Gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:08:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 22:02:00 đến ngày 2022-08-08 08:08:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,868,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường giao thông mặt đường bê tông nhựa (hoặc mặt đường láng nhựa), thi công hệ thống mương thoát nước, thi công hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy san bánh lốp >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cẩu tự hành 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa 50T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình Xây dựng đường quy hoạch rộng 6m, khối 10, phường Quán Bàu, thành phố Vinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Toàn. Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Quán Bàu. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 80,972 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,239 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,049 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | m3 |
| 6 | Xúc lên xe đi đổ bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100m3/1km |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,846 | 1m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,074 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,342 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,342 | 100m3/1km |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,916 | 1m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,037 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,046 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,046 | 100m3/1km |
| 17 | Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe) | Theo hồ sơ TKBVTC | 414,484 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,145 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,145 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,145 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 73,36 | m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,934 | 100m3 |
| 23 | Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe) | Theo hồ sơ TKBVTC | 240,12 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,401 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,401 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,401 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,4 | m3 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,656 | 100m3 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,94 | 100m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,94 | 100m2 |
| 31 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,94 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,94 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,041 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,041 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 22km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,041 | 100tấn |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,94 | 100m2 |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,474 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2. | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,474 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,247 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,125 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,125 | 100m3/1km |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,31 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,812 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mương bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 72,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,266 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,266 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,65 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,65 | m3 |
| 8 | Bê tông mương M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,65 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,994 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,082 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,175 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo hồ sơ TKBVTC | 115 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo hồ sơ TKBVTC | 115 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,75 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 115 | 1 đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC | 115 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 565,8 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,25 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,436 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,817 | tấn |
| 21 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,782 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo hồ sơ TKBVTC | 115 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo hồ sơ TKBVTC | 115 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,75 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 115 | cái |
| 26 | Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,9 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,189 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,189 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,936 | m3 |
| 30 | Hố thu chống ngập nước cục bộ và ngăn mùi của Công ty cổ phần quản lý và phát triển hạ tầng đô thị Vinh (KT 410x960x1120mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 31 | Ống qua đường HDPE 180 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | m |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| D | GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Đào đất giếng thăm, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,66 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,346 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát giếng thăm bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,67 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,433 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,433 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,15 | m3 |
| 7 | Bê tông giếng thăm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giếng thăm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,558 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giếng thăm đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,083 | tấn |
| 10 | Cốt thép giếng thăm đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,308 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,25 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,015 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,218 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 16 | Tấm đậy giếng thăm bằng gang dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | tấm |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,046 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,166 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,207 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,121 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,138 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,138 | 100m3/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,17 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,17 | m3 |
| 11 | Bê tông mương M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,78 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,106 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,213 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,524 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,25 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | 1 đoạn cống |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | mối nối |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,7 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,89 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,139 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,087 | tấn |
| 24 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,076 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,25 | 10 tấn/1km |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 29 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,344 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,054 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,022 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,045 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,045 | 100m3/1km |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,136 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,138 | tấn |
| 37 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,88 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,004 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,201 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,027 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1cấu kiện |
| F | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Chi phí thuê bãi đúc | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | tháng |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m3 |
| 4 | Đào bãi thải bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m3/1km |
| G | CÔNG TÁC DI DỜI, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,25 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m2 |
| 3 | Di dời cấp nước 2 bên | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bên |
| 4 | Di dời cột điện 2 bên | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bên |
| 5 | Di dời cây xanh | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cây |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Biển báo 441c | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6 | m2 |
| 8 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,78 | m |
| 9 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Cờ điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 14 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,34 | m |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 16 | Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 17 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,78 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,212 | 100m |
| 19 | Dây nilon ATGT | Theo hồ sơ TKBVTC | 500 | m |
| 20 | Bê tông cọc, cột bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,36 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,5 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,273 | 100m2 |
| 23 | Công trực gác đảm bảo giao thông, nc 3/7 | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | công |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,391 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 5 | Khung móng M16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,43 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,004 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp dựng cột thép cao 7m bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 cột |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột ( 1 phíp + 1 cầu đấu + 1at 6A) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bảng |
| 12 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm (dây M10) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,61 | 100m |
| 14 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,61 | 100m |
| 15 | Làm đầu cáp khô M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | 1 đầu cáp |
| 16 | Băng dính bọc đầu cốt | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D50/40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk D80x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cửa |
| 21 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 10 cột |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 đầu cáp |
| 23 | Cọc tiếp địa, thép D10 dài 2.5m mã kẽm + thép dẹt | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,07 | kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 bộ |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 vị trí |
| 28 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,35 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,294 | 100m3 |
| 30 | Lót cát đường ống (nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,625 | m3 |
| 31 | Lưới báo hiệu cáp (nhân công đặt lưới đã bao gồm trong rải cáp ngầm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m2 |
| 32 | Đắp đất hào cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,12 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,146 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,146 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường giao thông mặt đường bê tông nhựa (hoặc mặt đường láng nhựa), thi công hệ thống mương thoát nước, thi công hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy san bánh lốp >=110CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8-10T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký) | 2 |
| 4 | Máy ủi >=110CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký) | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký) | 1 |
| 6 | Cẩu tự hành 6T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký) | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa 50T/h | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn) | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi