Gói thầu: Sửa chữa phao luồng tại Phú Quốc Kiên Giang và Năm Căn Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phao luồng tại Phú Quốc Kiên Giang và Năm Căn Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNNG-QLHC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 21:49:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,014,018,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng... ; bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh sở hữu/ đi thuê máy móc thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo đảm an toàn đường thủy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.+ Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.+ Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình Sửa chữa, bảo dưỡng phao hoặc lắp đặt hệ thống phao (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông/ công trình thủy/ đảm bảo an toàn đường thủy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương 01 công trình Sửa chữa, bảo dưỡng phao hoặc lắp đặt hệ thống phao (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu kéo công suất 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Canô công suất 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sà lan 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bằng hơi - công suất: 2000 l/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa phao luồng tại Phú Quốc Kiên Giang và Năm Căn Cà Mau Sửa chữa phao luồng tại Phú Quốc/ Kiên Giang và Năm Căn/ Cà Mau 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNNG-QLHC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Năng lực, kinh nghiệm: - Bản sao đã được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng... ; bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh sở hữu/ đi thuê máy móc thiết bị. * Năng lực về tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0946.112.528 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0946.112.528 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0946.112.528 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài Chính/ BTL Vùng CSB4, Địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: 0946.112.528 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÚ QUỐC – KIÊN GIANG | |||
| B | PHAO TRÁNH BÃO HÒN THƠM | |||
| 1 | Thu hồi phao đường kính 2,5m (03 bộ phao) | Thu hồi 03 bộ phao về vị trí tập kết để sửa chữa, bảo quản | 4,778 | tấn |
| 2 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) hầm kín và dưới mớn nước (02 bộ phao) | Làm sạch bề mặt hầm kín, đáy phao, ống trục lõi phao (phần bên trong), thân phao (phần chìm dưới mớn nước), trục lõi phao (phần dưới mớn nước) | 55,702 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) thân phao, phần trên mớn nước (02 bộ phao) | Làm sạch mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước) | 26,722 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 52 và phụ kiện, trung bình 13m xích/phao | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 52 và phụ kiện, trung bình 13m xích/phao | 39 | m |
| 5 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 48 và phụ kiện, trung bình 13m xích/phao | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích và phụ kiện, trung bình 80m xích/phao | 240 | m |
| 6 | Sơn phao 01 nước chống rỉ hầm kín và phần dưới mớn nước (03 bộ phao) | Sơn bề mặt hầm kín, bề mặt đáy phao, bề mặt ống trục lõi phao (phần bên trong), bề mặt thân phao (phần dưới mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần dưới mớn nước) | 82,608 | m2 |
| 7 | Sơn phao 01 nước chống rỉ phần trên mớn nước (03 bộ phao) | Sơn bề mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước) | 40,083 | m2 |
| 8 | Sơn màu thân phao 02 nước, sơn phần trên mớn nước (03 bộ phao) | Sơn bề mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước) | 25,357 | m2 |
| 9 | Sơn chống hà thân phao (03 bộ phao) | Sơn bề mặt đáy phao, bề mặt thân phao (phần dưới mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần dưới mớn nước) | 35,989 | m2 |
| 10 | Sơn xích 52 và phụ kiện xích | Sơn xích 52 và phụ kiện xích | 90 | m |
| 11 | Sơn xích 48 và phụ kiện xích | Sơn xích 48 và phụ kiện xích | 240 | m |
| 12 | Thay thép tấm 10mm thân phao (01 bộ phao) | Thép tấm 10mm mặt thân phao, mặt đáy phao, mặt boong phao, ống trục lõi phao | 1.592,59 | kg |
| 13 | Thay vành con trạch cao su | Thay vành cao su chống va | 25,5 | m |
| 14 | Thay mã giữ con trạch cao su L80x60x6 | Mã nẹp trên L80x60x6, Mã nẹp dưới L80x60x6 | 185,85 | kg |
| 15 | Thay nắp hầm phao (mỗi phao 04 nắp hầm) | Thay nắp hầm cho 03 bộ phao (mỗi phao 04 nắp) | 12 | nắp |
| 16 | Thay xích phao (mỗi đoạn xích thay 5m) | Thay xích phao (mỗi đoạn xích thay 5m) | 60 | m |
| 17 | Thay ma ní 60 (mỗi phao thay 02 cái) | Thay ma ní 60 (mỗi phao thay 02 cái) | 6 | cái |
| 18 | Thay mắt may 55 (mỗi phao thay 02 cái) | Thay mắt may 55 (mỗi phao thay 02 cái) | 6 | cái |
| 19 | Thay tâm xoay (mỗi phao thay 01 cái) | Thay tâm xoay (mỗi phao thay 01 cái) | 3 | cái |
| 20 | Xe cẩu lật phao (mỗi phao cẩu lật 2 lần) | Mỗi phao cẩu lật 02 lần | 6 | lần |
| 21 | Thả phao đường kính 2,5m | Thi công thả 03 phao neo đảm bảo đúng quy trình tại vị trí quy định | 4,778 | tấn |
| 22 | Thiết bị thi công kéo phao di chuyển đi + về quãng đường từ cảng An Thới đến vị trí phao và ngược lại với vận tốc 4HL/giờ (01HL=1,852km) | Di chuyển phương tiện từ vị trí tập kết đến vị trí phao cần thu hồi và lắp đặt sau khi hoàn thành sửa chữa | 0,735 | ca |
| C | PHAO TRÁNH BÃO VỊNH ĐẦM | |||
| 1 | Thu hồi phao đường kính 2,5m (01 phao bị trôi vào bãi đá) | Thu hồi 01 bộ phao về vị trí tập kết để sửa chữa, bảo quản | 1,593 | tấn |
| 2 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích đoạn 03m | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích đoạn 03m | 3 | m |
| 3 | Sơn phao 01 nước chống rỉ hầm kín và phần dưới mớn nước (02 bộ phao) | Sơn bề mặt hầm kín, bề mặt đáy phao, bề mặt ống trục lõi phao (phần bên trong), bề mặt thân phao (phần dưới mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần dưới mớn nước) | 55,072 | m2 |
| 4 | Sơn phao 01 nước chống rỉ phần trên mớn nước (02 bộ phao) | Sơn bề mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước) | 26,722 | m2 |
| 5 | Sơn màu thân phao 02 nước | Sơn bề mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước) | 16,904 | m2 |
| 6 | Sơn chống hà thân phao | Sơn bề mặt đáy phao, bề mặt thân phao (phần dưới mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần dưới mớn nước) | 23,991 | m2 |
| 7 | Sơn xích 52 và phụ kiện xích trung bình 13m/phao | Sơn xích 52 và phụ kiện xích trung bình 13m/phao | 26 | m |
| 8 | Sơn xích và phụ kiện xích trung bình 4 sợi 20m/phao | Sơn xích và phụ kiện xích trung bình 4 sợi 20m/phao | 160 | m |
| 9 | Thay thép tấm 10mm thân phao | Thép tấm 10mm mặt thân phao, mặt đáy phao, mặt boong phao, ống trục lõi phao | 1.687,29 | kg |
| 10 | Thay vành con trạch cao su | Thay vành cao su chống va | 17 | m |
| 11 | Mã giữ con trạch cao su L80x60x6 | Mã nẹp trên L80x60x6, Mã nẹp dưới L80x60x6 | 123,9 | kg |
| 12 | Thay nắp hầm phao (mỗi phao 04 nắp hầm) | Thay nắp hầm cho 02 bộ phao (mỗi phao 04 nắp) | 8 | nắp |
| 13 | Thay xích phao 52 (mỗi phao thay 12m) | Thay xích phao 52 (mỗi phao thay 12m) | 24 | m |
| 14 | Thay xích phao (mỗi phao thay 40m) | Thay xích phao (mỗi phao thay 40m) | 80 | m |
| 15 | Thay ma ní 60 (mỗi phao thay 6 cái) | Thay ma ní 60 (mỗi phao thay 6 cái) | 12 | cái |
| 16 | Thay mắt cuối 55(mỗi phao thay 6 cái) | Thay mắt cuối 55(mỗi phao thay 6 cái) | 12 | cái |
| 17 | Thay tâm xoay (mỗi phao thay 01 cái) | Thay tâm xoay (mỗi phao thay 01 cái) | 2 | cái |
| 18 | Xe cẩu lật phao (mỗi phao cẩu lật 2 lần) | Mỗi phao cẩu lật 02 lần | 4 | lần |
| 19 | Thả phao đường kính 2,5m | Thi công thả 02 phao neo đảm bảo đúng quy trình tại vị trí quy định | 3,185 | tấn |
| 20 | Thiết bị thi công kéo phao di chuyển đi + về quãng đường từ cảng Vịnh Đầm đến vị trí phao và ngược lại với vận tốc 4HL/giờ (1HL=1,852km) | Di chuyển phương tiện từ vị trí tập kết đến vị trí phao cần thu hồi và lắp đặt sau khi hoàn thành sửa chữa | 0,114 | ca |
| D | PHAO LUỒNG HẢI ĐỘI 422 | |||
| 1 | Thu hồi phao đường kính 1,9m | Thu hồi 04 bộ phao về vị trí tập kết để sửa chữa, bảo quản | 2,208 | tấn |
| 2 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) bên trong, dưới mớn nước, cần phao và phụ kiện | Vệ sinh phần bên trong, phần chìm bên dưới, cần phao và phụ kiện | 265,08 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) bên trên | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) phần thân phao trên mớn nước | 29,16 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 32 và phụ kiện, trung bình 20m xích/phao | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 32 và phụ kiện, trung bình 20m xích/phao | 80 | m |
| 5 | Sơn phao 01 nước chống rỉ bên trong, dưới mớn nước, cần phao và phụ kiện | Phần bên trong, phần chìm bên dưới, cần phao và phụ kiện | 265,08 | m2 |
| 6 | Sơn phao 01 nước chống rỉ bên trên | Sơn phần thân phao trên mớn nước | 29,16 | m2 |
| 7 | Sơn màu thân phao 02 nước phần bên trên | Sơn phần thân phao trên mớn nước | 29,16 | m2 |
| 8 | Sơn màu thân phao 02 nước cần phao và phụ kiện | Sơn cần phao và phụ kiện | 107,08 | m2 |
| 9 | Sơn chống hà thân phao | Sơn phần thân phao dưới mớn nước | 76,8 | m2 |
| 10 | Thay xích phao 32 (mỗi phao thay 3m bị mòn do tiếp giáp với đáy biển) | Thay xích phao 32 (mỗi phao thay 3m bị mòn do tiếp giáp với đáy biển) | 12 | m |
| 11 | Thay dấu hiệu đỉnh | Thay thép hình đặt trên đỉnh cần phao | 4 | cái |
| 12 | Xe cẩu lật phao (mỗi phao cẩu lật 2 lần) | Mỗi phao cẩu lật 02 lần | 8 | lần |
| 13 | Thả phao đường kính 1,9m | Thi công thả 04 phao đảm bảo đúng quy trình tại vị trí quy định | 2,208 | tấn |
| E | NĂM CĂN – CÀ MAU | |||
| F | PHAO TRÁNH BÃO SÔNG CÁI LỚN | |||
| 1 | Thu hồi phao đường kính 2,5m (03 bộ phao trên sông, 01 bộ đã thu hồi) | Thu hồi 03 bộ phao về vị trí tập kết để sửa chữa, bảo quản | 4,778 | tấn |
| 2 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) hầm kín và dưới mớn nước (03 bộ phao) | Làm sạch bề mặt hầm kín, đáy phao, ống trục lõi phao (phần bên trong), thân phao (phần chìm dưới mớn nước), trục lõi phao (phần dưới mớn nước) | 82,608 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) thân phao, phần trên mớn nước (03 bộ phao) | Làm sạch mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước) | 40,083 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 52 và phụ kiện, trung bình 13m xích/phao, phao số 1 còn 3m | Vệ sinh bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 52 và phụ kiện, trung bình 13m xích/phao, phao số 1 còn 3m | 42 | m |
| 5 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích và phụ kiện, trung bình 04 sợi 20m xích/phao, phao số 1 bị mất xích | Vệ sinh bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích và phụ kiện, trung bình 04 sợi 20m xích/phao, phao số 1 bị mất xích | 160 | m |
| 6 | Sơn phao 01 nước chống rỉ hầm kín và phần dưới mớn nước (04 bộ phao) | Sơn bề mặt hầm kín, bề mặt đáy phao, bề mặt ống trục lõi phao (phần bên trong), bề mặt thân phao (phần dưới mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần dưới mớn nước) | 110,144 | m2 |
| 7 | Sơn phao 01 nước chống rỉ phần trên mớn nước (04 bộ phao) | Sơn bề mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước) | 53,444 | m2 |
| 8 | Sơn màu thân phao 02 nước, sơn phần trên mớn nước | Sơn bề mặt boong, bề mặt thân phao (phần trên mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần trên mớn nước) | 33,809 | m2 |
| 9 | Sơn chống hà thân phao | Sơn bề mặt đáy phao, bề mặt thân phao (phần dưới mớn nước), bề mặt ống trục lõi phao (phần dưới mớn nước) | 47,985 | m2 |
| 10 | Sơn xích 52 và phụ kiện xích | Sơn xích 52 và phụ kiện xích | 52 | m |
| 11 | Sơn xích và phụ kiện xích | Sơn xích và phụ kiện xích | 320 | m |
| 12 | Thay thép tấm 10mm thân phao (thay 01 phao bị hư hỏng nặng) | Thép tấm 10mm mặt thân phao, mặt đáy phao, mặt boong phao, ống trục lõi phao | 1.592,59 | kg |
| 13 | Thay vành con trạch cao su | Thay vành cao su chống va | 34 | m |
| 14 | Mã giữ con trạch cao su L80x60x6 | Mã nẹp trên L80x60x6, Mã nẹp dưới L80x60x6 | 247,8 | kg |
| 15 | Thay nắp hầm phao (mỗi phao 04 nắp hầm) | Thay nắp hầm cho 04 bộ phao (mỗi phao 04 nắp) | 16 | nắp |
| 16 | Thay xích phao 52, phao số 1 | Thay xích phao 52, phao số 1 thay 13m | 13 | m |
| 17 | Thay xích phao | Thay xích phao (phao số 1 thay 80m, phao số 2,3,4 mỗi phao thay 20m) | 140 | m |
| 18 | Thay ma ní 60 (phao số 01 thay 13 cái, còn lại mỗi phao thay 08 cái) | Thay ma ní 60 (phao số 01 thay 13 cái, còn lại mỗi phao thay 08 cái) | 37 | cái |
| 19 | Thay mắt may 55 (phao số 01 thay 13 cái, còn lại mỗi phao thay 08 cái) | Thay mắt may 55 (phao số 01 thay 13 cái, còn lại mỗi phao thay 08 cái) | 37 | cái |
| 20 | Thay con xoay (mỗi phao thay 01 cái) | Thay con xoay (mỗi phao thay 01 cái) | 4 | cái |
| 21 | Xe cẩu lật phao (mỗi phao cẩu lật 2 lần) | Mỗi phao cẩu lật 02 lần | 8 | lần |
| 22 | Thả phao đường kính 2,5m | Thi công thả 04 phao đảm bảo đúng quy trình tại vị trí quy định | 6,37 | tấn |
| G | PHAO GIỚI HẠN CẢNG HẢI ĐỘI 421 | |||
| 1 | Thu hồi phao đường kính 2,0m (01 bộ phao trên sông, 01 bộ đã thu hồi) | Thu hồi 01 bộ phao về vị trí tập kết để sửa chữa, bảo quản | 0,552 | tấn |
| 2 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) bên trong, dưới mớn nước, cần phao và phụ kiện | Vệ sinh phần bên trong, phần chìm bên dưới, cần phao và phụ kiện | 105,77 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) bên trên | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) phần thân phao trên mớn nước | 14,58 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 32 và phụ kiện, trung bình 30m xích/phao | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích 32 và phụ kiện, trung bình 30m xích/phao | 60 | m |
| 5 | Sơn phao 01 nước chống rỉ bên trong, dưới mớn nước, cần phao và phụ kiện | Phần bên trong, phần chìm bên dưới, cần phao và phụ kiện | 105,77 | m2 |
| 6 | Sơn phao 01 nước chống rỉ bên trên | Sơn phần thân phao trên mớn nước | 14,58 | m2 |
| 7 | Sơn màu thân phao 02 nước phần bên trên | Sơn phần thân phao trên mớn nước | 14,58 | m2 |
| 8 | Sơn màu thân phao 02 nước cần phao và phụ kiên | Sơn cần phao và phụ kiện | 26,77 | m2 |
| 9 | Sơn chống hà thân phao | Sơn phần thân phao dưới mớn nước | 38,4 | m2 |
| 10 | Thay xích phao 32 (mỗi phao thay 5m bị mòn do tiếp giáp với đáy biển) | Thay xích phao 32 (mỗi phao thay 5m bị mòn do tiếp giáp với đáy biển) | 10 | m |
| 11 | Thay ma ní 40 (mỗi phao thay 02 cái) | Thay ma ní 40 (mỗi phao thay 02 cái) | 4 | cái |
| 12 | Thay mắt cuối (mỗi phao thay 02 cái) | Thay mắt cuối (mỗi phao thay 02 cái) | 4 | cái |
| 13 | Thay dấu hiệu đỉnh | Thay thép hình đặt trên đỉnh cần phao | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất cần phao | Sản xuất thép hình cần phao | 1 | cái |
| 15 | Thay cần phao | Lắp đặt cần phao đã được sản xuất vào thân phao | 1 | cái |
| 16 | Xe cẩu lật phao (mỗi phao cẩu lật 2 lần) | Mỗi phao cẩu lật 02 lần | 4 | lần |
| 17 | Thả phao đường kính 2,0m | Thi công thả 02 phao đảm bảo đúng quy trình tại vị trí quy định | 1,104 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng... ; bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh sở hữu/ đi thuê máy móc thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo đảm an toàn đường thủy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.+ Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.+ Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình Sửa chữa, bảo dưỡng phao hoặc lắp đặt hệ thống phao (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng). | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông/ công trình thủy/ đảm bảo an toàn đường thủy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương 01 công trình Sửa chữa, bảo dưỡng phao hoặc lắp đặt hệ thống phao (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu kéo công suất 150CV | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Canô công suất 12CV | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Sà lan 400 tấn | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 tấn | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 tấn | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy cắt bằng hơi - công suất: 2000 l/h | Còn tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Còn tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Còn tốt | 2 |
| 9 | Máy mài - công suất: 1,0 kW | Còn tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi