Gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710144-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220653167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 22:02:00 đến ngày 2022-08-08 08:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,868,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường giao thông mặt đường bê tông nhựa (hoặc mặt đường láng nhựa), thi công hệ thống mương thoát nước, thi công hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy san bánh lốp >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cẩu tự hành 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa 50T/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình
Xây dựng đường quy hoạch rộng 6m, khối 10, phường Quán Bàu, thành phố Vinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang , địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang , địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Toàn. Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Quán Bàu. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC80,9721m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC3,239100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC4,049100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC4,049100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC120m3
6Xúc lên xe đi đổ bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBVTC1,2100m3
7Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBVTC1,2100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TKBVTC1,2100m3/1km
9Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC26,8461m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC1,074100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC1,342100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC1,342100m3/1km
13Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,9161m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,037100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,046100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,046100m3/1km
17Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe)Theo hồ sơ TKBVTC414,484m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC4,145100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC4,145100m3/1km
20Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC4,145100m3/1km
21Đắp đất nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC73,36m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC2,934100m3
23Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe)Theo hồ sơ TKBVTC240,12m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,401100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,401100m3/1km
26Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,401100m3/1km
27Đắp đất nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC41,4m3
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC1,656100m3
29Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC6,94100m2
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC6,94100m2
31Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC6,94100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC6,94100m2
33Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ TKBVTC1,041100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TKBVTC1,041100tấn
35Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 22km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TKBVTC1,041100tấn
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC6,94100m2
B BÓ VỈA
1Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC12,4741m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2.Theo hồ sơ TKBVTC12,474m3
3Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC1,247100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,125100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,125100m3/1km
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC45,311m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC1,812100m3
3Đắp cát mương bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC72,45m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC2,266100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC2,266100m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC12,65m3
7Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC12,65m3
8Bê tông mương M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC35,65m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,994tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC2,082tấn
11Ván khuôn kim loại, ván khuôn mươngTheo hồ sơ TKBVTC5,175100m2
12Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC1151 cấu kiện
13Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC1151 cấu kiện
14Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC28,7510 tấn/1km
15Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC1151 đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC115mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường mươngTheo hồ sơ TKBVTC565,8m2
18Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC17,25m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,436tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,817tấn
21Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,782100m2
22Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC1151 cấu kiện
23Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC1151 cấu kiện
24Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC28,7510 tấn/1km
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC115cái
26Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC18,91m3
27Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,189100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,189100m3/1km
29Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,936m3
30Hố thu chống ngập nước cục bộ và ngăn mùi của Công ty cổ phần quản lý và phát triển hạ tầng đô thị Vinh (KT 410x960x1120mm)Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
31Ống qua đường HDPE 180Theo hồ sơ TKBVTC48m
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thuTheo hồ sơ TKBVTC8cái
D GIẾNG THĂM
1Đào đất giếng thăm, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC8,661m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,346100m3
3Đắp cát giếng thăm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC27,67m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,433100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,433100m3/1km
6Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,15m3
7Bê tông giếng thăm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC6,05m3
8Ván khuôn giếng thămTheo hồ sơ TKBVTC0,558100m2
9Cốt thép giếng thăm đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,083tấn
10Cốt thép giếng thăm đường kính ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,308tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M250Theo hồ sơ TKBVTC1,25m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,015tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,218tấn
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC6,1100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC5cái
16Tấm đậy giếng thăm bằng gang dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC5tấm
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC4,62m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,046100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,046100m3/1km
4Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC5,1661m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,207100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,121100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,138100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,138100m3/1km
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC1,17m3
10Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,17m3
11Bê tông mương M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC3,78m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,106tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,213tấn
14Ván khuôn kim loại, ván khuôn mươngTheo hồ sơ TKBVTC0,524100m2
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC91 cấu kiện
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC91 cấu kiện
17Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC2,2510 tấn/1km
18Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC91 đoạn cống
19Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC9mối nối
20Quét nhựa bitum nóng vào tường mươngTheo hồ sơ TKBVTC29,7m2
21Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,89m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,139tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,087tấn
24Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,076100m2
25Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC91 cấu kiện
26Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC91 cấu kiện
27Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC2,2510 tấn/1km
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC9cái
29Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,3441m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,054100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,022100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,045100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,045100m3/1km
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC0,72m3
35Ván khuôn thép hố gaTheo hồ sơ TKBVTC0,136100m2
36Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,138tấn
37Bê tông hố ga M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC3,88m3
38Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250.Theo hồ sơ TKBVTC0,64m3
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,004tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,201tấn
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan.Theo hồ sơ TKBVTC0,027100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC41cấu kiện
F BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Chi phí thuê bãi đúcTheo hồ sơ TKBVTC3tháng
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC200m2
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TKBVTC10m3
4Đào bãi thải bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBVTC0,14100m3
5Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1kmTheo hồ sơ TKBVTC0,14100m3
6Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4kmTheo hồ sơ TKBVTC0,14100m3/1km
G CÔNG TÁC DI DỜI, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBVTC40,25m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ TKBVTC1,8m2
3Di dời cấp nước 2 bênTheo hồ sơ TKBVTC2Bên
4Di dời cột điện 2 bênTheo hồ sơ TKBVTC2Bên
5Di dời cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC15cây
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
7Biển báo 441cTheo hồ sơ TKBVTC1,6m2
8Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC6,78m
9Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC2cái
10Cờ điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC2cái
11Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông)Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
13Biển báo tam giác D90Theo hồ sơ TKBVTC6cái
14Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC20,34m
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
16Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3Theo hồ sơ TKBVTC0,72m2
17Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC6,78m
18Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBVTC1,212100m
19Dây nilon ATGTTheo hồ sơ TKBVTC500m
20Bê tông cọc, cột bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,36m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC23,5m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC0,273100m2
23Công trực gác đảm bảo giao thông, nc 3/7Theo hồ sơ TKBVTC180công
H HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,3911m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,96m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,112100m2
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
5Khung móng M16Theo hồ sơ TKBVTC4cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC0,43m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,004100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,004100m3/1km
9Lắp dựng cột thép cao 7m bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC41 cột
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
11Lắp bảng điện cửa cột ( 1 phíp + 1 cầu đấu + 1at 6A)Theo hồ sơ TKBVTC4bảng
12Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ TKBVTC0,35100m
13Rải cáp ngầm (dây M10)Theo hồ sơ TKBVTC1,61100m
14Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC1,61100m
15Làm đầu cáp khô M10Theo hồ sơ TKBVTC401 đầu cáp
16Băng dính bọc đầu cốtTheo hồ sơ TKBVTC16cuộn
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D50/40mmTheo hồ sơ TKBVTC1,5100m
18Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mmTheo hồ sơ TKBVTC18m
19Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk D80x4mmTheo hồ sơ TKBVTC0,18100m
20Lắp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC4cửa
21Đánh số cột thépTheo hồ sơ TKBVTC0,410 cột
22Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC81 đầu cáp
23Cọc tiếp địa, thép D10 dài 2.5m mã kẽm + thép dẹtTheo hồ sơ TKBVTC65,07kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,410 cọc
25Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC41 bộ
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ TKBVTC41sợi, 1ruột
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo hồ sơ TKBVTC41 vị trí
28Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC7,351m3
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,294100m3
30Lót cát đường ống (nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm)Theo hồ sơ TKBVTC14,625m3
31Lưới báo hiệu cáp (nhân công đặt lưới đã bao gồm trong rải cáp ngầm)Theo hồ sơ TKBVTC60m2
32Đắp đất hào cápTheo hồ sơ TKBVTC22,12m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,146100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,146100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường giao thông mặt đường bê tông nhựa (hoặc mặt đường láng nhựa), thi công hệ thống mương thoát nước, thi công hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
2 Máy san bánh lốp >=110CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)1
3 Máy lu bánh thép 8-10T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)2
4 Máy ủi >=110CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)1
5 Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)1
6 Cẩu tự hành 6T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
8 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
9 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
10 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
11 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
12 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
13 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)1
15 Trạm trộn bê tông nhựa 50T/h Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn)1
16 Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->