Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 21:49:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,651,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.955142E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND- Hợp đồng tương tự: có các hạng mục chính như: Bể xử lý nước thải, hệ thống xử lý mùi có quy mô( công nghệ, thiết bị) tương đương gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước...) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét,- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu khác có liên quan để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự(Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, CMND, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ, thiết bị hệ thống xử lý mùi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư môi trường- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có liên quan để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành điện, điện tự động- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét,- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có liên quan để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có liên quan để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Hệ thống khử mùi và bể xử lý sự cố tại Trạm bơm SPA2 thuộc hệ thống thu gom nước thải của Thành phố 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Scan bản gốc kèm theo) * Đối với thiết bị: - Nhà thầu phải gửi kèm đầy đủ các tài liệu hoặc Catalog kỹ thuật của hàng hóa (có đầy đủ thông số kỹ thuật) phù hợp với yêu cầu của Bên mời thầu. - Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, xuất xứ rõ ràng, - Cam kết của Nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng của hàng hóa chào thầu khi cấp hàng - Đối với hàng hóa nhập khẩu đều phải có chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đi kèm. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có chứng nhận xuất xưởng và chứng nhận chất lượng - Đường link mô tả tính năng, thông số kỹ thuật trên Website chính thức của NSX đối với thiết bị chào thầu. * Tất cả tài liệu được photo công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xử lý nước thải, chất thải rắn và bảo vệ môi trường Hội An, địa chỉ: 02 Lý Thường Kiệt - Thành phố Hội An - Quảng Nam; điện thoại: 02353. 863890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Minh Lý – Trưởng ban Ban quản lý dự án xử lý nước thải, chất thải rắn và bảo vệ môi trường Hội An, địa chỉ: 02 Lý Thường Kiệt - Thành phố Hội An - Quảng Nam; điện thoại: 0982 933107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xử lý nước thải, chất thải rắn và bảo vệ môi trường Hội An, địa chỉ: 02 Lý Thường Kiệt - Thành phố Hội An - Quảng Nam; điện thoại: 0973 616649 - Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3, thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0987226421 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Bể xử lý sự cố khẩn cấp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0764 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6456 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4792 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,25 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,84 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,84 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,861 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,3 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,272 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,436 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0556 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,308 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1776 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8831 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2021 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1173 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1339 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,391 | 100m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,5 | m2 |
| 23 | CCLD mạch ngừng waterstop | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | m |
| 24 | Tưới sika latex mạch ngừng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | m |
| 25 | Bơm nước ngầm thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | ca |
| 26 | Thử tải theo TCVN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| C | Nhà điều hành | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,536 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,406 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0193 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1136 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0288 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1886 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1996 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0522 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0119 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2158 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,32 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,25 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,59 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,22 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186,06 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186,06 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5488 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5488 | tấn |
| 24 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,228 | 100m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,14 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,14 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,069 | 100m |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | CCLD cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 30 | CCLD cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,08 | m2 |
| 31 | Thuê cừ Larsen loại IV chiều dài 8m, thuê trong 1.5 tháng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58.444,8 | kg |
| 32 | Thuê thép hình cho hệ giằng 1 lớp và các phụ kiện đính kèm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.234,8 | kg |
| 33 | Vận chuyển vật tư lượt đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60.679,6 | kg |
| 34 | Vận chuyển vật tư lượt về | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60.679,6 | kg |
| 35 | Phần nhân công máy ép cừ và nhổ cừ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 768 | m |
| 36 | Phần nhân công lắp đặt hệ giằng + tháo dỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.234,8 | kg |
| 37 | Vận chuyển robot ép nhổ cừ larsen ( 2 lần đi + 2 lần về) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | lần |
| 38 | Chi phí bơm nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| D | Lối vào nhà điều hành và cây xanh | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,334 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,334 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1533 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt chống thấm mất nước xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1702 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,553 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,632 | m3 |
| 8 | Trồng cây mỏ két làm thảm hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3632 | 100m2 |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng cây trồng 30 ngày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3632 | 100m2 |
| 10 | Đóng giếng lấy nước tưới cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm tưới cây 1,5kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lặp đặt đường ống nước, vòi tưới, van khóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | Auto coupling - Khớp nối tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 3 | Thanh trượt, xích kéo bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Quạt hút mùi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tháp hấp thụ khí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bơm tuần hoàn hóa chất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 8 | Tháp hấp phụ khí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đường ống tuyến bơm bể khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt đường ống tuyến đến quạt hút mùi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 11 | Lắp đặt đường ống tuyến từ quạt hút mùi dến tháp hấp thụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 12 | Lắp đặt đường ống tuyến từ tháp hấp thụ ra môi trường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 13 | Lắp đặt đường ống tuyến ống bơm tuần hoàn hóa chất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 14 | Lắp đặt hệ thống tủ điện và nhắn tin GPRS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 15 | Lắp đặt hệ thống tủ điện và nhắn tin GPRS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 16 | Test áp đường ống, điện, thử tải và các chi phí khác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.955142E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND- Hợp đồng tương tự: có các hạng mục chính như: Bể xử lý nước thải, hệ thống xử lý mùi có quy mô( công nghệ, thiết bị) tương đương gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước...) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét,- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu khác có liên quan để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự(Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, CMND, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ, thiết bị hệ thống xử lý mùi | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư môi trường- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có liên quan để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành điện, điện tự động- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét,- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có liên quan để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có liên quan để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Cần cẩu 10T | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi