Gói thầu: Sửa chữa phao luồng tại Phú Quốc Kiên Giang và Năm Căn Cà Mau

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725578-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4
Tên gói thầu Sửa chữa phao luồng tại Phú Quốc Kiên Giang và Năm Căn Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20220725564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNNG-QLHC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 21:49:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,014,018,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng... ; bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh sở hữu/ đi thuê máy móc thiết bị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo đảm an toàn đường thủy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.+ Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.+ Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình Sửa chữa, bảo dưỡng phao hoặc lắp đặt hệ thống phao (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông/ công trình thủy/ đảm bảo an toàn đường thủy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương 01 công trình Sửa chữa, bảo dưỡng phao hoặc lắp đặt hệ thống phao (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu kéo công suất 150CV
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Canô công suất 12CV
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sà lan 400 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bằng hơi - công suất: 2000 l/h
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4
E-CDNT 1.2 Sửa chữa phao luồng tại Phú Quốc Kiên Giang và Năm Căn Cà Mau
Sửa chữa phao luồng tại Phú Quốc/ Kiên Giang và Năm Căn/ Cà Mau
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNNG-QLHC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0946.112.528
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 , địa chỉ: SỐ 26 LÊ QUÝ ĐÔN - KHU PHỐ 3 - THỊ TRẤN AN THỚI - HUYỆN PHÚ QUỐC - TỈNH KIÊN GIANG
- Chủ đầu tư: BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0946.112.528


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Năng lực, kinh nghiệm: - Bản sao đã được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng... ; bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh sở hữu/ đi thuê máy móc thiết bị. * Năng lực về tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0946.112.528
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0946.112.528
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0946.112.528
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài Chính/ BTL Vùng CSB4, Địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: 0946.112.528
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÚ QUỐC – KIÊN GIANG
B PHAO TRÁNH BÃO HÒN THƠM
1Thu hồi phao đường kính 2,5m (03 bộ phao)Thu hồi 03 bộ phao về vị trí tập kết để sửa chữa, bảo quản4,778tấn
2Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) hầm kín và dưới mớn nước (02 bộ phao)Làm sạch bề mặt hầm kín, đáy phao, ống trục lõi phao (phần bên trong), thân phao (phần chìm dưới mớn nước), trục lõi phao (phần dưới mớn nước)55,702m2
3Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) thân phao, phần trên mớn nước (02 bộ phao)Làm sạch mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước)26,722m2
4Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 52 và phụ kiện, trung bình 13m xích/phaoLàm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 52 và phụ kiện, trung bình 13m xích/phao39m
5Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 48 và phụ kiện, trung bình 13m xích/phaoLàm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích  và phụ kiện, trung bình 80m xích/phao240m
6Sơn phao 01 nước chống rỉ hầm kín và phần dưới mớn nước (03 bộ phao)Sơn bề mặt hầm kín, bề mặt đáy phao, bề mặt ống trục lõi phao (phần bên trong), bề mặt thân phao (phần dưới mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần dưới mớn nước)82,608m2
7Sơn phao 01 nước chống rỉ phần trên mớn nước (03 bộ phao)Sơn bề mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước)40,083m2
8Sơn màu thân phao 02 nước, sơn phần trên mớn nước (03 bộ phao)Sơn bề mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước)25,357m2
9Sơn chống hà thân phao (03 bộ phao)Sơn bề mặt đáy phao, bề mặt thân phao (phần dưới mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần dưới mớn nước)35,989m2
10Sơn xích 52 và phụ kiện xíchSơn xích 52 và phụ kiện xích90m
11Sơn xích 48 và phụ kiện xíchSơn xích 48 và phụ kiện xích240m
12Thay thép tấm 10mm thân phao (01 bộ phao)Thép tấm 10mm mặt thân phao, mặt đáy phao, mặt boong phao, ống trục lõi phao1.592,59kg
13Thay vành con trạch cao suThay vành cao su chống va25,5m
14Thay mã giữ con trạch cao su L80x60x6Mã nẹp trên L80x60x6, Mã nẹp dưới L80x60x6185,85kg
15Thay nắp hầm phao (mỗi phao 04 nắp hầm)Thay nắp hầm cho 03 bộ phao (mỗi phao 04 nắp)12nắp
16Thay xích phao  (mỗi đoạn xích thay 5m)Thay xích phao  (mỗi đoạn xích thay 5m)60m
17Thay ma ní 60 (mỗi phao thay 02 cái)Thay ma ní 60 (mỗi phao thay 02 cái)6cái
18Thay mắt may 55 (mỗi phao thay 02 cái)Thay mắt may 55 (mỗi phao thay 02 cái)6cái
19Thay tâm xoay (mỗi phao thay 01 cái)Thay tâm xoay (mỗi phao thay 01 cái)3cái
20Xe cẩu lật phao (mỗi phao cẩu lật 2 lần)Mỗi phao cẩu lật 02 lần6lần
21Thả phao đường kính 2,5mThi công thả 03 phao neo đảm bảo đúng quy trình tại vị trí quy định4,778tấn
22Thiết bị thi công kéo phao di chuyển đi + về quãng đường từ cảng An Thới đến vị trí phao và ngược lại với vận tốc 4HL/giờ (01HL=1,852km)Di chuyển phương tiện từ vị trí tập kết đến vị trí phao cần thu hồi và lắp đặt sau khi hoàn thành sửa chữa0,735ca
C PHAO TRÁNH BÃO VỊNH ĐẦM
1Thu hồi phao đường kính 2,5m (01 phao bị trôi vào bãi đá)Thu hồi 01 bộ phao về vị trí tập kết để sửa chữa, bảo quản1,593tấn
2Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích  đoạn 03mLàm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích  đoạn 03m3m
3Sơn phao 01 nước chống rỉ hầm kín và phần dưới mớn nước (02 bộ phao)Sơn bề mặt hầm kín, bề mặt đáy phao, bề mặt ống trục lõi phao (phần bên trong), bề mặt thân phao (phần dưới mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần dưới mớn nước)55,072m2
4Sơn phao 01 nước chống rỉ phần trên mớn nước (02 bộ phao)Sơn bề mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước)26,722m2
5Sơn màu thân phao 02 nướcSơn bề mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước)16,904m2
6Sơn chống hà thân phaoSơn bề mặt đáy phao, bề mặt thân phao (phần dưới mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần dưới mớn nước)23,991m2
7Sơn xích 52 và phụ kiện xích trung bình 13m/phaoSơn xích 52 và phụ kiện xích trung bình 13m/phao26m
8Sơn xích  và phụ kiện xích trung bình 4 sợi 20m/phaoSơn xích  và phụ kiện xích trung bình 4 sợi 20m/phao160m
9Thay thép tấm 10mm thân phaoThép tấm 10mm mặt thân phao, mặt đáy phao, mặt boong phao, ống trục lõi phao1.687,29kg
10Thay vành con trạch cao suThay vành cao su chống va17m
11Mã giữ con trạch cao su L80x60x6Mã nẹp trên L80x60x6, Mã nẹp dưới L80x60x6123,9kg
12Thay nắp hầm phao (mỗi phao 04 nắp hầm)Thay nắp hầm cho 02 bộ phao (mỗi phao 04 nắp)8nắp
13Thay xích phao 52 (mỗi phao thay 12m)Thay xích phao 52 (mỗi phao thay 12m)24m
14Thay xích phao  (mỗi phao thay 40m)Thay xích phao  (mỗi phao thay 40m)80m
15Thay ma ní 60 (mỗi phao thay 6 cái)Thay ma ní 60 (mỗi phao thay 6 cái)12cái
16Thay mắt cuối 55(mỗi phao thay 6 cái)Thay mắt cuối 55(mỗi phao thay 6 cái)12cái
17Thay tâm xoay (mỗi phao thay 01 cái)Thay tâm xoay (mỗi phao thay 01 cái)2cái
18Xe cẩu lật phao (mỗi phao cẩu lật 2 lần)Mỗi phao cẩu lật 02 lần4lần
19Thả phao đường kính 2,5mThi công thả 02 phao neo đảm bảo đúng quy trình tại vị trí quy định3,185tấn
20Thiết bị thi công kéo phao di chuyển đi + về quãng đường từ cảng Vịnh Đầm đến vị trí phao và ngược lại với vận tốc 4HL/giờ (1HL=1,852km)Di chuyển phương tiện từ vị trí tập kết đến vị trí phao cần thu hồi và lắp đặt sau khi hoàn thành sửa chữa0,114ca
D PHAO LUỒNG HẢI ĐỘI 422
1Thu hồi phao đường kính 1,9mThu hồi 04 bộ phao về vị trí tập kết để sửa chữa, bảo quản2,208tấn
2Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) bên trong, dưới mớn nước, cần phao và phụ kiệnVệ sinh phần bên trong, phần chìm bên dưới, cần phao và phụ kiện265,08m2
3Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) bên trênLàm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) phần thân phao trên mớn nước29,16m2
4Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 32 và phụ kiện, trung bình 20m xích/phaoLàm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 32 và phụ kiện, trung bình 20m xích/phao80m
5Sơn phao 01 nước chống rỉ bên trong, dưới mớn nước, cần phao và phụ kiệnPhần bên trong, phần chìm bên dưới, cần phao và phụ kiện265,08m2
6Sơn phao 01 nước chống rỉ bên trênSơn phần thân phao trên mớn nước29,16m2
7Sơn màu thân phao 02 nước phần bên trênSơn phần thân phao trên mớn nước29,16m2
8Sơn màu thân phao 02 nước cần phao và phụ kiệnSơn cần phao và phụ kiện107,08m2
9Sơn chống hà thân phaoSơn phần thân phao dưới mớn nước76,8m2
10Thay xích phao 32 (mỗi phao thay 3m bị mòn do tiếp giáp với đáy biển)Thay xích phao 32 (mỗi phao thay 3m bị mòn do tiếp giáp với đáy biển)12m
11Thay dấu hiệu đỉnhThay thép hình đặt trên đỉnh cần phao4cái
12Xe cẩu lật phao (mỗi phao cẩu lật 2 lần)Mỗi phao cẩu lật 02 lần8lần
13Thả phao đường kính 1,9mThi công thả 04 phao đảm bảo đúng quy trình tại vị trí quy định2,208tấn
E NĂM CĂN – CÀ MAU
F PHAO TRÁNH BÃO SÔNG CÁI LỚN
1Thu hồi phao đường kính 2,5m (03 bộ phao trên sông, 01 bộ đã thu hồi)Thu hồi 03 bộ phao về vị trí tập kết để sửa chữa, bảo quản4,778tấn
2Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) hầm kín và dưới mớn nước (03 bộ phao)Làm sạch bề mặt hầm kín, đáy phao, ống trục lõi phao (phần bên trong), thân phao (phần chìm dưới mớn nước), trục lõi phao (phần dưới mớn nước)82,608m2
3Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) thân phao, phần trên mớn nước (03 bộ phao)Làm sạch mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước)40,083m2
4Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 52 và phụ kiện, trung bình 13m xích/phao, phao số 1 còn 3mVệ sinh bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 52 và phụ kiện, trung bình 13m xích/phao, phao số 1 còn 3m42m
5Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích  và phụ kiện, trung bình 04 sợi 20m xích/phao, phao số 1 bị mất xíchVệ sinh bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích  và phụ kiện, trung bình 04 sợi 20m xích/phao, phao số 1 bị mất xích160m
6Sơn phao 01 nước chống rỉ hầm kín và phần dưới mớn nước (04 bộ phao)Sơn bề mặt hầm kín, bề mặt đáy phao, bề mặt ống trục lõi phao (phần bên trong), bề mặt thân phao (phần dưới mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần dưới mớn nước)110,144m2
7Sơn phao 01 nước chống rỉ phần trên mớn nước (04 bộ phao)Sơn bề mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước)53,444m2
8Sơn màu thân phao 02 nước, sơn phần trên mớn nướcSơn bề mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước)33,809m2
9Sơn chống hà thân phaoSơn bề mặt đáy phao, bề mặt thân phao (phần dưới mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần dưới mớn nước)47,985m2
10Sơn xích 52 và phụ kiện xíchSơn xích 52 và phụ kiện xích52m
11Sơn xích  và phụ kiện xíchSơn xích  và phụ kiện xích320m
12Thay thép tấm 10mm thân phao (thay 01 phao bị hư hỏng nặng)Thép tấm 10mm mặt thân phao, mặt đáy phao, mặt boong phao, ống trục lõi phao1.592,59kg
13Thay vành con trạch cao suThay vành cao su chống va34m
14Mã giữ con trạch cao su L80x60x6Mã nẹp trên L80x60x6, Mã nẹp dưới L80x60x6247,8kg
15Thay nắp hầm phao (mỗi phao 04 nắp hầm)Thay nắp hầm cho 04 bộ phao (mỗi phao 04 nắp)16nắp
16Thay xích phao 52, phao số 1Thay xích phao 52, phao số 1 thay 13m13m
17Thay xích phao Thay xích phao  (phao số 1 thay 80m, phao số 2,3,4 mỗi phao thay 20m)140m
18Thay ma ní 60 (phao số 01 thay 13 cái, còn lại mỗi phao thay 08 cái)Thay ma ní 60 (phao số 01 thay 13 cái, còn lại mỗi phao thay 08 cái)37cái
19Thay mắt may 55 (phao số 01 thay 13 cái, còn lại mỗi phao thay 08 cái)Thay mắt may 55 (phao số 01 thay 13 cái, còn lại mỗi phao thay 08 cái)37cái
20Thay con xoay (mỗi phao thay 01 cái)Thay con xoay (mỗi phao thay 01 cái)4cái
21Xe cẩu lật phao (mỗi phao cẩu lật 2 lần)Mỗi phao cẩu lật 02 lần8lần
22Thả phao đường kính 2,5mThi công thả 04 phao đảm bảo đúng quy trình tại vị trí quy định6,37tấn
G PHAO GIỚI HẠN CẢNG HẢI ĐỘI 421
1Thu hồi phao đường kính 2,0m (01 bộ phao trên sông, 01 bộ đã thu hồi)Thu hồi 01 bộ phao về vị trí tập kết để sửa chữa, bảo quản0,552tấn
2Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) bên trong, dưới mớn nước, cần phao và phụ kiệnVệ sinh phần bên trong, phần chìm bên dưới, cần phao và phụ kiện105,77m2
3Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) bên trênLàm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) phần thân phao trên mớn nước14,58m2
4Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 32 và phụ kiện, trung bình 30m xích/phaoLàm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 32 và phụ kiện, trung bình 30m xích/phao60m
5Sơn phao 01 nước chống rỉ bên trong, dưới mớn nước, cần phao và phụ kiệnPhần bên trong, phần chìm bên dưới, cần phao và phụ kiện105,77m2
6Sơn phao 01 nước chống rỉ bên trênSơn phần thân phao trên mớn nước14,58m2
7Sơn màu thân phao 02 nước phần bên trênSơn phần thân phao trên mớn nước14,58m2
8Sơn màu thân phao 02 nước cần phao và phụ kiênSơn cần phao và phụ kiện26,77m2
9Sơn chống hà thân phaoSơn phần thân phao dưới mớn nước38,4m2
10Thay xích phao 32 (mỗi phao thay 5m bị mòn do tiếp giáp với đáy biển)Thay xích phao 32 (mỗi phao thay 5m bị mòn do tiếp giáp với đáy biển)10m
11Thay ma ní 40 (mỗi phao thay 02 cái)Thay ma ní 40 (mỗi phao thay 02 cái)4cái
12Thay mắt cuối (mỗi phao thay 02 cái)Thay mắt cuối (mỗi phao thay 02 cái)4cái
13Thay dấu hiệu đỉnhThay thép hình đặt trên đỉnh cần phao2cái
14Sản xuất cần phaoSản xuất thép hình cần phao1cái
15Thay cần phaoLắp đặt cần phao đã được sản xuất vào thân phao1cái
16Xe cẩu lật phao (mỗi phao cẩu lật 2 lần)Mỗi phao cẩu lật 02 lần4lần
17Thả phao đường kính 2,0mThi công thả 02 phao đảm bảo đúng quy trình tại vị trí quy định1,104tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng... ; bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh sở hữu/ đi thuê máy móc thiết bị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo đảm an toàn đường thủy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.+ Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.+ Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình Sửa chữa, bảo dưỡng phao hoặc lắp đặt hệ thống phao (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng).1010
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông/ công trình thủy/ đảm bảo an toàn đường thủy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương 01 công trình Sửa chữa, bảo dưỡng phao hoặc lắp đặt hệ thống phao (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng).55
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu kéo công suất 150CV Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Canô công suất 12CV Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Sà lan 400 tấn Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 tấn Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 tấn Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy cắt bằng hơi - công suất: 2000 l/h Còn tốt2
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Còn tốt2
8 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Còn tốt2
9 Máy mài - công suất: 1,0 kW Còn tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->