Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725829-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 22:49:00 đến ngày 2022-08-20 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,543,042,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,93 tỷ đồng. Trong đó:- Đối với các hạng mục khu trung tâm, khu cứu hộ, trạm quản lý bảo vệ rừng và các hạng mục phụ trợ: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp; Cấp công trình: Cấp III; Nội dung công việc: Xây dựng mới hoặc sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 14,3 tỷ đồng- Đối với hạng mục giao thông (hạng mục đường tuần tra bảo vệ rừng):+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Loại công trình: Giao thông; Nội dung công việc: Xây dựng mới đường tuần tra bảo vệ rừng)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,83 tỷ đồng- Đối với hạng mục thiết bị:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Nội dung công việc: Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học. Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình (gói thầu) tương tự(1). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 phụ trách thi công hạng mục công trình dân dụng: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Đã là phụ trách thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự(1);+ 01 phụ trách thi công hạng mục công trình giao thông: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng IV còn hiệu lực. Đã là phụ trách thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự(1);+ 01 phụ trách thi công hạng mục thiết bị: Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông. Đã là phụ trách thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự(1); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu trên 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trên 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích trên 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích trên 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trên 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trên 5W |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ hoàn chỉnh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị (giai đoạn 2) Cơ sở hạ tầng các khu bảo tồn tỉnh Điện Biên (giai đoạn II) 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên; - Đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về tài chính của gói thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của HSMT. - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa theo quy định của HSMT - Có giấy cam kết các dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế của nhà sản xuất đối với hàng hóa thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 5 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu trung tâm (Sửa chữa, cải tạo nhà trưng bầy đón tiếp công vụ 3 tầng) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,94 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,85 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,5 | m |
| 8 | Phá dỡ chi tiết đắp vòm trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,64 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,47 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,54 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,32 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,22 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,83 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ nền láng granito và tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,39 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m3 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện, sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 24 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,19 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,19 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 27 | Thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 28 | Thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 29 | Thép lanh tô d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 30 | Thép sàn mái d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 31 | BT giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 32 | BT lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 33 | BT sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,74 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,801 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,801 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,17 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m2 |
| 42 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,7 | m |
| 43 | Con sơn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,45 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,83 | m2 |
| 46 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m2 |
| 47 | Trát má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,95 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,34 | m |
| 49 | Đắp cát tôn nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 50 | BT nền đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 51 | Bê tông xỉ tạo dốc mái sảnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 52 | Bê tông chống thấm mái sảnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 53 | Lát đá granit bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,96 | m2 |
| 54 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1 | m2 |
| 55 | Lát nền gạch granit 600x600 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,98 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch granit 300x300 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,31 | m2 |
| 57 | Ốp các mảng tường ngoài nhà gạch inax màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 58 | Ốp đá rối cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,72 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường gạch granit 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,29 | m2 |
| 60 | Ốp tường gạch men kính màu trắng 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,13 | m2 |
| 61 | Ốp tường phòng hội thảo gỗ công nghiệp MDF chống ẩm cốt xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,72 | m2 |
| 62 | Đóng trần thạch cao giật cấp khung xương rodo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,23 | m2 |
| 63 | Đóng trần tấm hợp kim nhôm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,25 | m2 |
| 64 | Vách ngăn bằng tấm compact dầy 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 65 | Cửa đi khung nhôm hệ Fravi 4400 khung cánh 1,4mm thanh ngang 1,2mm kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,72 | m2 |
| 66 | Cửa sổ khung nhôm hệ Fravi 48 khung cánh 1,2mm kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,7 | m2 |
| 67 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5336 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,06 | m2 |
| 69 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | tấn |
| 70 | Gia công lan can thép cầu thang thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 71 | Gang đúc lỗ 18x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cái |
| 72 | Gang đúc chân trụ lỗ 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,49 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,05 | m2 |
| 75 | Con tiện sứ cao 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 76 | Bê tông đỉnh con tiện sứ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 79 | Thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 80 | BT giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 81 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m |
| 84 | Mái kính cường lực khung inox dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,07 | m2 |
| 85 | Bả matit 3 lớp vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,23 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,23 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 0,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603 | m2 |
| 88 | Trát tường trong,chiều dày trát 0,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,56 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.099,42 | m2 |
| 91 | Kéo dải dây dẫn sét d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Đai sét phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 94 | Lắp đặt cáp PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 98 | Hộp nối 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 99 | Ống nhựa luồn dây chôn tường D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 100 | Ống nhựa luồn dây chôn tường D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 101 | Bảng điện TCL 1 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 102 | Bảng điện TCL 1 hạt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 103 | Bảng điện TCL 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 104 | Đê âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 111 | Đèn ốp trần panel 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 112 | Đèn ốp trần panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 114 | Đèn ốp trần tròn panel D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 115 | Đèn downlight âm trần 9w, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| 116 | Đèn led gắn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Đèn led dây hắt trần đổi màu HLST 5050I-60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 119 | Tủ điện hộp chìm 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Sứ hạ áp 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 134 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Giá đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m |
| 138 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 140 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 141 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 142 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 143 | Tê PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 144 | Kép thép inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 145 | Van nhựa chịu nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Van nhựa chịu nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 147 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 148 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 149 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 150 | Cút PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 151 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 153 | Cục phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Switch truy cập 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 156 | CAT6 UTP PATCH CORD MOLDED BOOT- 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | MODULAR JACK CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Ống ghen luồn dây hộp (50x35)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 159 | Ống ghen luồn dây hộp (40x22)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 160 | Ống ghen luồn dây D20-sp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 161 | Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 2 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 162 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 163 | Tủ rack 27U, 19'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Khung giá đấu dây MDF dung lượng tối đa 100 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Khớp nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 166 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 167 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 168 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 169 | Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 2 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 170 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| B | Khu trung tâm (Phụ trợ nhà làm việc) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,31 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,94 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,94 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung nhôm hệ Fravi 4400 khung cánh 1,4mm thanh ngang 1,2mm kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 12 | Cửa sổ khung nhôm hệ Fravi 48 khung cánh 1,2mm kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,53 | m2 |
| 17 | BT nền đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 18 | Láng bù vênh mặt sân không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286 | m2 |
| 19 | Lát sân đá 200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 23 | Thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 24 | BT giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 25 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,92 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,12 | m2 |
| 29 | Cột thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | kg |
| 30 | Dây cáp 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Kẹp cáp+vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 36 | BT giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 37 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m2 |
| 38 | Lát đá granit trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,61 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 40 | Đào móng đất C3 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m3 |
| 41 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 43 | BT nền đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,41 | m3 |
| 44 | Thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 46 | BT móng đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 48 | Thép móng cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 49 | Thép móng cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 50 | BT cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 53 | Thép sàn mái d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 54 | Thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 55 | Thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 56 | BT giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 57 | BT sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 61 | Thép giằng lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 62 | BT giằng lan can đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 63 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 64 | Phào xi măng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 65 | Lắp đặt con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 66 | Lát đá đường đi đá 200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,58 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 70 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 73 | Lợp mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 78 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | m3 |
| 79 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | m3 |
| 80 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8 | m2 |
| 81 | Lát đá granit mặt lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,73 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,97 | m2 |
| 83 | Đèn sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 89 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 92 | Đào móng đất C3 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 93 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 95 | Thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 96 | Thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 97 | BT rãnh nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 99 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ, vệ sinh, xúc đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 105 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m2 |
| 106 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 107 | Đào móng đất C3 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| 108 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 112 | Thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 113 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cấu kiện |
| C | Khu trung tâm (Sửa chữa, cải tạo nhà ăn, nhà bếp 1 tầng) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,39 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,98 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,34 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,57 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,88 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,65 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 22 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,51 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,51 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | 100m2 |
| 25 | Đào móng đất C3 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | 100m3 |
| 26 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 27 | Thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 28 | Thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 31 | Thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 32 | BT móng đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 33 | BT giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 34 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 35 | BT lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 44 | BT lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 47 | Gia công bán kèo thép thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 48 | Lắp dựng bán kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 100m2 |
| 53 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,41 | m |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,89 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,11 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 57 | Trát rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m2 |
| 58 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 60 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,74 | m2 |
| 61 | Lát đá granit mặt bàn bếp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,24 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá rối cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường gạch granit đá 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m2 |
| 66 | Ốp tường gạch men kính màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,09 | m2 |
| 67 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,81 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,38 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung nhôm hệ Fravi 4400 khung cánh 1,4mm thanh ngang 1,2mm kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,38 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung nhôm hệ Fravi 48 khung cánh 1,2mm kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 71 | Hoa sắt inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,08 | kg |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 73 | Vách ngăn khu wc bằng tấm compact d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,81 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,81 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 0,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m2 |
| 77 | Trát tường trong,chiều dày trát 0,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,45 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,22 | m2 |
| 80 | Kéo dải dây dẫn sét d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt cáp PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 86 | Hộp nối 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 87 | Ống nhựa luồn dây chôn tường D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 88 | Ống nhựa luồn dây chôn tường D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 89 | Bảng điện TCL 1 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 90 | Bảng điện TCL 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 91 | Đê âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 95 | Đèn ốp trần panel 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 96 | Đèn ốp trần panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 97 | Đèn downlight âm trần 9w, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 98 | Đèn led dây hắt trần đổi màu HLST 5050I-60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 99 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi 60x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính 60x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 114 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 115 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 116 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Tê PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Kép thép inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Van nhựa chịu nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Van nhựa chịu nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 127 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 128 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 132 | Cục phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 134 | Ống ghen luồn dây D20-sp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 135 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 136 | Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 2 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 138 | Đào móng đất C3 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 139 | BT móng đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 140 | Gia công khung giá thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 141 | Lắp dựng khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m2 |
| D | Khu trung tâm (Nhà luyện tập phòng cháy chữa cháy) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m3 |
| 4 | Thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 5 | Thép cổ móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Thép cổ móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Thép giằng móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 8 | Thép giằng móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 9 | BT móng đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m3 |
| 10 | BT cổ móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 11 | BT giằng móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6454 | 100m3 |
| 16 | BT nền đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,68 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,49 | m3 |
| 18 | Bu lông chờ chân cột phi 25, L =350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo + giằng đỉnh cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,79 | m2 |
| 25 | Bu lông phi 25 liên kết vì kèo với cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Bu lông phi 12 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 27 | Bu lông d18 liên kết thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Bu lông d18 liên kết đỉnh kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 29 | Gia công thép khung sườn bao quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thép khung sườn bao quanh sân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,36 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,01 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | 100m2 |
| 36 | Tấm nhựa lấy sáng polycarbonate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,94 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung sắt bưng tôn dày 0,7mm + kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 41 | Cửa sổ khung sắt bưng tôn dày 0,7mm + kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 42 | Lưới mắt cáo chống nứt mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,24 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,88 | m2 |
| 44 | SX cửa cuốn lá tôn (bao gồm cả khung cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,94 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 48 | Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + phụ gia vào mặt nền sân cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,24 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,24 | m2 |
| 50 | Khoá Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m2 |
| 52 | Đào đất chôn dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 54 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 58 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 60 | Lập là sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Cầu kiểm tra điện trở và nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Dây điện lõi đồng bọc PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 63 | Dây điện lõi đồng bọc PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 65 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 66 | Đèn LED 500W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Công sơn đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Sứ hạ áp 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Khu trung tâm (Sửa chữa, cải tạo nhà trưng bày đón tiếp công vụ 3 tầng) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,05 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,27 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,47 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,64 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,43 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,14 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,53 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,68 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,02 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,38 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ côn sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | m3 |
| 19 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m3 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện, sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 25 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,44 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,44 | m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | 100m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 29 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 30 | Thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 31 | Thép cổ móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 32 | Thép cổ móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 33 | Thép giằng dầm móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 34 | Thép giằng dầm móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 35 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m3 |
| 36 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng dầm móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép giằng dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 43 | Xây rãnh nước, bồn hoa gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4139 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng lỗ khoan phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 49 | Thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | tấn |
| 50 | Thép xà, dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 51 | Thép xà, dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | tấn |
| 52 | Thép cầu thang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 53 | Thép cầu thang d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 54 | Thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 55 | Thép lanh tô d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 56 | Thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 57 | Thép sàn mái d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 58 | BT cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 59 | BT dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 60 | BT giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 61 | BT cầu thang đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 |
| 62 | BT lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 64 | BT sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,41 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép lanh tô, chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | m3 |
| 75 | Gia công công sơn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 76 | Lắp dựng công sơn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 80 | Lợp mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m2 |
| 81 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9 | m |
| 82 | Trát rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | m2 |
| 83 | Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m2 |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | 1 cấu kiện |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,71 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,24 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,13 | m2 |
| 88 | Trát má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,77 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,44 | m2 |
| 90 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m |
| 92 | Đắp khóa vòm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 94 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | cái |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,89 | m2 |
| 96 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,06 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,06 | m2 |
| 98 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m2 |
| 99 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,58 | m2 |
| 100 | Lát nền gạch granit chống trơn 600x600 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,06 | m2 |
| 101 | Lát nền gạch granit 600x600 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,55 | m2 |
| 102 | Lát nền gạch granit 300x300 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,67 | m2 |
| 103 | Ốp đá rối cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,31 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường gạch granit 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,98 | m2 |
| 105 | Ốp tường gạch men kính màu trắng 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,76 | m2 |
| 106 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,65 | m2 |
| 107 | Đóng trần tấm hợp kim nhôm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,67 | m2 |
| 108 | Vách ngăn bằng tấm compact dầy 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,99 | m2 |
| 109 | Cửa đi kính đẩy thuỷ lực dầy 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,99 | m2 |
| 110 | Bản lề thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Tay lắm thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Cửa đi khung nhôm hệ Fravi 4400 khung cánh 1,4mm thanh ngang 1,2mm kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,35 | m2 |
| 113 | Cửa sổ khung nhôm hệ Fravi 48 khung cánh 1,2mm kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7 | m2 |
| 114 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3581 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,34 | m2 |
| 116 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 117 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m2 |
| 119 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6936 | tấn |
| 120 | Gia công lan can thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | tấn |
| 121 | Gang đúc lỗ 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | cái |
| 122 | Gang chân trụ lỗ 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 123 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,71 | kg |
| 124 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3109 | m2 |
| 125 | Bả matit 3 lớp vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,65 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 0,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801 | m2 |
| 127 | Trát tường trong,chiều dày trát 0,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,65 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,91 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.812,86 | m2 |
| 131 | Kéo dải dây dẫn sét d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 134 | Lắp đặt cáp PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 137 | Hộp nối 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 138 | Ống nhựa luồn dây chôn tường D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 139 | Ống nhựa luồn dây chôn tường D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 140 | Bảng điện TCL 1 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 141 | Bảng điện TCL 1 hạt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 142 | Bảng điện TCL 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 143 | Đê âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Đèn led dây hắt trần đổi màu HLST 5050I-60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 154 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 155 | Tủ điện hộp chìm 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi 60x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính 60x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 165 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 168 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 169 | Giá đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 173 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 174 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 175 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 176 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 177 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 178 | Tê PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Kép thép inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 180 | Van nhựa chịu nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Van nhựa chịu nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 183 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 184 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 185 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 186 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 187 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 189 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 190 | Tê PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 191 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 192 | Cục phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Switch truy cập 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 195 | CAT6 UTP PATCH CORD MOLDED BOOT- 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | MODULAR JACK CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | RJ45 CONNECTOR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Ống ghen luồn dây hộp (50x35)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 199 | Ống ghen luồn dây hộp (40x22)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 200 | Ống ghen luồn dây D20-sp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 201 | Cáp thoại UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 202 | Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 2 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 204 | Khớp nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 205 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 206 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 207 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 208 | Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 2 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 209 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| F | Khu trung tâm (Phụ trợ nhà trưng bầy, đón tiếp khách, phòng công vụ, bếp ăn, luyện tập PCCC) | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 4 | Cút PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đào đất C2 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,91 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | m2 |
| 13 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,91 | m2 |
| 15 | Lát nền granit, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 16 | Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI 4400 khung cánh 1.4mm kính 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 17 | Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI 48 khung cánh 1.2mm kính 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng đất C3 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3824 | 100m3 |
| 26 | BT móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8748 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8748 | tấn |
| 29 | Gia công vì kéo thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7797 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7797 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,899 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,899 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | 100m2 |
| 35 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | m |
| 36 | Úp diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m |
| 37 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,948 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 40 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 42 | BT nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 43 | Lát đá đường đi đá 200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,62 | m2 |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 45 | Đào đất chôn dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 51 | Cầu nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Giá đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 56 | Đèn trang trí nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m |
| 59 | Đào móng đất C2 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,51 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,98 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m3 |
| 65 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8 | m2 |
| 66 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 67 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | cái |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2 | m |
| 69 | Lắp đặt con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,28 | m2 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 76 | BT nền đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,64 | m3 |
| 77 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m2 |
| 79 | Lát đá đường đi đá 200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.121 | m2 |
| 80 | Lát terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m2 |
| 81 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m2 |
| 82 | BT giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,762 | m3 |
| 83 | Thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,609 | 100m3 |
| 85 | Đào móng đất C3 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m3 |
| 88 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m2 |
| 89 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 91 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m3 |
| 92 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 94 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,14 | m2 |
| 95 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 96 | Thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 97 | BT giằng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 99 | Phá dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | m2 |
| 100 | Đào móng đất C3 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 101 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 105 | Thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 106 | Thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 107 | Thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 108 | BT giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 109 | BT cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m2 |
| 112 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 113 | Ốp gạch thẻ kích thước 235x40x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1 | m2 |
| 115 | Gia công hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2908 | tấn |
| 116 | Gia công hàng rào thép đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0978 | tấn |
| 117 | Gang đúc lỗ 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | cái |
| 118 | Gang chân trụ lỗ 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 119 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.388,6 | kg |
| 120 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2 | m2 |
| 121 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Cột inox biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7 | kg |
| 124 | Biển chỉ dẫn bằng inox gắn mê ca phản quang màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 125 | Đào móng đất C3 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 100m3 |
| 126 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 127 | BT móng đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.096,4 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 131 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cột |
| 132 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cần đèn |
| 133 | Đèn led 200W chiếu sáng vàng IP 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 134 | Đèn led dây hắt trần đổi màu HLST 5050I-60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | m |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Tủ đựng ATM. thiết bị hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.096,4 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 141 | Gạch chỉ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.238 | viên |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m |
| 144 | Đào móng đất C3 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 145 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 146 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | m3 |
| 147 | BT móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | m3 |
| 148 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 149 | Thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 150 | Thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 151 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m3 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,953 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 157 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 158 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | m3 |
| 160 | Bê nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | m3 |
| 161 | Thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 162 | Thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 163 | Thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 164 | Thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 165 | Thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 166 | Thép sàn mái d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 167 | BT cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 168 | BT giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 |
| 169 | BT lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 170 | BT sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 171 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 172 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 173 | Ván khuôn thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 174 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | 100m2 |
| 175 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,507 | m3 |
| 176 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,205 | m2 |
| 178 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| 179 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 180 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m2 |
| 181 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 182 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m2 |
| 183 | Lát nền gạch chống trơn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,772 | m2 |
| 184 | Ốp tường gạch men kính màu trắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,174 | m2 |
| 185 | SX cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 186 | SX cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 187 | Vách compac, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,355 | m2 |
| 189 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 194 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 206 | Van ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 209 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 210 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 211 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 213 | Tê HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Cút HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 216 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 218 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| G | Khu trung tâm (Đường dạo khu trung tâm) | |||
| 1 | Đào đất C2 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,06 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 4 | BT tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,41 | m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5 | m3 |
| 7 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m2 |
| 8 | Lát đá đường đi đá 200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 11 | Loa ngoài trời V25T 25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 14 | Hoa sắt bảo vệ loa d16a50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| H | Khu cứu hộ động vật (03 chuồng cứu hộ + Đường) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 9 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,8 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 22 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 27 | Bản mã 150x200x6(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 29 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,48 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 33 | Ốp gạch vào tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | m2 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,1 | m3 |
| 35 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116,6 | m2 |
| 36 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,25 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 39 | Lát đá tự nhiên băm mặt, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145,4 | m2 |
| 40 | Đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 42 | Loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 45 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Hoa sắt bảo vệ loa+móc+khóa+bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 47 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| I | Cồng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 7 | Inox khung biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9 | kg |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 9 | Tấm Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m2 |
| 10 | Đèn led cuốn vòng quanh thân cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,95 | m |
| 11 | Dây đèn led chữ hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | chữ hộp mê ca mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Tạo hình mỹ thuật (nhân công 4/7, nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m2 |
| 15 | Tôn phẳng dày 0.32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 16 | Lưới thép mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7 | m2 |
| 17 | Vật liệu tạo hình gồm Sợi thủy tinh + nhựa polyester + bột mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,78 | m2 |
| 18 | Cảnh giới thi công trên cao (nhân công 3/7, nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| J | Không gian cảnh quan | |||
| 1 | Phát cây bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ lạc (chăm sóc hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m2 |
| 5 | Trồng cỏ tóc tiên (chăm sóc hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m2 |
| 6 | Cây hoa Tường Vi, chiều cao cây 2m (chăm sóc hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cây |
| K | Đường tuần tra bảo vệ rừng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,69 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,85 | m3 |
| 5 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.691,368 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1834 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,308 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tường, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m3 |
| L | Chòi phát hiện lửa sớm (chòi + đường lên chòi) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | tấn |
| 6 | Gia công xà thanh xiên dàn hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thanh xiên dàn hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | tấn |
| 8 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m2 |
| 11 | Lợp tôn chống nóng dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Bu lông chân cột M32, L2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Bu lông M20, L1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Đinh tán m20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 15 | Thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 19 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 22 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m3 |
| 23 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1899 | 100m3 |
| 25 | Đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 26 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,31 | m2 |
| 27 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,03 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0089 | 100m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 33 | Bê tông hố thu, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 34 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| M | Trạm quản lý bảo vệ rừng và hạng mục phụ trợ Bản Hả | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 4 | Thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 5 | Thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 6 | Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh nước, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 19 | Thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 20 | Thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 21 | Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 22 | Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 23 | Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 24 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 25 | Thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,39 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,58 | m2 |
| 39 | Lợp tôn chống nóng dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,13 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,53 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m2 |
| 48 | Láng rãnh nước quanh nhà, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 52 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch CERMIC 40x40, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,32 | m2 |
| 54 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m2 |
| 55 | Ốp gạch chân tường 120x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m2 |
| 56 | SX cửa đi kính khung nhôm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | m2 |
| 57 | SX cửa sổi kính khung nhôm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 58 | Hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | kg |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,41 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,7 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 67 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 70 | Đai sắt neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Giá dỡ kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Đế âm + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 80 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 81 | Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tủ điện hộp chìm 250x180x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Sứ hạ áp +con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Tê PPR 40-20-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Tê PPR 40-20-40 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Tê PPR d20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Cút PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Cút PPR d20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 109 | Kép thép d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 122 | Bê tông cột, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 123 | Bê tông nền, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 125 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 126 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 132 | Bê tông nền, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 137 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 139 | Thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 140 | Thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 142 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m2 |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 146 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Khóa treo Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 149 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 150 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 151 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 153 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 155 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 156 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,69 | m2 |
| 157 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,69 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,46 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | m2 |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 162 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 164 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 165 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 166 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 167 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 168 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 171 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,27 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m2 |
| 173 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,81 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,88 | m2 |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m3 |
| 177 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | m3 |
| 178 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,23 | m3 |
| 179 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 180 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 181 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 182 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,09 | m3 |
| 183 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 185 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,13 | m2 |
| 186 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 187 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6 | m2 |
| 190 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 192 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 193 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 194 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 195 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 cấu kiện |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 197 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 198 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 199 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 202 | Kẹp đỡ cáp VX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Sứ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 204 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 208 | Tê HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Rắc co HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Cút nhựa chịu nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | 100m3 |
| 213 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | 100m3/1km |
| 216 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 218 | Thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 219 | Thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 220 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 221 | Thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 222 | Thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 223 | Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 224 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 225 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 226 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 227 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 228 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 229 | Tấm ALu dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m2 |
| 230 | Cắt chữ Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | Trạm quản lý bảo vệ rừng và hạng mục phụ trợ Bản Lọong Luông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 4 | Thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 5 | Thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 6 | Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Bbê tông giằng cổ móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh nước, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 19 | Thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 20 | Thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 21 | Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 22 | Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 23 | Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 24 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 25 | Thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,39 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,58 | m2 |
| 39 | Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,13 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,53 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m2 |
| 48 | Láng rãnh nước quanh nhà, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 52 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch CERMIC 40x40, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,32 | m2 |
| 54 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m2 |
| 55 | Ốp gạch chân tường 120x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m2 |
| 56 | SX cửa đi kính khung nhôm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | m2 |
| 57 | SX cửa sổi kính khung nhôm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 58 | Hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | kg |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,41 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,7 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 67 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 70 | Đai sắt neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Giá dỡ kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Đế âm + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 80 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 81 | Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tủ điện hộp chìm 250x180x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Sứ hạ áp +con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Tê PPR 40-20-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Tê PPR 40-20-40 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Tê PPR d20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Cút PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Cút PPR d20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 109 | Kép thép d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 122 | Bê tông cột, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 123 | Bê tông nền, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 125 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 126 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 132 | Bê tông nền, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 137 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 139 | Thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 140 | Thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m2 |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m2 |
| 146 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Khóa treo Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2317 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 150 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 154 | Bê tông giằng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 155 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 156 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 158 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,69 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,71 | m2 |
| 160 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,67 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,49 | m2 |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 167 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 168 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,39 | m3 |
| 169 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 170 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 171 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 172 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m3 |
| 173 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 175 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m2 |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 177 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 178 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,56 | m2 |
| 180 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 184 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 185 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 186 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327 | m |
| 189 | Kẹp đỡ cáp VX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 190 | Sứ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 191 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 192 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 195 | Tê HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Rắc co HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Cút nhựa chịu nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 198 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 201 | Thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 202 | Thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 203 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 204 | Thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 205 | Thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 206 | Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 207 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 208 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 209 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 210 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 211 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 212 | Tấm ALu dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m2 |
| 213 | Cắt chữ Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | Trạm quản lý bảo vệ rừng và hạng mục phụ trợ Bản Vang | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 4 | Thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 5 | Thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 6 | Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Bbê tông giằng cổ móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh nước, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 19 | Thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 20 | Thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 21 | Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 22 | Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 23 | Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 24 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 25 | Thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,39 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,58 | m2 |
| 39 | Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,13 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,53 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m2 |
| 48 | Láng rãnh nước quanh nhà, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 52 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch CERMIC 40x40, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,32 | m2 |
| 54 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m2 |
| 55 | Ốp gạch chân tường 120x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m2 |
| 56 | SX cửa đi kính khung nhôm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | m2 |
| 57 | SX cửa sổi kính khung nhôm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 58 | Hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | kg |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,41 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,7 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 67 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 70 | Đai sắt neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Giá dỡ kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Đế âm + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 80 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 81 | Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tủ điện hộp chìm 250x180x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Sứ hạ áp +con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Tê PPR 40-20-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Tê PPR 40-20-40 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Tê PPR d20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Cút PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Cút PPR d20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 109 | Kép thép d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 122 | Bê tông cột, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 123 | Bê tông nền, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 125 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 126 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 132 | Bê tông nền, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 137 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 139 | Thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 140 | Thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 142 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m2 |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m2 |
| 146 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Khóa treo Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 150 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 154 | Bê tông giằng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 155 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 156 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 158 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,71 | m2 |
| 160 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m2 |
| 161 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,63 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 167 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 171 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 172 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 173 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 174 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 175 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 176 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,82 | m2 |
| 178 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,39 | m2 |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m3 |
| 182 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 183 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9 | m3 |
| 184 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 185 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 186 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 187 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,81 | m3 |
| 188 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 190 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3 | m2 |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 192 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 193 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m2 |
| 195 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 199 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 200 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 201 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611 | m |
| 204 | Kẹp đỡ cáp VX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 205 | Sứ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 206 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 207 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 210 | Cút HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Tê HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Rắc co HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Cút nhựa chịu nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 214 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 100m3 |
| 216 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 218 | Thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 219 | Thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 220 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 221 | Thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 222 | Thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 223 | Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 224 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 225 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 226 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 227 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 228 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 229 | Tấm ALu dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | tấn |
| 230 | Cắt chữ Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| P | Thiết bị (văn phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc KT: (W1400xD700xH750)mm. Kiểu dáng: bàn thẳng, yếm lửng không ngăn để bàn phím. chất liệu gỗ melamine, có hộc liền. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Bàn họp KT: (W2400 x D1200 x H760)mm- Bàn họp Veneer mặt chữ nhật- Chân bàn ghép hộp, có các gờ nổi trang trí bao quanh, yếm giữa.- Bàn có mặt ngoài veneer mặt trong dùng melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Ghế lướiChất liệu: Khung thép mạ crom, đệm, daKích thước: Rộng 57 x Sâu 65 x Cao 115 cmBảo hành: 6 thángMàu sắc: Đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Ghế phòng hội trường- Ghế họp chân quỳ- thiết kế khung thép Oval 20x40 mạ bền đẹp.- Đêm tựa bọc da sang trọng với những đường chỉ may tạo hình trang trí.- Tay khung thép mạ ốp da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ tài liệu KT (900 x 400 x 1960)mm;. Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine.Kiểu dáng: Tủ tài liệu 2 buồng. Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu. Phía dưới có hai khoang cánh mở. Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Giường gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt ( gỗ sồi Nga ) kiểu 3 vai + thang rát hoàn chỉnh; KT (1800 x 2000 x 1000)mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Smart Tivi 4K 65 inch Hệ điều hành: webOS 6.0Ứng dụng phổ biến: Clip TVFPT Play Galaxy Play (Fim+)MyTV Netflix Nhaccuatui POPS KidsSpotify.Công nghệ hình ảnh: Active HDR Nâng cấp hình ảnh Image Enhancing Nâng cấp độ phân giải 4K AI UpscalingRemote thông minh: Magic RemoteChiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Screen Mirroring | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy phát điện: Công suất: 5.5 KVA, Dòng điện ổn định – Khởi động bằng điện, Tần số : 50Hz, Điện áp đầu ra : 230VĐầu ra định mức : 5.0 KvaĐầu ra tối đa : 5.5 KvaDung tích dầu – 1.1LGiờ hoạt động liên tục (giờ) – 6,9Tiêu thụ nhiên liệu – 1,56 Lít / Giờ, Model : Honda GX390 – 8.7 kW (11.7 mã lực)/3600 vòng/phútHệ thống cảnh báo dầu : CóHệ thống khởi động : Bằng tay & điện (không bao gồm bình Ắc Quy)Dung tích bình nhiên liệu : 15,5 lít. Dung tích nhớt : 1.1 lít, Kích thước (L x W x H) : 690 x 535 x 540 (mm) / 690 x 670 x 610 (mm) :có bánh xeTrọng lượng khô : 80kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm nước Đặc tính sản phẩm: Nguồn điện (V/Pha) : 220V - 50Hz; Công Suất:750W; Hút Sâu (m): Max35; Cột Áp (m):50; Lượng (l/giờ):138; Ống hút, xả(mm) : 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy tính xách tay ( Intel Core i3.1115G4/4GB DDR4/SSD 256GB/Intel Iris Xe Graphics/15.6inchFHD Touch (màn cảm ứng)/Win10/Slate Gray ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Loa hội trường Loa 2 đường tiếng: loa 2 bass 40cm và 1 loa treble 2,5cm. Công suất: 250 W / 1000W SPL cực đại: 129 dB Độ nhạy (1w @ 1m): 99 dB SPL Trở kháng: 8 ohms Dải tần hoạt động(-10 dB): 41 Hz - 18 kHz Tần số đáp ứng(±3 dB): 59 Hz - 13 kHz Góc phủ âm: 90° x 50° Kiểu phân tần: Thụ động Phân tần: 2.2 kHz Củ loa treble: JBL 2414H-C 1" (2,5cm) Củ loa bass: JBL M115-8A Kết nối vào: Neutrik® Speakon® NL-4 (x1); .25in TS phone jack (x1); parallel. Kích thước: 699 (cao) x 460 (rộng) x 432 (dài) mm. Trọng lượng: 27.4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cục đẩy. Dòng cục đẩy 2 kênh, sử dụng mạch khuếch đại Class AB cho mức công suất 330W/ CH (8Ω stereo), 450W/ CH (4Ω stereo) và 900W (8Ω bridge). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Mixer– Bàn Mixer có 12 Ngõ tín hiệu đầu vào– Mixer có 4 Ngõ tín hiệu ra– Mixer có 2 Ngõ Auxe– Mixer có1 ngõ Streo in– 1 ngõ streo out– Bộ nhớ Effecst cao cấp– Độ nhạy 105db– Tỉ lệ méo tiếng 0.0003%– Dài tần 25Hz – 12Khz– Trọng lượng 4.3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Loa vệ tinh JBLLoa nghe nhạc monitor, toàn dải 2 đưởng tiếng thụ động với công nghệ âm thanh mới, hiệu suất cao chuyên nghiệp- Thiết kế mang đến cho vẻ ngoài đơn giản, nhỏ gọn thích hợp nhiều không gian- Chế tác củ loa bass 13,5 cm và loa treble 1,9 mm chống từ tính.- Mạch bảo vệ quá tải, đáp ứng tần số 80 Hz - 20 kHz- Âm thanh đầu ra chân thực, công suất 150W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Tủ rack 15UMàu sắc: Đen sần.Độ dày thép: Toàn bộ tủ mạng 15u sâu D600 được sản xuất bằng chất liêu thép dày 1.2mm – 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Micro cổ ngỗng– Loại: Điện dung– Tần số đáp ứng: 60-16KHz– Độ nhạy: -42 ± dB– Trở kháng đầu ra: 200Ω– Nguồn điện cấp: DC9V– Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm– Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen– Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu– Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m– Micro cổ ngỗng chuyên dùng cho hội họp, hội thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 17 | Micro không dây-Tần số: 40-16000 HZ-Trở kháng: 600 Ω-Chất liệu: Thép chống ghỉ, phủ Nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Giá treo loa bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Vang. Đáp ứng tần số: 20Hz-20kHz8 chế độ EchoChống hú rít: CóNguồn nhạc: Bluetooth, cổng quang, USB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Máy chiếuThông số kỹ thuật:Kích thước: W 365 x H 96.2 x D 252 mmCông nghệ: LCDĐộ thu phóng: Từ 30Inch tới 300Inch (0.76 m tới 7.62m)Độ tương phản: 20.000:1Độ sáng: 4200 Ansi LumensĐộ phân giải: XGA (1024x768)Tuổi thọ đèn: 10.000 giờ. Loa: 16WCổng giao tiếp Cổng kết nối: HDMI x2, VGA (2-In, 1-Out), VIDEO, AUDIO x2, USB -Tybe A, USB -Tybe B, RS232, Microphone, Kết nối Wireless, Trình chiếu qua mạng LAN ( RJ45 ).Trình chiếu ảnh qua USB.Trọng lượng: 3.9 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bộ chữ; (Biển khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", kích thước 500x 5200mm, chữ nổi mica mầu vàng; sao vàng, búa liềm, quốc kỳ, cờ Đảng; hoa nhựa trang trí bục bác, bục phát biểu.) chất liệu mica tráng gương, khung sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bục tượng bác KT (800x600x1200)mm gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Bục phát biểu KT (W800XD600XH1200)mm gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Tượng bác hồ, KT 800x600mm bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | La bàn: Chỉ số kỹ thuật: Tỷ lệ chia: 1 °Độ chính xác của mức độ không khí dài 15 '± 5' / 2mm. Độ chính xác của vòng tròn không khí cấp độ 30 '± 5' / 2mm. Đọc lỗi ≤ 0,5 °Chất liệu: NhômTrọng lượng 0.24KgKích thước 80× 35 × 70mm (LxHxW)Trọn bộ bao gồm:La bàn, bao đựng, hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 26 | Máy định vị GPS, Điểm nhớ/biểu tượng: 2000 điểm, 200 tuyến đường- Độ nhạy thu cao- Bộ nhớ trong 1,7 Gb để tải nhiều hơn nữa bản đồ với cổng USB. - Có khả năng chống thấm nước và nổi trên mặt nước- Có thêm la bàn điện tử và đo độ cao khí áp- Màn hình màu: kích cỡ 3.6 x 5.5 cm, độ phân giải 160 x 240 pixelsTrọn bộ bao gồm:- Thân máy, cáp trút dữ liệu, dây đeo máy, hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 27 | Ống nhòm đêm tích hợp đo khoảng cáchCảm biến: ATN 4K M265 Sensor 3864 (H) x 2218 (V)Độ phóng đại: 4-16xThấu kính vật kính: 65mmĐộ phân giải hiển thị: 1280x720x2Độ phân giải video: 1080p @ 30/60/120Đèn chiếu sáng hồng ngoại: CóChế độ nhìn đêm: CóĐo khoảng cách laser: CóKháng nước kháng bụi: CóHỗ trợ thẻ nhớ: Có, từ 4-64 GBNhiệt độ hoạt động: -28°C tới 48°CTuổi thọ pin: Hơn 15 giờKhối lượng: 1.12 kgKích thước: 240x128x67 mmSạc USB type CWifi, bluetooth: CóGia tốc kế 3D: CóCon quay hồi chuyển 3D: CóTừ kế 3D: CóÁp kế: CóLa bàn: CóMicrophone: Có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 28 | Thước đo chiều cao cây; Thiết bị có thể đo chiều cao của đối tượng, cũng có thể tính toán sự khác biệt và tổng chiều cao và đo độ dốc. Thiết bị có thể đọc chiều cao trực tiếp, không cần phải sử dụng bảng chuyển đổi. Thiết bị nhỏ, trọng lượng nhẹ, độ chính xác cao và dễ dàng sử dụng. Đo chiều cao (tối đa): 60mMức thang khoảng cách: 15,20,30,40 (m)Độ cao góc: 60 độ (tối đa)Kích thước: 156 × 127 × 25 (mm)Trọng lượng: 0.4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 29 | Máy ghi âm Dung lượng 16GbLoại Pin Li-ionThời gian pin/ ghi âm tối đa 636 giờ với MP3 48KBPS (đơn âm)Định dạng ghi âm Linear PCM/MP3Màu sắc BlackKích thước tối đa 102,0 mm × 20,0 mm × 7,4 mmTrọng lượng 29 gamPhụ kiện kèm theo Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 30 | Thước kẹp kính; Thông số kỹ thuật:Phạm vi đo: 0-150 (mm)Kích thước (mm): 170 * 60Loại: Thước cặp điện tử hiển thị kỹ thuật sốVật liệu: Thép không gỉMàn hình hiển thị: LCDĐộ phân giải: 0,01mmĐộ chính xác: ±0.02mm (100mm)Hệ đơn vị : mét/ inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 31 | Máy quay phimCảm biến hình ảnh CMOSMàn hình 3.0InchĐiểm ảnh N/AZoom quang 20xThẻ nhớ SD/SDHC/SDXCMàu sắc BlackCổng giao tiếp Micro USB, HDMI, Wifi, NFCKích thước 73 mm x 80,5 mm x 142,5 mmTrọng lượng thân máy 510 gamPhụ kiện Pin NP-FV70, AC Adaptor, cáp HDMI (mirco), Cáp USB tích hợp kết nối, Power cord. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 32 | Máy photo- Màn hình giao tiếp cảm ứng hỗ trợ Tiếng Việt.- Chức năng chuẩn : Copy - In - Scan - Network.- Khổ giấy tối đa : A3.Tốc độ : 30 trang / phút khổ A4, 15 trang / phút khổ A3.- Độ phân giải : 600 dpi x 600 dpi (copy), 1200 dpi x 1200 dpi (in).- Thời gian khởi động : ~30 giây.- Thời gian in bản đầu tiên : ~6.4 giây.- Ngôn ngữ in : UFR II LT.- Bộ nhớ tiêu chuẩn : 256MB(Nâng cấp lên 512MB). Bộ đảo mặt bản sao tự động (DUPLEX). Bộ nạp và đảo bản gốc tự động 50 tờ (DADF AB1). Khay giấy tự động : khay 1 250 tờ, khay 2 550 tờ. khay đa năng : 100 tờ.- Khả năng phóng to thu nhỏ : 25% - 400%.- Sao chụp liên tục : 999 tờ.- Cổng kết nối : Ethernet (100Base-TX / 10Base-T), USB 2.0. Hỗ trợ hệ điều hành : Windows 10 / 8.1 / 8 / 7 / Vista / XP, Windows Server 2003 / Server 2003 R2 / Server 2008, Mac OS X 10.6.X hoặc nhiều hơn.- Kích thước (W x D x H) 565 x 680 x 806mm(khi có nắp đậy). Trọng lượng xấp xỉ 67.7 kg.- Tuổi thọ Drum lên đến 132,000 trang A4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Máy in màu A3: Độ phân giải in tối đa 9600 (theo chiều ngang)*1 x 2400 (theo chiều dọc) dpiMáy in phun màu đơn năng Loại: Ống mực riêng biệtTổng số vòi phun: Tổng số 5.120 vòi phunKích thước giọt mực: 1plỐng mực: PGI-751 (đen), CLI-751 (xanh / đỏ / vàng / đen). [Chọn thêm: PGI-755 XXL (đen), PGI-751XL (đen), CLI-751XL (xanh / đỏ / vàng / đen)]Khổ giấy Khổ A3In đảo mặt :KhôngCổng giao tiếp : USBWifi: LANBảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Máy in đen trắng A4 (2 mặt)- Tốc độ : 33 trang / phút khổ A4.- Khổ giấy tối đa : A4; - Độ phân giải : 600 x 600 dpi.Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200 dpi.- Bộ xử lý : 800MHz x 2; - Bộ nhớ chuẩn : 1GB.- Ngôn ngữ in : UFRII, PCL 5e4, PCL6, Adobe® PostScript.- In qua mạng Lan có dây và không dây WiFi.- In hai mặt tự động; - Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay tay : 100 tờ.; Ngôn ngữ in : UFR II LT, PLC6, Adobe® PostScript.- Hệ điều hành hỗ trợ : Windows® 10 / Windows® 8.1 / Windows® 7/Mac OS X version 10.9.5 & up / Mac OS 10.14.- Kích thước : 401 x 373 x 250 mm; - Trọng lượng : 9.5 Kg.- Hộp mực Cartridge 057 3.100 trang A4 và 057H 10.000 trang A4 với độ phủ mực tiêu chuẩn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | Lưu điện 1000 w, Santak 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 36 | Điều hòa 9.000BTU 2 Chiều + lắp đặt hoàn chỉnhCông suất máy: 9000BTULoại máy Inverter tiết kiệm điệnKiểu dáng điều hòa : Treo tườngLoại gas: R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| Q | Thiết bị (các trạm quản lý bảo vệ rừng) | |||
| 1 | Giường gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt ( gỗ sồi ) kiểu 3 vai + thang rát hoàn chỉnh; KT (1200x1900x1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Bàn ghế tiếp khách bằng gỗ sồi, đã qua xử lý công nghiệp chống cong vênh, mối mọt gồm:01 ghế dài + 02 đôn +01 bàn kẹp + 01 bàn dài +02 ghế đơn+01 kính mặt bàn mài cạnh công nghiệp; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Smart Tivi 32 inchLoại tivi: Smart Tivi32 inchHDHệ điều hành webOS 4.5Ứng dụng phổ biến: Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MyTV Nhaccuatui POPS. KidsSpotify. Trình duyệt webTV360 VieON VTVcab ONYouTube YouTube KidsZing TVCông nghệ hình ảnh: Active HDRBộ xử lý Quad CoreDynamic ColorHDR Dynamic Tone MappingNâng cấp độ phân giải Resolution UpscalerRemote thông minh: Magic RemoteChiếu hình từ điện thoại lên TV: Wifi DirectKích thước: Ngang 73.6 cm- Cao 46.4 cm - Dày 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Chăn màn gối- Chăn ( vỏ bằng vải cotton+ruột siêu nhẹ) Kích thước (1.400 x 2000)mm;- Gối ( vỏ bằng vải cotton + ruột siêu nhẹ ) Kích thước ( 450 x 600 )mm- Màn tuyn + khung màn bằng Inox Kích thước ( 1.200 x 1900 )mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tủ hồ sơ tài liệu KT (900 x 400 x 1960)mm; - Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu - Phía dưới có hai khoang cánh mở - Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường. Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Máy phát điện: Công suất: 5.5 KVA, Dòng điện ổn định – Khởi động bằng điện, Tần số : 50Hz, Điện áp đầu ra : 230VĐầu ra định mức : 5.0 KvaĐầu ra tối đa : 5.5 KvaDung tích dầu – 1.1LGiờ hoạt động liên tục (giờ) – 6,9Tiêu thụ nhiên liệu – 1,56 Lít / Giờ, Model : Honda GX390 – 8.7 kW (11.7 mã lực)/3600 vòng/phútHệ thống cảnh báo dầu : CóHệ thống khởi động : Bằng tay & điện (không bao gồm bình Ắc Quy)Dung tích bình nhiên liệu : 15,5 lít. Dung tích nhớt : 1.1 lít, Kích thước (L x W x H) : 690 x 535 x 540 (mm) / 690 x 670 x 610 (mm) :có bánh xeTrọng lượng khô : 80kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn pin không thấm nước, Đèn pin sạc cầm tay siêu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 8 | Loa cầm tay có còi húNguồn điện R14P(C) × 6(9V DC)Công Suất ra 15WCông suất tối đa 23WThời gian sử dụng pin Xấp xỉ 14 giờPhạm vi nghe rõ Xấp xỉ 250mÂm còi báo Còi báo độngThành phẩm Nhựa ABS, màu đỏKích thươc 210(R) × 291(C) × 346(S)mmTrọng lượng 1.2kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Ống nhòm ngày. Ống nhòm có chất lượng quang học tương tự như ống nhòm 8x56 với chất lượng quang học cao và độ phóng đại lớn 10x, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Máy cưa xíchDung tích xi lanh 45.7 cm³Đường kính nòng 42 mmHành trình piston 33 mmCông suất 2.1 kWTốc độ tối đa 9000 vòng/phútBộ chế hòa khí (bình xăng con) ZamaDung tích bình xăng 0.45 litMức tiêu hao nhiên liệu 481 g/kWhHệ thống đánh lửa Walbro M BKhoảng cách bộ điện 0.3 mmTốc độ chạy không tải 2700 vòng/phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 11 | Xẻng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 12 | Cuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 13 | Cào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 14 | Dao phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Con |
| 15 | Bình chữa cháy bột khôChất chữa cháy: Bột BCTrọng lượng bột bên trong: 8kgTrọng lượng toàn bình: 10kgChiều cao: ~55cmĐường kính: ~13cmBảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 16 | Quần áo chịu nhiệt: Chất liệu Nomex chống cháy 2 lớp. Tên sản phẩm: quần áo chống cháy, chịu nhiệt. Chịu được nhiệt độ 200-300 độ C. Chịu được ngọn lửa trần: 2-7s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 17 | Mũ cơ động bảo hộ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 18 | Bình toong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 19 | Máy bơm cứu hỏa- Đường kính ống hút/xả: Ø 50mm (2 ")- Độ đẩy cao: 80 m- Độ sâu hút tối đa: 8 m- Công suất bơm: 30 m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 20 | Máy thổi gió:Phụ kiện kèm theo máy Bình châm dầu, hộp cờ lê, tua vít, vòng kẹp, ống mềm, ống xoay, đầu phun, vòi phun, ống dài.Lực siết cực đại 4.7 N・mTốc độ không tải 2,800 - 7,200Trọng lượng tịnh 10.9kgKích thước 332x460x480mmLưu lượng khí tối đa 20m3 / minĐộng cơ 4 thìDung tích bình chứa tối đa 1.9LTốc độ khí ( không dùng ống thổi ): 92m/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 21 | Cuộn dây cứu hỏa D50 xuất xứ: Đức + vòi phun nước. Chiều dài dây: 20m, áp suất: 17 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 22 | Máy tính xách tay R565EA-UH31T ( Intel Core i3.1115G4/4GB DDR4/SSD 256GB/Intel Iris Xe Graphics/15.6inchFHD Touch (màn cảm ứng)/Win10/Slate Gray ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Máy in đen trắng A4 (2 mặt)- Tốc độ : 33 trang / phút khổ A4.- Khổ giấy tối đa : A4; - Độ phân giải : 600 x 600 dpi.Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200 dpi.- Bộ xử lý : 800MHz x 2; - Bộ nhớ chuẩn : 1GB.- Ngôn ngữ in : UFRII, PCL 5e4, PCL6, Adobe® PostScript.- In qua mạng Lan có dây và không dây WiFi.- In hai mặt tự động; - Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay tay : 100 tờ.; Ngôn ngữ in : UFR II LT, PLC6, Adobe® PostScript.- Hệ điều hành hỗ trợ : Windows® 10 / Windows® 8.1 / Windows® 7/Mac OS X version 10.9.5 & up / Mac OS 10.14.- Kích thước : 401 x 373 x 250 mm; - Trọng lượng : 9.5 Kg.- Hộp mực Cartridge 057 3.100 trang A4 và 057H 10.000 trang A4 với độ phủ mực tiêu chuẩn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lưu điện 1000 w, Santak 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Bộ đàm cầm tay- Công suất phát RF (Cao/Thấp): 5W / 1W- Số lượng kênh: 32 kênh/ 2 vùng- Khoảng cách kênh: 12.5 kHz (Analog mode), 6.25 kHz (Digital mode).- Bước kênh: 5, 6.25 kHz- Tạp nhiễu: 70 dB- Méo điều chế (Rộng/ Hẹp):11K0F3E, 4K00F1E, 4K00F1D, 4K00F7W, 4K00F2D- Nhiễu FM (Rộng/Hẹp):40 dB- Đèn led hiển thị 4 màu (xanh dương, đỏ, da cam, xanh lá)- Loa thế hệ mới 1W- Thông báo Zone/CH bằng giọng nói- Sạc nhanh trong vòng 02 giờ- Dung lượng pin lớn 2000mAh giúp thời gian đàm thoại kéo dài.- Kích thước: 54 x 122 x 35.3 mm (KNB-45L)- Trọng lượng: 165 g (Chỉ thân máy), 281 g (Kèm Pin KNB-45L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Máy lọc nước + lắp đặt hoàn chỉnh- Máy lọc nước- Số lõi lọc : 10 lõi- Công suất lọc : 20 lít/giờ- Màng lọc : Màng RO- Dung tích bình chứa : 6 lít- Khối lượng : 30Kg- Điện áp : 220/50Hz- Nước đạt chuẩn quốc gia về nước uống trực tiếp- Bảo hành : 36 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Máy bơm nước Đặc tính sản phẩm: Model :PC-766-5W; Nguồn điện (V/Pha) : 220V - 50Hz; Công Suất:750W; Hút Sâu (m): Max35; Cột Áp (m):50; Lượng (l/giờ):138; Ống hút, xả(mm) : 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | Thiết bị (nhà nghỉ, trưng bày, đón tiếp) | |||
| 1 | Smart Tivi 32 inch Loại tivi: Smart Tivi32 inchHD Hệ điều hành webOS 4.5 Ứng dụng phổ biến: Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MyTV Nhaccuatui POPS. KidsSpotify. Trình duyệt webTV360 VieON VTVcab ONYouTube YouTube KidsZing TV Công nghệ hình ảnh: Active HDRBộ xử lý Quad CoreDynamic ColorHDR Dynamic Tone MappingNâng cấp độ phân giải Resolution Upscaler Remote thông minh: Magic Remote Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Wifi Direct Kích thước: Ngang 73.6 cm- Cao 46.4 cm - Dày 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Smart Tivi 4K 65 inchHệ điều hành: webOS 6.0Ứng dụng phổ biến: Clip TVFPT Play Galaxy Play (Fim+)MyTV Netflix Nhaccuatui POPS KidsSpotify. Trình duyệt webTV 360VieON VTVcab ON YouTubeYouTube KidsZing TVCông nghệ hình ảnh: Active HDR Bộ xử lý Quad CoreFilmMaker Mode HDR Dynamic Tone MappingHDR10 ProHLGLG Local Contrast Nâng cấp hình ảnh Image Enhancing Nâng cấp độ phân giải 4K AI UpscalingĐiều khiển bằng giọng nói: Alexa (Chưa có tiếng Việt) Google Assistant (Chưa có tiếng Việt)LG Voice Search - tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt Nhận diện giọng nói. Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtRemote thông minh: Magic RemoteChiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Screen Mirroring | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Chăn màn gối giường đơn- Chăn ( vỏ bằng vải cotton+ruột siêu nhẹ) Kích thước (1.400 x 2000)mm;- Gối ( vỏ bằng vải cotton + ruột siêu nhẹ ) Kích thước ( 450 x 600 )mm- Màn tuyn + khung màn bằng Inox Kích thước ( 1.200 x 2000 )mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Chăn màn gối giường đôi- Chăn ( vỏ bằng vải cotton+ruột siêu nhẹ) Kích thước (1.600 x 2000)mm;- Gối (vỏ bằng vải cotton + ruột siêu nhẹ ) Kích thước (450 x 600 )mm- Màn tuyn + khung màn bằng Inox Kích thước (1800 x 2000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giường gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt (gỗ N3) kiểu 3 vai + thang rát hoàn chỉnh; KT (1200 x 2000 x 1000)mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Giường gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt ( gỗ n3) kiểu 3 vai + thang rát hoàn chỉnh; KT ( 1800 x 2000 x 1000)mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Quầy lê tân; KT (R2200xS850XC115)mm. Chất liệu Gỗ công nghiệp Melamine, kính, inox… + Phía trước quầy gắn kính cường lực và các trụ inox tạo điểm nhấn cho sản phẩm. + Mặt kính cường lực dày 10mm có trụ đỡ kính bằng Inox. + Bàn lễ tân BQ102 màu vân gỗ sáng sang trọng, kết hợp kính và inox làm nổi bật không gian sảnh văn phòng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy tính xách tay R565EA-UH31T ( Intel Core i3.1115G4/4GB DDR4/SSD 256GB/Intel Iris Xe Graphics/15.6inch FHD Touch (màn cảm ứng)/Win10/Slate Gray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy in đen trắng A4 (2 mặt)- Tốc độ : 33 trang / phút khổ A4.- Khổ giấy tối đa : A4; - Độ phân giải : 600 x 600 dpi.Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200 dpi.- Bộ xử lý : 800MHz x 2; - Bộ nhớ chuẩn : 1GB.- Ngôn ngữ in : UFRII, PCL 5e4, PCL6, Adobe® PostScript.- In qua mạng Lan có dây và không dây WiFi.- In hai mặt tự động; - Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay tay : 100 tờ.; Ngôn ngữ in : UFR II LT, PLC6, Adobe® PostScript.- Hệ điều hành hỗ trợ : Windows® 10 / Windows® 8.1 / Windows® 7/Mac OS X version 10.9.5 & up / Mac OS 10.14.- Kích thước : 401 x 373 x 250 mm; - Trọng lượng : 9.5 Kg.- Hộp mực Cartridge 057 3.100 trang A4 và 057H 10.000 trang A4 với độ phủ mực tiêu chuẩn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ghế lưới kích thước (W545xD530xH910)mm. Ghế có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.Chất liệu: - khung nhựa - đệm tựa bọc vải lưới - Chân thép mạ hoặc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lưu điện 1000w, Santak 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy giặt công nghiệp inverter 22kgLoại máy: Cửa trênLồng đứng Có InverterKhối lượng giặt: 22 KgTrên 7 ngườiKiểu động cơ: Truyền động trực tiếp bền & êmCông nghệ giặt: Công nghệ giặt 6 motion DD. Công nghệ giặt hơi nước Steam (cửa trên). Công nghệ TurboWash3D Giặt xoay chiều TurboDrumTiện ích: Cho phép điều khiển máy giặt từ xa qua ứng dụng SmartThinQ Chế độ tự động giặt trướcCảm biến cặn bột giặt. Hẹn giờ giặt. Khóa trẻ em. Nắp máy trợ lực chống kẹt tay. Vệ sinh lồng giặtBảng điều khiển: Tiếng Việt nút nhấn có màn hình hiển thịChất liệu lồng giặt Thép không gỉKích thước - Khối lượng: Cao 102.3 cm - Ngang 69 cm - Sâu 73 cm - Nặng 59 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ lạnh 50litDung tích sử dụng: 50 lít - 1 - 2 ngườiCông nghệ làm lạnh: Trực tiếp (có đóng tuyết)Kích thước - Khối lượng: Cao 53.2 cm - Rộng 47.3 cm - Sâu 50.8 cm - Nặng 15 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Tủ lạnh 160litKiểu tủ: Ngăn đá trên Dung tích sử dụng: 160 lít - 2 - 3 người Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn giữ tươi linh hoạt Tiện ích: Làm đá nhanh Kích thước - Khối lượng: Cao 128.1 cm - Rộng 53.3 cm - Sâu 60 cm - Nặng 32 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bàn ghế phòng khách: - Ghế: W600 x D600 x H900 mm - Bàn: W500 x D500 x H500 mmChất liệu: gỗ tự nhiên, kính- Bộ bàn ghế khách sạn khung gỗ tự nhiên Hòa Phát- Bàn khách sạn mặt hình vuông bằng kính, chân được tiện cong mềm mại.- Ghế tay thẳng, tựa cong, trang trí bằng những ô vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 16 | Tủ quần áo KT: (R1070X S550X C 2000)mm- Tủ gia đình 2 buồng- Bên trên gồm 2 buồng cánh mở- phía dưới gồm 2 ngăn kéo để đồ tiện dụng.Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn phủ PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Ghế xoay quầy bar - khung thép mạ, chân đế tròn - Đệm bọc PVC, tựa gỗ tự nhiên. - Ghế sử dụng Piston hơi điều chỉnh độ cao - Ghế có chỗ để chân hình trònKích Thước: W440 x D460 x H(910-1020) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Điều hòa 9.000BTU 2 Chiều + lắp đặt hoàn chỉnhCông suất máy: 9000BTULoại máy Inverter tiết kiệm điệnKiểu dáng điều hòa : Treo tườngLoại gas: R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Điều hòa 12.000BTU 2 Chiều + lắp đặt hoàn chỉnhLoại máy Inverter tiết kiệm điệnXuất xứ : Thai landKiểu Dáng : Treo tường Công suất : 12.000btu/hCông nghệ: InverterMôi chất : R410aKiều 2 cục : 2 chiều nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Máy bơm nước Đặc tính sản phẩm: Model :PC-766-5W; Nguồn điện (V/Pha) : 220V - 50Hz; Công Suất:750W; Hút Sâu (m): Max35; Cột Áp (m):50; Lượng (l/giờ):138; Ống hút, xả(mm) : 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm điện nước ngầm cột áp 80m; Bơm điện KP(R) 50-250/22.5. Q=27-78m3/h, H=93-66m. Công suất 22,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Thiết bị lọc nước đầu nguồn: loại 3 quả lọc công suất 1m3/h + đấu nối, lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | Thiết bị (nhà ăn) | |||
| 1 | Bộ bàn ăn gỗ tự nhiên (10 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Vách ngăn di động khung gỗ, rèm nhựa cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Nồi cơm điện (dạng tủ)12 Khay Công suất nấu: 36kg đến 48kg gạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Nồi cơm điện công nghiệp Dung tích thựcCông suất: 2750W. Chất liệu lòng nồi: Nhôm không chống dính- Dung tích 10 L- Lòng nồi bằng Hợp kim nhôm (Không chống dính). Nắp, dây điện tháo rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chảo gang đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chảo chống dính đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bếp ga công nghiệpLoại bếp gas: Bếp gas công nghiệpSố mâm lửa: 01Công xuất tiêu thụ gas: 0.78kg/hKích thước; 550x340x190 mmHệ thống đánh lửa: Manegto | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bếp ga đôiLoại bếp: Bếp ga đôiMặt bếp: Kính cường lựcĐầu đốt: Đầu đốt thông thườngKiềng bếp: Kim loại phủ men chống dính, kiềng bếp có thể tháo rờiTiện ích: Dễ vệ sinhNấu nhanh không đen đáy nồi. Đầu đốt tiết kiệm gaLượng gas tiêu thụ: 0.22 kg/h/lò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lò vi sóng tích hợp nướng 23L;Loại lò: Có nướngDung tích: 23 lítChất liệu khoang lò: Thép phủ sơn chống dínhChức năng chính: Rã đông, hâm, nấu, nướngBảng điều khiển: Cảm ứng kèm màn hình hiển thịTiện ích: Chuông báo khi nấu xongHẹn giờ lên tới 99 phút. Khoang lò có đèn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nồi chiên không dầu Dung tích: 12LCông suất: 1800WĐiện áp: 220-240V/ 50- 60HzDải nhiệt: 25- 230 độ CKích thước: 330*340*365 mmKhối lượng tịnh: 8 kgPhụ kiện: Xiên quay, Giỏ quay, Nhông quay, Dụng cụ lấy đồ, Khay hứng dầu, Vỉ nướng chống dính. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ 3 nồi inox 304 cao cấp 5 lớp đáy từ (16cm, 20cm, 24cm)Số lượng: 3 nồi 5 đáyChất liệu: Thân nồi inox cao cấp siêu bền, tay quai bằng inox đinh tán, nắp inox bắt vít Vung nồi: Kính cường lựcKích thước sản phẩm: 160mm; 200mm; 240mmKích thước đóng gói: 360 x 280 x 285 mmKhối lượng: 4.78 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Nồi inox Dung tích (L) 11LKích thước sản phẩm (cm) 28 x 20 cmKiểu nắp Nắp rờiChất liệu sản phẩm Thân nồi inox; Đáy 3 lớp Inox 430, nhôm nguyên khối, inox 304; Nắp kính cường lựcMàu sắc Màu bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bát sứ trắng d20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Bát sứ trắng d15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Bát con sứ trắng 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 16 | Bát con sứ trắng d5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 17 | Đĩa sứ trắng d20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Dĩa sứ trắng d15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Đĩa sứ trắng hình thoi 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Đĩa sứ trắng d5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Tủ bảo ôn 360litDung tích : Dưới 300 lítDung tích tổng : 360 lítDung tích thực : 260 lítSố cửa: 2 cửaSố ngăn: 2 ngănLoại Gas: R600aKích thước (DXRXC) mm: 1215 x 620 x 845Bảo hành 24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Smart Tivi 4K 65 inch Hệ điều hành: webOS 6.0Ứng dụng phổ biến: Clip TVFPT Play Galaxy Play (Fim+)MyTV Netflix Nhaccuatui POPS KidsSpotify. Trình duyệt webTV 360VieON VTVcab ON YouTubeYouTube KidsZing TVCông nghệ hình ảnh: Active HDR Bộ xử lý Quad CoreFilmMaker Mode HDR Dynamic Tone MappingHDR10 ProHLGLG Local Contrast Nâng cấp hình ảnh Image Enhancing Nâng cấp độ phân giải 4K AI UpscalingĐiều khiển bằng giọng nói: Alexa (Chưa có tiếng Việt) Google Assistant (Chưa có tiếng Việt)LG Voice Search - tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt Nhận diện giọng nói. Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtRemote thông minh: Magic RemoteChiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Screen Mirroring | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | Thiết bị (Hệ thống camera giám sát toàn bộ khu trung tâm) | |||
| 1 | Camera IP HD hồng ngoại. Cảm biến hình ảnh 1/2.5″ Progressive Scan CMOS. Nguồn cấp DC 12V & PoE. Tiêu chuẩn ngoài trời IP67. Chuẩn nén H.265, H.265+, H.264+, H.264. Độ phân giải 8.0 megapixel. Ứng dụng công nghệ Darkfighter Siêu nhạy sáng. Độ nhạy sáng ở chế độ màu: 0.01 lux@(F1.2, AGC ON), 0 lux khi bật hồng ngoại. Độ phân giải ghi hình: 20fps(3840×2160), 25fps/30fps (2560×1920, 2560×1440, 2048×1536,1920×1080). Tùy chọn ống kính 2.8/4/6/12mm. Chống ngược sáng thức WDR 120dB. +cột thép ống d90 cao 5m, móng đổ BT 200# 0,6*0,6*0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Đầu thu 24 KÊNH- Đầu ghi hình 3MP HD-TVI 24 kênh.- Đầu ghi hỗ trợ 5 loại camera: HDTVI 4MP/HDCVI/AHD, Analog và camera IP (thêm tối đa 16 camera IP 6MP).- Hỗ trợ 4MP Lite. Full 3MP ở kênh 1/2/3/4. - Chuấn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264 luồng chính và H.265/H.264 luồng phụ.- Hỗ trợ H265+ có thể tăng gấp 4 LẦN thời gian lưu trữ.- Hỗ trợ HDMI2 và HDMI1/VGA hiển thị độc lập.- Ngõ ra HDMI2 4K (3840 × 2160), HDMI1/VGA 1080P (1920x1080).- Hỗ trợ cổng báo động: 16 in / 4 out.- Hỗ trợ cổng audio: 4 in/ 1 out.– Hỗ trợ phát hiện vượt hàng rào ảo, vùng xâm nhập tất cả các kênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây dẫn, ống nhựa luồn dây d16 (tạm tính 300 mét dây/1 camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.000 | m |
| 4 | Công lắp đặt hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hoàn chỉnh |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,93 tỷ đồng. Trong đó:- Đối với các hạng mục khu trung tâm, khu cứu hộ, trạm quản lý bảo vệ rừng và các hạng mục phụ trợ: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp; Cấp công trình: Cấp III; Nội dung công việc: Xây dựng mới hoặc sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 14,3 tỷ đồng- Đối với hạng mục giao thông (hạng mục đường tuần tra bảo vệ rừng):+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Loại công trình: Giao thông; Nội dung công việc: Xây dựng mới đường tuần tra bảo vệ rừng)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,83 tỷ đồng- Đối với hạng mục thiết bị:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Nội dung công việc: Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học. Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình (gói thầu) tương tự(1). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 phụ trách thi công hạng mục công trình dân dụng: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Đã là phụ trách thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự(1);+ 01 phụ trách thi công hạng mục công trình giao thông: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng IV còn hiệu lực. Đã là phụ trách thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự(1);+ 01 phụ trách thi công hạng mục thiết bị: Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông. Đã là phụ trách thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự(1); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu trên 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trên 7T | 5 |
| 3 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích trên 250 lít | 5 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích trên 80 lít | 5 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất trên 1,5kW | 5 |
| 8 | Đầm cóc | Đầm cóc | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất trên 5W | 5 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc tương đương | Bộ hoàn chỉnh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi