Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp văn phòng phẩm; cung cấp phôi và in giấy chứng nhận hoàn thành chương trình BDTX; biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn tài liệu phục vụ các lớp BDTX CBQL, giáo viên Mầm non năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp văn phòng phẩm; cung cấp phôi và in giấy chứng nhận hoàn thành chương trình BDTX; biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn tài liệu phục vụ các lớp BDTX CBQL, giáo viên Mầm non năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730100 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 21:30:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 692,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.039.380.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 207.876.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, thanh lý bản sao hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.044.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.455.132.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Công nghệ in.- Có kính nghiêm thực hiện tối thiểu 02 dự án tương tư hoặc tài liệu tương đương(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp liên quan… Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc mỹ thuật.- Có kính nghiêm thực hiện tối thiểu 02 dự án tương tư hoặc tài liệu tương đương.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng chỉ nghề in.- Có kính nghiêm thực hiện tối thiểu 02 dự án tương tư hoặc tài liệu tương đương.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp văn phòng phẩm; cung cấp phôi và in giấy chứng nhận hoàn thành chương trình BDTX; biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn tài liệu phục vụ các lớp BDTX CBQL, giáo viên Mầm non năm 2022 Cung cấp văn phòng phẩm; cung cấp phôi và in giấy chứng nhận hoàn thành chương trình BDTX; biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn tài liệu phục vụ các lớp BDTX CBQL, giáo viên Mầm non năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; giấy chứng nhận Hệ thống quản lí an toàn thông tin ISO/IEC 27001-2013 trong lĩnh vực in ấn của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). d) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT. e) Nhà thầu phải có đáp ứng điều kiện hoạt động của cơ sở in (Giấy phép hoạt động ngành in) theo quy định của pháp luật (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). f) Có cam kết khả năng đáp ứng về Tiêu chuẩn lao động, Sức khỏe và An toàn, Môi trường, Đạo đức kinh doanh g) Bản gốc hoặc Bản sao y được chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự theo quy định tại E-HSMT; Bản gốc hoặc Bản sao y được chứng thực Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ (nếu có) của các nhân sự chủ chốt theo quy định tại E-HSMT; h) Báo cáo tài chính các năm: 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu tại E-CDNT 10.7. Các tài liệu này (tất cả là bản gốc hoặc bản sao y được chứng thực), được cung cấp cho Bên mời thầu để đối chiếu, rà soát khi tham gia thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hưng Yên - Địa chỉ: Phường An Tảo, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên – SĐT: 0221 386 2297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng Hưng Yên - Địa chỉ: Phường An Tảo, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên – SĐT: 0221 386 2297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Bồi dưỡng Trường Cao đẳng Cộng đồng Hưng Yên - Địa chỉ: Phường An Tảo, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên – SĐT: 0221 386 2297 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Cộng đồng Hưng Yên - Địa chỉ: Phường An Tảo, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên – SĐT: 0221 386 2297 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu BDTX giáo viên chuyên đề 1 | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 3.593 | |
| 2 | Tài liệu BDTX, CBQL Trường mầm non chuyên đề 1 | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 483 | |
| 3 | Tài liệu BDTX giáo viên chuyên đề 2 | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 3.593 | |
| 4 | Tài liệu BDTX, CBQL Trường mầm non chuyên đề 2 | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 483 | |
| 5 | Cung cấp phôi và in giấy chứng nhận hoàn thành BDTX | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 4.076 | |
| 6 | Giấy A0 | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 2.446 | |
| 7 | Giấy thủ công 8 màu to | Theo chương V, E-HSMT | Túi | 3.261 | |
| 8 | Giấy A4 Green pine -80gm, 92% | Theo chương V, E-HSMT | Ram | 815 | |
| 9 | Giấy Roki trắng A3 loại dày | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 2.445 | |
| 10 | Băng dính nhỏ | Theo chương V, E-HSMT | Cuộn | 1.630 | |
| 11 | Keo nến trong | Theo chương V, E-HSMT | Cây | 4.075 | |
| 12 | Keo dán giấy | Theo chương V, E-HSMT | Lọ | 1.630 | |
| 13 | Bút dạ bảng | Theo chương V, E-HSMT | chiêc | 4.076 | |
| 14 | Bút sáp màu | Theo chương V, E-HSMT | Hộp | 815 | |
| 15 | Kéo thủ công | Theo chương V, E-HSMT | Chiếc | 1.630 | |
| 16 | Đất nặn 10 màu | Theo chương V, E-HSMT | Hộp | 816 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.03938E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 207.876.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.039.380.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 207.876.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, thanh lý bản sao hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.044.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.455.132.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Công nghệ in.- Có kính nghiêm thực hiện tối thiểu 02 dự án tương tư hoặc tài liệu tương đương(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp liên quan… Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc mỹ thuật.- Có kính nghiêm thực hiện tối thiểu 02 dự án tương tư hoặc tài liệu tương đương.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên triển khai | 6 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng chỉ nghề in.- Có kính nghiêm thực hiện tối thiểu 02 dự án tương tư hoặc tài liệu tương đương.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi