Gói thầu: Gói thầu số 78: Cung cấp vật tư cho hệ thống xử lý nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720606-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 78: Cung cấp vật tư cho hệ thống xử lý nước
Số hiệu KHLCNT 20220715254
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 17:11:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,823,808,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 417,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1735E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.564E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.476.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.952.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền (trường hợp có NSX hoặc đại lý tại Việt Nam thì yêu cầu cấp văn bản xác nhận của NSX tại VN hoặc đại lý tại Việt Nam), trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng: Màng lọc UF, màng lọc BWRO, SWRO, Hạt Nhựa sử dụng cho XLN và CPP-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền. (trường hợp có NSX tại VN hoặc đại lý tại VN thì sử dụng tài liệu chứng minh do NSX tại VN cấp).-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 78: Cung cấp vật tư cho hệ thống xử lý nước
Dự toán cho các gói thầu đợt 4 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam. - Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam. - Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655


E-CDNT 10.1(a)
1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có). * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành làm rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu câu.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 417.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam. - Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vật tư thay thế định kỳ cho thiết bị đo DO VT4E1cái- ABB RDO probe O-ring replacement kit: ADS430203 - ABB RDO probe sensor cap replacement kit: ADS430204 - ABB RDO probe calibration kit: ADS430205 - Nose replacement kit: ADS430212CO, CQ/COA
2Đầu dò DO trạm quan trắc nước biển VT4E1cáiĐầu dò DO trạm quan trắc nước biển VT4E -Khoảng đo: 0 - 50 mg/l -Nhiệt độ làm việc tối đa: 50 °C -Áp suất làm việc tối đa: 10 bar Mã: ADS430CO, CQ/COA
3Đầu dò pH trạm quan trắc nước biển VT4E1cáiĐầu dò pH trạm quan trắc nước biển VT4E -Measuring electrode: Coat-resistant glass / high temperature (5 to 140 °C, 0 to 14 pH) -Integral thermocompensation: 3kΩ Tinned leads -Liquid junction: Wood, notched, Next Step reference -Body style: 1.5 in. insertion depth -Integral sensor cable: Tinned / Pin leads, feet Mã: TB556J1D15T30CO, CQ/COA
4Bộ vật tư thay thế định kỳ cho thiết bị đo COD, TSS (OPSA 150, hãng Horiba)1BộBộ vật tư thay thế định kỳ cho thiết bị đo COD, TSS (OPSA 150, hãng Horiba): - CAL Reagent H For 0-1.0Abs (6pcs); - V-RING A V-16! (NBR); - Seal Washer DS-21-4; - Roller 14D-5 5D-6; - Cell packing 2 NPR (vòng đệm bảo vệ đầu đo); - Case packing for OPSA-150; - Desiccant for cell - Desiccant for case - Blind Cap for OPSA-150; - Seal Washer W4 - Motor Unit - Lamp Unit - Wiper G2013531 Kit (Chổi làm sạch ống kính) - Quartz cell clearCO, CQ/COA
5Vật tư thay thế định kỳ cho thiết bị đo DO VT41cáiSealing set, Sensor COS61, COS61D (51518597); Sensor cap, COS61, COS61D (51518598)Mã: 71495128CO, CQ/COA
6Vật tư thay thế định kỳ cho thiết bị đo Clo dư2cáiService kit CCS14x• 2 replacement cartridges, filling electrolyte 50 ml, polishing sheetsMã: 71076921CO, CQ/COA
7Cục lọc cột nhựa cation3cáiMoulded strainer Mã: J/0214/044CO, CQ/COA
8Đầu chặn cột nhựa cation3cáiColumn end cap Mã: J/2155/406CO, CQ/COA
9O-ring lớn cho cột nhựa cation3cáiO-ring (large) Mã: J/0211/228CO, CQ/COA
10O-ring nhỏ cho cột nhựa cation3cáiO-Ring (small) Mã: J/0211/176CO, CQ/COA
11Đầu nối 10mm cho cột nhựa cation3cáiCoupling (optional) (male quick release) 10 mm (3/8 in.) Mã: 9390308CO, CQ/COA
12Đầu nối làm kín cột nhựa cation3cái1/4 in. Self-sealing coupling Mã: J/2141/150CO, CQ/COA
13Đầu nối 6mm cho cột nhựa cation3cáiCoupling (male quick release) 6 mm (1/4 in.) Mã: J/0214/042CO, CQ/COA
14Chốt giữ cột nhựa cation3cáiMounting clip Mã: 9390846CO, CQ/COA
15Cột nhựa trao đổi cation cho máy phân tích CC3BộAcrylic column – complete with 6 mm (1/4 in.) couplings and a resin pack Mã: J/2155/403CO, CQ/COA
16Hạt nhựa trao đổi cation6ChaiResin pack Colour changes when exhausted from orange to dark red Mã: J/2155/500CO, CQ/COA
17Bộ làm sạch tự động máy đo độ đục6cáiCal record card kit (kit contents: 3 x 7998385 – cal record card kit; 1 x 0219319 – Vispass bespoke; 1 x STT3367 – 250 mm (10 in.) cable tie) Mã: 7998190CO, CQ/COA
18Bộ O-ring thay thế máy đo độ đục6cáiO-ring spares kit Mã: 7998031CO, CQ/COA
19Bộ ống thay thế máy đo độ đục6cáiReplacement hose connectors Mã: 7998038CO, CQ/COA
20Bộ van thay thế máy đo độ đục6cáiReplacement ball valves Mã: 7998037CO, CQ/COA
21Nắp dao gạt3cáiWiper cap Mã: 7998060CO, CQ/COA
22Bộ dao gạt máy đo độ đục3BộWiper blade pack (kit contents: 4 x 7997203) Mã: 7998023CO, CQ/COA
23Bộ chuyển đổi quang điện (kèm bộ chuyển đổi nguồn) TP-Link Single-Mode Gigabit - MC210CS5cáiBộ chuyển đổi quang điện (kèm bộ chuyển đổi nguồn) TP-Link Single-Mode Gigabit - MC210CS
24Bộ thiết bị bảo trì1cáiBộ thiết bị bảo trì (Maintenance Kit) Mã: 5444300
25Lõi lọc lưới 40 mesh2cáiLõi lọc lưới 40 mesh (Filter, 40-mesh Screen (provided with strainer and in Maintenance Kit)) Mã: 5418400
26Cột nhựa cation (Bao gồm hạt nhựa cation mới, có khả năng đổi màu)2cáiCột nhựa cation Bao gồm hạt nhựa cation mới, có khả năng đổi màu Mã: W7901/WOORICO, CQ/COA
27Van điện từ cấp mẫu2cáiVan điện từ cấp mẫu -Loại: van điện từ bằng đồng -Kích thước: 1/4 inch -Áp suất thiết kế: 7 kg/cm2 -Nhiệt độ thiết kế: 60 °C Mã: AG-41-2N-1-DC24V/CKD
28Van khí nén cấp mẫu (trọn bộ van kèm bộ dẫn động, công tắc hành trình, phụ kiện)2cáiVan khí nén cấp mẫu (trọn bộ van kèm bộ dẫn động, công tắc hành trình, phụ kiện) -Loại: van khí nén inox 316SS -Kích thước: 1/4 inch -Áp suất thiết kế: 2500 Psi -Nhiệt độ thiết kế: 65 °C Mã: B1VH-4T /Hy-lokCO, CQ/COA
29Van tay đường mẫu cao áp (6000psi)2cáiVan tay đường mẫu cao áp (6000psi) -Loại: van kim inox 316SS -Kích thước: 3/8 inch -Áp suất thiết kế: 6000 Psi -Nhiệt độ thiết kế: -54 °C - 648 °C -Graphite packing Mã: GB2H-6T-G/Hy-lokCO, CQ/COA
30Bộ lọc FTH-4T-100-S3164cáiBộ lọc FTH-4T-100-S316: 1/4'' OD connection, lọc 100 micron, thân thép không rỉ 316 Mã: FTH-4T-100-S316/Hy-lokCO, CQ/COA
31Bộ lọc FTH-4T-150-S3165cáiBộ lọc FTH-4T-150-S316: 1/4'' OD connection, lọc 150 micron, thân thép không rỉ 316 Mã: FTH-4T-150-S316/Hy-lokCO, CQ/COA
32Nắp màng điện cực DO 33521-006cáiNắp màng điện cực DO 33521-00 Mã: 33521-00/RosemountCO, CQ/COA
33Đầu dò đo DO nước lò, 499ATRDO-54-VP2cáiĐầu dò đo DO nước lò, 499ATRDO-54-VP: - Khoảng đo: 0.1 ppb - 20 ppm - Điện cực: vàng - Độ chính xác: ± 1ppb với giá trị CO, CQ/COA
34Đầu dò PH 3900VP-01-102cáiĐầu dò PH 3900VP-01-10: -Khoảng đo: 0 ÷ 14 -Nhiệt độ làm việc: -10 ÷ 100 °C -Áp suất làm việc tối đa: 100 Psig tại 100 °C -Temperature compensation: Pt-100 -Cáp VP8 Mã: 3900VP-01-10/RosemountCO, CQ/COA
35Đầu dò pH trạm quan trắc nước biển, nước thải1cáiĐầu dò pH trạm quan trắc nước biển, nước thải -Khoảng đo: 0 - 14 -Nhiệt độ làm việc tối đa: 110 °C -Áp suất làm việc tối đa: 10 bar - Insertion length: 23 mm Mã: CPF81DCO, CQ/COA
36Bộ vật tư dự phòng cho máy SDI-1C1BộBộ vật tư dự phòng cho máy SDI-1C (Two-Year Spare Parts Kit for Y-EZSDIC) Mã: EZ-1C-2YSPK/AMICO, CQ/COA
37Đầu nối ống xả đáy1cáiĐầu nối ống xả đáy (Drain Tube Hose Barb) Mã: EZSDI-256/AMICO, CQ/COA
38Đầu nối ống xả nước, xả khí1cáiĐầu nối ống xả nước, xả khí (Air and Water Vent Tubing Bulkhead connector) Mã: EZSDI-134/AMICO, CQ/COA
39Bộ đo dòng đường xả nước1cáiBộ đo dòng đường xả nước (Water Vent Tubing Flow Orifice) Mã: EZSDI-112/AMICO, CQ/COA
40Van điện từ đường xả1cáiVan điện từ đường xả (Drain Solenoid Valve with Teflon Plunger) Mã: EZSDI-902/AMICO, CQ/COA
41Van điện từ đường mẫu1cáiVan điện từ đường mẫu (Manifold Solenoid Valve with Teflon Plunger) Mã: EZSDI-903/AMICO, CQ/COA
42Giá gắn cục lọc1cáiGiá gắn cục lọc (Cartridge Filter Fitting) Mã: EZSDI-498/AMI
43Cục lọc mẫu10cáiCục lọc mẫu Disposable Filter Cartridges Mã: EZSDI-496/AMI
44Ron silicon5cáiRon silicon (Silicone O-Ring) Mã: EZSDI-466/AMI
45Ống xả khí (¼” OD Vent Tubing, 250 PSI)2CuộnỐng xả khí (¼” OD Vent Tubing, 250 PSI) Mã: EZSDI-133/AMI
46Ống xả (¼” ID Drain Tubing)2CuộnỐng xả (¼” ID Drain Tubing) Mã: EZSDI-257/AMI
47Cầu chì (¼” Fuse 2 Amp, 250V)1cáiCầu chì (¼” Fuse 2 Amp, 250V) Mã: EZSDI-439/AMI
48Bộ ron cho các điện cực4BộBộ ron cho các điện cực (O-ring pack (4off) – Pt1000 and electrodes) Mã: AW501060/ABBCO, CQ/COA
49Bộ ống dung dịch hiệu chuẩn và thuốc thử2cáiBộ ống dung dịch hiệu chuẩn và thuốc thử (Calibration and reagent solution tubing only kit) Mã: AW501076/ABBCO, CQ/COA
50Bộ ống nhựa8cáiBộ ống nhựa (Tubing kit) Mã: AW501075/ABBCO, CQ/COA
51Bộ bình chứa dung dịch thuốc thử rỗng, bao gồm nhãn2cáiBộ bình chứa dung dịch thuốc thử rỗng, bao gồm nhãn (Reagent solution bottle kit assembly – includes hazard labels for Ammonia solution and separate hazard label for Di- isopropylamine (DIPA) solution) Mã: AW501071/ABBCO, CQ/COA
52Bộ bình chứa dung dịch hiệu chuẩn rỗng, bao gồm nhãn4cáiBộ bình chứa dung dịch hiệu chuẩn rỗng, bao gồm nhãn (Calibration solution bottle kit assembly – includes hazard labels: Calibration Solution 1 and Calibration Solution 2) Mã: AW501070/ABBCO, CQ/COA
53Đầu dò tham chiếu đo natri ASO550 (không có bộ chứa và cấp dung dịch điện ly)2cáiĐầu dò tham chiếu đo natri ASO550 (không có bộ chứa và cấp dung dịch điện ly) Mã: AW501035/ABBCO, CQ/COA
54Đầu dò đo natri ASO5502cáiĐầu dò đo natri ASO550 Mã: AW501030/ABBCO, CQ/COA
55Bộ lọc mẫu đầu vào1cáiBộ lọc mẫu đầu vào (Filter assembly) Mã: AW600049/ABBCO, CQ/COA
56Tấm nhựa tạo áp bơm6cáiTấm nhựa tạo áp bơm (2-CHANNEL PUMP PRESSURE PLATE) Mã: AW600503/ABBCO, CQ/COA
57Động cơ bơm và khớp nối1cáiĐộng cơ bơm và khớp nối (PUMP MOTOR AND COUPLING) Mã: AW600047/ABBCO, CQ/COA
58Bộ ống nhựa5cáiBộ ống nhựa (TUBING KIT (EXCLUDING PUMP TUBES)) Mã: AW601176/ABBCO, CQ/COA
59Bộ vật tư thay thế hàng năm cho máy phân tích silica4BộBộ vật tư thay thế hàng năm cho máy phân tích silica Annual spares kit (suitable for analyzers with upgraded pumps and instruments manufactured after October 2010) Mã: AW601155/ABBCO, CQ/COA
60Bộ dây phản ứng bao gồm nắp1cáiBộ dây phản ứng bao gồm nắp (Reaction Coil, Manifold & Cover) Mã: AW601181/ABBCO, CQ/COA
61Bình thuốc thử reduction ascorbic 2.5l rỗng3cáiBình thuốc thử reduction ascorbic 2.5l rỗng (Bottle – reduction ascorbic, brown (reagent 4, 2.5 l)) Mã: AW600731/ABBCO, CQ/COA
62Bình thuốc thử 2nd acid sulphuric and citric 2.5l rỗng3cáiBình thuốc thử 2nd acid sulphuric and citric 2.5l rỗng (Bottle – 2nd acid sulphuric and citric, orange (reagent 3, 2.5 l)) Mã: AW600731/ABBCO, CQ/COA
63Bình thuốc thử 1st acid sulphuric 2.5l rỗng3cáiBình thuốc thử 1st acid sulphuric 2.5l rỗng (Bottle – 1st acid sulphuric,red (reagent 1, 2.5 l)) Mã: AW600731/ABBCO, CQ/COA
64Bình dung dịch chuẩn 500ml rỗng màu xám3cáiBình dung dịch chuẩn 500ml rỗng màu xám Bottle – cleaning solution, light grey (500 ml) Mã: AW600730/ABBCO, CQ/COA
65Bình dung dịch chuẩn 500ml rỗng3cáiBình dung dịch chuẩn 500ml rỗng (Bottle – secondary calibration, yellow (500ml)) Mã: AW600730/ABBCO, CQ/COA
66Bình thuốc thử ammonium molybdate 2.5l rỗng3cáiBình thuốc thử ammonium molybdate 2.5l rỗng (Bottle – ammonium molybdate, violet (reagent 2 – 2.5 l)) Mã: AW600731/ABBCO, CQ/COA
67Đầu dò ORP2cáiĐầu dò ORP AP301/50030121: -Khoảng đo: -1200 ÷ +1200 mV -Nhiệt độ làm việc: 0 - 105 °C -Áp suất làm việc tối đa: 6 bar -Integral Cable Length: 9m (30 ft) Mã: AP301/50030121/ABBCO, CQ/COA
68Đầu dò PH AP303/210300012cáiĐầu dò PH AP303/21030001 -Khoảng đo: 0 - 14 -Nhiệt độ làm việc: 0 - 105 °C -Áp suất làm việc tối đa: 6 bar - Đầu dò nhiệt độ có sẵn: Pt-100 - Integral Cable Length: 9m (30 ft) -Có bảo vệ cảm biến 1.5 inch Mã: AP303/21030001/ABBCO, CQ/COA
69Đầu dò PH AP301/210301212cáiĐầu dò PH AP301/21030121 -Khoảng đo: 0 ÷ 14 -Nhiệt độ làm việc: 0 ÷ 105 °C -Áp suất làm việc tối đa: 6 bar tại 25 °C -Integral Temperature Sensor: Pt-100 -Integral Cable Length: 9m (30 ft) Mã: AP301/21030121/ABBCO, CQ/COA
70van 1 chiều2cáiDN100 Model: H44J-150LB Hãng: ManboCO, CQ/COA
71bình điều áp axit, kiềm2cáiAPV10, 110PPFA Hãng: SAIPCO, CQ/COA
72van điều áp axit2cáiModel: RV-V1”A-F Hãng: CheonseiCO, CQ/COA
73van 1 chiều bơm thải hoàn nguyên2cáiDN125 Model: H44J-150LB Hãng: Manbo
74van 1 chiều bơm định lượng axit CPP2cáiDN40 Model: H44J-150LB Hãng: ManboCO, CQ/COA
75Point level switch for liquid (công tắc báo mức, gồm cả jack cắm)2cái• Model: Liquidphant FTL31 • Ordercode: FTL31-17J2/0 • Extended ordercode: FTL31-AA4V2AAVAJ • Hãng sx: Endress+ Hauser
76Lò xo bộ lọc hộp SWRO150cáiKích thước: Ø2.5xØ25x45x11.5 (mm) Vật liệu: Nitronic 50 (UNSS20910)CO, CQ/COA
77'Van điều áp đường ống acid MBPody materialPVC 1” A: Flangestandard F: connectionflange2cái• Model: BV-25A, kích thước DN25 ( 1 " ), Pody material PVC, A: Flange standard, F: connection flange • Set pressure: 1bar • Pressure range: 0.5-3 bar • Serial No: 90-5367CO, CQ/COA
78Van bi đầu ra bồn acid MBP1cái• Kích thước (mm) - Size: 3 inch, A: 230, ØC: 168, ØD: 190.5, L: 330 ( chiều dài ), H: 165, N-Øh: 4-19 ( 4 lỗ bu lông kích thước 19mm) tiêu chuẩn kết nối: Ansi 150#, FFCO, CQ/COA
79Lõi lọc bộ lọc đĩa35Bộ• Lõi lọc (7) bao gồm: Thân lõi, gasket, chốt lõi lọc, nắp chụp trong (7.1), nắp chụp ngoài (7.2), 01 nắp vặn (7.3). • Vật liệu: Reinforced Polyamide • Kích thước lõi lọc: - Chiều cao: 340mm - Đường kính thân lõi: 83mm - Phần kết nối ren với thân bộ lọc: ren ngoài (male): Đường kính đỉnh ren 99mm, bước ren 4.5mm)CO, CQ/COA
80Bộ cùm khớp nối rãnh Quikoup (Coupling) style 75RT (01 bộ gồm: 02 nửa cùm, 02 bulong đai ốc M12, 01 gasket cao su EPDM 4 inch)21Bộ• Đường kính danh nghĩa: 4inch/100mm • Đường kính ngoài của ống: 114.3mm • Kích thước Coupling: A=198mm, B=50mm, C=149mm • Áp suất làm việc lớn nhất: 34.5bar • Bulong: 02 bulong inox M12xL86 mm • Sơn bảo vệ: Màu đỏ
81Bộ cùm ống 1.5 inch40cáiBộ cùm ống 1.5 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, bulong)CO, CQ/COA
82Gioăng EPDM lắp cùm kích thước 1.5"40cáiGioăng làm kín cùm kích thước 1.5 inch, vật liệu EPDM
83Bộ cùm ống 1.5 inch4cáiBộ cùm ống 1.5 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, ron cao su, bulong)CO, CQ/COA
84Bộ cùm ống 2 inch40cáiBộ cùm ống 2 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, bulong)CO, CQ/COA
85Gioăng EPDM lắp cùm kích thước 2"40cáiGioăng làm kín cùm kích thước 2 inch, vật liệu EPDM
86Bộ cùm ống 2 inch4cáiBộ cùm ống 2 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, ron cao su, bulong)CO, CQ/COA
87Bộ cùm ống 2.5 inch40cáiBộ cùm ống 2.5 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, bulong)CO, CQ/COA
88Gioăng EPDM lắp cùm kích thước 2.5"40cáiGioăng làm kín cùm kích thước 2.5 inch, vật liệu EPDM
89Cùm ống Style D 2.5"4cáiBộ cùm ống 2.5 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, ron cao su bulong)CO, CQ/COA
90Bộ cùm ống 3 inch20cáiBộ cùm ống 3 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, bulong)CO, CQ/COA
91Gioăng EPDM lắp cùm kích thước 3 "20cáiGioăng làm kín cùm kích thước 3 inch, vật liệu EPDM
92Bộ cùm ống 3 inch4cáiBộ cùm ống 3 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, ron cao su, bulong)CO, CQ/COA
93Bộ cùm ống 4 inch20cáiBộ cùm ống 4 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, bulong)CO, CQ/COA
94Gioăng EPDM lắp cùm kích thước 4 "20cáiGioăng làm kín cùm kích thước 4 inch, vật liệu EPDM
95Bộ cùm ống 4 inch4cáiBộ cùm ống 4 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, ron cao su, bulong)CO, CQ/COA
96Bộ cùm ống 6 inch10cáiBộ cùm ống 6 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, bulong)CO, CQ/COA
97Gioăng EPDM lắp cùm kích thước 6 "10cáiGioăng làm kín cùm kích thước 6 inch, vật liệu EPDM
98Bộ cùm ống 6 inch2cáiBộ cùm ống 6 inch, Inox316 Style D ( SS-8X) ; (cùm, ron cao su, bulong)CO, CQ/COA
99Vành chặn bằng thép không gỉ8cáiEmbeded Ring, 316SS Mã: F80H-101-01
100Giá đỡ cao su10cáiSaddle, Rubber Mã: F80H-16-01
101Cùm vỏ bằng thép không gỉ-cao su10cáiStrap, 304SS/Rubber Mã: F80H-17-01
102Đầu bịt bằng nhựa8cáiPlug, ABS Mã: F80H-14-01
103Vòng giữ bằng thép 304SS13cáiRetaining Ring, 304SS Mã: F80H-91-01
104Gioăng làm kín32cáiO-Ring, EPDM, 23.6x2.65 Mã: F80H-53-01
105Bộ kết nối bằng nhựa kỹ thuật8cáiAdapter, ABS Mã: F80H-11-01
106Vành đệm bộ kết nối bằng nhựa kỹ thuật8cáiAdapter Pad, ABS Mã: F80H-15-01
107Gioăng làm kín8cáiO-Ring, EPDM, 36.5x3.55 Mã: F80H-52-01
108Côn ép bằng nhựa kỹ thuật cho vỏ màng8cáiThrust Ring, ABS Mã: F80H-08-02
109Vòng giữ bằng thép 304SS, 3"11cáiRetaining Ring, 304SS, 2" Mã: F80H-92-01
110Gioăng làm kín21cáiO-Ring, EPDM, 53x3.55 Mã: F80H-55-01
111Cổng dòng vào/thấm bằng thép 2"11cáiFeed/Conc.Port, 2205SS/2507SS, 2" Mã: F80H-05-01
112Gioăng làm kín16cáiO-Ring, EPDM, 190x5.3 Mã: F80H-51-01
113Tấm làm kín F801000S bằng nhựa kỹ thuật8cáiSealing Plate, ABS Mã: F80H-10-01
114Tấm bịt đầu cuối cho vỏ màng F801000S bằng hợp kim nhôm8cáiBearing Plate, Aluminium alloy Mã: F80H-09-01
115Bộ khoá bằng thép 316SS16cáiLocking Kit Segment, 316SS Mã: F80H-03-01
116Vành đệm bằng thép 304SS16cáiSpring Pad, 304SS, ∅8 Mã: F80H-02-01
117Bulong chặn bằng thép 304SS24cáiLocking Segment Screw, 304SS, M8x20 Mã: F80H-81-01
118Vòng khóa 8 inch bằng thép không gỉ5cáiQuick Release Spiral Ring, 316 Stainless Steel Mã: 47336
119Goăng bằng cao su 80E/80S/80H5cáiHead Seal, Ethylene Propylene - O - Ring Mã: 96000
120Nút vặn cổng dòng thấm model 8 inch bằng nhựa kỹ thuật5cáiPort Nut, Engineering Thermoplastic Mã: 45066
121Cổng dòng thấm bằng nhựa kỹ thuật 80S5cáiPermeate Port, Engineering Thermoplastic Mã: 96162
122Tấm làm kín 80S bằng nhựa kỹ thuật5cáiSealing Plate, Engineering Thermoplastic Mã: 96160
123Tấm bịt đầu cuối cho vỏ màng 80S100/120 80H100/120 bằng hợp kim nhôm4cáiBearing Plate, 6061-T6 Aluminium alloy - Hard anodized Mã: 96158CO, CQ/COA
124Gioăng vuông 2.5 inch bằng cao su4cái2.5" F/C Port Seal, Ethylene Propylene Mã: 96079
125Vòng khóa bằng thép không rỉ2cáiQuick Release Spiral Ring , 316 Stainless Steel Mã: 97452
126Gioăng đầu 222 ID x 7 CS MM bằng cao su10cáiHead Seal (222 ID X 7 CS) MM, Ethylene Propylene - O - Ring Mã: 97451
127Gioăng vuông 2.90ID bằng cao su cho cổng kết nối 2.5"4cái2.5" F/C Port Seal, Ethylene Propylene Mã: 97459
128Đầu nối1cái1” Plug Tavlit Assembly with O-ring 2-123 EPDM Mã: 700190-004893CO, CQ/COA
129Mặt bích1cái4" A.K. Flange Complete Mã: 700190-000227
130Van xả áp chân không1cái1" Vacuum Breaker Complete Mã: 700190-003406CO, CQ/COA
131Ống nối van xả khí1cái2" Insert for Air Relief Valve Mã: 730108-000046
132Van xả khí1cái2" Air Release Valve PN10 Mã: 730108-000040CO, CQ/COA
133Van bi1cái1" M/F PVC Ball Valve Mã: 730104-000041
134Kẹp chữ U2cáiU Clamp for Filtron Mã: 760109-000041
135Bộ đo chênh áp1cáiPressure Diference - United Electric Mã: 700103-000006CO, CQ/COA
136Chân đế1cáiBlack support Leg Mã: 760110-000685CO, CQ/COA
137Thanh đỡ bộ điều khiển1cáiCommand Rod 55cm + Plate Assy Mã: 760109-000001CO, CQ/COA
138Van điện từ4cáiGEMSOL GEM-B-31 24V/50Hz 8W Mã: 720103-000088CO, CQ/COA
139Thanh nhôm đỡ van điện từ2cáiAluminium Bar for Solenoid Units Mã: 760109-000023
140Tời điện treo1cáiTời điện Kio Winch KIO-300L 300kg Tải trọng nâng hạ: 300kg Tốc độ nâng: 15- 20 m/phút Cáp dài: 60 mét Bảo hành: 12 thángCO, CQ/COA
141Thanh V70x8 mm16CâyVật liệu: inox 316Chiều dài: 3m/cây
142union15cái• Model: SS-600-6
143Bulkhead uinon10cái• Model: SS-600-61
144ống tube5cái• Model: SS‐T6‐S‐065‐6ME • ØD: 3/8 inch • Chiều dài: 6 mét/ống
145Co 90 độ ELSON 1/2" Sch8010cáiCo 90 độ ELSON 1/2" Sch80 Vật liệu: PVC
146Mặt bích ANSI Elson 1/2", 150psi10cáiL=25mm; t=11,2mm; C=60,5 mm; D=88,9mm; n=4; h=15,9
147Ống nối thẳng PVC 1/2" ELSON10cáiL= 50 mm; G= 5,6mm
148Ống nhựa PVC 1/2”6MétỐng nhựa PVC 1/2” Dày 3,73 mm
149Ống nhựa PVC6ỐngSize: 1-1/4 inch Độ dày: 2mm PN 10 Dài: 100mm
150Flange one piece soket PVC (mặt bích nhựa PVC)10cáiSize: 1-1/4 inch flange ANSI-socket ASTM Dimension (mm): L=38.5, T=17.6, C=89, D=118.8, n-Øh=4-15.7
151Flange one piece socket PVC (mặt bích nhựa PVC)10cáiSize: 1 inch flange ANSI-socket ASTM Dimension (mm): L=32, T=14.5, C=79.5, D=108.3, n-Øh=4-15.7
152Reducing Coupling (khớp nối giảm)10cáiElson SCH80 PVCSize: 1-1/4 x 1 inch x inchL=135 mmKết nối: mặt bích
153Kệ đỡ bình chữa cháy bằng CO25cáiKệ đỡ bình chữa cháy bằng CO2 5kg
154Kệ đỡ bình bột chữa cháy ABC5cáiKệ đỡ bình bột chữa cháy ABC 9kg
155Coupling2BộDisc coupling Type: Double disc coupling – 4 bolt double. (Coupling for Regeneration water pump - Model Pump:SCZ80-400 - Hãng SX: Jiangsu Shuangda Pump&Valve Group Co.,Ltd) ● ØDa = 135 mm ● ØD = 74.5 mm ● Ød1 = 41.9 mm ● Ød2 = 54.9 mm ● LG2 = 360 mm ● L1 =110 mm ● L2 =110 mm ● E2 = 140 mm Bao gồm: + Đĩa giảm chấn 104x104x5mm- 2 cái, vật liệu inox 304 + Coupling -1: Ø88xØ 135x110L - 1 cái, vật liệu thép đúc C55 + Coupling -2: Ø74.5xØ 135x110L – 1 cái, vật liệu thép đúc C55 + Coupling -3: Ø70xØ 135x110L – 1 cái, vật liệu thép đúc C55 + Vòng đệm thép C55, Ø10xØ 18x10L – 8 cái + Bulong thép đen M8x60L, cường độ 10.9 (1 bulong + 1 long đền phẳng + 1 long đền vênh + 2 đai ốc) - 8 bộ
156Hạt bắp20cáiHạt bắp cho đường ống inox 3/8 inch
157Van tay4cáiKích thước DN25, PN20 (Class 150)Vật liệu: Thân van: HT250+NBR; Màng van: NBRNhiệt độ : 80 °CKết nối: Mặt bíchType: G3AHãng: Bray
158gasket4cáiGasket Chesterton SWG Size 6" x 600# 316L/316L/FG
159gasket4cáiGasket Chesterton SWG Size 4" x 600# 316L/316L/FG
160cuộn coil20cáiCuộn coil seloned valve: - Model: PEC5-220V-D - Voltage: 220VAC
161van 1 chiều bơm chuyển acid nhà hoàn nguyên1cáiCheck valve rubber Model: H44J-150Lb body: HT200+rubber Plug/ball/disc material: A216WCP + neoprene -Size: 2” -L: 230 -D: 152 -D1: 120.5 -Z-d: 4-19CO, CQ/COA
162van 1 chiều bơm định lượng hóa chất2cáicheck valve size: 3/4" class: ASME 150# end conn.: FF body: CPVC ball: CPVC seat: PTFE oring: EPDMCO, CQ/COA
163van 1 chiều bơm định lượng hóa chất4cái'check valve size: 1" class: ASME 150# end conn.: FF body: CPVC ball: CPVC seat: PTFE oring: EPDMCO, CQ/COA
164van mẫu nhà Online10cái• Model: GB2H-6T-G (3/8 Tube graphite packing 6000psi) • Hãng sx: Hy-lokCO, CQ/COA
165van tay trích mẫu10cáiManual ball valve size: 3/4" class: ASME 150# end conn.: FF body: UPVC ball: UPVC seat: PTFE oring: EPDM operator: lever
166van tay trích mẫu10cáiManual ball valve size: 1/2" class: ASME 150# end conn.: FF body: UPVC ball: UPVC seat: PTFE oring: EPDM operator: lever
167Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge)2cáiCapsule pressure gauge Model: 632.50.100Mặt: 100mm Range: 0-20 mbarRen: 1/2NPT, chân đứng (Lưu ý: chỉ dùng cho môi chất khí khô, sạch)CO, CQ/COA
168Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge)2cáibourdon tube pressure gauge, stainless steel version Model: 233.50.100Mặt: 100mm Range: 0-1 barRen: 1/2NPT, chân đứng Hãng WIKACO, CQ/COA
169Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge)2cáibourdon tube pressure gauge, stainless steel version Model: 233.50.100Mặt: 100mm Range: 0-2barRen: 1/2NPT, chân đứng Hãng WIKACO, CQ/COA
170Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge)2cáibourdon tube pressure gauge, stainless steel version Model: 233.50.100Mặt: 100mm Range: 0-4 barRen: 1/2NPT, chân đứng Hãng WIKACO, CQ/COA
171Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge)6cáibourdon tube pressure gauge, stainless steel version Model: 233.50.100Mặt: 100mm Range: 0-6 barRen: 1/2NPT, chân đứng Hãng WIKACO, CQ/COA
172Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge)2cáibourdon tube pressure gauge, stainless steel version Model: 233.50.100Mặt: 100mm Range: 0-10 barRen: 1/2NPT, chân đứng Hãng WIKACO, CQ/COA
173Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge)2cáibourdon tube pressure gauge, stainless steel version Model: 233.50.100Mặt: 100mm Range: 0-16 barRen: 1/2NPT, chân đứng Hãng WIKACO, CQ/COA
174Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge)2cáibourdon tube pressure gauge, stainless steel version Model: 233.50.100Mặt: 100mm Range: 0-100 barRen: 1/2NPT, chân đứng Hãng WIKACO, CQ/COA
175Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge)9cáiFlanged process connection, diaphragm seal Model: 233.50.100+990.12Mặt: 100mm Range: 0-4 barKết nối: 1/2" 150# FFVật liệu màng: 316L SS with PFA-coating Hãng WIKACO, CQ/COA
176Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge)3cáiFlanged process connection, diaphragm seal Model: 233.50.100+990.12Mặt: 100mm Range: 0-6barKết nối: 1/2" 150# FFVật liệu màng: 316L SS with PFA-coating Hãng WIKACO, CQ/COA
177Thiết bị đo áp suất (Press. Gauge)1cáiFlanged process connection, diaphragm seal Model: 233.50.100+990.12Mặt: 100mm Range: 0-8barKết nối: 1/2" 150# FFVật liệu màng: 316L SS with PFA-coating Hãng WIKACO, CQ/COA
178Đá sỏi 10-20mm510Kg- Kích thước: 10-20mm - Hàm lượng SiO2 > 97% - Độ ẩm
179Đá sỏi 5-10mm1.110Kg- Kích thước: 5-10mm - Hàm lượng SiO2 > 97% - Độ ẩm
180Đá sỏi 2-5mm1.590Kg- Kích thước: 2-5mm - Hàm lượng SiO2 > 97% - Độ ẩm
181Than hoạt tính 12x40 mesh7.600KgMã hàng: BC1000 W1240 Hãng SX: Baeseok Chemical Co.,Ltd Thông số kỹ thuật: - Size: 12x40 mesh - Hình dạng: các hạt màu đen - Methylene Blue Decolorization (ml/g): >170 - Iodine Adsorption (mg/g): >950 - Độ cứng (%): >90 - Filling Density (g/ml): CO, CQ/COA
182Hạt nhựa Anion cho XLN VT4E: A-1740 OH, Organo400LítA-1740 OH - Nhóm chức năng: Quatenary ammonium - Hệ số đồng nhất tối đa: 1.6 - Kích thước hạt: 0.65 - 0.85 mm - Khả năng trao đổi: 0.95 meq/ml - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 140 °C . - Khoảng pH hoạt động: 0-14 - Dung dịch tái sinh: NaOHCO, CQ/COA
183Hạt nhựa Cation cho XLN VT4E: C-1415 H, Organo200LítC-1415 H - Nhóm chức năng: sulphonates - Hệ số đồng nhất tối đa: ≤ 1.2 - Kích thước hạt: 0.65mm (+/-0.05) - Khả năng trao đổi: ≥ 2.0 eq/l - Tỷ trọng: xấp xỉ 1.28 - 1.32 g/ml - Dung dịch tái sinh: HCl, H2SO4CO, CQ/COA
184Hạt nhựa Anion cho XLN VT4: Lewatit® MonoPlus M800, Lanxess1.500LítLewatit® MonoPlus M800 - Nhóm chức năng: Quatenary ammonium, type I - Hệ số đồng nhất tối đa: 1.1 - Kích thước hạt: 0.60 mm (+/- 0.05) - Khả năng trao đổi: 1.4 min.eq/l - Tỷ trọng: xấp xỉ 1.08 g/ml - Mật độ: 670g/l (+/-5%) - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 70 °C. - Khoảng pH hoạt động: 0-12 - Dung dịch tái sinh: NaOHCO, CQ/COA
185Hạt nhựa Cation cho XLN VT4: Lewatit® MonoPlus S108H, Lanxess500LítLewatit® MonoPlus S108H - Nhóm chức năng: sulfonic acid - Hệ số đồng nhất tối đa: 1.1 - Kích thước hạt: 0.65mm (+/-0.05) - Khả năng trao đổi: 2.0 min.eq/l - Tỷ trọng: xấp xỉ 1.22 g/ml - Mật độ: 790 g/l (+/-5%) - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 140 °C. - Khoảng pH hoạt động: 2-14 - Dung dịch tái sinh: HCl, H2SO4CO, CQ/COA
186Hạt nhựa Anion cho CPP: Lewatit® MonoPlus MP800, Lanxess4.350LítLewatit® MonoPlus MP800 - Nhóm chức năng: Quaternary ammonium, type I - Hệ số đồng nhất tối đa: 1.1 - Kích thước hạt: 0.62mm (+/- 0.05) - Khả năng trao đổi: 1.0 min.eq/l - Tỷ trọng: xấp xỉ 1.06 g/ml - Mật độ: 620 g/l (+/- 5%) - Nhiệt độ hoạt động max: 70 °C. - Khoảng pH hoạt động: 0-12 - Dung dịch tái sinh: NaOHCO, CQ/COA
187Hạt nhựa Cation cho CPP: Lewatit® MonoPlus SP112H, Lanxess6.450LítLewatit® MonoPlus SP112H - Nhóm chức năng: sulfonic axit - Hệ số đồng nhất tối đa: 1.1 - Kích thước hạt: 0.67mm (+/- 0.05) - Khả năng trao đổi: 1.6 min.eq/l - Tỷ trọng: xấp xỉ 1.18 g/ml - Mật độ: 720 g/l (+/- 5%) - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 140 °C. - Khoảng pH hoạt động: 2-14 - Dung dịch tái sinh: HCl, H2SO4CO, CQ/COA
188Màng lọc BWRO cho VT4MR: ORFINE OFR-450HJ815cáiMã hàng: ORFINE OFR-450HJ8 Hãng SX: Organo Membrane type: Spiral Wound Size:Φ200 x 1,016mm (L) Material: Composite Polyamide Membrane Active Area: >37m2/element Salt Rejection: >99.5 % (99.0 % minimum) Product Flow Rate: >25m3/d Maximum Applied Pressure: 600psig Inlet Water Quality : Medium: Brackish Water Treated Effluent (UF in case Lake; SWRO in case Sea) TDS: CO, CQ/COA
189Màng lọc BWRO cho VT4 TM720D-44054cáiMã hàng: TM720D-440 Hãng SX: TorayCO, CQ/COA
190Màng lọc SWRO cho VT4: TM820M-40040cáiMã hàng: TM820M-400 Hãng SX: TorayCO, CQ/COA
191Màng lọc SWRO cho VT4: TM820K-400100cáiMã hàng: TM820K-400 Hãng SX: TorayCO, CQ/COA
192Màng Lõi lọc UF cho VT4: XIGA 64, Hãng SX: Pentair44cáiMã hàng: XIGA 64 Hãng SX: Pentair Thông số kỹ thuật: -Hydrophilic membrane composed of a blend of polyvinylpyrrolidone and polyethersulfone -A nominal pore size of 20 nm. -Structure asymmetric /microporous -High performance and a very good anti- fouling behaviour -Typical permeate quality SDICO, CQ/COA
193Lõi lọc 5μm cho Prefilter hệ thống CPP: ME-BDM-5-701.132cáiMã hàng: ME-BDM-5-70Nhà sản xuất: Merctech Co., Ltd Thông số kỹ thuật: -Filter hole size: 5micron. -Length: 1778mm -Max temp operate: 90 °C -Max difference pressure: 40psid. -Cage, core, support by PP and filter media by PP -Head plastic: SUS316. -Can cleaningCO, CQ/COA
194Lõi lọc hộp 5μm cho BWRO VT4E: HF-05-30-E-P1.000cáiMã hàng: HF-05-30-E-P - Micron Rating: 5μm - Length: 30" - Connection: DOE - Patem: PlainCO, CQ/COA
195Lõi lọc hộp 5μm cho SWRO VT4E: RHC-05-60-PP-E80cáiMã hàng: RHC-05-60-PP-E - Micron Rating: 5μm - Length: 60" - Media: PP Pleated - Seal Material: EPDMCO, CQ/COA
196Lõi lọc hộp 2μm cho BWRO VT4: ME-BDM-2-39550cáiMã hàng: ME-BDM-2-39 - Chất liệu: polypropylene - Kích cỡ lọc: 2μm - Kích thước: 62 x 30 x 1000mm - Độ chênh áp tối đa: 30psid (2,07bar) ở 60 °C, 60psid (4,14 bar) ở 30 °CCO, CQ/COA
197Lõi lọc hộp 5μm cho SWRO VT4: ME-BDM-5-395.500cáiMã hàng: ME-BDM-5-39 - Chất liệu: polypropylene - Kích cỡ lọc: 5μm - Kích thước: 62 x 30 x 1000mm - Độ chênh áp tối đa: 30psid (2,07bar) ở 60 °C, 60psid (4,14 bar) ở 30 °CCO, CQ/COA
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1735E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.564E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.476.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.952.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền (trường hợp có NSX hoặc đại lý tại Việt Nam thì yêu cầu cấp văn bản xác nhận của NSX tại VN hoặc đại lý tại Việt Nam), trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng: Màng lọc UF, màng lọc BWRO, SWRO, Hạt Nhựa sử dụng cho XLN và CPP-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền. (trường hợp có NSX tại VN hoặc đại lý tại VN thì sử dụng tài liệu chứng minh do NSX tại VN cấp).-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->