Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Việt Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726175-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Việt Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220726166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 21:49:00 đến ngày 2022-08-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,347,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm:Quyết định phê duyệt gói thầu,Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng;Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc trước - lực ép > = 150 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Việt Hưng
Xây dựng Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Việt Hưng
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Xã Việt Hưng, Địa chỉ: Xã Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Thôn Văn ổ, Xã Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lậpE-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Quang Tùng; địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Xã Việt Hưng, Địa chỉ: Xã Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Việt Hưng, Địa chỉ: Xã Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Việt Hưng, Địa chỉ: Xã Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,918m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,533m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,444m3
4Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m3/1km
7Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,436100m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,329tấn
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,782m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,178m3
12Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3/1km
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,845100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,462tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,271tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,827tấn
20Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,569m3
21Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,445100m
22Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,371100m
23Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1741 mối nối
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,295m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
26Vận chuyển phé thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3/1km
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,822100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3451m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7421m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,329100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,584100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,584100m3/1km
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,318100m2
34Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,528m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,826tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,861tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,98tấn
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,849100m2
39Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,231m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,766tấn
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,303100m2
43Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,919m3
44Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,433m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,195tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,666m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,533100m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,417m3
50Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,221100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,451m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,178m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,142tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,163tấn
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,577m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,333m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
60Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,12m2
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,503m2
62Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,623m2
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,044m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,313tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,063tấn
68Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,702100m2
69Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,256m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,389100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,037tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,514tấn
73Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,032m3
74Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,44100m2
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,987tấn
76Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,83m3
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,257100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,659tấn
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,331m3
81Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,745100m2
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45tấn
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,358tấn
84Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,873m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,733m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,5m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,5m2
88Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,087m2
89Sản xuất lắp dựng trụ lan can thang và tay vịnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Sản xuất lan can bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,334tấn
91Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,339m2
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,882m3
94Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,663m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,363m3
97Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
98Láng granitô nền sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,75m2
99Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,48m2
100Sản xuất lan can bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,334tấn
101Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m2
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,155m3
103Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,49m3
104Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,463m2
105Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,105m2
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,933m3
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,838m3
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,18m3
109Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.562,076m2
110Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật371,222m2
111Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật839,173m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật351,681m2
113Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,14m
114Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (có bám dính xi măng nguyên chất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật438,9m2
115Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (có bám dính xi măng nguyên chất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật744m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,7m
117Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật617,051m2
118Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,582m2
119Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,106m2
120Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật189,504m2
121Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,258m2
122Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
123Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,91m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.306,648m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật371,222m2
126Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60x20mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,384m2
127Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,853m2
128Thi công logo: "VÌ SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
129Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ (Nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
130Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ (Nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,46m2
131Sản xuất cửa sổ mở 2,4 cánh, mở hất EU450 thanh nhôm dày 1,2mm; kính an toàn 6,38mm (Nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,84m2
132Vách mặt đứng dấu đố EU1100 thanh nhôm dày 1,5mm + 1 cửa sổ hất; kính an toàn 10,38mm; phụ kiện cửa hất đồng bộ (Nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,34m2
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,64m2
134Vách ngăn compact dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,323m2
135Sản xuất lan can bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,334tấn
136Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,68m2
137Thi công trần bằng tấm nhựa giả gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,106m2
138Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,85m3
139Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m2
140Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
141Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
142Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,649m2
143Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,621m2
144Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,583tấn
145Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,583tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,961m2
147Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,01100m2
148Làm tôn úp nóc rộng 600mm, dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,082m
149Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,564m3
150Sản xuất lan can bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,334tấn
151Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,177m2
152Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,333100m3
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9851m3
154Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,8331m3
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,332100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
157Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3/1km
158Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
159Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,305100m2
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,61m3
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
162Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
163Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,292m3
164Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
165Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
166Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
167Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017m3
168Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,585m3
169Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,081m3
170Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,422100m2
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,139tấn
172Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,903tấn
173Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,732m3
174Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
175Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
176Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m2
177Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,581m3
178Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
179Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
180Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,151m3
181Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,93m3
182Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,465m3
183Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,985m3
184Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật185,402m2
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật634,471m2
186Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (có bám dính xi măng nguyên chất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
187Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật274,512m
188Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,4m
189Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,08m
190Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Hải Quân hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật834,273m2
191Ốp đá hoa cương vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
192Ốp đá kim sa vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,418m2
193Ốp đá bóc đen vào tường, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,15m2
194Bộ chữ inox nổi màu vàng gương dày 12mm gắn cổng trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
195Bộ chữ inox nổi màu vàng gương dày 12mm gắn biển hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
196Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,559tấn
197Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Joton hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,9351m2
198Lắp dựng cửa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,75m2
199Mũi chông bằng gang đúcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41cái
200Bộ bản lề trục xoay cánh cổng bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
201Chốt ngang + chốt đứng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
202Bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
203Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,186m3
204Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,425100m3
205Xúc phế thải các loại bằng thủ công lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,637m3
206Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,532100m3
207Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,532100m3/1km
208Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,652100m3
209Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,9511m3
210Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,745100m3
211Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,631m3
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,932100m3
213Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,932100m3/1km
214Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,392m3
215Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m2
216Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,842m3
217Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,129m3
218Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật197,28m2
219Láng đáy rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,04m2
220Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,663100m2
221Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,281tấn
222Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,257m3
223Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2171cấu kiện
224Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 đoạn ống
225Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
226Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
227Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,465100m3
228Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,275100m3
229Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m3
230Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,703100m2
231Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,703100m2
232Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,887100m3
233Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,415100m2
234Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,415100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp che loại 5-8 modulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp che loại 2-4 modulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 2P 250V/100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 2P 250V/63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 2P 250V/40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 220/2x36W dài 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
11Lắp đặt đèn sát trần 220v/20W, chụp bán cầu mởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
12Lắp đặt đèn cầu thang 220V/60WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
14Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
19Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26hộp
21Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
24Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật420m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
28Lắp đặt hộp nối, phân dây phân nhánh 100x100x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
29Lắp đặt măng sông nhựa D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật380cái
30Lắp đặt măng sông nhựa D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Máy chiếuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2891m3
33Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,289m3
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Đóng cọc chống sét L63x6, dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32m
38Chân đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật167cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm - lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm - lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm - lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm - lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
43Van phao hình cầu D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt van khóa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Lắp đặt van khóa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt van khóa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
50Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
57Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59SiphongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
60Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
61Lắp đặt vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
62Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
63Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
67Lắp đặt cút PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
68Lắp đặt cút PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Lắp đặt côn PVC D60/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt côn PVC D110/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Lắp đặt ống kiểm tra D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
72Lắp đặt ống kiểm tra D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Lắp đặt tê PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
74Lắp đặt tê PVC D76/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
75Lắp đặt tê PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
76Lắp đặt tê thu PVC D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
77Lắp đặt tê PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
78Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
79Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
80Lắp đặt cút PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
83Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
84Lắp đặt khóa thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt khóa thép D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Lắp đặt van 1 chiều D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt van xả khí tự động D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt cút thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
89Lắp đặt cút thép D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt tê thu thép 65x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Lắp đặt tê thép 65x65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt kép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Lắp đặt kép D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Bình khí chữa cháy CO2 3kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bình
95Bình bột chữa cháy ABC 8kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bình
96Bình bột chữa cháy ABC 4kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bình
97Tiêu lệnh, nội quy chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
98Vòi chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
99Lăng chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Đầu nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Giá để bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Tủ đựng vòi chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm:Quyết định phê duyệt gói thầu,Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng;Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu65
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;-Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy đào Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
6 Cần cẩu bánh xích Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
7 Đầm bàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
8 Đầm dùi Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy ép cọc trước - lực ép > = 150 T Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy lu Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy rải Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
13 Trạm bê tông nhựa Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->