Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp và phát triển đường dây trung thế đấu nối các lộ ra máy 1 trạm 110kV Giang Điền năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp và phát triển đường dây trung thế đấu nối các lộ ra máy 1 trạm 110kV Giang Điền năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 18:37:00 đến ngày 2022-08-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,688,649,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.182 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.364 triệu (VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.364.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vu· công tác kéo, rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vu· công tác kéo, rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đaầu coss, ông· nôi· dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng đỡ, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp và phát triển đường dây trung thế đấu nối các lộ ra máy 1 trạm 110kV Giang Điền năm 2021 Nâng cấp và phát triển đường dây trung thế đấu nối các lộ ra máy 1 trạm 110kV Giang Điền năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy gốc để đối chiếu với file E-HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.3600998 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2210233; Fax: 0251.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng | 1 | Khoản | |
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| C | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Vật tư ĐL cấp | 42 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85 | 42 | bộ | |
| D | Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 710,1 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3122 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3463 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 rộng >1m sâu >1m, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85 | 1 | bộ | |
| 5 | Đổ bê tông mác M200 đá 2x4 | 2,7 | m3 | |
| E | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19.025,6 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,846 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,674 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 rộng >1m sâu >1m, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85 | 23 | bộ | |
| 5 | Đổ bê tông mác M200 đá 2x4 | 69 | m3 | |
| F | Tiếp địa lặp lại trụ 14m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m - hàn bass 02 đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2: 36m | Vật tư ĐL cấp | 48,384 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 5 | Đai inox+khóa đai-Đai 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 48,384 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 18 | cọc | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85 | 6 | bộ | |
| G | Tiếp địa trụ Recloser | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m - hàn bass 02 đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 2 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 94,08 | kg |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 22mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 7 | Đai inox+khóa đai-Đai 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m | 12 | cái | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 94,08 | kg | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 30 | cọc | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85 | 6 | bộ | |
| H | Tiếp dịa trụ gắn LA (trụ 14m) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m - hàn bass 02 đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 156,8 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 5 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 6 | Đai inox+khóa đai-Đai 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 22mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m | 10 | cái | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 156,8 | kg | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 60 | cọc | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85 | 10 | bộ | |
| I | Phần trụ | |||
| J | Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Vật tư ĐL cấp | 89 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 89 | trụ | |
| K | Phần xà, néo | |||
| L | Xaø ñôn composite 110x80x5x2400 baét FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | Vật tư ĐL cấp | 7 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Vật tư ĐL cấp | 14 | cây |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 5 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5 đơn trên cột BTLT ( | 7 | bộ | |
| M | Bộ xà đơn L75x75x8 daøi 2.2m: X-22Ñ | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 77 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 154 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 154 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 154 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 77 | bộ | |
| N | Bộ xà kép L75x75x8 daøi 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 38 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810): thanh choáng 810 | Vật tư ĐL cấp | 76 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 76 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 19 | bộ | |
| O | Bộ xà kép L75x75x8 daøi 2.2m laép truï gheùp: X-22K-K | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 90 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810): thanh choáng 810 | Vật tư ĐL cấp | 180 | cái |
| 3 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 45 | bộ | |
| P | Tháo và lắp lại đà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 5 | bộ | |
| Q | Bộ chằng xuống trụ 14m: CX14-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Vật tư ĐL cấp | 18 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Vật tư ĐL cấp | 360 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo cột chiều cao | 18 | bộ | |
| R | Bộ chằng xuống kép trụ 14m: CXX14-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Vật tư ĐL cấp | 6 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Vật tư ĐL cấp | 117 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo cột chiều cao | 6 | bộ | |
| S | Bộ móng néo 1200x200 cho chaèng xuoáng: MNX12-2 | |||
| 1 | Ty neo Þ22x3000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 2 | Đế neo BTCT 200x1200 | Vật tư ĐL cấp | 21 | cái |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 21 | cái | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85 | 21 | bộ | |
| T | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| U | Phần đường dây lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-240/32 | Vật tư ĐL cấp | 1.414,8053 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 | Vật tư ĐL cấp | 1.112,94 | kg |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH-24kV-240mm2 | Vật tư ĐL cấp | 11.547,216 | mét |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 153 | mét |
| 5 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2 | Vật tư ĐL cấp | 72 | mét |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 120mm2 độ cao | 2,3166 | km | |
| 7 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 240mm2 độ cao | 1,457 | km | |
| 8 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 11,3208 | km | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 153 | mét | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 72 | mét | |
| V | Phần tháo lắp lại dây hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 120mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 1,358 | km | |
| W | Bộ đỡ TH: Ñth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | bộ |
| 3 | Dây nhôm buộc A70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4929 | kg |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 55 | sứ | |
| X | Bộ khóa néo trung hòa 240mm2 vaøo truï: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 98 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 196 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 98 | bộ |
| Y | Bộ cách điện sứ đứng+ ty sứ : SÑU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư ĐL cấp | 512 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Vật tư ĐL cấp | 512 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 512 | sứ | |
| Z | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp và đà : CÑT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 270 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 270 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 270 | bộ | |
| AA | Chuỗi sứ trao Polymer 24kV keùp laép vaøo xaø : CÑT ply-X2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 174 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 870 | cái |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 174 | bộ |
| 4 | Khánh tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 174 | cái |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 87 | bộ | |
| AB | Bộ giáp níu dừng dây cớ dây 240mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 357 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 357 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 357 | cái |
| AC | Giaùp buoäc söù | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 231 | cái |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 287 | cái |
| AD | Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 48 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 48 | sứ | |
| 3 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 7 | bộ | |
| 5 | Tháo lắp lại cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 23 | sứ | |
| 8 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 23 | sứ | |
| AE | Đầu coss | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 3 | Ép đầu cosse 240mm2 | 36 | cái | |
| 4 | Ép đầu cosse 300mm2 | 36 | cái | |
| AF | Phần vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 116 | cái |
| 5 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 6 | Ông Co nhiệt D30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 7 | Chụp đầu FCO (chụp trên) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 9 | Ông Co nhiệt D60(65) | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,2 | m |
| AG | Phần trung thế 3 pha | |||
| AH | Phần đường dây trung thế cải tạo | |||
| AI | Phần lắp mới | |||
| 1 | LBS 3P - 630A - 24kV - 25kA outdoor kết nối SCADA + MBA | Vật tư ĐL cấp | 6 | bộ |
| 2 | DS 1P-24KV-600A | Vật tư ĐL cấp | 18 | bộ |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | Vật tư ĐL cấp | 6 | bộ |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư ĐL cấp | 66 | cái |
| AJ | Phần tháo lắp | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 9 | bộ | |
| 3 | Tháo chống sét van | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | 9 | bộ | |
| AK | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột bê tông | 22 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.182 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.364 triệu (VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.364.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Xe tải 5T | Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Phục vu· công tác kéo, rải dây | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | Phục vu· công tác kéo, rải dây | 20 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Ép đaầu coss, ông· nôi· dây | 2 |
| 6 | Palăng | Nâng đỡ, lắp đặt thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi