SWRO, Hạt Nhựa sử dụng cho XLN và CPP-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền. (trường hợp có NSX tại VN hoặc đại lý tại VN thì sử dụng tài liệu chứng minh do NSX tại VN cấp).-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi