Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Việt Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Việt Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 21:49:00 đến ngày 2022-08-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,347,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm:Quyết định phê duyệt gói thầu,Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng;Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép cọc trước - lực ép > = 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Việt Hưng Xây dựng Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Việt Hưng 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Việt Hưng, Địa chỉ: Xã Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Việt Hưng, Địa chỉ: Xã Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,918 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,444 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m3/1km |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,436 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,178 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3/1km |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,845 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,462 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,271 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,827 | tấn |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,569 | m3 |
| 21 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | 100m |
| 22 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,371 | 100m |
| 23 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | 1 mối nối |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,295 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phé thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3/1km |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,345 | 1m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,742 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | 100m3/1km |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,528 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,826 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,861 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,849 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,231 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,766 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,919 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,433 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,666 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,533 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,417 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,178 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,577 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,333 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,503 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,623 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,063 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,702 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,256 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,389 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,514 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,032 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,987 | tấn |
| 76 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,83 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,257 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,331 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 84 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,873 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,733 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5 | m2 |
| 88 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,087 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng trụ lan can thang và tay vịn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Sản xuất lan can bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,339 | m2 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 94 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,663 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,363 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 98 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 99 | Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 100 | Sản xuất lan can bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,155 | m3 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,49 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,463 | m2 |
| 105 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,105 | m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,933 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,838 | m3 |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,18 | m3 |
| 109 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.562,076 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371,222 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 839,173 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 351,681 | m2 |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,14 | m |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (có bám dính xi măng nguyên chất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 438,9 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (có bám dính xi măng nguyên chất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 744 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,7 | m |
| 117 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 617,051 | m2 |
| 118 | Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,582 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,106 | m2 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,504 | m2 |
| 121 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,258 | m2 |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 123 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,91 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.306,648 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371,222 | m2 |
| 126 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60x20mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,384 | m2 |
| 127 | Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,853 | m2 |
| 128 | Thi công logo: "VÌ SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 129 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ (Nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 130 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ (Nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,46 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa sổ mở 2,4 cánh, mở hất EU450 thanh nhôm dày 1,2mm; kính an toàn 6,38mm (Nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,84 | m2 |
| 132 | Vách mặt đứng dấu đố EU1100 thanh nhôm dày 1,5mm + 1 cửa sổ hất; kính an toàn 10,38mm; phụ kiện cửa hất đồng bộ (Nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,34 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,64 | m2 |
| 134 | Vách ngăn compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,323 | m2 |
| 135 | Sản xuất lan can bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 137 | Thi công trần bằng tấm nhựa giả gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,106 | m2 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,85 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 141 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 142 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,649 | m2 |
| 143 | Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,621 | m2 |
| 144 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,583 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,583 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,96 | 1m2 |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | 100m2 |
| 148 | Làm tôn úp nóc rộng 600mm, dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,082 | m |
| 149 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | m3 |
| 150 | Sản xuất lan can bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 151 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,177 | m2 |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,333 | 100m3 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,985 | 1m3 |
| 154 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,833 | 1m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3/1km |
| 158 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m2 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,61 | m3 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 162 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,292 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 166 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 167 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m3 |
| 168 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,585 | m3 |
| 169 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,081 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,422 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,139 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | tấn |
| 173 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,732 | m3 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 176 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 177 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 180 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,151 | m3 |
| 181 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,93 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,985 | m3 |
| 184 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,402 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 634,471 | m2 |
| 186 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (có bám dính xi măng nguyên chất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 187 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,512 | m |
| 188 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4 | m |
| 189 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,08 | m |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Hải Quân hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 834,273 | m2 |
| 191 | Ốp đá hoa cương vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 192 | Ốp đá kim sa vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,418 | m2 |
| 193 | Ốp đá bóc đen vào tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,15 | m2 |
| 194 | Bộ chữ inox nổi màu vàng gương dày 12mm gắn cổng trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 195 | Bộ chữ inox nổi màu vàng gương dày 12mm gắn biển hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 196 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Joton hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,935 | 1m2 |
| 198 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,75 | m2 |
| 199 | Mũi chông bằng gang đúc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 200 | Bộ bản lề trục xoay cánh cổng bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 201 | Chốt ngang + chốt đứng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 202 | Bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 203 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,186 | m3 |
| 204 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m3 |
| 205 | Xúc phế thải các loại bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,637 | m3 |
| 206 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m3/1km |
| 208 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | 100m3 |
| 209 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,951 | 1m3 |
| 210 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | 100m3 |
| 211 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,63 | 1m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | 100m3/1km |
| 214 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,392 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 216 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,842 | m3 |
| 217 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,129 | m3 |
| 218 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,28 | m2 |
| 219 | Láng đáy rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,04 | m2 |
| 220 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,281 | tấn |
| 222 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,257 | m3 |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | 1cấu kiện |
| 224 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 225 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 226 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 227 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m3 |
| 228 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
| 229 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 230 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,703 | 100m2 |
| 231 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,703 | 100m2 |
| 232 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,887 | 100m3 |
| 233 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,415 | 100m2 |
| 234 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,415 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp che loại 5-8 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp che loại 2-4 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 250V/100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 250V/63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 250V/40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 220/2x36W dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần 220v/20W, chụp bán cầu mở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn cầu thang 220V/60W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây phân nhánh 100x100x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Máy chiếu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,289 | 1m3 |
| 33 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,289 | m3 |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Đóng cọc chống sét L63x6, dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 38 | Chân đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm - lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm - lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm - lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm - lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 43 | Van phao hình cầu D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Siphong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn PVC D60/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn PVC D110/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PVC D76/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thu PVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 84 | Lắp đặt khóa thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt khóa thép D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van xả khí tự động D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút thép D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thu thép 65x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép 65x65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt kép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt kép D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Bình khí chữa cháy CO2 3kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 95 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 96 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 97 | Tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 98 | Vòi chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 99 | Lăng chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Đầu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Giá để bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Tủ đựng vòi chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm:Quyết định phê duyệt gói thầu,Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng;Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy ép cọc trước - lực ép > = 150 T | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy lu | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy rải | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Trạm bê tông nhựa | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi