Gói thầu: Gói thầu 01: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725762-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu 01: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220790691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 21:22:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,562,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành Dân dụng và Công nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán hoặc đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: máy trộn bê tông, Máy bơm, máy tời, đầm dùi, đầm bàn, máy cắt sắt..v.v…
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Phần xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo một số hạng mục – Trường tiểu học Hưng Lợi, xã Hưng Lợi
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã; Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lợi Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần xây lắp Thiên Lộc; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại 486; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lợi Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lợi Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lợi. Đại diện ông: Phan Hữu Đạo - Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V47,483m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V66,384m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V45,5516m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V10,42m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V37,9567m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V37,9567m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,3796100m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V12,64m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V40,3608m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V2,5176m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V34,8887m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V37,4062m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,3741100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,53041m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,76041m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,5662100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V6,603m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,9965m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,094tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,086tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1664100m2
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V30,3696m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8719m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4218m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0537tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2889tấn
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3091m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V20,9708m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V11,6342m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,26751m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1141100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6926m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8848m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0486tấn
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0148100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,673m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3883m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5829m3
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0498tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0254100m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật tại chương V61 cấu kiện
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V43,9005m2
43Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V21,9503m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V3,7222m3
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0919m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0291tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1642tấn
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1985100m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,758m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,068tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,4388tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3303100m2
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V12,5914m3
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,4716tấn
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,1064100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2134m3
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,022tấn
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,026100m2
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V101 cấu kiện
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V21,2953m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V12,5082m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V5,8172m3
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V79,3439m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V344,0023m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V120,842m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V125,1966m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V95,2m
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V120,842m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V125,1966m2
74Chống thấm mái bằng màng kho nhiệtMô tả kỹ thuật tại chương V117,1244m2
75Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V112,4124m2
76Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại chương V6,16m2
77SXLD ke đỡ bàn chậu rửa bằng hộp INOX 40x40x2Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
78Cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung bằng nhôm Việt Pháp Austdoor, pa nô kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly,( bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V8,58m2
79Cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung bằng nhôm Việt Pháp Austdoor, pa nô kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly,( bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V10,38m2
80Cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp Austdoor, pa nô kính trắng dày 5 ly( bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,12m2
81Vách ngăn vệ sinh bằng Tấm Compact dày 12mm(Phụ kiện inox, nẹp nhôm, cánh cửa, khóa...), bao gồm lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V14,3715m2
82Máng tiểu nam bằng INOX, bao gồm lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V8,27md
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
87Lắp đặt đèn đũaMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V120m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật tại chương V190m
91Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
92Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
96Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
97Van xả nhấn tiểu nam Toto DU601NMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
98Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
99Vòi tiểu nữ viglaceraMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
100Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
101Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
102Máy bơm Hàn QuốcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
103Bộ phao điện ngắt nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
105Lắp đặt vòi rửa RUMINE rửa sàn, xà tiểu nam, tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,8100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V116cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
110Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
111Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
112Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
113Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V81cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V53cái
120Phễu thu nước inox D90Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
121Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V17,891m3
122Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V17,89m3
123Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V178,9m2
124Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8146m3
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,443m2
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,7041m3
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,704m3
128Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,104tấn
129Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,104tấn
130Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,3917tấn
131Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,3917tấn
132Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,784100m2
133Ke chống bãoMô tả kỹ thuật tại chương V235,17cái
134tôn úp bờ nóc khổ rộng 0.4m dày 0.4 lyMô tả kỹ thuật tại chương V16,8md
B CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V4,165m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật tại chương V20,3148m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại chương V1,295m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V96,72m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1034m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0094100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0098tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V31 cấu kiện
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1157m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V15,5784m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V15,5784m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V55,404m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V41,316m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V55,404m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V41,316m2
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,0717tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,0717tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m2
19Ke chống bãoMô tả kỹ thuật tại chương V63cái
20Tôn úp nóc khổ rộng 0.4 lyMô tả kỹ thuật tại chương V3,42md
21Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật tại chương V0,0292tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0292tấn
23Thi công trần tônMô tả kỹ thuật tại chương V15,5784m2
24Cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly, dưới pa nô thanh ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,54m2
25Cửa sổ mở trượt 2 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, pa nô kính trắng dày 5 ly ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,92m2
26Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14, sơn 3 nước, cả lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V3,92m2
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật tại chương V50m
31Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật tại chương V1bảng
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
34Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
35Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
36Đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
37Mặt 1/2/3 lỗMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
C NHÀ THƯ VIỆN XANH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại chương V2,783m3
2Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,0154tấn
3Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0154tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0385tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại chương V5,0385tấn
6Nhân công thi công cắt cột, kèo mái cũ để nâng mái tôn lên caoMô tả kỹ thuật tại chương V5công
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2232m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V22,24m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V66,72m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V77,84m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,183100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2376m3
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V124,16m2
14Xích lan can inox M8 trụ inox D75, cả lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V8,4md
15Trụ cái inox D75, cả lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
D NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,3361m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,48m3
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,0675tấn
4Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0675tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật tại chương V0,128tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại chương V0,128tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,1914tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,1914tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,5937100m2
10Ke chống bão 3 cái/1m2Mô tả kỹ thuật tại chương V178,11cái
11Tôn úp nóc khổ rộng 0.4mMô tả kỹ thuật tại chương V8,2md
12Máng tôn dập kích thước 200x200x150 dày 0.4 lyMô tả kỹ thuật tại chương V8,2md
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,027100m
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,32m3
15Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V84,16m2
E HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V28,2755m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,2828100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,75681m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,76011m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,4065100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V15,0564m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V4,628m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,608m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,2304100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0999tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V18,3891m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1732m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1976100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,179tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3522m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,4277100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1911tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4329m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,1714m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8693m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,079100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0839tấn
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V38,412m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V181,0935m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V19,8792m2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật tại chương V200,9727m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V760,65m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật tại chương V760,65m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V24,91881m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V8,3063m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5216m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,1136100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,9984m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V45,44m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,272m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,1477100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,2584tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật tại chương V711 cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V1,92m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,7361m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,2462100m3
14Cống BTLT đúc sẵn M300 , đường kính D500Mô tả kỹ thuật tại chương V11m
15Vận chuyển cống đặt tại chân công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1chuyến
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2411100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,92m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành Dân dụng và Công nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán hoặc đăng kí máy móc1
3 Ô tô gắn cần cẩu Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực1
4 Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: máy trộn bê tông, Máy bơm, máy tời, đầm dùi, đầm bàn, máy cắt sắt..v.v… Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->