Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220790985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương năm 2022; Thời gian cấp vốn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 22:01:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,559,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0677E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục: Dân dụng và đường dây điện tối thiểu 0,4 kV. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.491.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.982.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và TBA hạng 3 trở lên còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng sau thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công hệ thống điện tối thiểu 0,4 kV. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2 còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương năm 2022; Thời gian cấp vốn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Tài liệu chứng minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 - Bản chụp có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên, Thi công công trình Năng lượng (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. Các chứng chỉ trên còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng sau thời điểm đóng thầu. (Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu.
Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02316 269688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02316 269688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02316 269688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (5%) | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 5,5944 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,0629 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 11,1888 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 28,814 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,5824 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,7115 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,1176 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,6303 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,9748 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,2094 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0884 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,6747 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,328 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 3,9838 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,2836 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,1487 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,2029 | tấn |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,6991 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đấ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,4198 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,4198 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 5,0917 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,9257 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,1191 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,6302 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 17,9084 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,7388 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,4383 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 3,0093 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 26,1825 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2,6183 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 4,2009 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,7692 | tấn |
| 33 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M100. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,4489 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 39,9455 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 238,4052 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 36,08 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 173,88 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M100. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 261,83 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 130,74 | m |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 111,13 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 2x4. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,6234 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 9,8968 | m2 |
| 43 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M100. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 47,844 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 261,83 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 261,83 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 662,3512 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 111,13 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ loại cửa nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 9,36 | |
| 49 | Bảng chữ Inox 304 mạ đồng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 14,99 | m2 |
| 50 | Quốc huy | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,1669 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 6,298 | m2 |
| 53 | Sơn tĩnh điện cửa cổng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 6,298 | m2 |
| 54 | Bản lề cửa | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 6 | bộ |
| 55 | Chốt cổng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | bộ |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,3071 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 36,6206 | m2 |
| 58 | Sơn tĩnh điện cửa cổng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 36,6206 | m2 |
| 59 | Bộ bản lề cối D120mm trên và dưới cho cánh cổng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 4 | bộ |
| 60 | Khoá điện cho cổng tự động | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | bộ |
| 61 | Bộ nút ấn cho hai cánh | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | bộ |
| 62 | Bộ điều khiển cửa tự động BFT | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | bộ |
| 63 | Chi phí nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 10 | công |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm2 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 50 | m |
| 68 | Tủ điện tổng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Bảng điện | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 10 | cái |
| 76 | Cầu dao | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 10 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 150 | m |
| 79 | Bê tông nền, M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 19,6 | m3 |
| 80 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,98 | 100m2 |
| 81 | Phá dỡ cổng cũ + vận chuyển phế thải sau phá dỡ đem đi đổ bằng ô tô kết hợp thủ công | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | cổng |
| 82 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2,1624 | 1m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,318 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,5544 | m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,594 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0167 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0213 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,9125 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 24,6 | m2 |
| 91 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 25,59 | m2 |
| 92 | Bảng chữa Inox 304 mạ đồng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 12,3 | m2 |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 10,624 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,0624 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2,8032 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 98 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2,304 | m3 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 26,368 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng tấm đậy Composite kích thước 530x1000mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 26 | Tấm |
| B | NÂNG CẤP CẢI TẠO NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 15,6002 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 8,8 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 3,9925 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,1492 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,1918 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,1769 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2,7782 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 12,4161 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,3578 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,2262 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,3525 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,4552 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 7,1072 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,1362 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 2x4. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 6,12 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 22,76 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,1126 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,2898 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,3538 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,9602 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,2789 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,5549 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,392 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 4,918 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 20,228 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,6872 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,9199 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,7867 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 7,867 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,635 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2,2671 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,6426 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,3454 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0988 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 29,8376 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,3454 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0988 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,8257 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 145,4302 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 130,7126 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 39,2 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 20,79 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 78,67 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 14,7882 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 30,18 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 17,38 | m |
| 47 | Đắp trang trí cột | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 3 | Cột |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 145,4302 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 251,8046 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 56,656 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 5,218 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 19,0707 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 15,048 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, chủng loại nhôm kính việt pháp, kính dày 6,38mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 22,75 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,1264 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 10,26 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 4,1808 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 60 | Đai neo ống | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 40 | Cái |
| 61 | Cầu chắn rác | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 4 | Cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 100 | m |
| 65 | Tủ điện tổng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 16 | hộp |
| 73 | Cầu dao | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn cổ cò | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | bộ |
| 75 | Bảng điện | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình nóng lạnh dung tích 20l | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Vòi đồng D20 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 14,3 | 1m3 |
| 91 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2,86 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 3,63 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 33 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 16,5 | m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2,86 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,2024 | tấn |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| 99 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 5,9102 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,3813 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0363 | tấn |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,572 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,5993 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0129 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0527 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,7841 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,3348 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0357 | tấn |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 10,824 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2,11 | m2 |
| 115 | Đánh màu tường trong | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 10,824 | m2 |
| 116 | Cút sành | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 5 | cái |
| 118 | Phá dỡ nhà cũ + vận chuyển phế thải sau phá dỡ đem đi đổ bằng ô tô kết hợp thủ công | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | nhà |
| C | NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2,048 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0812 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0825 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0825 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,1366 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,1366 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 63,2229 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,3104 | 100m2 |
| 11 | Máng xối thu nước U300 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 22 | m |
| D | NÂNG CẤP ĐƯỜNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,872 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,624 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0405 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,081 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0245 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0037 | tấn |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông D100 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,012 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,006 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 92,252 | 1m3 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 36,405 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 92,252 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 36,405 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 9,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,84 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1,745 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 3,156 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,165 | 100m |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hỏa loại 3 cửa ( đầu vào D100, ngõ ra 2xD65) áp xuất làm việc 10 bar | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 6 | Cái |
| 30 | Máy bơm nước trục đứng ( cánh đồng, thân gang ) Serie: MSVA 4/7.5, công xuất 10HP, lưu lượng 6-27m3/h. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | Cái |
| 31 | Khởi thủy nhựa HDPE chia nước vào các vị trí dùng nước tại các tuyến C và N | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 30 | Cái |
| 32 | Côn nhựa HDPE từ D100-:-25 các loại | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 15 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 10 | cái |
| E | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2.500 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2.500 | m2 |
| 3 | Công tác doạn vệ sinh, đầm nền bằng thủ công | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 20,7 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2. | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 2,07 | m3 |
| 6 | Nilong lót chống mất nước bê tông | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 22,08 | m2 |
| F | SỬA CHỮA ĐƯỜNG CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Côliê CLE-0,4 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Ghíp đấu nối | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 16 | Cái |
| 3 | Biển Báo cáp | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 4 | Cái |
| 4 | Rãnh cáp đi qua đường | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 68 | 1 mét |
| 5 | Ống nhựa chịu lực luồn cáp phi 65/60m | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 84 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/DSTA 4x95mm2 | Theo YCKT/CDKT tại chương V | 84 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0677E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục: Dân dụng và đường dây điện tối thiểu 0,4 kV. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.491.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.982.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và TBA hạng 3 trở lên còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng sau thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công hệ thống điện tối thiểu 0,4 kV. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2 còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách phù hợp với công việc đảm nhiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi