Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học xã Đại Đồng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726115-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học xã Đại Đồng.
Số hiệu KHLCNT 20220726111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 21:04:00 đến ngày 2022-08-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,874,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687387E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm:Quyết định phê duyệt gói thầu,Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng;Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học xã Đại Đồng.
xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học xã Đại Đồng
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG , địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Đại Đồng, Địa chỉ: Xã Đại Đồng, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Thôn Văn ổ, Xã Đại Đồng, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lậpE-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG , địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Đại Đồng, Địa chỉ: Xã Đại Đồng, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Đại Đồng, Địa chỉ: Xã Đại Đồng, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Đại Đồng, Địa chỉ: Xã Đại Đồng, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Phần xây dựng
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1976100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2322tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,0204tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4011tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6503tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,9m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8798100m
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2506100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3361 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,28m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0428100m3
12Vận chuyển phé thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0428100m3/1km
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% khối lượng đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9876100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1461m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,93911m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1902100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0183100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0183100m3/1km
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4973100m2
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,5275m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9586tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5466tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2858tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4028100m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6038100m2
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,636m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1361tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1488tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2958tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3828100m2
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,42m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,4435m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,684100m2
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5246m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3512100m3
36Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,2246m3
37Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,218100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,42241m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0158100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1306100m2
42Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5383tấn
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8436m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4373m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6139m3
46Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,224m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1244m2
48Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,3484m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0546100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1796tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5603tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1509tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8289tấn
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3549100m2
57Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,4052m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9305100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9575tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5781tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6131tấn
62Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,7828m3
63Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3167100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2765tấn
65Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,902m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8463100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3726tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5152tấn
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0838m3
70Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2977100m2
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2191tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1531tấn
73Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9385m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8663m3
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,77m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,77m2
77Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,6122m2
78Sản xuất lan can cầu thang bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1843tấn
79Lắp dựng lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1264m2
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,882m3
82Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6632m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0394100m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3625m3
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
86Láng granitô nền sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,48m2
88Gia công hoa sắt cửa bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3751tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m2
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1552m3
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,0994m3
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4631m2
93Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,3385m2
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,433m3
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,086m3
96Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,5476m3
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320,5399m2
98Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật774,466m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật373,4228m2
100Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,8m
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật393,05m2
102Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật831,67m2
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,48m
104Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật576,5706m2
105Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,7212m2
106Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,7372m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,556m2
108Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,172m2
109Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
110Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,4704m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.326,3688m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật320,5399m2
113Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60x20mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,28m2
114Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,32m2
115Thi công logo: "VÌ SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
116Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ (Nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
117Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ (Nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,72m2
118Sản xuất cửa sổ mở 2,4 cánh, mở hất EU450 thanh nhôm dày 1,2mm; kính an toàn 6,38mm (Nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,6m2
119Vách mặt đứng dấu đố EU1100 thanh nhôm dày 1,5mm + 1 cửa sổ hất; kính an toàn 10,38mm; phụ kiện cửa hất đồng bộ (Nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,324m2
120Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, chống ẩm, phụ kiện Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,215m2
121Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5676tấn
122Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
123Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,24m2
124Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6545m3
125Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3707100m2
126Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2378tấn
127Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4969m3
128Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,3936m2
129Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,142m2
130Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0892tấn
131Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0892tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,41m2
133Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,42lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3382100m2
134Làm tôn úp nóc rộng 600mm, dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,83m
135Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5703m3
136Sản xuất lan can hành lang bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5047tấn
137Lắp dựng lan can hành lang bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,518m2
138Bảng từ nền xanh, KT 1200x3600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
B HẠNG MỤC: Phần điện, nước, PCCC
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp che loại 9-12 modulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp che loại 4-8 modulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp che loại 2-4 modulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
8Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt đèn huỳnh quang 220/2x36W dài 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
12Lắp đặt đèn sát trần 220v/20W, chụp bán cầu mởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
13Lắp đặt đèn cầu thang 220V/60WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
15Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
19Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
20Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
24Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
28Lắp đặt hộp nối, phân dây phân nhánh 100x100x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
29Lắp đặt măng sông nhựa D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật210cái
30Lắp đặt măng sông nhựa D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9161m3
32Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,916m3
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
34Đóng cọc chống sét L63x6, dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
37Chân đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm-lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm-lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm-lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm-lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
42Van phao hình cầu D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt van khóa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Lắp đặt van khóa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt van khóa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
50Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
57Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59SiphongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
60Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
61Lắp đặt vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
62Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
63Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
67Lắp đặt cút PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
68Lắp đặt cút PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Lắp đặt côn PVC D60/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt côn PVC D110/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt ống kiểm tra D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt ống kiểm tra D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt tê PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Lắp đặt tê PVC D76/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
75Lắp đặt tê PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt tê thu PVC D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt tê PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
78Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
79Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
80Lắp đặt cút PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
83Lắp đặt khóa thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt khóa thép D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Lắp đặt van 1 chiều D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt van xả khí tự động D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt cút thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Lắp đặt cút thép D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt tê thu thép 65x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt tê thép 65x65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt kép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Lắp đặt kép D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Bình khí chữa cháy CO2 3kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
94Bình bột chữa cháy ABC 8kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
95Bình bột chữa cháy ABC 4kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
96Tiêu lệnh, nội quy chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
97Vòi chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
98Lăng chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Đầu nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Giá để bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Tủ đựng vòi chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
C HẠNG MỤC: Phụ trợ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,465m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7572m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7572100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7572100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (85% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0978100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (15% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,72591m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1151100m3
9Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0198100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,744m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0624m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1496m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0198100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0164tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0352tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2182m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,822m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0088100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0018tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0462m3
22Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0401tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0401tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0792100m2
25Lắp dựng tôn úp nóc khổ 600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,924m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,62m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,486m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,924m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,62m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4858m3
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0556m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,721m2
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4275m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0065100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2407m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0086100m2
38Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0316tấn
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2692m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6589m3
41Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,026m2
43Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,726m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0094100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0183tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1794m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cấu kiện
48Sản xuất cửa đi,cửa nhôm hệ chiều dầy nhôm 1,0-1,2mm, kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
49Sản xuất cửa sổ,cửa nhôm hệ chiều dày nhôm 1,1-1,5mm 4400, kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,22m2
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
56Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
57Lắp đặt ống PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
58Lắp đặt cút PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
59Lắp đặt ống PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
60Lắp đặt cút PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
62Lắp đặt cút PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Lắp đặt tê PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
66Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68SiphongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
70Lắp đặt vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (85% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7334100m3
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (15% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,9411m3
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2152m3
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3019100m2
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,2362m3
76Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,8915m3
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,591m2
78Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,8965m2
79Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,114100m2
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1696tấn
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1451cấu kiện
83Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (85% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1707100m3
84Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (15%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,65911m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3773100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3773100m3/1km
87Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5039100m3
88Trải cát vàng tạo phẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0776m3
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,388m3
90Tạo phẳng mặt BTXM bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật335,92m2
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1451m3
92Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9438100m
93Gia cố nền móng công trình bằng cát vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,145m3
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1327100m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3404tấn
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1013tấn
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,999m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1436m3
99Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7753m3
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,484m2
101Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7712m2
102Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,2552m2
103Làm tầng lọc bể theo thiết kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
104Nắp bể bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
106Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật301m khoan
107Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3, H=30mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Van phao tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Đồng ho đo lưu lượng nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Lắp đặt ống PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
111Lắp đặt cút PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
112Lắp đặt ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
113Lắp đặt cút PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
114Lắp đặt van khóa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
115Lắp đặt van khóa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687387E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm:Quyết định phê duyệt gói thầu,Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng;Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu65
2 Cán bộ kỹ thuật (02 người) 2 Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
3 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người) 1 - Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
4 Kỹ sư trắc địa (01 người) 1 - Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy đào Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
6 Cần cẩu bánh xích Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
7 Đầm bàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
8 Đầm dùi Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->