Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725893-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220677508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 19:50:00 đến ngày 2022-08-08 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn sao y của hợp đồng; Bản gốc Giấy xác nhận hoàn thành tốt hợp đồng của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Xây dựng nhà vệ sinh thân thiện sáng sạch đẹp tại các trường Mần non, Tiểu học, THCS trên địa bàn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu , địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, Kp 1, P.Tân Vạn, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Duy Thịnh Phát + Tư vấn thẩm tra: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu, địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, KP1, P. Tân Vạn, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, Địa chỉ: Số G.06, Kp 7, P. Tân Phong, Tp. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu, địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, KP1, P. Tân Vạn, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, Địa chỉ: Số G.06, Kp 7, P. Tân Phong, Tp. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu , địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, Kp 1, P.Tân Vạn, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phôtô công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản phôtô công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên - Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN AN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,091100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,091100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT0,531m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,092100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V E-HSMT3,256m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,371100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT0,308m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT0,031100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,035tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,03tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,351tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V E-HSMT3,009m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT5,718m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT8m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V E-HSMT7,27m3
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mmTheo chương V E-HSMT79,72m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT1,853m3
18Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT22,56m2
19Cắt và đặt thoát nước bồn hoa, ống nhựa D21 CK 2m/cáiTheo chương V E-HSMT3bồn hoa
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT26,68m2
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,022m3
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT0,48m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT27,169m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT15,863m3
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT140,4m2
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT121,4m2
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT341,449m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT7,02m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT10,08m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT3,075m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT3,075m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V E-HSMT121,88m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V E-HSMT341,449m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT17,1m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT121,88m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT350,149m2
37Vẽ tranh sơn dầuTheo chương V E-HSMT8,4m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT25m
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E-HSMT0,041tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT0,041tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,055tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,055tấn
43Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V E-HSMT0,483tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,483tấn
45Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmTheo chương V E-HSMT0,596100m2
46Lợp mái bằng tấm nhựa poly carbonateTheo chương V E-HSMT0,397100m2
47Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 6,25lyTheo chương V E-HSMT23,94m2
48Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 6,25lyTheo chương V E-HSMT4,32m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT28,26m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổiTheo chương V E-HSMT68,64m2
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,894m3
52Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V E-HSMT5,4m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT4,928m2
54Kệ góc để chậu hoaTheo chương V E-HSMT3cái
55Cây bả trầuTheo chương V E-HSMT9chậu
56Cây vạn niên xanhTheo chương V E-HSMT7chậu
57Cây thường xuânTheo chương V E-HSMT3chậu
58Cây vẩy rồngTheo chương V E-HSMT3chậu
59Cây lưỡi hổTheo chương V E-HSMT4chậu
60Cây đại phú giaTheo chương V E-HSMT4cây
61Cây cọ cảnhTheo chương V E-HSMT2chậu
62Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT4bộ
63Loa phát nhạc tự động loại Naga 08S gắn tườngTheo chương V E-HSMT2bộ
64Lắp đặt hộp nối dây chống cháy + nắpTheo chương V E-HSMT2hộp
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT4cái
66Lắp đặt CB 1P-10ATheo chương V E-HSMT1cái
67Bảng điện tổng 3 lineTheo chương V E-HSMT1hộp
68Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT40m
69Lắp đặt dây dẫn 2x5mm2Theo chương V E-HSMT50m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT45m
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đếTheo chương V E-HSMT1bể
72Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT19bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT19cái
74Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT19cái
75Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT7bộ
76Vách ngăn tiểu namTheo chương V E-HSMT6cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT9bộ
78Lắp đặt kệ kínhTheo chương V E-HSMT9cái
79Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT9cái
80Lắp đặt phễu thu inoxTheo chương V E-HSMT21cái
81Lắp đặt van khóa pvc D21mmTheo chương V E-HSMT9cái
82Lắp đặt van khóa pvc D34mmTheo chương V E-HSMT3cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 21mmTheo chương V E-HSMT0,65100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 34mmTheo chương V E-HSMT0,3100m
85Lắp đặt co nhựa D34mmTheo chương V E-HSMT15cái
86Lắp đặt co nhựa D21mmTheo chương V E-HSMT5cái
87Lắp đặt tê nhựa D21mmTheo chương V E-HSMT33cái
88Lắp đặt nút chặn nhựa D21mmTheo chương V E-HSMT10cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 90mmTheo chương V E-HSMT0,4100m
90Lắp đặt co nhựa D90mmTheo chương V E-HSMT10cái
91Lắp đặt tê nhựa D90mmTheo chương V E-HSMT15cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT0,52100m
93Lắp đặt co nhựa D60mmTheo chương V E-HSMT17cái
94Lắp đặt tê nhựa D60mmTheo chương V E-HSMT27cái
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,222100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,044100m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V E-HSMT0,924m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V E-HSMT0,924m3
99Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT5,411m3
100Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT32,64m2
101Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT5,12m2
102Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT0,288m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,029100m2
104Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT0,678m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,027100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V E-HSMT0,152tấn
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT6cái
108Tầng lọc bể tự hoạiTheo chương V E-HSMT1bộ
B HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON THẠNH PHÚ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT5,9m3
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT4bộ
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT90,72m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm (bao gồm hệ khung xương)Theo chương V E-HSMT42,88m2
5Xây móng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,756m3
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT21,44m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT21,44m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mmTheo chương V E-HSMT43,72m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT116,64m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT60,08m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT60,08m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT60,08m2
13Vẽ tranh trang tríTheo chương V E-HSMT2bộ
14Máng tiểu inox 1780x350x550mmTheo chương V E-HSMT4bộ
15Máng tiểu inox 1500x350x550mmTheo chương V E-HSMT4bộ
16Vách ngăn compact chân inoxTheo chương V E-HSMT22bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT18bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT18cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT2bộ
20Lắp đặt kệ kínhTheo chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo chương V E-HSMT0,486100m
23Lắp đặt co nhựa D27mmTheo chương V E-HSMT20cái
24Lắp đặt tê nhựa D27mmTheo chương V E-HSMT10cái
25Lắp đặt tê giảm D27/21mmTheo chương V E-HSMT10cái
26Tê nối Inox 1 răng trong, 2 răng ngoài D21mmTheo chương V E-HSMT22cái
27Lắp đặt co giảm răng ngoài D27/21mmTheo chương V E-HSMT10cái
28Lắp đặt vòi rửa InoxTheo chương V E-HSMT44bộ
29Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT4bộ
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT1,68m3
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT16bộ
32Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT127,08m2
33Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT42,12m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm (bao gồm hệ khung xương)Theo chương V E-HSMT42,12m2
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT21,06m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT21,06m2
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mmTheo chương V E-HSMT43,1m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT127,08m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT428,08m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT60,08m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT60,08m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT2,8m2
43Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ 5lyTheo chương V E-HSMT6,4m2
44Vẽ tranh trang tríTheo chương V E-HSMT2bộ
45Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo chương V E-HSMT2bộ
46Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo chương V E-HSMT16bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT18cái
48Lắp đặt chậu rửa người lớnTheo chương V E-HSMT2bộ
49Lắp đặt chậu rửa trẻ emTheo chương V E-HSMT8bộ
50Lắp đặt kệ kínhTheo chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt vòi rửa cấp nước xả tiểuTheo chương V E-HSMT2bộ
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V E-HSMT0,5100m
54Lắp đặt co nhựa D27mmTheo chương V E-HSMT20cái
55Lắp đặt tê nhựa D27mmTheo chương V E-HSMT10cái
56Lắp đặt tê giảm D27/21mmTheo chương V E-HSMT10cái
57Tê nối Inox 1 răng trong, 2 răng ngoài D21mmTheo chương V E-HSMT22cái
58Lắp đặt co giảm răng ngoài D27/21mmTheo chương V E-HSMT10cái
59Lắp đặt vòi rửa InoxTheo chương V E-HSMT44bộ
60Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT4bộ
C HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TRIỀU, XÃ TÂN BÌNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,09100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,09100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT0,531m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,092100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V E-HSMT3,228m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,368100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT0,308m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT0,031100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,035tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,03tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,348tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V E-HSMT3,003m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT5,706m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT7,76m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V E-HSMT6,878m3
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mmTheo chương V E-HSMT78,16m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT1,037m3
18Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT12,48m2
19Cắt và đặt thoát nước bồn hoa, ống nhựa D21 CK 2m/cáiTheo chương V E-HSMT2bồn hoa
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT14,64m2
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,022m3
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT0,48m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT26,786m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT15,863m3
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT139,44m2
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT120,04m2
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT339,138m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT7,02m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT9,96m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT3,075m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT3,075m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V E-HSMT120,52m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V E-HSMT339,138m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT16,98m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT120,52m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT348,638m2
37Vẽ tranh sơn dầuTheo chương V E-HSMT7,48m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT24,6m
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E-HSMT0,108tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT0,108tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT12,73m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,055tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,055tấn
44Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V E-HSMT0,483tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,483tấn
46Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmTheo chương V E-HSMT0,596100m2
47Lợp mái bằng tấm nhựa poly carbonateTheo chương V E-HSMT0,397100m2
48Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 6,25lyTheo chương V E-HSMT23,94m2
49Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 6,25lyTheo chương V E-HSMT4,32m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT28,26m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổiTheo chương V E-HSMT68,64m2
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,864m3
53Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V E-HSMT5,06m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT4,774m2
55Kệ góc để chậu hoaTheo chương V E-HSMT3cái
56Cây bả trầuTheo chương V E-HSMT9chậu
57Cây vạn niên xanhTheo chương V E-HSMT7chậu
58Cây thường xuânTheo chương V E-HSMT3chậu
59Cây vẩy rồngTheo chương V E-HSMT3chậu
60Cây lưỡi hổTheo chương V E-HSMT4chậu
61Cây đại phú giaTheo chương V E-HSMT4cây
62Cây cọ cảnhTheo chương V E-HSMT2chậu
63Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT4bộ
64Loa phát nhạc tự động loại Naga 08S gắn tườngTheo chương V E-HSMT2bộ
65Lắp đặt hộp nối dây chống cháy + nắpTheo chương V E-HSMT2hộp
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT4cái
67Lắp đặt CB 1P-10ATheo chương V E-HSMT1cái
68Bảng điện tổng 3 lineTheo chương V E-HSMT1hộp
69Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT40m
70Lắp đặt dây dẫn 2x5mm2Theo chương V E-HSMT50m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT45m
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đếTheo chương V E-HSMT1bể
73Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT19bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT19cái
75Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT19cái
76Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT6bộ
77Vách ngăn tiểu namTheo chương V E-HSMT5cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT9bộ
79Lắp đặt kệ kínhTheo chương V E-HSMT9cái
80Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT9cái
81Lắp đặt phễu thu inoxTheo chương V E-HSMT21cái
82Lắp đặt van khóa pvc D21mmTheo chương V E-HSMT6cái
83Lắp đặt van khóa pvc D34mmTheo chương V E-HSMT3cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 21mmTheo chương V E-HSMT0,65100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 34mmTheo chương V E-HSMT0,3100m
86Lắp đặt co nhựa D34mmTheo chương V E-HSMT15cái
87Lắp đặt co nhựa D21mmTheo chương V E-HSMT5cái
88Lắp đặt tê nhựa D21mmTheo chương V E-HSMT33cái
89Lắp đặt nút chặn nhựa D21mmTheo chương V E-HSMT10cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 90mmTheo chương V E-HSMT0,4100m
91Lắp đặt co nhựa D90mmTheo chương V E-HSMT10cái
92Lắp đặt tê nhựa D90mmTheo chương V E-HSMT15cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT0,52100m
94Lắp đặt co nhựa D60mmTheo chương V E-HSMT17cái
95Lắp đặt tê nhựa D60mmTheo chương V E-HSMT27cái
96Giếng khoan công nghiệp (dự kiếm 70m)Theo chương V E-HSMT1giếng
97Bơm hỏa tiển 2HpTheo chương V E-HSMT1cái
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,222100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,044100m3
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V E-HSMT0,924m3
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V E-HSMT0,924m3
102Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT5,411m3
103Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT32,64m2
104Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT5,12m2
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT0,288m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,029100m2
107Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT0,678m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,027100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V E-HSMT0,152tấn
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT6cái
111Tầng lọc bể tự hoạiTheo chương V E-HSMT1bộ
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LÝ, XÃ PHÚ LÝ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,090.09
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,090.09
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT0,5310.531
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,0920.092
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V E-HSMT3,2283.228
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,3680.368
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT0,3080.308
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT0,0310.031
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0350.035
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,030.03
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,3480.348
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V E-HSMT3,0033.003
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT5,7065.706
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT7,767.76
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V E-HSMT6,8786.878
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mmTheo chương V E-HSMT78,1678.16
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT1,0371.037
18Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT12,4812.48
19Cắt và đặt thoát nước bồn hoa, ống nhựa D21 CK 2m/cáiTheo chương V E-HSMT22.0
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT14,6414.64
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,0220.022
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT0,480.48
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT26,78626.786
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT15,86315.863
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT139,44139.44
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT120,04120.04
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT339,138339.138
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT7,027.02
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT9,969.96
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT3,0753.075
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT3,0753.075
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V E-HSMT120,52120.52
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V E-HSMT339,138339.138
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT16,9816.98
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT120,52120.52
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT348,638348.638
37Vẽ tranh sơn dầuTheo chương V E-HSMT7,487.48
38Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT24,624.6
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E-HSMT0,1090.109
40Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT0,1090.109
41Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT13,1113.11
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,0550.055
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,0550.055
44Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V E-HSMT0,4830.483
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,4830.483
46Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmTheo chương V E-HSMT0,5960.596
47Lợp mái bằng tấm nhựa poly carbonateTheo chương V E-HSMT0,3970.397
48Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 6,25lyTheo chương V E-HSMT23,9423.94
49Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 6,25lyTheo chương V E-HSMT4,324.32
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT28,2628.26
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổiTheo chương V E-HSMT68,6468.64
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,8640.864
53Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V E-HSMT5,065.06
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT4,7744.774
55Kệ góc để chậu hoaTheo chương V E-HSMT33.0
56Cây bả trầuTheo chương V E-HSMT99.0
57Cây vạn niên xanhTheo chương V E-HSMT77.0
58Cây thường xuânTheo chương V E-HSMT33.0
59Cây vẩy rồngTheo chương V E-HSMT33.0
60Cây lưỡi hổTheo chương V E-HSMT44.0
61Cây đại phú giaTheo chương V E-HSMT44.0
62Cây cọ cảnhTheo chương V E-HSMT22.0
63Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT44.0
64Loa phát nhạc tự động loại Naga 08S gắn tườngTheo chương V E-HSMT22.0
65Lắp đặt hộp nối dây chống cháy + nắpTheo chương V E-HSMT22.0
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT44.0
67Lắp đặt CB 1P-10ATheo chương V E-HSMT11.0
68Bảng điện tổng 3 lineTheo chương V E-HSMT11.0
69Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT4040.0
70Lắp đặt dây dẫn 2x5mm2Theo chương V E-HSMT5050.0
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT4545.0
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đếTheo chương V E-HSMT11.0
73Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT1919.0
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT1919.0
75Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT1919.0
76Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT66.0
77Vách ngăn tiểu namTheo chương V E-HSMT55.0
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT99.0
79Lắp đặt kệ kínhTheo chương V E-HSMT99.0
80Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT99.0
81Lắp đặt phễu thu inoxTheo chương V E-HSMT2121.0
82Lắp đặt van khóa pvc D21mmTheo chương V E-HSMT66.0
83Lắp đặt van khóa pvc D34mmTheo chương V E-HSMT33.0
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 21mmTheo chương V E-HSMT0,650.65
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 34mmTheo chương V E-HSMT0,30.3
86Lắp đặt co nhựa D34mmTheo chương V E-HSMT1515.0
87Lắp đặt co nhựa D21mmTheo chương V E-HSMT55.0
88Lắp đặt tê nhựa D21mmTheo chương V E-HSMT3333.0
89Lắp đặt nút chặn nhựa D21mmTheo chương V E-HSMT1010.0
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 90mmTheo chương V E-HSMT0,40.4
91Lắp đặt co nhựa D90mmTheo chương V E-HSMT1010.0
92Lắp đặt tê nhựa D90mmTheo chương V E-HSMT1515.0
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT0,520.52
94Lắp đặt co nhựa D60mmTheo chương V E-HSMT1717.0
95Lắp đặt tê nhựa D60mmTheo chương V E-HSMT2727.0
96Giếng khoan công nghiệp (dự kiếm 70m)Theo chương V E-HSMT11.0
97Bơm hỏa tiển 2HpTheo chương V E-HSMT11.0
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,2220.222
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,0440.044
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V E-HSMT0,9240.924
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V E-HSMT0,9240.924
102Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT5,4115.411
103Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT32,6432.64
104Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT5,125.12
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT0,2880.288
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,0290.029
107Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT0,6780.678
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,0270.027
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V E-HSMT0,1520.152
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT66.0
111Tầng lọc bể tự hoạiTheo chương V E-HSMT11.0
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn sao y của hợp đồng; Bản gốc Giấy xác nhận hoàn thành tốt hợp đồng của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ phụ trách kiến trúc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
6 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
7 Công nhân lành nghề 10 - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
2 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kw2
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW3
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW2
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW2
6 Máy khoan Công suất ≥ 1,5KW3
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l4
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
10 Dàn giáo thi công Sử dụng tốt200
11 Tời điện Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->