Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 19:50:00 đến ngày 2022-08-08 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn sao y của hợp đồng; Bản gốc Giấy xác nhận hoàn thành tốt hợp đồng của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng Xây dựng nhà vệ sinh thân thiện sáng sạch đẹp tại các trường Mần non, Tiểu học, THCS trên địa bàn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản phôtô công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản phôtô công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên - Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,531 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V E-HSMT | 3,009 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 5,718 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V E-HSMT | 7,27 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo chương V E-HSMT | 79,72 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 1,853 | m3 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 22,56 | m2 |
| 19 | Cắt và đặt thoát nước bồn hoa, ống nhựa D21 CK 2m/cái | Theo chương V E-HSMT | 3 | bồn hoa |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 26,68 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 27,169 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 15,863 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 140,4 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 121,4 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 341,449 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 3,075 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V E-HSMT | 3,075 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 121,88 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 341,449 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 121,88 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 350,149 | m2 |
| 37 | Vẽ tranh sơn dầu | Theo chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái bằng tấm nhựa poly carbonate | Theo chương V E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 6,25ly | Theo chương V E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 6,25ly | Theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi | Theo chương V E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 4,928 | m2 |
| 54 | Kệ góc để chậu hoa | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Cây bả trầu | Theo chương V E-HSMT | 9 | chậu |
| 56 | Cây vạn niên xanh | Theo chương V E-HSMT | 7 | chậu |
| 57 | Cây thường xuân | Theo chương V E-HSMT | 3 | chậu |
| 58 | Cây vẩy rồng | Theo chương V E-HSMT | 3 | chậu |
| 59 | Cây lưỡi hổ | Theo chương V E-HSMT | 4 | chậu |
| 60 | Cây đại phú gia | Theo chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 61 | Cây cọ cảnh | Theo chương V E-HSMT | 2 | chậu |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Loa phát nhạc tự động loại Naga 08S gắn tường | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy + nắp | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt CB 1P-10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Bảng điện tổng 3 line | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 76 | Vách ngăn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa pvc D21mm | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa pvc D34mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 21mm | Theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 34mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa D21mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 88 | Lắp đặt nút chặn nhựa D21mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 5,411 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Tầng lọc bể tự hoại | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON THẠNH PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm (bao gồm hệ khung xương) | Theo chương V E-HSMT | 42,88 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 21,44 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V E-HSMT | 21,44 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V E-HSMT | 43,72 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 60,08 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 60,08 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 60,08 | m2 |
| 13 | Vẽ tranh trang trí | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Máng tiểu inox 1780x350x550mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Máng tiểu inox 1500x350x550mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Vách ngăn compact chân inox | Theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V E-HSMT | 0,486 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm D27/21mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Tê nối Inox 1 răng trong, 2 răng ngoài D21mm | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt co giảm răng ngoài D27/21mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Theo chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 127,08 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm (bao gồm hệ khung xương) | Theo chương V E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V E-HSMT | 43,1 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 127,08 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 428,08 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 60,08 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 60,08 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly | Theo chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 44 | Vẽ tranh trang trí | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa người lớn | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa cấp nước xả tiểu | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê giảm D27/21mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Tê nối Inox 1 răng trong, 2 răng ngoài D21mm | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt co giảm răng ngoài D27/21mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Theo chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TRIỀU, XÃ TÂN BÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,531 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,228 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V E-HSMT | 3,003 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 5,706 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,76 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V E-HSMT | 6,878 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo chương V E-HSMT | 78,16 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 19 | Cắt và đặt thoát nước bồn hoa, ống nhựa D21 CK 2m/cái | Theo chương V E-HSMT | 2 | bồn hoa |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 26,786 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 15,863 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 139,44 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 120,04 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 339,138 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 3,075 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V E-HSMT | 3,075 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 120,52 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 339,138 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 16,98 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 120,52 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 348,638 | m2 |
| 37 | Vẽ tranh sơn dầu | Theo chương V E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 24,6 | m |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 12,73 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái bằng tấm nhựa poly carbonate | Theo chương V E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 6,25ly | Theo chương V E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 6,25ly | Theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi | Theo chương V E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 4,774 | m2 |
| 55 | Kệ góc để chậu hoa | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Cây bả trầu | Theo chương V E-HSMT | 9 | chậu |
| 57 | Cây vạn niên xanh | Theo chương V E-HSMT | 7 | chậu |
| 58 | Cây thường xuân | Theo chương V E-HSMT | 3 | chậu |
| 59 | Cây vẩy rồng | Theo chương V E-HSMT | 3 | chậu |
| 60 | Cây lưỡi hổ | Theo chương V E-HSMT | 4 | chậu |
| 61 | Cây đại phú gia | Theo chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 62 | Cây cọ cảnh | Theo chương V E-HSMT | 2 | chậu |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Loa phát nhạc tự động loại Naga 08S gắn tường | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy + nắp | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt CB 1P-10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Bảng điện tổng 3 line | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Vách ngăn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa pvc D21mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa pvc D34mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 21mm | Theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 34mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa D21mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 89 | Lắp đặt nút chặn nhựa D21mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 96 | Giếng khoan công nghiệp (dự kiếm 70m) | Theo chương V E-HSMT | 1 | giếng |
| 97 | Bơm hỏa tiển 2Hp | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 5,411 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Tầng lọc bể tự hoại | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LÝ, XÃ PHÚ LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | 0.09 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | 0.09 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,531 | 0.531 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,092 | 0.092 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,228 | 3.228 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,368 | 0.368 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,308 | 0.308 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,031 | 0.031 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,035 | 0.035 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 0.03 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,348 | 0.348 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V E-HSMT | 3,003 | 3.003 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 5,706 | 5.706 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,76 | 7.76 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V E-HSMT | 6,878 | 6.878 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo chương V E-HSMT | 78,16 | 78.16 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 1,037 | 1.037 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 12,48 | 12.48 |
| 19 | Cắt và đặt thoát nước bồn hoa, ống nhựa D21 CK 2m/cái | Theo chương V E-HSMT | 2 | 2.0 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 14,64 | 14.64 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,022 | 0.022 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,48 | 0.48 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 26,786 | 26.786 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 15,863 | 15.863 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 139,44 | 139.44 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 120,04 | 120.04 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 339,138 | 339.138 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,02 | 7.02 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 9,96 | 9.96 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 3,075 | 3.075 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V E-HSMT | 3,075 | 3.075 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 120,52 | 120.52 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 339,138 | 339.138 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 16,98 | 16.98 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 120,52 | 120.52 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 348,638 | 348.638 |
| 37 | Vẽ tranh sơn dầu | Theo chương V E-HSMT | 7,48 | 7.48 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 24,6 | 24.6 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,109 | 0.109 |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,109 | 0.109 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 13,11 | 13.11 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 0,055 | 0.055 |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 0,055 | 0.055 |
| 44 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V E-HSMT | 0,483 | 0.483 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,483 | 0.483 |
| 46 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V E-HSMT | 0,596 | 0.596 |
| 47 | Lợp mái bằng tấm nhựa poly carbonate | Theo chương V E-HSMT | 0,397 | 0.397 |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 6,25ly | Theo chương V E-HSMT | 23,94 | 23.94 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 6,25ly | Theo chương V E-HSMT | 4,32 | 4.32 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 28,26 | 28.26 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi | Theo chương V E-HSMT | 68,64 | 68.64 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,864 | 0.864 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V E-HSMT | 5,06 | 5.06 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 4,774 | 4.774 |
| 55 | Kệ góc để chậu hoa | Theo chương V E-HSMT | 3 | 3.0 |
| 56 | Cây bả trầu | Theo chương V E-HSMT | 9 | 9.0 |
| 57 | Cây vạn niên xanh | Theo chương V E-HSMT | 7 | 7.0 |
| 58 | Cây thường xuân | Theo chương V E-HSMT | 3 | 3.0 |
| 59 | Cây vẩy rồng | Theo chương V E-HSMT | 3 | 3.0 |
| 60 | Cây lưỡi hổ | Theo chương V E-HSMT | 4 | 4.0 |
| 61 | Cây đại phú gia | Theo chương V E-HSMT | 4 | 4.0 |
| 62 | Cây cọ cảnh | Theo chương V E-HSMT | 2 | 2.0 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 4 | 4.0 |
| 64 | Loa phát nhạc tự động loại Naga 08S gắn tường | Theo chương V E-HSMT | 2 | 2.0 |
| 65 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy + nắp | Theo chương V E-HSMT | 2 | 2.0 |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 4 | 4.0 |
| 67 | Lắp đặt CB 1P-10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1.0 |
| 68 | Bảng điện tổng 3 line | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1.0 |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | 40.0 |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | 50.0 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 45 | 45.0 |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1.0 |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 19 | 19.0 |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 19 | 19.0 |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 19 | 19.0 |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 6 | 6.0 |
| 77 | Vách ngăn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 5 | 5.0 |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 9 | 9.0 |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V E-HSMT | 9 | 9.0 |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 9 | 9.0 |
| 81 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo chương V E-HSMT | 21 | 21.0 |
| 82 | Lắp đặt van khóa pvc D21mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | 6.0 |
| 83 | Lắp đặt van khóa pvc D34mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | 3.0 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 21mm | Theo chương V E-HSMT | 0,65 | 0.65 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 34mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 0.3 |
| 86 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | 15.0 |
| 87 | Lắp đặt co nhựa D21mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | 5.0 |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Theo chương V E-HSMT | 33 | 33.0 |
| 89 | Lắp đặt nút chặn nhựa D21mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | 10.0 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 0.4 |
| 91 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | 10.0 |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | 15.0 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,52 | 0.52 |
| 94 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Theo chương V E-HSMT | 17 | 17.0 |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Theo chương V E-HSMT | 27 | 27.0 |
| 96 | Giếng khoan công nghiệp (dự kiếm 70m) | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1.0 |
| 97 | Bơm hỏa tiển 2Hp | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1.0 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,222 | 0.222 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,044 | 0.044 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,924 | 0.924 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,924 | 0.924 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 5,411 | 5.411 |
| 103 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 32,64 | 32.64 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 5,12 | 5.12 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,288 | 0.288 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,029 | 0.029 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,678 | 0.678 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,027 | 0.027 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 0,152 | 0.152 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | 6 | 6.0 |
| 111 | Tầng lọc bể tự hoại | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1.0 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn sao y của hợp đồng; Bản gốc Giấy xác nhận hoàn thành tốt hợp đồng của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiến trúc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân lành nghề | 10 | - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 2 |
| 6 | Máy khoan | Công suất ≥ 1,5KW | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 10 | Dàn giáo thi công | Sử dụng tốt | 200 |
| 11 | Tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi