Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ rạch Cái Dâu đến đường Nguyễn Huệ) và Đường Đặng Văn Bình (Đoạn từ đường 3 2 đến đường Nguyễn Trung Trực); Hạng mục: Duy tu, sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726477-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT BUILD
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ rạch Cái Dâu đến đường Nguyễn Huệ) và Đường Đặng Văn Bình (Đoạn từ đường 3 2 đến đường Nguyễn Trung Trực); Hạng mục: Duy tu, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220726324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đô thị loại IV năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 21:14:00 đến ngày 2022-08-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,922,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công nâng cấp, cải tạo đường đang khai thác có hạng mục xây lắp tương tự gói thầu này (Công trình giao thông, cấp IV đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng hợp đồng trở lên) có giá trị từ 2.100.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông, cấp IV) có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước và Văn phòng công chứng) gồm: + Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); +Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 tấn. ĐVT: chiếc(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. ĐVT: Máy(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: Tải trọng bản thân không tính gia tải≥ 10, TĐVT: Xe(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất: Tải trọng bản thân không tính gia tải ≥ 16T. ĐVT: Xe(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130cv. ĐVT: Xe(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít. ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy, Dung tích ≥ 4 m3(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT BUILD
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ rạch Cái Dâu đến đường Nguyễn Huệ) và Đường Đặng Văn Bình (Đoạn từ đường 3 2 đến đường Nguyễn Trung Trực); Hạng mục: Duy tu, sửa chữa
Công trình Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ rạch Cái Dâu đến đường Nguyễn Huệ) và Đường Đặng Văn Bình (Đoạn từ đường 3/2 đến đường Nguyễn Trung Trực); Hạng mục: Duy tu, sửa chữa
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đô thị loại IV năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT BUILD , địa chỉ: SỐ 237, TỔ 8, ẤP MỸ PHÓ, XÃ MỸ ĐỨC, HUYỆN CHÂU PHÚ, TỈNH AN GIANG
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tề và Hạ tầng huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Quốc lộ 80, ấp Bình Lợi, xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3845027 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Build, địa chỉ: Số 237, tổ 8, ấp Mỹ Phó, xã Mỹ Đức, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 0949.086053.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Khảo sát Thiết kế Xây dựng Đông Nam; Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tề và Hạ tầng huyện Lấp Vò. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Build; Thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tề và Hạ tầng huyện Lấp Vò; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Build; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tề và Hạ tầng huyện Lấp Vò.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT BUILD , địa chỉ: SỐ 237, TỔ 8, ẤP MỸ PHÓ, XÃ MỸ ĐỨC, HUYỆN CHÂU PHÚ, TỈNH AN GIANG
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tề và Hạ tầng huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Quốc lộ 80, ấp Bình Lợi, xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3845027 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Build, địa chỉ: Số 237, tổ 8, ấp Mỹ Phó, xã Mỹ Đức, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 0949.086053.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà nhầu nộp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021 của Chính Phủ. (Tài liệu cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tề và Hạ tầng huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Quốc lộ 80, ấp Bình Lợi, xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3845027 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Build, địa chỉ: Số 237, tổ 8, ấp Mỹ Phó, xã Mỹ Đức, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 0949.086053.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.845110.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện lấp Vò, địa chỉ: Quốc lộ 80, TT. Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện lấp Vò, địa chỉ: Quốc lộ 80, TT. Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845122.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN BÌNH
1Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãiChương V, E-HSMT6,5418100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V, E-HSMT6,5418100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT1,84100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT6,5418100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V, E-HSMT1,0159100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V, E-HSMT1,0159100tấn
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT18m2
8Cung cấp trụ biển báo L=2.9mChương V, E-HSMT2trụ
9Cung cấp biển vuông 30x50cmChương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật - chưa kể vật liệuChương V, E-HSMT2cái
11Cung cấp bu lông biển báoChương V, E-HSMT8cái
12Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báoChương V, E-HSMT14,8kg
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,091m3
14Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmChương V, E-HSMT0,2100m
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,1165100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối đá dăm loại 1Chương V, E-HSMT0,0666100m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệuChương V, E-HSMT16cái
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệuChương V, E-HSMT16cái
19Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 2000m, đô thị loại III ÷ VChương V, E-HSMT4m3 bùn
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,048100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, E-HSMT0,19m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,19m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,032100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmChương V, E-HSMT0,0257tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmChương V, E-HSMT0,0771tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmChương V, E-HSMT0,0079tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5Chương V, E-HSMT0,0658tấn
28Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT1,56m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, E-HSMT0,2712100m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmChương V, E-HSMT0,066100m
31Cung cấp nắp gang hố thu nướcChương V, E-HSMT8cái
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệuChương V, E-HSMT8cái
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V, E-HSMT81 cấu kiện
B ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãiChương V, E-HSMT36,9861100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V, E-HSMT36,9861100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT13,2129100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT36,9861100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V, E-HSMT8,5188100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V, E-HSMT8,5188100tấn
7Rải ni lông nền móng công trìnhChương V, E-HSMT1,076100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT8,61m3
9Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40Chương V, E-HSMT107,6m2
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT79,08m3
11Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,7908100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,7908100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,6391100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT29,05m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT43,33m3
16Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT4,9859100m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT101,1m2
18Cung cấp trụ biển báo L=2.9mChương V, E-HSMT12trụ
19Cung cấp biển vuông 30x50cmChương V, E-HSMT2cái
20Cung cấp biển báo trònChương V, E-HSMT2cái
21Cung cấp biển báo tam giácChương V, E-HSMT10cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật - chưa kể vật liệuChương V, E-HSMT2cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm - chưa kể vật liệuChương V, E-HSMT2cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm - chưa kể vật liệuChương V, E-HSMT10cái
25Cung cấp bu lông biển báoChương V, E-HSMT48cái
26Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báoChương V, E-HSMT88,8kg
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,541m3
28Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmChương V, E-HSMT1,225100m
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,7134100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối đá dăm loại 1Chương V, E-HSMT0,4076100m3
31Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 2000m, đô thị loại III ÷ VChương V, E-HSMT24,5m3 bùn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệuChương V, E-HSMT147cái
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệuChương V, E-HSMT98cái
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,294100m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, E-HSMT9,02m3
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT9,02m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,98100m2
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, E-HSMT6,08m3
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1407tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,592tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,5681tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5Chương V, E-HSMT0,4373tấn
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT9,23m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,7656100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmChương V, E-HSMT0,1573tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmChương V, E-HSMT0,4724tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmChương V, E-HSMT0,0485tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5Chương V, E-HSMT0,4028tấn
49Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT9,53m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, E-HSMT1,6608100m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmChương V, E-HSMT0,3822100m
52Cung cấp nắp gang hố thu nướcChương V, E-HSMT49cái
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệuChương V, E-HSMT49cái
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V, E-HSMT491 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công nâng cấp, cải tạo đường đang khai thác có hạng mục xây lắp tương tự gói thầu này (Công trình giao thông, cấp IV đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng hợp đồng trở lên) có giá trị từ 2.100.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông, cấp IV) có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước và Văn phòng công chứng) gồm: + Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); +Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).55
2 Giám sát thi công 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ben tự đổ Tải trọng ≥ 07 tấn. ĐVT: chiếc(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.)1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. ĐVT: Máy(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.)1
3 Xe lu tĩnh bánh thép Công suất: Tải trọng bản thân không tính gia tải≥ 10, TĐVT: Xe(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.)1
4 Xe lu bánh lốp Công suất: Tải trọng bản thân không tính gia tải ≥ 16T. ĐVT: Xe(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.)1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130cv. ĐVT: Xe(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.)1
6 Máy thủy bình ĐVT: Máy1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít. ĐVT: Máy2
8 Ô tô tưới nước ĐVT: Máy, Dung tích ≥ 4 m3(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->