Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa cơ sở vật chất phục vụ công tác của phòng kỹ thuật hình sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa cơ sở vật chất phục vụ công tác của phòng kỹ thuật hình sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 17:33:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 850,992,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và Công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa cơ sở vật chất phục vụ công tác của phòng kỹ thuật hình sự Sửa chữa cơ sở vật chất phục vụ công tác của phòng kỹ thuật hình sự 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu được yêu cầu theo quy định tại E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực tất cả các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 02513.822.505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ THÀNH KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (01 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0634 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | nt | 106,21 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | nt | 0,3913 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | nt | 45,696 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | nt | 3,24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | nt | 3,24 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | nt | 29,16 | m3 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt nền bê tông | nt | 115,2822 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền bê tông | nt | 115,2822 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ ram dốc | nt | 0,0469 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,0925 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,902 | m3 |
| 13 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 114,78 | m2 |
| 14 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 114,78 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,8716 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 20,3766 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 26,3046 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 20,3766 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 26,3046 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 20,3766 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 26,3046 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%) | nt | 50,6205 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 50,6205 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 51,1205 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | nt | 101,241 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 101,241 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40%) | nt | 36,5284 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 36,5284 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (60%) | nt | 54,7926 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | nt | 91,321 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 91,321 | m2 |
| 32 | Cung cấp vách nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm | nt | 70,88 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 70,88 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm, pano chân nhôm hộp, khóa cửa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mm | nt | 15,08 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1.2mm | nt | 6,12 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 21,2 | m2 |
| 37 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1.2mm + sơn hoàn thiện | nt | 6,12 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 6,12 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát trần (40%) | nt | 6,696 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | nt | 10,044 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 6,696 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu trần | nt | 16,74 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 16,74 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát thành mái (50%) | nt | 3,748 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 3,748 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt thành | nt | 5,9968 | m2 |
| 47 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | nt | 7,496 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 7,496 | m2 |
| 49 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | nt | 14,886 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | 14,886 | m2 |
| 51 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 14,886 | m2 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 1,9344 | m3 |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 0,014 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | nt | 1,9484 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | nt | 17,5356 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,0044 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,6225 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 42,292 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 34,71 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 42,292 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 34,71 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 42,292 | m2 |
| 63 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 34,71 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình | nt | 0,2273 | tấn |
| 65 | Sơn kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 12,0667 | 1m2 |
| 66 | Lắp vì kèo thép | nt | 0,2273 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,4487 | tấn |
| 68 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 31,7568 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,4487 | tấn |
| 70 | Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu dày 4.5zem | nt | 1,0801 | 100m2 |
| 71 | Thi công trần thạch cao khung xương lồi 600x600mm | nt | 98,04 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600/50w | nt | 20 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần D90/9w ánh sáng trắng | nt | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt gắn trần D400/55w | nt | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt hút âm trần 600x600/60w | nt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường D400/55w + điều khiển từ xa | nt | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm ba âm sàn | nt | 21 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm ba gắn tường | nt | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P 63A | nt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P 25A | nt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P 16A | nt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp 50x100mm | nt | 20 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp 150x150mm | nt | 10 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm | nt | 1 | 1 tủ |
| 87 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | nt | 650 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | nt | 400 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CV 8mm2 | nt | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | nt | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt dây CV 10mm2 | nt | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D21mm | nt | 450 | m |
| 93 | Lắp đặt máng gen nhựa 15x10mm | nt | 90 | m |
| 94 | Lắp đặt máng gen nhựa 24x14mm | nt | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt lavabo loại chân đứng | nt | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi lavabo | nt | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | nt | 0,35 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | nt | 0,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | nt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21mm | nt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC D21mm | nt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | nt | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | nt | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | nt | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | nt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D60/42mm | nt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D60/42mm | nt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D90/60mm | nt | 1 | cái |
| 110 | Đào mương đường ống thoát nước | nt | 0,6 | 1m3 |
| 111 | Đắp cát mương đường ống thoát nước | nt | 0,006 | 100m3 |
| 112 | Đào mương đường ống thoát nước | nt | 0,7 | 1m3 |
| 113 | Đắp cát mương đường ống cấp nước | nt | 0,007 | 100m3 |
| B | NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ (01 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 1,2348 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | nt | 143,9815 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | nt | 0,9075 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | nt | 0,1994 | tấn |
| 5 | Cắt nền bê tông đá | nt | 64,1 | m |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | nt | 22,05 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,1998 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1299 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0725 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 dày 100mm | nt | 1,1825 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,185 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0818 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3448 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | nt | 0,315 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 dày 100mm | nt | 2,1 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 8,4 | 1m3 |
| 19 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,725 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,1619 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | nt | 0,0379 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | nt | 0,3411 | m3 |
| 23 | Đầm nền hiện hữu bằng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,2095 | 100m3 |
| 24 | Rải bạt sọc lớp cách ly | nt | 2,0947 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền | nt | 0,1082 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 dày 100 | nt | 21,609 | m3 |
| 27 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | nt | 1,382 | 100m |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | nt | 21 | cấu kiện |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương | nt | 0,0767 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ tấm đan mương | nt | 0,063 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,05 | m3 |
| 32 | Lắp đặt đan mương | nt | 21 | 1 cấu kiện |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,5468 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 22,068 | 1m2 |
| 35 | CCLĐ Bulong neo chân cột M20x500 | nt | 40 | bộ |
| 36 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,5468 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,0514 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3,2082 | 1m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | nt | 0,2573 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 18,216 | 1m2 |
| 41 | Gia công hệ khung dàn | nt | 0,227 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 20,543 | 1m2 |
| 43 | CCLĐ bulong nở inox M16x150 | nt | 28 | bộ |
| 44 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | nt | 28 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Lắp vì kèo thép | nt | 0,3087 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung giằng, khung đỡ máng xối | nt | 0,227 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,6901 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 48,84 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,6901 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 4.5zem | nt | 1,9979 | 100m2 |
| 51 | CCLĐ máng xối tôn U400 | nt | 21,5 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn led trụ 20w | nt | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | nt | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựađặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | nt | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co lơi nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 15 | cái |
| C | NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE MÔ TÔ (01 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 0,7632 | 100m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0532 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3,732 | 1m2 |
| 4 | CCLĐ bulong nở inox M10x100 chân cột | nt | 8 | bộ |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | nt | 8 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,0532 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,0728 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,1692 | 1m2 |
| 9 | Lắp vì kèo thép | nt | 0,0728 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | nt | 0,0791 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 7,2 | 1m2 |
| 12 | CCLĐ bulong nở inox M10x100 kèo | nt | 8 | bộ |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | nt | 8 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Lắp dựng khung giằng, khung đỡ máng xối | nt | 0,0791 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,3166 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 22,404 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3166 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 4.5zem | nt | 0,6561 | 100m2 |
| 19 | CCLĐ máng xối tôn U400 + tôn phẳng cao 800mm | nt | 21,58 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn led trụ 20w | nt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựađặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | nt | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,108 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co lơi nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và Công nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi