Gói thầu: Gói thầu số 66: Cung cấp vật tư bơm quạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792672-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 66: Cung cấp vật tư bơm quạt
Số hiệu KHLCNT 20220765964
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 21:21:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,626,034,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4439E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.406E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước.Hợp đồng đánh giá là tương tự: là các hợp đòng cung cấp vật tư, thiết bị cho các Nhà máy nhiệt điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn điện lực, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.476.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng: từ 5 đến 8; từ 10 đến 12; mục 22; từ mục 24 đến 28; từ 30 đến 32; từ 35 đến 37; từ 41 đến 44; từ 52 đến 54; từ 58 đến 60; từ 73 đến 80; từ 93 đến 105.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 66: Cung cấp vật tư bơm quạt
Dự toán cho các gói thầu đợt 3 năm 2022 của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM, địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 3626555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM, địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 3626555


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM, địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 3626555


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết đáp ứng yêu cầu tại Mục 3-Chương III của E-HSMT.. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có). * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu câu.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM, địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 3626555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ Kit1BộBộ Kit (Sử dụng cho bơm có Model Pump: DGP 1840; Capacity: 1.000 m³/min; Bore dia: Ø100x Ø80; Power: 18.5KW; Speed: 1470 rpm; Head: 40M; Ser.No:17071037; NSX: DUKJI).
2Phớt chắn mỡ CFW5CáiPhớt chắn mỡ CFW -BAU D2 (25 x 40 x 7mm).
3Phớt chắn mỡ SC5CáiPhớt chắn mỡ SC C-5333 (15 x 35 x 7 mm)
4Chèn GTP10HộpChèn GTP Size 1/2" x 0.4 x 25FT. NSX: ChestertonCO,CQ
5Tấm đệm làm kín1BộPartition cover gasket for Feedwater heater No.7 (Material: graphite W/304S.S; Size: t4.5; Part No: 009/15) Chi tiết xem bản vẽ đính kèmCO,CQ
6Tấm đệm làm kín1BộPartition cover gasket for Feedwater heater No.6 (Material: graphite W/304S.S; Size: t4.5; Part No: 009/15) Chi tiết xem bản vẽ đính kèmCO,CQ
7Vòng tròn đệm2SợiO ring sợi 3.5mm dài 1m, NBR/ Vòng tròn đệm.CO,CQ
8Vòng tròn đệm2SợiO ring sợi 4mm dài 1m, NBRCO,CQ
9Phớt chắn dầu1CáiOil seal 50x70x10
10Chèn trục2BộPacking, pos 15, material: PTFE (sử dụng cho van model : BV500 ,size: 6'',class 300# ;serial No: 20032, NSX:WEIR)CO, CQ, TLKT
11Tấm chèn chi tiết van2CáiSeat gasket, pos 14, material: 304 ST.ST.& GRAPHITE (sử dụng cho van model : BV500 ,size: 6'',class 300# ;serial No: 20032, NSX:WEIR)CO, CQ, TLKT
12Tấm chèn chi tiết van2CáiCage gasket, pos 13, material: 304 ST.ST.& GRAPHITE (sử dụng cho van model : BV500 ,size: 6'',class 300# ;serial No: 20032, NSX:WEIR)CO, CQ, TLKT
13Metal bush For ESP Area Chemical Sump8CáiMetal bush, pos: 337,338, 339; Vật liệu:Carbon(sử dụng cho bơm như tài liệu được đính kèm)CO,CQ
14Sleeve for For For ESP Area Chemical Sump8CáiSleeve, pos: 310, 311, 312; Vật liệu: A276-316L, (sử dụng cho bơm như tài liệu được đính kèm)CO,CQ
15Van tiết lưu (Restriction Orifice) đường xả các bộ thổi bụi5Bộ‘- Item: Restriction orifice; - Type: Plate type restriction orifice; - Fluid: condensate; - Inlet pressure/ temp: 26.4 barg/ 309 độ C; - Outlet Pressure/ temp: 1.0 barg/ 276 độ C; - Pipe size/ material: DN50, SCH80 / A106-B; - Orifice Material: A10 or equivalent; - Connection: DN50, 600# SWRF Flanged / A105; In Accordance with ASME B16.5 With Companion Flg/Gasket/Bolt/NutsCO,CQ
16Repair kit (full soft part)9BộRepair kit ( full soft part), (sử dụng cho 1st Stage Attemperator A Spray Water Control Valve, model: BV990, class 2500#, serial No: 19131, Valve code: 100-990-2500-A116A-CS2-A36, NSX:WEIR)CO,CQ
17Repair kit (full soft part)4BộRepair kit ( full soft part), (sử dụng cho SSV Low Level Overfflow Control Valve, model: BV990, class 2500#, serial No: 19139, Valve code: 200-990-2500-A116A-SP-A36, NSX:WEIR)CO,CQ
18Repair kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part) (sử dụng cho Pulverizer Steam Inerting Pressure Control Valve, model: BV500, class 300#, serial No: 19145, Valve code: 200-500-300-A102A-CS2-A51, NSX:WEIR)CO,CQ
19Vòng đệm1CáiVòng đệm (Body seat), pos 03, material: EPDM (sử dụng cho van body size 28’’, Dw : VT4-YD00-P2LF-120021, NSX: DKC Valve)CO,CQ
20Vòng mòn vỏ1CáiCasing wearing, pos 150, material: A536 Gr. 65-45-12 (sử dụng cho bơm có model: DSV 5040-50, NSX: DUKJI).CO,CQ
21Vòng mòn cánh1CáiImpeller wearing, pos 160, material: A743-CF8, (sử dụng cho bơm có model:DSV 5040-50, NSX: DUKJI).CO,CQ
22Vòng đệm2CáiBonnet gasket (sử dụng cho van có model : BV500 ,size: 6'',class 300# ;serial No: 20032, NSX:WEIR)CO, CQ, TLKT
23Chèn van1CáiSeal (U seal) (sử dụng cho van có model : BV500, size: 6'', class 300#, serial No: 20032, NSX:WEIR)CO,CQ
24Chèn trục2BộPacking PTFE (sử dụng cho van có model : BV500 ,size: 8'',class 300# ;serial No: 20034, NSX:WEIR)CO, CQ, TLKT
25Tấm chèn chi tiết van2CáiSeat gasket (sử dụng cho van có model : BV500 ,size: 8'',class 300# ;serial No: 20034, NSX:WEIR)CO, CQ, TLKT
26Tấm chèn chi tiết van2CáiCage gasket (sử dụng cho van có model : BV500 ,size: 8'',class 300# ;serial No: 20034, NSX:WEIR)CO, CQ, TLKT
27Vòng đệm2CáiBonnet gasket (sử dụng cho van có model : BV500 ,size: 8'',class 300# ;serial No: 20034, NSX:WEIR)CO, CQ, TLKT
28Chèn van2CáiSeal (U seal) (sử dụng cho van có model : BV500 ,size: 8'',class 300# ;serial No: 20034, NSX:WEIR)CO, CQ, TLKT
29Chèn2CáiLiquid gasket, Material: ThreeBond TB1215, Part no: 33, Dw no: 9G00252 Sectional drawing (Sử dụng cho CONDENSER VACUUM PUMP có model: 200VMAF1075, NSX:TSURUMI PUMP)
30Chèn2HộpChèn packing 1830, size (16x16)mmCO,CQ
31Vòng tròn đệm4CáiO RING Ø5.7 x ID159.3, Material: NBR, Part no: 32, Dw no: 9G00252 Sectional drawing (Sử dụng cho CONDENSER VACUUM PUMP có model: 200VMAF1075, NSX:TSURUMI PUMP)CO,CQ
32Vòng tròn đệm2CáiO RING, pos 024 (Sử dụng cho van có model : GS 160 – GS 500, NSX: AUMA, Dw: DO 0411.002D-GB-F)CO,CQ
33Chèn cơ khí (Mechanical Seal)2CáiChèn cơ khí (Mechanical Seal), Mã thiết bị: XK MB6B01018 11/16. Chi tiết xem file đính kèm.CO,CQ
34Bộ kit sửa chữa bơm Blowdown Pit Pump4Bộ‘Bộ kit bao gồm: - Top Metal bush, Vật liệu: cacbon (1 cái) - Middle metal bush, Vật liệu: cacbon (1 cái)- Top Sleeve, Vật liệu: A276-316L (1 cái) - Middle Sleeve, Vật liệu A276-316L (1 cái) - Bottom Sleeve: Vật liệu A276-316L (1 cái) - Vòng bi: 6311 C3 (2 cái)(Sử dụng cho Bơm boiler Blow Down Pit Pump, Pump Type: Vertical, Model: DVS 6x4-13, Order no: 15040515, NSX: DUKJI).CO,CQ
35Vòng tròn đệm8CáiO RING , pos 019 (sử dụng cho van có model: GS 160 – GS 500, NSX: AUMA. Dw: DO 0411.002D-GB-F)CO,CQ
36Vòng tròn đệm2CáiO RING, pos 018 (sử dụng cho van có model: GS 160 – GS 500, NSX: AUMA. Dw: DO 0411.002D-GB-F)CO,CQ
37Vòng tròn đệm2CáiO RING, pos 017 (sử dụng cho van có model: GS 160 – GS 500, NSX: AUMA. Dw: DO 0411.002D-GB-F)CO,CQ
38O ring gối NDE2SợiO ring gối NDE (Sử dụng cho bơm có model pump: 4*3-10HNC, 2KNC, serial No: 48641. NSX: Microfinish)
39Vòng tròn đệm2SợiO ring gối DE (sử dụng cho bơm có model pump: 4*3-10HNC, 2KNC, serial No: 48641. NSX: Microfinish)
40Chèn cơ khí1CáiMachenical seal (sử dụng cho bơm có model pump : 4*3-10HNC, 2KNC, serial No : 48641, NSX: Microfinish)
41Chèn trục1BộPacking, material: grafoil, pos 15 (sử dụng cho van model: BV500, class 600# ,body size 6''; serial NO: 20048, NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
42Tấm chèn chi tiết van1CáiSeat gasket, material: 304 ST.ST.&GRAPHITE, pos 14 (sử dụng cho van model: BV500, class 600# ,body size 6'' serial NO: 20048, NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
43Tấm chèn chi tiết van1CáiCage gasket, material: 304 ST.ST.&GRAPHITE, pos 13 (sử dụng cho van model BV500 class 600# ,body size 6'', serial NO: 20048, NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
44Vòng đệm1CáiBonnet gasket, material: 304 ST.ST.&GRAPHITE, pos 12 (sử dụng cho van model BV500 class 600# ,body size 6'', serial NO: 20048, NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
45Vòng dẫn hướng1CáiGuide ring, material: metal ring, pos 11 (sử dụng cho van model BV500 class 600#, body size 6'', serial NO: 20048, NSX: WEIR)CO,CQ
46Chèn1CáiCarbon sleeve, Material: graphite, pos 46 (sử dụng cho van có body 24'', class 150#, seri No: 19011, NSX: WEIR)CO,CQ
47Chèn trục2BộPacking, material: fiber graphite, pos 42 (sử dụng cho van có body 24'', class 150#, seri No: 19011, NSX: WEIR)CO,CQ
48Vòng đệm làm kín1CáiGasket, material: Spiral wound, pos 23 (sử dụng cho van có body 24'', class 150#, seri No: 19011, NSX: WEIR)CO,CQ
49Chèn trục1BộPacking, material: mold graphite, pos 41 (sử dụng cho van có body 28'', class 150#, seri No: 19015, NSX: WEIR)CO,CQ
50Vòng đệm làm kín1CáiGasket, material: Spiral wound, pos 22 (sử dụng cho van có body 28'', class 150#, seri No: 19015, NSX: WEIR)CO,CQ
51Chèn trục1BộPacking, material: fiber graphite, pos 42 (sử dụng cho van có body 28'', class: 150#, seri No: 19014, NSX: WEIR)CO,CQ
52Chèn trục1BộPacking, material: mold graphite, pos 41 (sử dụng cho van có body 28'', class 150#, seri No: 19014, NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
53Vòng đệm làm kín1CáiGasket, material: Spiral wound, pos 22 (sử dụng cho van có body 28'', class 150#, seri No: 19014, NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
54Tấm đệm làm kín1BộPartition cover gasket, Material: graphite W/304S.S; Size: t4.5; pos 07, Part No: 008/07, (Xem bản vẽ đính kèm Dw: VT4-YK08-P1LCC-440201-008)CO,CQ
55Lubrication Distributor10CáiModel: 2SSP-M1.5-A; Inlet ports: 2 ports (G3/8ʺ); Outlet ports: 2 ports (G1/4ʺ); Metering volume cm3: 1.5; Starting pressure: 12bar;CO,CQ
56Lubrication Distributor8CáiModel: 8SSP-M1.5-A; Inlet ports: 2 ports (G3/8ʺ);Outlet ports: 8 ports (G1/4ʺ) + 2 ports (G3/8ʺ);Metering volume cm3: 1.5;Starting pressure: 12bar.CO,CQ
57Lubrication Distributor8CáiModel: 6SSP-M1.5-A; Inlet ports: 2 ports (G3/8ʺ); Outlet ports: 2 ports (G3/8ʺ) + 4 ports (G1/4ʺ); Metering volume cm3: 1.5;Starting pressure: 12bar.CO,CQ
58Tấm đệm làm kín1BộPartition cover gasket, Material: graphite W/304S.S; Size: t4.5; pos 07; Part No: 008/07, (Xem bản vẽ đính kèm Dw: VT4-YK08-P1LCC-440151-008)CO,CQ
59Tấm đệm làm kín1BộPartition cover gasket, Material: graphite W/304S.S; Size: t4.5; pos 07; Part No: 008/07, (Xem bản vẽ đính kèm Dw: VT4-YK08-P1LCC-440101-008)CO,CQ
60Tấm đệm làm kín1BộPartition cover gasket; Material: graphite W/304S.S; Size: t4.5; pos 07; Part No: 007/07, (Xem bản vẽ đính kèm Dw: VT4-YK08-P1LCC-440051-007)CO,CQ
61Chèn2CáiGasket cao su đỏ 100 red size (Ø595 x Ø406)mm x (P.C.DØ539.8 x 16 lỗ -Ø28.5)mmCO,CQ
62Cao su tấm1TấmCao su tấm 100 Red dày 4.8 mm, không bố - khổ 36" x 4MCO,CQ
63Vòng đệm1BộGasket (material: NBR)/Vòng đệm (Vật liệu NBR) (Sử dụng cho bộ trao đổi nhiệt có Model No.: HT351ML-1P-341, NSX: LHE Co.Ltd)CO,CQ
64Chèn cơ khí1BộChèn cơ khí, pos 420, (sử dụng cho bơm có pump model: DSV 5040-50, NSX: DUKJI)CO,CQ
65Vòng tròn đệm1SợiO ring (sleeve), pos 445, material : vitton, (sử dụng cho bơm có pump model :DSV 5040-50, NSX: DUKJI)
66Cao su tấm1TấmCao su tấm 100 Red dày 3.2 mm, không bố - khổ 36" x 4mCO,CQ
67Chèn2CáiGasket cao su đỏ 100 red size (Ø925 x Ø711)mm x (P.C.DØ863.6 x 28 lỗ -Ø35)mmCO,CQ
68Chèn5MétGasket 1200 x 3.2mm (Material: red rubber SBR)/Miếng đệm 1200x3.2mmCO,CQ
69Chèn1CáiChèn cơ khí (cart SD -ISO/M110 ; JO-15-0536-1)CO,CQ
70Bạc lót1CáiSKF SPEEDI-SLEEVE 99334 Đường kính trục: 84.79mm -85.01mm
71Repair kit (full soft part)6BộRepair kit (full soft part) (sử dụng cho Reaheater attemperature control valve, model 100DSV, class:1500 ASME, NSX: IMI CCIDw: VT4E-YK10-P3HAJ-310113)CO,CQ
72Repair kit (full soft part)9BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho Sootblowing Drain Shut-off Valve (9 valves/boiler), model: BV 500, body size: 2’’ (50mm), class 600#, serial No: 19171, Valve code: 50-500-600-A102A-DC, NSX: WEIR)CO,CQ
73Repair kit (full soft part)2BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho Sootblowing Steam Pressure Control Valve, model: BV990, body size: 2.1/2’’ (65mm), serial No: 19163, Valve code: 80-990-2500S-A314A-SP-A36, NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
74Repair kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho Light oil Accumulator Shuf-off valve (Furnace Rear), model: Ball valve, body size: 2’’ (50mm), class: ANSI 600# RF, serial No: 24254, NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
75Repair kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho Light Oil Accumulator Shuf-off valve (Furnace Front, Model: Ball valve, Body size: 50 mm (2"), class: ANSI 600# RF, serial No: 24253, NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
76Repair kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho Light Oil Return line Shut-off Valve, Model: ball valve, Body size: 80 mm, class: ASI 300# RF, serial No: 24252, NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
77Repair kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho Light Oil Leak Test Valve , Model: ball valve, Valve seri no: 24251, Body size: 25 mm, class: ASI 600# RF, NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
78Repair kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho Light Oil Supply Line Trip Valve, Model: ball valve, Valve seri no: 24250, Body size: 150 mm, ASI 300# RF, NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
79Repair kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho Atomizing Air Pressure Control Valve, model:BV500, Body size: 50mm (2’’), class: ASME 150#/SW, serial No: 24245, Valve code: 50-500-300-A519A-MF-A61, NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
80Repair kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho Light Oil Flow Control Valve, model: BV500, Body size: 100mm(4’’), class: ASME 300#/BW, serial No: 24244, Valve code: 100-500-300-A102A-MF-A61, , NSX: WEIR).CO, CQ, TLKT
81Repair Kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho Aux. Steam to AH Sootblower Line MOV, Type: Gate valves, Size (DN): 150 mm (6"), class: ASME300#, NSX: PK Valve)CO,CQ
82Repair Kit (full soft part)2BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho Soot blowing Steam Line Shut off MOV, Type: Globe valve, Size (DN): 65mm (2.5’), class: ASME 2500 SPL/ BW, NSX: PK Valve)CO,CQ
83Repair Kit (full soft part)2BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho Steam Inerting Line MOV(A/ B/ C/ D/ E/ F), Type: GATE, Size: 200mm (8"), Class: ASME 300#/ BW, NSX: PK Valve)CO,CQ
84Repair Kit (full soft part)4BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho SSV High/ Low Level Overflow MOV và SSV High/ Low Level Overflow Bypass MOV, Type: GATE, Size: 200mm (8"), class: ASME 2500#/ BW, NSX: PK Valve)CO,CQ
85Repair Kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho Cold Reheater Leg Drain MOV(A/ B), Type: Globe, Size: 50mm (2"), class: ASME 600#/ SW, NSX: PK Valve)CO,CQ
86Repair Kit (full soft part)2BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho Reheater Attemperator Spray Water Shut off MOV A/ B, Type: GATE, Size: 100mm (4") Class: ASME 1500#/ BW, NSX: PK Valve)CO,CQ
87Repair Kit (full soft part)6BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho 1st Stage Attemperator Spray Water Shut-off MOV(A/ B), Type: GATE, Size: 100mm (4") class: ASME 2500#/ BW, NSX: PK Valve)CO,CQ
88Repair Kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho Cage Drain MOV(A), Type: GLOBE, Size: 100mm (4"), class: ASME 2500# SPL/BW, NSX: PK Valve)CO,CQ
89Repair Kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho SSV Warming Drain MOV, Type: GLOBE, Size: 50mm (2"), class: ASME 2500# /SW, NSX: PK Valve)CO,CQ
90Repair Kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho BCP Leak Off MOV và BCP Leak Off Bypass MOV, Type: GLOBE, Size: 150mm (6") ASME 2500#/BW, NSX: PK Valve)CO,CQ
91Repair Kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho BCP Sub Cooling MOV, Type: Gate, Size: 100mm (4"), class: ASME 2500#/BW, NSX: PK Valve)CO,CQ
92Repair Kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (sử dụng cho BCP Warm Up MOV/ Start up system warming MOV, Type: GLOBE, Size: 25mm (1") class: ASME 2500# /SW, NSX: PK Valve)CO,CQ
93Repair kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (Sử dụng cho Van xả khẩn BGN#2 về Bình Ngưng, Serial no. 20071,20072. NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
94Repair kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (Sử dụng cho Van xả dồn BGN#3 về BGN#2, Serial no. 20069,20070. NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
95Repair kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (Sử dụng cho Van xả khẩn BGN#3 về Bình Ngưng, Serial no. 20067,20068. NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
96Repair kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (Sử dụng cho Van xả dồn BGN#4 về BGN#3, Serial no. 20065,20066. NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
97Repair kit (full soft part)1BộRepair kit (full soft part), (Sử dụng cho Van Xả khẩn BGN#4 về Bình ngưng, Serial no. 20063,20064. NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
98Repair kit (full soft part)1BộRepair kit ( full soft part), (Sử dụng cho Van tái tuần hoàn nước ngưng, Serial no. 20021,20022. NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
99Repair kit (full soft part)1BộRepair kit ( full soft part), (Sử dụng cho Van xả khẩn BGN#6 về Bình ngưng, Serial no. 20057,20058, NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
100Repair kit (full soft part)1BộRepair kit ( full soft part), (Sử dụng cho Van xả dồn BGN#6 về BKK, Serial no. 20059,20060. NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
101Repair kit (full soft part)1BộRepair kit ( full soft part), (Sử dụng cho Van xả dồn BGN#8 về BGN#7, Serial no. 20051,20052. NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
102Repair kit (full soft part)1BộRepair kit ( full soft part), (Sử dụng cho Van xả Khẩn BGN#8 về Bình ngưng, Serial no. 20049,20050. NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
103Repair kit (full soft part)1BộRepair kit ( full soft part), (Sử dụng cho Van xả khẩn BGN#7 về Bình ngưng, Serial no. 20053,20054. NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
104Repair kit (full soft part)1BộRepair kit ( full soft part), (Sử dụng cho Van xả dồn BGN#7 về BGN#6, Serial no. 20055,20056. NSX: WEIR)CO, CQ, TLKT
105Cơ cấu chấp hành van Tuabin chính1BộMã thiết bị: J085B321-012; Rated press: 165barg; Mã bảng vẽ: CC05317. NSX: MOOG; (chi tiết như tài liệu đính kèm).CO,CQ, TLKT
106Lubrication Distributor5CáiModel: 2SSP-M1.5-A; Inlet ports: 2 ports (G3/8ʺ); Outlet ports: 2 ports (G1/4ʺ); Metering volume cm3: 1.5; Starting pressure: 12bar.CO,CQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4439E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.406E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước.Hợp đồng đánh giá là tương tự: là các hợp đòng cung cấp vật tư, thiết bị cho các Nhà máy nhiệt điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn điện lực, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.476.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng: từ 5 đến 8; từ 10 đến 12; mục 22; từ mục 24 đến 28; từ 30 đến 32; từ 35 đến 37; từ 41 đến 44; từ 52 đến 54; từ 58 đến 60; từ 73 đến 80; từ 93 đến 105.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->