Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220791030-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220790985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương năm 2022; Thời gian cấp vốn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 22:01:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,559,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục: Dân dụng và đường dây điện tối thiểu 0,4 kV. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.491.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.982.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và TBA hạng 3 trở lên còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng sau thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công hệ thống điện tối thiểu 0,4 kV. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2 còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương năm 2022; Thời gian cấp vốn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái – phường Tân Phong – thành phố Lai Châu – tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02316 269688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng tư vấn và thương mại Minh Long + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường;


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái – phường Tân Phong – thành phố Lai Châu – tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02316 269688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Tài liệu chứng minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 - Bản chụp có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên, Thi công công trình Năng lượng (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. Các chứng chỉ trên còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng sau thời điểm đóng thầu. (Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02316 269688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02316 269688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02316 269688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP CỔNG CHÍNH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5%)Theo YCKT/CDKT tại chương V5,59441m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo YCKT/CDKT tại chương V1,0629100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.Theo YCKT/CDKT tại chương V11,1888m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4.Theo YCKT/CDKT tại chương V28,814m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT/CDKT tại chương V0,5824100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,7115tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,1176tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo YCKT/CDKT tại chương V1,6303tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4.Theo YCKT/CDKT tại chương V1,9748m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT/CDKT tại chương V0,2094100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0884tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,6747tấn
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.Theo YCKT/CDKT tại chương V1,328m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V3,9838m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo YCKT/CDKT tại chương V0,2836100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,1487tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,2029tấn
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo YCKT/CDKT tại chương V0,6991100m3
19Vận chuyển đấ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo YCKT/CDKT tại chương V0,4198100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo YCKT/CDKT tại chương V0,4198100m3/1km
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V5,0917m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT/CDKT tại chương V0,9257100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,1191tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT/CDKT tại chương V1,6302tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo YCKT/CDKT tại chương V17,9084m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo YCKT/CDKT tại chương V1,7388100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,4383tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT/CDKT tại chương V3,0093tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V26,1825m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo YCKT/CDKT tại chương V2,6183100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT/CDKT tại chương V4,2009tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,7692tấn
33Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M100.Theo YCKT/CDKT tại chương V1,4489100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V39,9455m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V238,4052m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V36,08m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V173,88m2
38Trát trần, vữa XM M100.Theo YCKT/CDKT tại chương V261,83m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M100.Theo YCKT/CDKT tại chương V130,74m
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V111,13m2
41Bê tông nền, M200, đá 2x4.Theo YCKT/CDKT tại chương V1,6234m3
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V9,8968m2
43Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M100.Theo YCKT/CDKT tại chương V47,844m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo YCKT/CDKT tại chương V261,83m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100.Theo YCKT/CDKT tại chương V261,83m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT/CDKT tại chương V662,3512m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT/CDKT tại chương V111,13m2
48Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ loại cửa nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6,38mmTheo YCKT/CDKT tại chương V9,36
49Bảng chữ Inox 304 mạ đồngTheo YCKT/CDKT tại chương V14,99m2
50Quốc huyTheo YCKT/CDKT tại chương V1cái
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo YCKT/CDKT tại chương V0,1669tấn
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo YCKT/CDKT tại chương V6,298m2
53Sơn tĩnh điện cửa cổngTheo YCKT/CDKT tại chương V6,298m2
54Bản lề cửaTheo YCKT/CDKT tại chương V6bộ
55Chốt cổngTheo YCKT/CDKT tại chương V2bộ
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo YCKT/CDKT tại chương V1,3071tấn
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo YCKT/CDKT tại chương V36,6206m2
58Sơn tĩnh điện cửa cổngTheo YCKT/CDKT tại chương V36,6206m2
59Bộ bản lề cối D120mm trên và dưới cho cánh cổngTheo YCKT/CDKT tại chương V4bộ
60Khoá điện cho cổng tự độngTheo YCKT/CDKT tại chương V1bộ
61Bộ nút ấn cho hai cánhTheo YCKT/CDKT tại chương V2bộ
62Bộ điều khiển cửa tự động BFTTheo YCKT/CDKT tại chương V2bộ
63Chi phí nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệTheo YCKT/CDKT tại chương V10công
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo YCKT/CDKT tại chương V50m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo YCKT/CDKT tại chương V100m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm2Theo YCKT/CDKT tại chương V100m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2Theo YCKT/CDKT tại chương V50m
68Tủ điện tổngTheo YCKT/CDKT tại chương V1Cái
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo YCKT/CDKT tại chương V4bộ
70Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo YCKT/CDKT tại chương V18bộ
71Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo YCKT/CDKT tại chương V2cái
72Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo YCKT/CDKT tại chương V4cái
73Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo YCKT/CDKT tại chương V4cái
74Lắp đặt ổ cắm đơnTheo YCKT/CDKT tại chương V2cái
75Bảng điệnTheo YCKT/CDKT tại chương V10cái
76Cầu daoTheo YCKT/CDKT tại chương V1cái
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo YCKT/CDKT tại chương V10hộp
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo YCKT/CDKT tại chương V150m
79Bê tông nền, M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V19,6m3
80Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,98100m2
81Phá dỡ cổng cũ + vận chuyển phế thải sau phá dỡ đem đi đổ bằng ô tô kết hợp thủ côngTheo YCKT/CDKT tại chương V1cổng
82Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo YCKT/CDKT tại chương V2,16241m3
83Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.Theo YCKT/CDKT tại chương V0,318m3
84Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50.Theo YCKT/CDKT tại chương V0,5544m3
85Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V0,594m3
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0167tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0213tấn
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo YCKT/CDKT tại chương V0,036100m2
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V1,9125m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V24,6m2
91Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V25,59m2
92Bảng chữa Inox 304 mạ đồngTheo YCKT/CDKT tại chương V12,3m2
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo YCKT/CDKT tại chương V10,6241m3
94Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.Theo YCKT/CDKT tại chương V1,0624m3
95Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0187100m2
96Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V2,8032m3
97Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,3072100m2
98Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V2,304m3
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100.Theo YCKT/CDKT tại chương V26,368m2
100Sản xuất lắp dựng tấm đậy Composite kích thước 530x1000mmTheo YCKT/CDKT tại chương V26Tấm
B NÂNG CẤP CẢI TẠO NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo YCKT/CDKT tại chương V15,60021m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo YCKT/CDKT tại chương V8,81m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.Theo YCKT/CDKT tại chương V3,9925m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,1492tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,1918tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT/CDKT tại chương V0,1769100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V2,7782m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50.Theo YCKT/CDKT tại chương V12,4161m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50.Theo YCKT/CDKT tại chương V1,3578m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,2262tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,3525tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo YCKT/CDKT tại chương V0,4552100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V7,1072m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo YCKT/CDKT tại chương V0,1362100m3
15Bê tông nền, M150, đá 2x4.Theo YCKT/CDKT tại chương V6,12m3
16Trát xà dầm, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V22,76m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,1126tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,2898tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT/CDKT tại chương V0,3538100m2
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V1,9602m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,2789tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,5549tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo YCKT/CDKT tại chương V0,392100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V4,918m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50.Theo YCKT/CDKT tại chương V20,228m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V1,6872m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,9199tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo YCKT/CDKT tại chương V0,7867100m2
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V7,867m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50.Theo YCKT/CDKT tại chương V1,635m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V2,2671m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V1,6426m3
33Gia công xà gồ thépTheo YCKT/CDKT tại chương V0,3454tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0988tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT/CDKT tại chương V29,83761m2
36Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT/CDKT tại chương V0,3454tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0988tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo YCKT/CDKT tại chương V0,8257100m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V145,4302m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V130,7126m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V39,2m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V20,79m2
43Trát trần, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V78,67m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100.Theo YCKT/CDKT tại chương V14,7882m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V30,18m
46Đắp phào đơn, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V17,38m
47Đắp trang trí cộtTheo YCKT/CDKT tại chương V3Cột
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT/CDKT tại chương V145,4302m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT/CDKT tại chương V251,8046m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V56,656m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V5,218m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V19,0707m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V15,048m2
54Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, chủng loại nhôm kính việt pháp, kính dày 6,38mmTheo YCKT/CDKT tại chương V22,75m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo YCKT/CDKT tại chương V0,1264tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo YCKT/CDKT tại chương V10,26m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT/CDKT tại chương V4,18081m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,24100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo YCKT/CDKT tại chương V8cái
60Đai neo ốngTheo YCKT/CDKT tại chương V40Cái
61Cầu chắn rácTheo YCKT/CDKT tại chương V4Cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo YCKT/CDKT tại chương V50m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo YCKT/CDKT tại chương V100m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo YCKT/CDKT tại chương V100m
65Tủ điện tổngTheo YCKT/CDKT tại chương V1tủ
66Lắp đặt quạt treo tườngTheo YCKT/CDKT tại chương V6cái
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo YCKT/CDKT tại chương V6bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo YCKT/CDKT tại chương V4bộ
69Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo YCKT/CDKT tại chương V5cái
70Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo YCKT/CDKT tại chương V3cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo YCKT/CDKT tại chương V6cái
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo YCKT/CDKT tại chương V16hộp
73Cầu daoTheo YCKT/CDKT tại chương V1cái
74Lắp đặt đèn cổ còTheo YCKT/CDKT tại chương V2bộ
75Bảng điệnTheo YCKT/CDKT tại chương V6cái
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo YCKT/CDKT tại chương V200m
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo YCKT/CDKT tại chương V1cái
78Lắp đặt bình nóng lạnh dung tích 20lTheo YCKT/CDKT tại chương V2Cái
79Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo YCKT/CDKT tại chương V2bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo YCKT/CDKT tại chương V2bộ
81Lắp đặt xí bệtTheo YCKT/CDKT tại chương V2bộ
82Lắp đặt gương soiTheo YCKT/CDKT tại chương V2cái
83Lắp đặt giá treoTheo YCKT/CDKT tại chương V2cái
84Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo YCKT/CDKT tại chương V1bể
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,3100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo YCKT/CDKT tại chương V20cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo YCKT/CDKT tại chương V15cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,3100m
89Vòi đồng D20Theo YCKT/CDKT tại chương V2cái
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo YCKT/CDKT tại chương V14,31m3
91Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V2,86m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50.Theo YCKT/CDKT tại chương V3,63m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V33m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100.Theo YCKT/CDKT tại chương V16,5m2
95Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT/CDKT tại chương V0,1672100m2
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo YCKT/CDKT tại chương V2,86m3
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,2024tấn
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo YCKT/CDKT tại chương V551 cấu kiện
99Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo YCKT/CDKT tại chương V5,91021m3
100Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6.Theo YCKT/CDKT tại chương V0,3813m3
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0363tấn
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT/CDKT tại chương V0,012100m2
103Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V0,572m3
104Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100.Theo YCKT/CDKT tại chương V1,5993m3
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0129tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0527tấn
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0653100m2
108Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V0,7841m3
109Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0192100m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo YCKT/CDKT tại chương V0,3348m3
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0357tấn
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo YCKT/CDKT tại chương V41 cấu kiện
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V10,824m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V2,11m2
115Đánh màu tường trongTheo YCKT/CDKT tại chương V10,824m2
116Cút sànhTheo YCKT/CDKT tại chương V1cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo YCKT/CDKT tại chương V5cái
118Phá dỡ nhà cũ + vận chuyển phế thải sau phá dỡ đem đi đổ bằng ô tô kết hợp thủ côngTheo YCKT/CDKT tại chương V1nhà
C NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo YCKT/CDKT tại chương V2,0481m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.Theo YCKT/CDKT tại chương V0,196m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V1,008m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0812tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0825tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0825tấn
7Gia công xà gồ thépTheo YCKT/CDKT tại chương V0,1366tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT/CDKT tại chương V0,1366tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT/CDKT tại chương V63,22291m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo YCKT/CDKT tại chương V0,3104100m2
11Máng xối thu nước U300Theo YCKT/CDKT tại chương V22m
D NÂNG CẤP ĐƯỜNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo YCKT/CDKT tại chương V1,8721m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo YCKT/CDKT tại chương V0,624m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.Theo YCKT/CDKT tại chương V0,0405m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V0,081m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V0,14m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V0,0245m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0032100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,024100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0014100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0037tấn
11Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmTheo YCKT/CDKT tại chương V2cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 89mmTheo YCKT/CDKT tại chương V1cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông D100Theo YCKT/CDKT tại chương V1cái
14Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo YCKT/CDKT tại chương V2cái
15Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo YCKT/CDKT tại chương V2cái
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,012100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,006100m
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo YCKT/CDKT tại chương V1cái
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo YCKT/CDKT tại chương V11 cấu kiện
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo YCKT/CDKT tại chương V92,2521m3
21Phá dỡ nền bê tôngTheo YCKT/CDKT tại chương V36,405m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo YCKT/CDKT tại chương V92,252m3
23Bê tông nền, M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V36,405m3
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmTheo YCKT/CDKT tại chương V9,11100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,84100 m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo YCKT/CDKT tại chương V1,745100 m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo YCKT/CDKT tại chương V3,156100 m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo YCKT/CDKT tại chương V0,165100m
29Lắp đặt trụ cứu hỏa loại 3 cửa ( đầu vào D100, ngõ ra 2xD65) áp xuất làm việc 10 barTheo YCKT/CDKT tại chương V6Cái
30Máy bơm nước trục đứng ( cánh đồng, thân gang ) Serie: MSVA 4/7.5, công xuất 10HP, lưu lượng 6-27m3/h.Theo YCKT/CDKT tại chương V1Cái
31Khởi thủy nhựa HDPE chia nước vào các vị trí dùng nước tại các tuyến C và NTheo YCKT/CDKT tại chương V30Cái
32Côn nhựa HDPE từ D100-:-25 các loạiTheo YCKT/CDKT tại chương V15Cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmTheo YCKT/CDKT tại chương V1cái
34Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mmTheo YCKT/CDKT tại chương V10cái
E SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50.Theo YCKT/CDKT tại chương V2.500m2
2Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75.Theo YCKT/CDKT tại chương V2.500m2
3Công tác doạn vệ sinh, đầm nền bằng thủ côngTheo YCKT/CDKT tại chương V20,7m2
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo YCKT/CDKT tại chương V0,0138100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2.Theo YCKT/CDKT tại chương V2,07m3
6Nilong lót chống mất nước bê tôngTheo YCKT/CDKT tại chương V22,08m2
F SỬA CHỮA ĐƯỜNG CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Côliê CLE-0,4Theo YCKT/CDKT tại chương V4Bộ
2Ghíp đấu nốiTheo YCKT/CDKT tại chương V16Cái
3Biển Báo cápTheo YCKT/CDKT tại chương V4Cái
4Rãnh cáp đi qua đườngTheo YCKT/CDKT tại chương V681 mét
5Ống nhựa chịu lực luồn cáp phi 65/60mTheo YCKT/CDKT tại chương V84m
6Cáp ngầm Cu/DSTA 4x95mm2Theo YCKT/CDKT tại chương V84m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0677E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục: Dân dụng và đường dây điện tối thiểu 0,4 kV. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.491.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.982.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và TBA hạng 3 trở lên còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng sau thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công hệ thống điện tối thiểu 0,4 kV. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2 còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu3
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu2
7 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->