Gói thầu: Gói thầu số 4 : Phát sóng kênh truyền hình Trà Vinh chuẩn HD trên hạ tầng Truyền hình cáp toàn quốc và Truyền hình Trà Vinh chuẩn HD trên hạ tầng Truyền hình Vệ tinh Vinasat
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 : Phát sóng kênh truyền hình Trà Vinh chuẩn HD trên hạ tầng Truyền hình cáp toàn quốc và Truyền hình Trà Vinh chuẩn HD trên hạ tầng Truyền hình Vệ tinh Vinasat |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749717 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp, mua sắm sửa chữa lớn được bố trí trong dự toán năm 2022 của Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 22:43:00 đến ngày 2022-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,791,666,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 537.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.759.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.759.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu (Đầu mối giao dịch để phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 : Phát sóng kênh truyền hình Trà Vinh chuẩn HD trên hạ tầng Truyền hình cáp toàn quốc và Truyền hình Trà Vinh chuẩn HD trên hạ tầng Truyền hình Vệ tinh Vinasat Truyền dẫn- phát sóng kênh chương trình truyền hình Trà Vinh trên các mạng dịch vụ truyền hình và chuyển đổi chuẩn chất lượng hình ảnh từ Sd lên HD 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp, mua sắm sửa chữa lớn được bố trí trong dự toán năm 2022 của Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao y chứng thực Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh truyền hình qua vệ tinh, truyền hình cáp toàn quốc còn hiệu lực của Dịch vụ cung cấp cho Gói thầu; - Bản sao y chứng thực Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh, truyền hình cáp toàn quốc của Dịch vụ cung cấp cho Gói thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có 02 trạm truyền dẫn tín hiệu kênh truyền hình lên vệ tinh (Uplink) VINASAT (01 trạm chính và 01 trạm dự phòng) được đặt ở 02 khu vực địa lý độc lập, có điều kiện khí hậu khác nhau; - Giấy ủy quyền hoặc hợp đồng/biên bản thỏa thuận hợp tác kinh doanh dịch vụ phát sóng kênh truyền hình địa phương trên vệ tinh VINASAT và hệ thống truyền hình cáp kỹ thuật số toàn quốc (nếu nhà thầu không phải là Đơn vị cung cấp dịch vụ). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp: + Giấy cam kết sửa chữa, khắc phục ngay các sự cố; Đảm bảo chất lượng phủ sóng trong thời gian cho thuê; + Phương án dự phòng về hệ thống thiết bị truyền dẫn và phát sóng. Đảm bảo truyền dẫn và phát sóng liên tục 24/24h; + Quy trình và phương án phối hợp vận hành và xử lý sự cố, đầu mối liên lạc rõ ràng, khoa học, chi tiết. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng ... sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực. Hợp đồng tương tự: Bản sao Hợp đồng (được chứng thực theo quy định); Biên bản nghiệm thu, thanh lý các hợp đồng này. Tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (được kiểm toán) trong năm 3 năm: 2019, 2020, 2021 Nhân sự: Hồ sơ văn bằng, chứng chỉ và các văn bản chứng minh trình độ, kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt. - Thuyết minh kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng dịch vụ chi tiết bằng file pdf gửi kèm E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh, Số 18A, đường Lê Lợi, Phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: (0294) 3852142. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: 52A Lê Lợi, Phường 4, Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 03 đường 19 tháng 5, Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 03 đường 19 tháng 5, Trà Vinh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền dẫn phát sóng quảng bá tín hiệu 01 kênh truyền hình tiêu chuẩn HD trên vệ tinh VINASAT | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | dịch vụ | 1 | |
| 2 | Truyền dẫn tín hiệu 01 kênh truyền hình tiêu chuẩn HD trên hệ thống truyền hình cáp kỹ thuật số toàn quốc của VTVcab | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | dịch vụ | 1 | |
| 3 | Thuê Thiết bị Mã hóa (Encoder)/Giải mã (Decoder) tín hiệu truyền dẫn truyền hình chuyên dụng và Kênh truyền dẫn tín hiệu kênh THTV đến hệ thống xử lý tín hiệu truyền hình trung tâm (Headend) của đơn vị phát sóng lên Vệ tinh Vinasat & VTVcab | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 537.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 537.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.759.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.759.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu (Đầu mối giao dịch để phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi