Gói thầu: Bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện trên địa bàn huyện Hiệp Đức năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725590-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện trên địa bàn huyện Hiệp Đức năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220725565
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 153 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 22:30:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,972,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.972.474.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 591.742.200VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.381.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng công trình từng đảm nhận chỉ huy trưởng có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét là 01 công trình- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình, hoăc tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Số lượng công trình từng đảm nhận kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét là 01 công trình- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật công trình, hoăc tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh kỹ thuật công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên. có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động . Số lượng công trình từng đảm nhận cán bộ ATLĐ có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét là 01 công trình- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động, hoăc tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh cán bộ an toàn lao động+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện trên địa bàn huyện Hiệp Đức năm 2022
Bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện trên địa bàn huyện Hiệp Đức năm 2022
153 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bảo trì đường bộ tỉnh năm 2022 bố trí số tiền: 1.860 triệu đồng và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Đức, địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Đức, địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam: địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0987226421 - Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Đức: Thị trấn Tân Bình, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Đức, địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam


E-CDNT 10.7
- Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề: phù hợp với gói thầu tham dự. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF) - Bảng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; Hóa đơn doanh thu từ hoạt động xây lắp hoặc cung cấp dịch vụ phi tư vấn - Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ thuế trong năm 2021 (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF); - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảng phân chia khối lượng(nếu có) - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu Ghi chú: Tất cả hồ sơ nhà thầu đính kèm bản Scan từ bản chính hoặc bản pho to công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Đức, địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Ngọc Sô, Phó Trưởng Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Đức
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. BẢO TRÌ THƯỜNG XUYÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN - - 0
2 TUYẾN ĐH1.HĐ (Quế Thọ - Tân Bình) - - 0
3 Cắt cỏ bằng máy Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 6
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 1,8
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10m 50,3
6 TUYẾN ĐH2.HĐ (Quế Lưu - Phước Gia) - - 0
7 Cắt cỏ bằng máy Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 12
8 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 3,6
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10m 196,6
10 TUYẾN ĐH3.HĐ (Sông Trà - Phước Trà) - - 0
11 Cắt cỏ bằng máy Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 5,6667
12 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 1,7
13 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10m 30
14 TUYẾN ĐH4.HĐ (Quế Thọ - Bình Sơn) - - 0
15 Cắt cỏ bằng máy Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 6
16 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 1,8
17 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10m 158,5
18 TUYẾN ĐH5.HĐ (Tân Bình - Trường Sơn Đông) - - 0
19 Cắt cỏ bằng máy Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 14
20 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 4,2
21 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10m 309,5
22 TUYẾN ĐH6.HĐ (Tân Bình - Quế Lưu) - - 0
23 Cắt cỏ bằng máy Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 2,3333
24 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 0,7
25 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10m 95,3
26 TUYẾN ĐH7.HĐ (Việt An - An Tráng) - - 0
27 Cắt cỏ bằng máy Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 5
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 1,5
29 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10m 25
30 TUYẾN ĐH8.HĐ (Quế Thọ - Thăng Phước) - - 0
31 Cắt cỏ bằng máy Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 2,6667
32 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 0,8
33 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10m 117
34 TUYẾN ĐH9.HĐ (Hiệp Thuận - Khe Cái) - - 0
35 Cắt cỏ bằng máy Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 5,3333
36 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 1,6
37 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10m 109
38 TUYẾN ĐH10.HĐ (Thăng Phước - Na Sơn) - - 0
39 Cắt cỏ bằng máy Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 6,6667
40 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 2
41 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10m 80
42 TUYẾN ĐH11.HĐ (Ngã ba Phú Bình - Giáp thôn Hội Tường) - - 0
43 Cắt cỏ bằng máy Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 2,4667
44 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 0,74
45 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10m 20
46 TUYẾN ĐH12.HĐ (Quế Thọ - Tân Bình) - - 0
47 Cắt cỏ bằng máy Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 1,6667
48 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 0,5
49 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10m 10
50 TUYẾN ĐH13.HĐ (Thăng Phước - Bình Sơn) - - 0
51 Cắt cỏ bằng máy Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 5,3333
52 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 1,6
53 TUYẾN ĐH14.HĐ (Quế Thọ - Hiệp Thuận) - - 0
54 Cắt cỏ bằng máy Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 1,6667
55 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1km/1lần 0,5
56 B. BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG - - 0
57 TUYẾN ĐH2.HĐ (Quế Lưu - Phước Gia) - - 0
58 Móng cấp phối đá dăm Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 177,68
59 Rải lớp ni lông chống thấm Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.110,5
60 Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 266,52
61 Ván khuôn mặt đường Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 150
62 Cắt mặt đường Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 277,625
63 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m3 416,01
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 416,01
65 Lắp đặt tấm đan gia cố rãnh Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật tấm 567
66 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m3 15,241
67 Ván khuôn đan lắp ghép Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m2 116,4618
68 Vữa xi măng M100 chít mạch Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,5044
69 Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m3 5,7552
70 Vữa xi măng M100 lót dày 2cm Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m3 5,28
71 Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào 0,4m3 Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m3 13,6162
72 TUYẾN ĐH4.HĐ (Quế Thọ - Bình Sơn) - - 0
73 Móng cấp phối đá dăm Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 128
74 Rải lớp ni lông chống thấm Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 800
75 Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 192
76 Ván khuôn mặt đường Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 97,92
77 Cắt mặt đường Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 200
78 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m3 294
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 294
80 TUYẾN ĐH5.HĐ (Tân Bình - Trường Sơn Đông) - - 0
81 Móng cấp phối đá dăm Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 189,6
82 Rải lớp ni lông chống thấm Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.185
83 Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 284,4
84 Ván khuôn mặt đường Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m2 167,52
85 Cắt mặt đường Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 296,25
86 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m3 485,1
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 485,1
88 Lắp đặt tấm đan gia cố rãnh Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật tấm 97
89 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,6074
90 Ván khuôn đan lắp ghép Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m2 19,9238
91 Vữa xi măng M100 chít mạch Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,0851
92 Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,981
93 Vữa xi măng M100 lót dày 2cm Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,9
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.972474E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 591.742.200VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.972.474.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 591.742.200VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.381.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng công trình từng đảm nhận chỉ huy trưởng có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét là 01 công trình- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình, hoăc tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)41
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Số lượng công trình từng đảm nhận kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét là 01 công trình- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật công trình, hoăc tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh kỹ thuật công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên. có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động . Số lượng công trình từng đảm nhận cán bộ ATLĐ có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét là 01 công trình- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động, hoăc tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh cán bộ an toàn lao động+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->