Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Cây Gáo, xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom năm 2022.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726073-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Cây Gáo, xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20220725737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 21:22:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,459,035,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.421 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.421 triệu đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.842 triệu (VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.421.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, bốc dỡ vật tu· thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, bốc dỡ vật tu· thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo rải dây
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo rải dây
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị đầu coss, ống nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Kéo, nâng vật tư thiết bi· lên cao
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Cây Gáo, xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom năm 2022.
Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Cây Gáo, xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm KC&TV phát triển Công nghiệp tỉnh Đồng Nai + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy gốc để đối chiếu với file E-HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam, điện thoại 0251.3600998
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam; Điện thoại 0251.2210233; Fax: 0251.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1Chi phí chung1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
3Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng1Khoản
B Phần móng và tiếp địa
C Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,856Bộ
D Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2)
1Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V1.306,9365kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V2,5313m3
3Đá 2x4: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V4,1686m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,856Bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V4,74m3
E Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,852Bộ
F Móng M12 phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85, Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 29Bộ
G Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V1.177,8972kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V2,2814m3
3Đá 2x4: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V3,757m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,853Bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V4,272m3
H Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BT2PĐ)
1Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V25.913,7384kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V50,1898m3
3Đá 2x4: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V82,6542m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85, Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 66Bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V93,984m3
I Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V1cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V2thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V2thanh
5Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V4m
6Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp4,704kg
7Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V6bộ
10Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V4bộ
11Ép đầu cosse 25mm22cái
12Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 1Giếng
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,851m3
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm3,95kg
J Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V6cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V6cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V12thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V18thanh
5Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V24m
6Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp28,224kg
7Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
8Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
9Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V36bộ
10Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V24bộ
11Ép đầu cosse 25mm212cái
12Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 6Giếng
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,856bộ
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm30,81kg
K Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 12m)
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V6cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V6thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V9thanh
5Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V12m
6Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp14,112kg
7Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp15mét
8Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
9Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
10Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V15bộ
11Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V12bộ
12Ép đầu cosse 25mm224cái
13Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 3Giếng
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,853bộ
15Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm15,405kg
17Ép đầu cosse 25mm224cái
L Phần trụ
M Trụ bê tông ly tâm 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp18trụ
2Dựng trụ BTLT 18trụ
N Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp169trụ
2Dựng trụ BTLT 169trụ
O Nhổ trụ và dựng lại trụ hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công1trụ
P Phần xà, néo
Q Xà đơn composite 110x80x5x800 bắt FCO, LA
1Đà composite 110x80x5x800Vật tư ĐL cấp18cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,72mVật tư ĐL cấp18cây
3Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
4Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)36bộ
R Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp3cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp6cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
5Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)6bộ
S Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp108cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp108cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V216bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V108bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT (11,987kg)216bộ
T Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp156cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp156cây
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V156bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V78bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V156bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg)156bộ
U Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp18cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp18cây
3Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
4Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
5Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg)18bộ
V Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12K-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 1,2m)Vật tư ĐL cấp6cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp6cây
3Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
5Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg)6bộ
W Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp8cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp8cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)8bộ
X Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp12cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp12cây
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)6bộ
Y Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp4cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp4cây
3Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)2bộ
Z Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp12cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp24cây
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)6bộ
AA Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp24cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp48cây
3Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
4Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V48bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)12bộ
AB Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg)1bộ
AC Phần dây, sứ và phụ kiện
AD Phần trung thế cải tạo
AE Phân trung thế 3 pha XDM
AF Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư ĐL cấp686,6028kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-50mm2Vật tư ĐL cấp10.563,12mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp18mét
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2Vật tư ĐL cấp135mét
5Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 3,452km
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới10,356km
AG Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis (3mm)+sứ ống chỉMô tả kỹ thuật chương V63bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V63bộ
3Dây nhôm buộc A70Mô tả kỹ thuật chương V1,62kg
4Lắp đặt sứ hạ thế cc loại sứ khc bằng TC (Uclevit)63sứ
AH Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật chương V72cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V72bộ
AI Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp401cái
2Chân sứ đứng D20Vật tư ĐL cấp401cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn401sứ
AJ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp39chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V39cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 39bộ
AK Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-XK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp144chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V144cái
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V144bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V144cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 72bộ
AL Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ : CĐT ply-TK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp42chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V42cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V42bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V42cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 21bộ
AM Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ kép: CĐT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp42chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V42cái
3Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V42bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 42bộ
AN Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ kép: CĐT ply-TK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp96chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V96cái
3Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V96bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V96cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 48bộ
AO Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn3sứ
2Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V222cái
3Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V222cái
4Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V222cái
AP Giáp buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V139cái
2Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V70cái
3Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V192cái
AQ Đầu cosse
1Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V27cái
2Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V9cái
3Đầu cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V27cái
4Chụp đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V9cái
5Chụp đầu cosse 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V54cái
6Ép đầu cosse 25mm29cái
7Ép đầu cosse 50mm254cái
AR Vật tư phụ
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V42cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V42cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V228cái
4Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V69bộ
5Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V69bộ
6Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V69bộ
7Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V69bộ
8Thanh nới composite lắp LAMô tả kỹ thuật chương V9bộ
9Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
10Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V27cái
11Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V9cái
12Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V33cái
13Ông Co nhiệt Þ20Mô tả kỹ thuật chương V31,2m
AS Phân trung thế 1 pha XD mới
AT Phần hạ thế XDM
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2 : chiều dài x 1,02+ cò lèoVật tư ĐL cấp259,08mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2 : chiều dài x 1,02 + cò lèoVật tư ĐL cấp667,08mét
3Cáp đồng bọc CV25: vào hộp phân phốiVật tư ĐL cấp65mét
4Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếpMô tả kỹ thuật chương V13cái
5Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V1cái
6Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V39cái
7Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật chương V14cái
8Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật chương V20cái
9Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật chương V6cái
10Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2Mô tả kỹ thuật chương V80cái
11Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V40cái
12Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
13Kẹp ép WR-419 cỡ dây 70-120mm2Mô tả kỹ thuật chương V32cái
14Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V14cuộn
15Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật chương V65cái
16Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
17Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
18Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V55bộ
19Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
20Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V6bộ
21Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V6bộ
22Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V6bộ
23Thanh nối mạ nhúng: 60X6x410Mô tả kỹ thuật chương V12cái
24Tiếp địa cố định cáp ABC (01 bộ 04 cái)Mô tả kỹ thuật chương V12bộ
25Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm20,254km
26Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm20,6412km
AU Phần nhân công cắt dừng, tách lưới hạ thế
1Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 12cái
AV Bộ ống dẫn cáp từ tủ MCCB trạm lên lưới
1Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật chương V42m
2Ống ruột gà D100 loại mềmMô tả kỹ thuật chương V7m
3Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V14cái
4Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V7cái
5Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật chương V7cái
6Cổ dê ốp ống D114Mô tả kỹ thuật chương V21bộ
AW Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
AX Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp27cái
2Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật chương V27Sợi
3LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp9cái
AY A.PHẦN THIẾT BỊ
AZ MBA
1Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,23-0,46kVVật tư ĐL cấp30máy
2Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,23-0,46kVVật tư ĐL cấp2máy
3Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,23-0,46kVVật tư ĐL cấp4máy
4Máy biến áp 3P-250-22/0,4kVVật tư ĐL cấp14máy
5Máy biến áp 3P-320-22/0,4kVVật tư ĐL cấp2máy
6Máy biến áp 3P-400-22/0,4kVVật tư ĐL cấp1máy
BA FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp87cái
2Dây chảy 6KMô tả kỹ thuật chương V30Sợi
3Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V2Sợi
4Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật chương V46Sợi
5Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật chương V9Sợi
BB LA
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp87cái
BC MCCB
1MCCB 3 cực 400V-250A-35KA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp42cái
2MCCB 3 cực 600V-400A-50KA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp7cái
BD Thiết bị đo đếm
1Biến dòng 600V-250/5AVật tư ĐL cấp38cái
2Biến dòng 600V-400/5AVật tư ĐL cấp44cái
3Biến dòng 600V-500/5AVật tư ĐL cấp6cái
4Biến dòng 600V-600/5AVật tư ĐL cấp3cái
5Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AVật tư ĐL cấp28cái
6Điện kế 1 pha 2 dây 220V-5AVật tư ĐL cấp4cái
BE B. PHẦN VẬT LIỆU
BF Trụ bê tông ly tâm 10,5m
1Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp1trụ
2Dựng trụ BTLT 1trụ
BG Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp3trụ
2Dựng trụ BTLT 3trụ
BH Móng bê tông trụ BTLT 10,5m đơn phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BT-PĐ)
1Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V263,3174kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V0,51m3
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V0,8399m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85, Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 1Bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 0,955m3
BI Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BT-PĐ)
1Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V2.832,2472kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V5,4855m3
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V9,0337m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85, Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 8Bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 10,272m3
BJ Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BT2PĐ)
1Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V392,6324kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V0,7605m3
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V1,2523m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85, Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 1Bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 1,424m3
BK Giá treo 3 MBA
1Giá chùm treo máy biến áp 3x50Mô tả kỹ thuật chương V10bộ
2Giá chùm treo máy biến áp 3x75Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V66bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
5Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
6Lắp giá đỡ trong TBA275kg
BL Xà đơn composite 110x80x5x2600 bắt FCO, LA
1Đà composite 110x80x5x2600Vật tư ĐL cấp2cây
2Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp đặt x composite 110x80x5x2600 đơn trn cột BTLT hình PI tim 2,4m (9,36kg)2bộ
BM Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp26cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp34cây
3Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V52bộ
4Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V52bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)26bộ
BN Xà đơn composite 110x80x5x800 bắt FCO, LA
1Đà composite 110x80x5x800Vật tư ĐL cấp4cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,72mVật tư ĐL cấp4cây
3Boulon 16x350+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
4Boulon 12x150+2 long ñeàn vuoâng D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)4bộ
BO Xà đơn L75x75x8x2600 (3 ốp) đở sứ
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,6m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp4cây
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
3Lắp xà thép trong TBA: 26,236kg104,944kg
BP Xà đơn L75x75x8x2200 (4 ốp) đở sứ
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp): 01 cây/01 TBA = 22,37kgVật tư ĐL cấp1cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810): thanh chống 810, 02 cây/01 TBA = 6,11kgVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp xà thép trong TBA: 29,759kg29,759kg
BQ Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp): 01 cây/01 TBA = 22,37kgVật tư ĐL cấp2cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990): thanh chống 810, 02 cây/01 TBA = 6,11kgVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp xà thép trong TBA: 58,889kg58,889kg
BR Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12K-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 1,2m)Vật tư ĐL cấp18cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp18cây
3Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
4Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
5Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
7Lắp xà thép trong TBA: 28,512kg/01 TBA256,608kg
BS Đà đặt MBA trạm ngồi
BT Bộ đà TBA ngồi
1Đà U160x64x5 dài 1,7m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp30thanh
2Đà U160x64x5 dài 2,1m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp30thanh
3Đà U160x64x5 dài 1,449m: 1 thanh/bộVật tư ĐL cấp15thanh
4Đà U160x64x5 dài 1,1m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp30thanh
5Đà U160x64x5 dài 0,74m: 1 thanh/bộVật tư ĐL cấp15thanh
6Đà U100x46x4,5 dài 0,5m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp30thanh
7Đà U100x46x4,5 dài 0,7m: 1 thanh/bộVật tư ĐL cấp15thanh
8Đà U100x46x4,5 dài 0,7m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp30thanh
9Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 20 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V300bộ
10Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 4 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V60bộ
11Boulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 4 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V60bộ
12Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 6 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V90bộ
13Lắp xà thép trong TBA: 175,74kg/01 TBA2.636,1kg
BU Đà đặt MBA trạm giàn
1Đà U200x80x8 2 thanh 2,8m đỡ MBA (02 thanh/bộ)Vật tư ĐL cấp4thanh
2Đà U100x46x4.5x400 (04 thanh/bộ)Vật tư ĐL cấp8thanh
3Đà U100x46x4.5x800 (02 thanh/bộ)Vật tư ĐL cấp4thanh
4Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
5Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
6Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V28bộ
7Lắp xà thép trong TBA: 160,06kg/01 TBA320,12kg
BV Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V96cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V64cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V64thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V128thanh
5Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V128m
6Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp315,392kg
7Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp160mét
8Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2Mô tả kỹ thuật chương V64cái
9Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V384cái
10Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V256bộ
11Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V128bộ
12Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 64cái
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, , Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,8532bộ
14Đóng cọc tiếp địa đất cấp 332cọc
15Rải dây tiếp địa trong TBA512m
BW Tủ MCCB + điện kế
1Tủ MCCB + Điện kế trạm ngồi 3 pha+khoá+bulonMô tả kỹ thuật chương V15cái
2Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulonMô tả kỹ thuật chương V19cái
3Bakelit 640x450 dầy 10mmMô tả kỹ thuật chương V15tấm
4Bakelit 500x400 dầy 10mmMô tả kỹ thuật chương V19tấm
5Cổ dê Þ320/6x60 bắt thùngMô tả kỹ thuật chương V38bộ
6Cổ dê bắt thùng trạm ngồi trụ ghépMô tả kỹ thuật chương V30bộ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế34tủ
BX Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp507mét
2Sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp33cái
3Chân sứ đứng D20Vật tư ĐL cấp33cái
4Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V15cái
5Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V61cái
6Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V61cái
7Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật chương V26cái
8Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật chương V26cái
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 507mét
10Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn33sứ
BY Bộ cáp xuất từ MBA xuống MCCB
1Cáp đồng bọc CV240Vật tư ĐL cấp56mét
2Cáp đồng bọc CV200Vật tư ĐL cấp75mét
3Cáp đồng bọc CV150Vật tư ĐL cấp940mét
4Cáp đồng bọc CV120Vật tư ĐL cấp286mét
5Cáp đồng bọc CV95Vật tư ĐL cấp16mét
6Cáp đồng bọc CV70Vật tư ĐL cấp140mét
7Đầu cosse ép Cu 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V14cái
8Đầu cosse ép Cu 200mm2Mô tả kỹ thuật chương V15cái
9Đầu cosse ép Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật chương V220cái
10Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V34cái
11Đầu cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
13Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật chương V286m
14Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V45cái
15Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V15cái
16Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V4cái
17Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật chương V64chai
18Cổ dê ốp 2 ống D114 trụ ghép (cáp xuống MCCB)Mô tả kỹ thuật chương V30bộ
19Cổ dê ốp ống D114Mô tả kỹ thuật chương V53bộ
20Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 131mét
21Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 1.226mét
22Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 156mét
23Ép đầu cosse 240mm214cái
24Ép đầu cosse 200mm215cái
25Ép đầu cosse 150mm2220cái
26Ép đầu cosse 120mm234cái
27Ép đầu cosse 95mm24cái
28Ép đầu cosse 70mm210cái
29Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA286mét
BZ Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm2
1Cáp đồng bọc CV150Vật tư ĐL cấp48mét
2Cáp đồng bọc CV95Vật tư ĐL cấp16mét
3Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư ĐL cấp383mét
4Cáp nhôm ABC 4x95mm2Vật tư ĐL cấp54mét
5Cáp nhôm ABC 4x70mm2Vật tư ĐL cấp18mét
6Cáp nhôm ABC 3x120mm2Vật tư ĐL cấp90mét
7Đầu cosse ép Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
8Đầu cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V198cái
10Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2Mô tả kỹ thuật chương V32cái
11Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
12Chụp đầu cosse 150mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
13Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V198cái
14Chụp đầu cosse 95mm2Mô tả kỹ thuật chương V36cái
15Chụp đầu cosse 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
16Tiếp địa cố định cáp ABC (01 bộ 04 cái)Mô tả kỹ thuật chương V60bộ
17Thanh nối mạ nhúng: 60X6x410Mô tả kỹ thuật chương V39cái
18Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật chương V52cái
19Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V44cái
20Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
21Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V88bộ
22Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
23Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V396cái
24Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật chương V64cái
25Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
26Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật chương V336m
27Ống ruột gà D100 loại mềmMô tả kỹ thuật chương V116m
28Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V58cái
29Nối ống PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V61cái
30Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V61cái
31Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật chương V61cái
32Cổ dê ốp ống D114Mô tả kỹ thuật chương V95bộ
33Cổ dê ốp 2 ống D114 trụ ghép (cáp lên lưới hạ thế)Mô tả kỹ thuật chương V56bộ
34Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật chương V61chai
35Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V122cuộn
36Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 48mét
37Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 16mét
38Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị 473mét
39Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị 72mét
40Ép đầu cosse 150mm212cái
41Ép đầu cosse 120mm2198cái
42Ép đầu cosse 95mm236cái
43Ép đầu cosse 70mm28cái
44Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA336mét
CA Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Tủ điện kế+khóa+boulonMô tả kỹ thuật chương V2cái
2Cổ dê Þ320/6x60 bắt thùngMô tả kỹ thuật chương V4bộ
3Cáp CVV 4x4,0mm2Vật tư ĐL cấp136mét
4Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật chương V16m
5Co 90 độ PVC 60Mô tả kỹ thuật chương V4cái
6Khâu ven răng trong D60Mô tả kỹ thuật chương V4cái
7Khâu ven răng ngoài D60Mô tả kỹ thuật chương V4cái
8Cổ dê ốp ống D60Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
9Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V2bộ
10Cáp đồng bọc CV25Mô tả kỹ thuật chương V6mét
11Lắp đặt tủ điện kế2tủ
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA16mét
13Đóng cọc tiếp địa đất cấp 32cọc
CB Vật tư phụ khác
1Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật chương V88cái
2Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V88cái
3Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V88cái
4Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V78cái
5Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật chương V88bộ
6Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V1bộ
7Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V1bộ
8Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V1bộ
9Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật chương V32cái
11Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V32cái
12Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V98cuộn
13Keo dán Ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật chương V64tuýp
14Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật chương V128chai
CC PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tiếp địa cột bê tông9vị trí
CD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa trạm điện áp 32H.thống
CE PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tiếp địa cột bê tông1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.421 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.421 triệu đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.842 triệu (VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.421.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Vận chuyển, bốc dỡ vật tu· thiết bị1
2 Xe tải 5T Vận chuyển, bốc dỡ vật tu· thiết bị1
3 Giá ra dây Phục vụ kéo rải dây3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Phục vụ kéo rải dây20
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) đầu coss, ống nối dây2
6 Palăng Kéo, nâng vật tư thiết bi· lên cao2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->