Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717505-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220712081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Tam Hồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 19:43:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,119,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.585.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. 01 người có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa và xây dựng sân thể thao khu nhà văn hóa thôn Trại Lớn xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Tam Hồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.836.333.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Cát Lợi + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Lạc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ACIF Việt Nam + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hoàng Anh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.836.333.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu (6) Xác nhận của cơ quan thuế tính đến hết ngày 30/06/2022 trong đó thế hiện nhà thầu không nợ thuế (7)Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.836.333.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Hồng; Điện thoại: 02113.836.333.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.836.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Yên Lạc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà văn hóa
1Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67,856m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT98,6m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và vận chuyển tập kết vào nơi qui định trong phạm vi 100m.Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,16m2
4Cạo rỉ và sơn lại 3 nước chống rỉ chi tiết hoa sắt lan can hành lang.Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ và lớp gạch lát nềnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,5811m3
6Phá dỡ mặt bậc - mặt bậc láng granitoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT165,1444m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (chân móng)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40,263m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trát ngoài)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT112,6038m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT83,0178m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Má cửa)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36,1372m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT109,0871m2
12Tháo dỡ trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT177,9184m2
13Tháo dỡ mái tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT205,731m2
14Tháo dỡ vì kèo, xà gồ máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10Công
15Tháo dỡ hệ thống chống sét và hệ thống thoát nước máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7Công
16Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhàPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5Công
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài nhà)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT209,1213m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường trong nhà)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT193,7082m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (sê nô mái)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT254,5366m2
20Rải bạt xác rắn nềnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT97,2073m2
21Bê tông nền hành lang M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,7207m3
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT97,2073m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT165,1444m2
24Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT152,8668m2
25Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT83,0178m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36,1372m2
27Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT109,0871m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT361,9881m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT482,7787m2
30Xây chèn má cửa phần tháo dỡ khuôn cửa:Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT94,8md
31Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,88m2
32Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,08m2
33Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở trượt và vách kính nhôm hệ cả phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28,08m2
34Sản xuất vách kính nhôm hệ cả phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,996m2
35Giá chênh kính 6,38 lyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT56,036m2
36Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp, sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT134,8kg
37Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT182,1766m2
38Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,488m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,1031m3
40Ván khuôn giằng tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2112100m2
41Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1996tấn
42Bê tông giằng tường M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,7001m3
43Gia công xà gồ thép C100x50x15x2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,0794tấn
44Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,0794tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT280,58481m2
46Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,35100m2
47Tôn úp nóc, mángPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT86,285md
48Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15cái
49Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16bộ
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
52Lắp đặt quạt treo tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT315m
54Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20m
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT47,5m
56Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
57Kẹp nối dây tiếp địaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
58Hồ lô sứPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
59Gia công, đóng cọc chống sétPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cọc
60Đào rãnh cáp chống sét đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,376m3
61Đắp đất hoàn trả rãnh đào độ chặt k95Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0538100m3
62Que hàn 4 lyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2kg
63Bu lông đai ốc + vành đệmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
64Hộp nối kiểm traPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
65Đo kiểm tra điện trở chống sétPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2điểm
B San nền, đường bê tông, mương thủy lợi
1Đào đất không thích hợp đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,1473100m3
2San đầm đất độ chặt k90 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí san nềnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51,5669100m3
3Đào hữu cơ đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT94,39m3
4Đào đánh cấp đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,34m3
5Đào khuôn đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT267,15m3
6Đắp nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,8224100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0838100m3
8Rải bạt xác rắn chống thấmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT725,52m2
9Bê tông mặt đường M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT145,1m3
10Thi công khe coPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT135m
11Thi công khe giãnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,5m
12Đào mương thủy lợi đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT54,73m3
13Thi công lớp đá đệm móng mươngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,35m3
14Ván khuôn móng mươngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,291100m2
15Bê tông móng mương M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,53m3
16Xây tường mương bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,68m3
17Trát mặt rãnh dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT46,56m2
18Trát lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT193,98m2
19Cốt thép thanh giằng mương, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1133tấn
20Ván khuôn thanh giằng mươngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0827100m2
21Bê tông giằng mương M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5558m3
22Lắp đặt thanh giằngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19thanh
C Kè đá
1Đào móng kè đá đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36,3799m3
2Đắp đất hoàn trả móng kè (tận dụng đất đào để đắp)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,1266m3
3Đá dăm đệm móng kèPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0488100m3
4Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT23m3
5Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30,67m3
6Ván khuôn giằngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2788100m2
7Cốt thép giằng DK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1497tấn
8Cốt thép giằng ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3806tấn
9Bê tông giằng kè M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,58m3
10Bao tải tẩm nhựaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,7m2
11Ống nhựa PVC D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,25md
D Sân vườn
1Rải cát đệm tạo phằng mặt sânPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT81,6m3
2Rải vải bạt chống thấmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.632m2
3Ván khuôn sânPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,6744100m2
4Bê tông nền sân M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT418,6m3
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,952100m
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,528100m
7Đánh mặt sân bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,37m2
8Đào móng bồn cây đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT37,5099m3
9Đắp đất hoàn trả móng đào bồn cây (tận dụng đất đào để đắp)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,5033m3
10Ván khuôn móng bó bồn câyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7938100m2
11Bê tông lót móng bồn cây M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,3356m3
12Xây bồn cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,6481m3
13Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT83,3553m2
14Đào bỏ và dọn dẹp vị trí 4 gốc cây cau vuaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3công
15Trồng cây bàng đài loan đường kính gốc cây vị trí cách mặt đất 60cm là từ 12-15cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cây
16Trồng hoa và cây tán thấpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT797m2
E Cổng, tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT239,5608m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép (hoa sắt tường rào)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT242,9008m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cổng trụ, tường rào hiện trạng)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT239,5608m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT242,9008m2
5Đào móng tường rào xây mới đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT68,1449m3
6Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k85 (tận dụng đất đào để đắp)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT22,71m3
7Ván khuôn lót móng tường ràoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3048100m2
8Bê tông lót móng tường rào M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,2291m3
9Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,3467m3
10Ván khuôn giằng tường ràoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4572100m2
11Cốt thép giằng tường rào ĐK 8mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1204tấn
12Cốt thép giằng tường rào ĐK 14mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5722tấn
13Bê tông giằng tường rào M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,5433m3
14Xây cột, trụ tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,5262m3
15Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,8106m3
16Cung cấp và lắp dựng hoa sắt hàng rào sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3.427,9kg
17Gia công hàn mũ và lắp dựng mũ giáo song sắt tường rào:Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT954cái
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT309,775m2
19Trát 2 mặt tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT323,5505m2
20Sơn cột trụ, tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT633,3255m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.585.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Trong đó: 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. 01 người có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đào Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy lu Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy ủi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
13 Máy bơm nước Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
14 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
15 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->