Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Vó Trên, xã Nhân Nghĩa, huyện Lạc Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726306-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Vó Trên, xã Nhân Nghĩa, huyện Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220726282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư, ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 22:53:00 đến ngày 2022-08-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,058,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817508E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đường giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc scan kèm theo HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.241.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn >=1 kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >=23 kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép >= 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung>= 14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toán đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Vó Trên, xã Nhân Nghĩa, huyện Lạc Sơn
Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Vó Trên, xã Nhân Nghĩa, huyện Lạc Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư, ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đoàn Hùng Cường. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Chí Tâm; Địa chỉ: Xóm Sơ – xã Vũ Bình – huyện Lạc Sơn – tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH thương mại xây dựng Minh Khang; Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3Mục 2, Chương V0,2718100m3
2Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2, Chương V4,9111100m3
3Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục 2, Chương V3,7104100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V14,8416100m3
5Đào khuôn kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V5,9095100m3
6Xúc kết cấu bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mục 2, Chương V5,9095100m3
7Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V19,2833100m3
8Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIIMục 2, Chương V104,2206m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V5,1829100m3
10Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IMục 2, Chương V5,1829100m3/1km
11Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V3,7104100m3
12Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IIMục 2, Chương V3,7104100m3/1km
13Vận chuyển kết cấu bê tông cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000mMục 2, Chương V5,9095100m3
14Vận chuyển kết cấu bê tông cũ bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theoMục 2, Chương V5,9095100m3/1km
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Mục 2, Chương V16,0943100m3
16Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V6,163210m3/km
17Vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3Mục 2, Chương V0,2718100m3
18Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2, Chương V4,9111100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục 2, Chương V16,978100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, Chương V89,8962100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục 2, Chương V1.797,9242m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục 2, Chương V8,3564100m2
5Làm khe giãn mặt đường bê tôngMục 2, Chương V170,6588m
6Thi công khe co mặt đườngMục 2, Chương V2.344,905m
7Thi công khe dọc mặt đường bê tôngMục 2, Chương V2.108,36m
8Cắt khe co, mặt đường bê tông xi măngMục 2, Chương V234,490510m
C RÃNH BÊ TÔNG LẮP GHÉP
1Vữa lót tấm đan, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V96,11m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 PCB30Mục 2, Chương V1,9222m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 PCB30Mục 2, Chương V9,3364m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMục 2, Chương V0,3844100m2
5Vữa chèn rộng 20mm, vữa XM mác 75 PCB30Mục 2, Chương V0,108m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V1.098,4cái
D NÚT GIAO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2, Chương V2,3857100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, Chương V12,8413100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 PCB30Mục 2, Chương V256,826m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục 2, Chương V1,045100m2
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V6,2004100m3
2Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V3,0974100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V131,0245m3
4Xây đá hộc tường, tường cánh, hố thu VXM mác 100#Mục 2, Chương V67,6057m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 PCB40Mục 2, Chương V248,584m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 PCB30Mục 2, Chương V12,84m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 PCB30Mục 2, Chương V4,579m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 PCB30Mục 2, Chương V23,1m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục 2, Chương V0,33tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, Chương V0,6217tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính Mục 2, Chương V0,4679tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản cốngMục 2, Chương V1,1616100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMục 2, Chương V0,5904100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V66cấu kiện
15Di rời cột điện hạ thế 0.4KvMục 2, Chương V6Cột
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bóng điện 100WMục 2, Chương V4cái
2Còi, cờ đảm bảo giao thôngMục 2, Chương V4bộ
3Chóp nón cao su, sơn trắng đỏMục 2, Chương V50cái
4Đèn báo hiệu ban đêmMục 2, Chương V10cái
5Dây mềm phản quangMục 2, Chương V10cuộn
6áo phản quangMục 2, Chương V4Cái
7Dây điện 2*4Mục 2, Chương V150m
8Điện năng tiêu thụMục 2, Chương V576KW
9Nhân công điều khiển giao thông Mục 2, Chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817508E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đường giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc scan kèm theo HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.241.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw Sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn >=1 kw Sử dụng tốt2
3 Máy hàn >=23 kw Sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc >=70kg Sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép >=5kw Sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông >=250 lít Sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa >=150 lít Sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ >=7 tấn Sử dụng tốt2
9 Máy đào >=0,8m3 Sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép >= 8,5 tấn Sử dụng tốt2
11 Máy lu rung>= 14 tấn Sử dụng tốt1
12 Máy ủi >= 110CV Sử dụng tốt1
13 Máy nén khí 360m3/h Sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Sử dụng tốt1
15 Máy toán đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->