Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643685-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220643651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 21:06:00 đến ngày 2022-08-11 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,268,313,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,014 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.014.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái máy lu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có chứng chi đã qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân lái máy xúc đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân lái xe ô tô
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn có giấy phép lái xe còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt Từ 6T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị Bánh sắt (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi, đầm đất
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích téc ≥ 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km9 - Km12; Km22 - Km27, đường Tráng Kìm - Đường Thượng (ĐH.10)
08 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn thiết kế giao thông Hà Giang. Địa chỉ: Số 01, ngõ 364, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty CP Tư vấn thiết kế giao thông Hà Giang. Địa chỉ: Số 01, ngõ 364, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 02193.606.497. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia do Sở GTVT Hà Giang thành lập theo Quyết định số 48/QĐ-SGTVT ngày 17/2/2022 Thành lập tổ chuyên gia đấu thầu các gói thầu xây dựng do Sở GTVT Hà Giang quản lý. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, đường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UNBD tỉnh Hà Giang, đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đoạn Km9 ÷ Km12 nền, mặt đường
1Đào nền đường mở rộng + đánh cấpThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật27,42m3
2Bạt taluy, đào móng rãnh đá C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật304,04m3
3Đào xử lý ổ gà, cao su + khuôn + gia cốThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật266,6m3
4Đào đấtThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật464,21m3
5Đắp lề + nền đường bằng đất chọn lọcThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1.058,27m3
6Đắp đá thải xử lý nền đườngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật9,11m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật20,1152100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (Mặt đường hư hỏng)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,8353100m2
9Bù vênh mặt đườngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật119,53m3
10Mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (làm mới + xử lý ổ gà)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật104,497100m2
11Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật104,497100m2
B Hạng mục 2: Rãnh thoát nước dọc
1Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200 (Sửa thành rãnh, láng đáy rãnh + thiết kế mới)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật295,06m3
2Đào móng tường chắn nướcThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật69,38m3
3Bê tông móng tường chắn nước, M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật28,11m3
4Bê tông thân tường chắn nước, M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật115,71m3
C Hạng mục 3: Cống thoát nước
1Đào móng cống đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật10,7m3
2Đào móng cống bằng đá cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật69,54m3
3Đắp đất móng cống K=0,95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật22,24m3
4Đào phá bê tông + đá xây cống cũ, (tính bằng đất cấp IV)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật18,06m3
5BTXM móng cống, đá 2x4, mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật30,66m3
6BTXM thân + tường cánh cống, đá 2x4, mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật34,2m3
7Mũ mố BTCT mác 200, đá 1x2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật5,39m3
8Bản cống BTCT mác 250 đổ tại chỗ, đá 1x2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật9,62m3
9Bê tông tôn bờ bò cống, đá 2x4, mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,15m3
D Hạng mục 4: Tường chắn gia cố hạ lưu
1Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật34,38m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật35,45m3
3Bê tông móng M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật16,77m3
4Bê tông tường M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật19,8m3
5Bê tông nền M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật2m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đường kính 100mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,0465100m
7Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,42m3
E Hạng mục 5: Công trình phòng hộ
1Đào móng đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật8,79m3
2Đào móng rọ đá, đá cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật115,69m3
3Đắp đá thải đầm chặt (tận dụng)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật49,87m3
4Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m (Rọ thép bọc nhựa PVC, đan bằng máy)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật821 rọ
5Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m (Rọ thép bọc nhựa PVC, đan bằng máy)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật61 rọ
F Hạng mục 6: An toàn giao thông
1Đào móng băngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật12,45m3
2Bê tông móng đá 1x2, PCB40Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật7,77m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật11,7m3
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật203,88m2
5Lắp đặt cọc tiêu, cọc HThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật4851cấu kiện
6Lắp miếng dán phản quang cọc tiêu, cọc H, cột KmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1.026cái
G Hạng mục 7: Đoạn Km22 - Km27
1Đào nền đường mở rộng + đánh cấpThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật273,73m3
2Bạt taluy, đào móng rãnh đá C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật97,83m3
3Đào xử lý ổ gà, cao su + khuôn + gia cố đất C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật10,27m3
4Đào móng rãnh đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật173,59m3
5Đào đất chọn lọc để đắpThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1.376,56m3
6Đắp lề + nền đường bằng đất chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1.923,74m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (Mặt đường hư hỏng)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,8812100m2
8Bù vênh mặt đườngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật269,18m3
9Mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (TC+CMRMĐ)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật175,026100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật175,026100m2
H Hạng mục 8: Rãnh dọc
1Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200 (Sửa thành rãnh + TK mới)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật216,8m3
I Hạng mục 9: Cống nối rãnh dọc
1Đào móngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật6,55m3
2Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật6,55m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,19m3
4BTXM móng cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật3,83m3
5BTXM thân cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,49m3
6Mũ mố BTCT mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,28m3
7Bản cống BTCT mác 250 đổ lắp ghépThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,36m3
8Lắp dựng bản cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật91cấu kiện
9Bê tông M250Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,32m3
10Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,47m3
J Hạng mục 10: Công trình thoát nước ngang
1Bê tông tôn bờ bò cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật6,54m3
K Hạng mục 11: An toàn giao thông
1Đào móngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật17,5m3
2Bê tông móng M150Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật11,36m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật17,15m3
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật297,84m2
5Lắp đặt cọc tiêuThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật7081cấu kiện
6Lắp miếng dán phản quang cọc tiêu, cọc H, cột KmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1.502cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,014 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.014.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông.33
3 Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 2 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên.11
5 Công nhân xây dựng đường 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu11
6 Công nhân lái máy lu 3 có chứng chi đã qua đào tạo11
7 công nhân lái máy xúc đào 1 có chứng chỉ đã qua đào tạo11
8 công nhân lái xe ô tô 4 có giấy phép lái xe còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định)4
2 Thiết bị nấu, tưới nhựa Phun tưới nhựa tự hành1
3 Máy lu bánh sắt Từ 6T đến 12T Bánh sắt (có đăng ký xe máy theo quy định)3
4 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có đăng ký xe máy theo quy định)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
6 Máy đầm dùi, đầm đất cầm tay1
7 Ô tô tưới nước Dung tích téc ≥ 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->