Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp và phát triển đường dây trung thế đấu nối các lộ ra máy 1 trạm 110kV Giang Điền năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725817-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp và phát triển đường dây trung thế đấu nối các lộ ra máy 1 trạm 110kV Giang Điền năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220725513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 18:37:00 đến ngày 2022-08-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,688,649,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.182 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.364 triệu (VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.364.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vu· công tác kéo, rải dây
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Phục vu· công tác kéo, rải dây
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Ép đaầu coss, ông· nôi· dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Nâng đỡ, lắp đặt thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp và phát triển đường dây trung thế đấu nối các lộ ra máy 1 trạm 110kV Giang Điền năm 2021
Nâng cấp và phát triển đường dây trung thế đấu nối các lộ ra máy 1 trạm 110kV Giang Điền năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm KC&TV phát triển Công nghiệp tỉnh Đồng Nai + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với ( ): Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy gốc để đối chiếu với file E-HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.3600998
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2210233; Fax: 0251.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1Chi phí chung1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
3Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng1Khoản
B Phần móng và tiếp địa
C Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a)
1Đà cản BTCT 1,2mVật tư ĐL cấp42cái
2Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/ZnMô tả kỹ thuật chương V42bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,8542bộ
D Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT)
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật chương V710,1kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V1,3122m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V2,3463m3
4Đào hố móng đất cấp 3 rộng >1m sâu >1m, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,851bộ
5Đổ bê tông mác M200 đá 2x42,7m3
E Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật chương V19.025,6kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V36,846m3
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V60,674m3
4Đào hố móng đất cấp 3 rộng >1m sâu >1m, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,8523bộ
5Đổ bê tông mác M200 đá 2x469m3
F Tiếp địa lặp lại trụ 14m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m - hàn bass 02 đầuMô tả kỹ thuật chương V18cái
2Cáp đồng trần M25mm2: 36mVật tư ĐL cấp48,384kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
4Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật chương V24m
5Đai inox+khóa đai-Đai 1mMô tả kỹ thuật chương V18bộ
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm48,384kg
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 318cọc
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,856bộ
G Tiếp địa trụ Recloser
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m - hàn bass 02 đầuMô tả kỹ thuật chương V42cái
2Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V54cái
3Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp94,08kg
4Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
5Đầu cosse ép Cu 22mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật chương V24m
7Đai inox+khóa đai-Đai 1mMô tả kỹ thuật chương V18bộ
8Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m12cái
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm94,08kg
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 330cọc
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,856bộ
H Tiếp dịa trụ gắn LA (trụ 14m)
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m - hàn bass 02 đầuMô tả kỹ thuật chương V70cọc
2Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp156,8kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2Mô tả kỹ thuật chương V20cái
4Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V90cái
5Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật chương V40m
6Đai inox+khóa đai-Đai 1mMô tả kỹ thuật chương V30bộ
7Đầu cosse ép Cu 22mm2Mô tả kỹ thuật chương V20cái
8Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m10cái
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm156,8kg
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 360cọc
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,8510bộ
I Phần trụ
J Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp89trụ
2Dựng trụ BTLT 89trụ
K Phần xà, néo
L Xaø ñôn composite 110x80x5x2400 baét FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp7cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp14cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V7bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V7bộ
5Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5 đơn trên cột BTLT (7bộ
M Bộ xà đơn L75x75x8 daøi 2.2m: X-22Ñ
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp77cái
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp154cái
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V154bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V154bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)77bộ
N Bộ xà kép L75x75x8 daøi 2.2m: X-22K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp38cái
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810): thanh choáng 810Vật tư ĐL cấp76cái
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V38bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V38bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V76bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)19bộ
O Bộ xà kép L75x75x8 daøi 2.2m laép truï gheùp: X-22K-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp90cái
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810): thanh choáng 810Vật tư ĐL cấp180cái
3Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V90bộ
4Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V90bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V180bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)45bộ
P Tháo và lắp lại đà hiện hữu
1Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)2bộ
2Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)2bộ
3Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)5bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)5bộ
Q Bộ chằng xuống trụ 14m: CX14-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
2Sứ chằng lớnVật tư ĐL cấp18cái
3Kẹp cáp 3 boulon 50x50Mô tả kỹ thuật chương V144cái
4Cáp thép 5/8"Vật tư ĐL cấp360mét
5Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật chương V36cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật chương V18cái
7Lắp bộ dây néo cột chiều cao 18bộ
R Bộ chằng xuống kép trụ 14m: CXX14-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
2Sứ chằng lớnVật tư ĐL cấp6cái
3Kẹp cáp 3 boulon 50x50Mô tả kỹ thuật chương V48cái
4Cáp thép 5/8"Vật tư ĐL cấp117mét
5Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
7Lắp bộ dây néo cột chiều cao 6bộ
S Bộ móng néo 1200x200 cho chaèng xuoáng: MNX12-2
1Ty neo Þ22x3000Mô tả kỹ thuật chương V21cái
2Đế neo BTCT 200x1200Vật tư ĐL cấp21cái
3Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 21cái
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,8521bộ
T Phần dây, sứ và phụ kiện
U Phần đường dây lắp mới
1Cáp nhôm lõi thép AC-240/32Vật tư ĐL cấp1.414,8053kg
2Cáp nhôm lõi thép AC-120/19Vật tư ĐL cấp1.112,94kg
3Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH-24kV-240mm2Vật tư ĐL cấp11.547,216mét
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp153mét
5Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2Vật tư ĐL cấp72mét
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 120mm2 độ cao 2,3166km
7Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 240mm2 độ cao 1,457km
8Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới11,3208km
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 153mét
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 72mét
V Phần tháo lắp lại dây hiện hữu
1Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 120mm2 bằng TC kết hợp cơ giới1,358km
W Bộ đỡ TH: Ñth-U
1Uclevis(4mm)Mô tả kỹ thuật chương V55bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V55bộ
3Dây nhôm buộc A70Mô tả kỹ thuật chương V1,4929kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)55sứ
X Bộ khóa néo trung hòa 240mm2 vaøo truï: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U-4mm)Mô tả kỹ thuật chương V98cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V196cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V98bộ
Y Bộ cách điện sứ đứng+ ty sứ : SÑU
1Sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp512cái
2Chân sứ đứng D20Vật tư ĐL cấp512cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn512sứ
Z Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp và đà : CÑT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp270chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V270cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 270bộ
AA Chuỗi sứ trao Polymer 24kV keùp laép vaøo xaø : CÑT ply-X2
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp174chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V870cái
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V174bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V174cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 87bộ
AB Bộ giáp níu dừng dây cớ dây 240mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V357cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V357cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V357cái
AC Giaùp buoäc söù
1Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V231cái
2Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V287cái
AD Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn48sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn48sứ
3Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 7bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 7bộ
5Tháo lắp lại cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 6bộ
6Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 6bộ
7Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)23sứ
8Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)23sứ
AE Đầu coss
1Đầu cosse ép Cu 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V36cái
2Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V36cái
3Ép đầu cosse 240mm236cái
4Ép đầu cosse 300mm236cái
AF Phần vật tư phụ
1Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật chương V36cái
2Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật chương V36cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V116cái
5Bass LI bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật chương V72bộ
6Ông Co nhiệt D30Mô tả kỹ thuật chương V66cái
7Chụp đầu FCO (chụp trên)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
8Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật chương V36cái
9Ông Co nhiệt D60(65)Mô tả kỹ thuật chương V28,2m
AG Phần trung thế 3 pha
AH Phần đường dây trung thế cải tạo
AI Phần lắp mới
1LBS 3P - 630A - 24kV - 25kA outdoor kết nối SCADA + MBAVật tư ĐL cấp6bộ
2DS 1P-24KV-600AVật tư ĐL cấp18bộ
3FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp6bộ
4LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp66cái
AJ Phần tháo lắp
1Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV9bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV9bộ
3Tháo chống sét van 9bộ
4Lắp đặt chống sét van 9bộ
AK Phần tiếp địa
1Tiếp địa cột bê tông22vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.182 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.364 triệu (VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.364.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công1
2 Xe tải 5T Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công1
3 Giá ra dây Phục vu· công tác kéo, rải dây3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Phục vu· công tác kéo, rải dây20
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Ép đaầu coss, ông· nôi· dây2
6 Palăng Nâng đỡ, lắp đặt thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->