Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726068-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220758699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 21:49:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,035,866,229 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62645588E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên ngành để chứng minh quy mô công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông- Đã đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên trong đó:- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà , địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà (Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai) + Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà (Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn kiến trúc xây dựng 2-9. + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Hà + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà , địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà (Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai) + Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà (Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà (Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai) + Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà (Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà (Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V115,702100m2
2Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,814100m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,501100m3
4Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V246,965100m3
5Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,991100m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,425100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V289,634100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,814100m3
9Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,425100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,425100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,814100m3
12San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,425100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V246,965100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,991100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,29100m3
2Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,878100m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,124100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,1581m3
5Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,303100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,441100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V103,67100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,29100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,29100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,124100m3
11Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,341100m2
12Tưới lớp thấm bám mặt đường, Nhựa đường lỏng MC70 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,341100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,767100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,355100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,89m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,83100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,39m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,673100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,976m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V812cái
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V243,6m2
22Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,736m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V211,12m2
24Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V812m
C KÈ RỌ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,084100m3
2Đào móng bằng máy đào- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,885100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,642100m3
4Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,546100m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,662100m3
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 1.5x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V521rọ
7Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V711rọ
8Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130,82m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,232100m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,084100m3
11Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,662100m3
12Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,662100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,084100m3
14San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,662100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,6100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,546100m3
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,511m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,485100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69,3m2
4Bê tông rãnh M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,245m3
5Rải bạt dứa cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,079100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,99100m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,552m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,097tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61cấu kiện
11Đào móng rãnh chịu lực 60x80cm- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,578100m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,6m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐƯỜNG KÍNH đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,84m3
14Bê tông rãnh M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,96m3
15Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,76m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,349tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,214100m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,152100m2
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,752m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,191100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,727tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V241cấu kiện
23Đào móng rãnh hộp 60x80cm - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,549100m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V689,5m2
25Bê tông rãnh hộp M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V372m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,413100m3
27Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,54100m2
28Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,16m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,482100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,915tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V689,51cấu kiện
32Đào móng cống tròn D100 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,713100m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,575m3
34Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,1m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,28100m3
36Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,5m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,758100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,161tấn
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V251 đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24mối nối
41Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24ống cống
42Đào mónghố thu các loại - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,194100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,964100m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V95,04m2
45Bê tông hố thu các loại M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,898m3
46Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m3
47Ván khuôn thép hố thu các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,191100m2
48Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,412m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,248100m2
50Lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,218tấn
51Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,775tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,858100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V661cấu kiện
54Đào móng cửa thu nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,471m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,096100m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,417m2
57Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,158m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,816100m2
59Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m - Đường kính 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,185100m
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,296tấn
61Gia công cửa sổ trờiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,048tấn
62Tấm gang đúc chắn rác tải trọng 40TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33cái
63Vận chuyển tấm gang 960x530mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3.168kg
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V331 cấu kiện
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V331cấu kiện
66Bê tông bó vỉa hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,185100m2
68Gia công, lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1tấn
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V331 cấu kiện
70Xây móng cửa xả bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,04m3
71Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,02m3
72Bê tông cửa xả, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,84m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,141100m2
74Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,093tấn
75Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1ống cống
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 đoạn ống
77Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1mối nối
78Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,324100m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,126100m3
80Đào móng bậc nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,971m3
81Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,091m3
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V650,2m2
83Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51,81m3
84Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,4m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,592100m2
86Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V108m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V540m2
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,641m3
89Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,041100m3
90Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,041100m3
91San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,041100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,698100m3
93Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,939100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,939100m3
E CẤP NƯỚC
1Đào móng đầu mối thu nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,11m3
2Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m3
3Đắp đê quây dẫn dòng thi công bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,163100m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,261m3
5Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5ca
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075100m
7Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4rọ
8Bê tông lót móng đáy đập đầu mối, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,945m3
9Bê tông lõi đập, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,036m3
10Bê tông bọc đập, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,762m3
11Bê tông cửa lấy nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,22m3
12Lắp dựng thép bọc đập, đường kính≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,255tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rác, đường kính>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rác, thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
15Lắp đặt SCRTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025tấn
16Ván khuôn đậpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,333100m2
17Bê tông lót móng bể thu nước, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,242m3
18Bê tông nền bể thu nước, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,44m3
19Bê tông tường bể, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,112m3
20Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,176m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017tấn
22Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013100m2
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,112100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 cấu kiện
26Crepin lọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
27Đào móng bể lọc thô - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,6261m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,047100m3
29Thi công tầng lọc cátTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,003100m3
30Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006100m3
31Bê tông lót đáy bể, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,535m3
32Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,008m3
33Bê tông nền bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,605m3
34Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,029m3
35Bê tông dầm, giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,153m3
36Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,364m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,7m2
38Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,25m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,9m2
40Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,15m2
42Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3m2
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029100m2
44Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,476100m2
45Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,098100m2
46Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V151 cấu kiện
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,079tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
51Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
52Lắp đặt giắ co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
53Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
54Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
55Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
56Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
57Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m - Đường kính 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25100m
59Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
60Khâu nối HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
61Crepin lọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
62Đào móng bể chứa áp lực - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,3651m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,083100m3
64Bê tông nền bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,368m3
65Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,248m3
66Bê tông lót đáy, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,184m3
67Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,522m3
68Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,095m3
69Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,352m3
70Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,041100m2
71Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,448100m2
72Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,104100m2
73Ván khuôn gỗ dầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015100m2
74Ván khuôn hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017100m2
75Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021tấn
77Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011tấn
79Lắp đặt tấm đan thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 cấu kiện
80Crepin lọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,94m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,5m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,9m2
84Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
85Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
86Lắp đặt giắcco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
87Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
88Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,27100m
89Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,335100 m
90Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,55100 m
91Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,31100 m
92ống thép D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V102,54kg
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16100m
94Lắp nút bịt nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
95Lắp nút bịt nhựa HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
96Lắp nút bịt nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
97Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
98Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
99Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
100Lắp đặt giắcco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
101Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
102Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
103Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
104Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
105Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
106Lắp đặt giắcco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
107Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
108Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
109Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
110Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
111Lắp đặt giắcco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
112Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
113Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
114Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
115Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
116Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
117Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
118Lắp đặt giắcco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
119Lắp đặt giắcco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
120Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
121Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
122Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
123Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50-25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
124Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
125Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
126Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
127Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
128Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
129Lắp đặt giắcco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
130Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
131Lắp đặt giắcco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
132Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
133Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
134Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
135Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
136Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
137Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50-25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
138Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 50-40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
139Lắp đặt tê HDPE D32-20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
140Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
141Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
142Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,644100 m
143Băng tanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28Cuộn
144Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
145Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 20/15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
146Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
147Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
148Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,299100 m
149Băng tanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13Cuộn
150Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
151Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 20/15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
152Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
153Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
154Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,299100 m
155Băng tanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13Cuộn
156Đào móng tuyến ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V207,08m3
157Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,589100m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,484100m3
159Đào móng hố van - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,845m3
160Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,219m3
161Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,858m3
162Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,794m3
163Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,836m3
164Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,088m2
165Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,74m3
166Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐƯỜNG KÍNH ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,053tấn
167Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,045tấn
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m2
169Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,235100m3
170Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16m3
171Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m2
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
1Đào móng cột, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,35m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,162100m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,451100m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,99m3
5Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,173m3
6Đào móng cột bê tông ly tâm đúp MĐLT-3, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,08m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,111100m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,529100m2
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,232m3
10Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,831m3
11Đào đất rãnh tiếp địa đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,245100m3
14Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94,32kg
15Bulong M16x40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
16Ống bọc dây tiếp địa PVC D21 Class3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, bọc dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015100m
18Đầu cốt A50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
19Ghíp GNTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
20Dây nhôm AV50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3m
21Lắp dây tiếp địa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,43100kg
22Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,910 cọc
23Cột bê tông li tâm PCI 10-4,3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cột
24Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26tấn
25Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26tấn
26Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cột
27Dây ABC 4*95mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V274,05m
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,274km/dây
29Dây ABC 4*70mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V274,05m
30Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,274km/dây
31đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
32Đai thép cột đơn + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22bộ
33Đai thép cột đúp + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18bộ
34Ghíp cáp vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
35Bịt đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
36Kẹp hãm cáp 70-95mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37cái
37Lắp đặt hòm 2 công tơTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
38Lắp đặt hòm 4 công tơTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
39Hòm 2 công tơTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1
40Hòm 4 công tơTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13hộp
41Attomat 1 pha sau công tơ 50ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cái
42Ghíp nối GN6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
43Đai thép + thanh bắt hòm công tơTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
44Thanh bắt hòm C.tơTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
45Dây Muller 2x7mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7m
46Dây Muller 2x11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V91m
47Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0981km/1 dây
48Công tơ điện tử 1 pha có tích hợp đo xaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cái
49Bộ thu dữ liệu công tơ tập trung DCUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
50Lắp đặt tủ DCUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
51Thí nghiệm cáp nhôm ABC 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3sợi
52Thí nghiệm cáp nhôm ABC 4x70Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3sợi
53Thí nghiệm tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31 vị trí
54Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 cái
55Lập trình và cài đặt công tơTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62645588E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên ngành để chứng minh quy mô công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông- Đã đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên trong đó:- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
5 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt1
6 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
7 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt1
8 Máy rải cấp phối đá dăm Còn sử dụng tốt1
9 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->