Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725829-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220638334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 22:49:00 đến ngày 2022-08-20 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,543,042,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,93 tỷ đồng. Trong đó:- Đối với các hạng mục khu trung tâm, khu cứu hộ, trạm quản lý bảo vệ rừng và các hạng mục phụ trợ: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp; Cấp công trình: Cấp III; Nội dung công việc: Xây dựng mới hoặc sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 14,3 tỷ đồng- Đối với hạng mục giao thông (hạng mục đường tuần tra bảo vệ rừng):+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Loại công trình: Giao thông; Nội dung công việc: Xây dựng mới đường tuần tra bảo vệ rừng)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,83 tỷ đồng- Đối với hạng mục thiết bị:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Nội dung công việc: Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học. Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình (gói thầu) tương tự(1).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 phụ trách thi công hạng mục công trình dân dụng: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Đã là phụ trách thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự(1);+ 01 phụ trách thi công hạng mục công trình giao thông: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng IV còn hiệu lực. Đã là phụ trách thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự(1);+ 01 phụ trách thi công hạng mục thiết bị: Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông. Đã là phụ trách thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự(1);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu trên 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trên 7T
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích trên 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích trên 80 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất trên 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất trên 5W
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Bộ hoàn chỉnh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị (giai đoạn 2)
Cơ sở hạ tầng các khu bảo tồn tỉnh Điện Biên (giai đoạn II)
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 672, tổ 1, phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 5 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Anh. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, Phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Trường Thuỷ tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 5, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 672, tổ 1, phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 5 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên; - Đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về tài chính của gói thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của HSMT. - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa theo quy định của HSMT - Có giấy cam kết các dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế của nhà sản xuất đối với hàng hóa thiết bị chào thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 5 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu trung tâm (Sửa chữa, cải tạo nhà trưng bầy đón tiếp công vụ 3 tầng)
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,04100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V3,7tấn
3Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V30,7m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V165,94m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V318m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V195,85m
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V722,5m
8Phá dỡ chi tiết đắp vòm trên cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4công
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V193,64m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V603,47m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,54m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V299,32m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V746,22m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V324,83m2
15Tháo dỡ nền láng granito và tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V88,39m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,64m3
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V16,04m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3công
23Tháo dỡ hệ thống điện, sétMô tả kỹ thuật theo chương V5công
24Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V55,19m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V55,19m3
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m2
27Thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
28Thép lanh tô dMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
29Thép lanh tô d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
30Thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
31BT giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
32BT lanh tô đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
33BT sàn mái đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
34Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
35Ván khuôn thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,74m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,801tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,801tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V217,17m2
41Lợp mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,28100m2
42Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V143,7m
43Con sơn thépMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,45m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V139,83m2
46Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m2
47Trát má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,95m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,34m
49Đắp cát tôn nền sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
50BT nền đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
51Bê tông xỉ tạo dốc mái sảnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
52Bê tông chống thấm mái sảnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
53Lát đá granit bậc tam cấp , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,96m2
54Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1m2
55Lát nền gạch granit 600x600 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V677,98m2
56Lát nền gạch granit 300x300 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,31m2
57Ốp các mảng tường ngoài nhà gạch inax màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
58Ốp đá rối cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V56,72m2
59Ốp chân tường gạch granit 600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V72,29m2
60Ốp tường gạch men kính màu trắng 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V375,13m2
61Ốp tường phòng hội thảo gỗ công nghiệp MDF chống ẩm cốt xanhMô tả kỹ thuật theo chương V80,72m2
62Đóng trần thạch cao giật cấp khung xương rodoMô tả kỹ thuật theo chương V461,23m2
63Đóng trần tấm hợp kim nhôm khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V64,25m2
64Vách ngăn bằng tấm compact dầy 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
65Cửa đi khung nhôm hệ Fravi 4400 khung cánh 1,4mm thanh ngang 1,2mm kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,72m2
66Cửa sổ khung nhôm hệ Fravi 48 khung cánh 1,2mm kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V177,7m2
67Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5336tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V138,06m2
69Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3266tấn
70Gia công lan can thép cầu thang thép vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
71Gang đúc lỗ 18x18Mô tả kỹ thuật theo chương V306cái
72Gang đúc chân trụ lỗ 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
73Sơn tĩnh điện lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V358,49kg
74Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V55,05m2
75Con tiện sứ cao 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
76Bê tông đỉnh con tiện sứ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
78Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
79Thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
80BT giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
81Trát giằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,22m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,22m2
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6m
84Mái kính cường lực khung inox dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,07m2
85Bả matit 3 lớp vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V461,23m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V461,23m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 0,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V603m2
88Trát tường trong,chiều dày trát 0,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V767,56m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.099,42m2
91Kéo dải dây dẫn sét d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
92Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Đai sét phi 10 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
94Lắp đặt cáp PVC 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
95Lắp đặt cáp PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
96Lắp đặt cáp PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
97Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
98Hộp nối 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
99Ống nhựa luồn dây chôn tường D27Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
100Ống nhựa luồn dây chôn tường D16Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
101Bảng điện TCL 1 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
102Bảng điện TCL 1 hạt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
103Bảng điện TCL 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
104Đê âmMô tả kỹ thuật theo chương V194hộp
105Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
111Đèn ốp trần panel 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
112Đèn ốp trần panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
114Đèn ốp trần tròn panel D200Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
115Đèn downlight âm trần 9w, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V150bộ
116Đèn led gắn tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Đèn led dây hắt trần đổi màu HLST 5050I-60wMô tả kỹ thuật theo chương V200m
118Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
119Tủ điện hộp chìm 400x300x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Tủ điện hộp chìm 320x210x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Sứ hạ áp 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
124Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
125Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
128Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
129Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
130Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
131Lắp đặt giá treo khăn mặtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
132Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
133Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
134Bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
135Giá đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m
138Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
139Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
140Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
141Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
142Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
143Tê PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
144Kép thép inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
145Van nhựa chịu nhiệt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Van nhựa chịu nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
147Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
148Ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
149Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
150Cút PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
151Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
152Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
153Cục phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Switch truy cập 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
156CAT6 UTP PATCH CORD MOLDED BOOT- 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157MODULAR JACK CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Ống ghen luồn dây hộp (50x35)mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
159Ống ghen luồn dây hộp (40x22)mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
160Ống ghen luồn dây D20-spMô tả kỹ thuật theo chương V200m
161Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 2 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
162Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
163Tủ rack 27U, 19''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Khung giá đấu dây MDF dung lượng tối đa 100 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Khớp nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
166Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
167Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
168Cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
169Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 2 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
170Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
B Khu trung tâm (Phụ trợ nhà làm việc)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,31m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V88,94m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,81m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,94m2
11Cửa đi khung nhôm hệ Fravi 4400 khung cánh 1,4mm thanh ngang 1,2mm kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
12Cửa sổ khung nhôm hệ Fravi 48 khung cánh 1,2mm kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
13Vệ sinh nền đá trước khi lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1.455m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26m3
16Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V57,53m2
17BT nền đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
18Láng bù vênh mặt sân không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.286m2
19Lát sân đá 200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.460m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
22Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
23Thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
24BT giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,78m3
25Con tiện sứMô tả kỹ thuật theo chương V590cái
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,92m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,12m2
29Cột thép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V55,5kg
30Dây cáp 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Kẹp cáp+vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55m3
34Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
35Thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
36BT giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
37Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,45m2
38Lát đá granit trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,61m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,05m2
40Đào móng đất C3 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m3
41BT lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
43BT nền đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,41m3
44Thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
45Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
46BT móng đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
47Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
48Thép móng cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
49Thép móng cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
50BT cột đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
51Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
52Ván khuôn thép sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
53Thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
54Thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
55Thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
56BT giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
57BT sàn mái đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
60Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
61Thép giằng lan can dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
62BT giằng lan can đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
63Con tiện sứMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
64Phào xi măng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V24m
65Lắp đặt con tiện sứMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
66Lát đá đường đi đá 200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,58m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,79m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
70Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12m
71Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
73Lợp mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
74Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
76Lắp đặt dây dẫn 2x1Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
78Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,95m3
79Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,95m3
80Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V107,8m2
81Lát đá granit mặt lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,73m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,97m2
83Đèn sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
87Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
89Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
90Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
92Đào móng đất C3 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
93BT lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
94Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
95Thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
96Thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
97BT rãnh nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
99Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
101Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V82,8m2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,8m2
104Tháo dỡ, vệ sinh, xúc đất rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
105Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V94,5m2
106Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
107Đào móng đất C3 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m3
108BT lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9m2
111Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
112Thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
113BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
114Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V135cấu kiện
C Khu trung tâm (Sửa chữa, cải tạo nhà ăn, nhà bếp 1 tầng)
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34tấn
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V158,2m
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V138,39m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V221,8m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V224,98m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V160,34m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V237,57m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,88m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V51,65m2
13Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Tháo dỡ đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1công
21Tháo dỡ hệ thống điện sétMô tả kỹ thuật theo chương V2công
22Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V32,51m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,51m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0809100m2
25Đào móng đất C3 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,1041100m3
26BT lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
27Thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
28Thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
29Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V121 lỗ khoan
30Thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
31Thép lanh tô dMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
32BT móng đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
33BT giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
34BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
35BT lanh tô đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
36Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
37Ván khuôn thép giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
38Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
39Ván khuôn thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
44BT lót nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,41m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
47Gia công bán kèo thép thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
48Lắp dựng bán kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,41tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,41tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,1m2
52Lợp mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29100m2
53Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V51,41m
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,89m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,11m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
57Trát rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,32m2
58Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,12m2
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V801 cấu kiện
60Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,74m2
61Lát đá granit mặt bàn bếp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,35m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V219,24m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,29m2
64Công tác ốp đá rối cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
65Ốp chân tường gạch granit đá 600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V10,43m2
66Ốp tường gạch men kính màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V84,09m2
67Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V106,81m2
68Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V61,38m2
69Cửa đi khung nhôm hệ Fravi 4400 khung cánh 1,4mm thanh ngang 1,2mm kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,38m2
70Cửa sổ khung nhôm hệ Fravi 48 khung cánh 1,2mm kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
71Hoa sắt inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V66,08kg
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
73Vách ngăn khu wc bằng tấm compact d12Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V106,81m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,81m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 0,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V221m2
77Trát tường trong,chiều dày trát 0,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V224m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V284,45m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V420,22m2
80Kéo dải dây dẫn sét d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
81Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
83Lắp đặt cáp PVC 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
84Lắp đặt cáp PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
85Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
86Hộp nối 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
87Ống nhựa luồn dây chôn tường D27Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
88Ống nhựa luồn dây chôn tường D16Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
89Bảng điện TCL 1 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
90Bảng điện TCL 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
91Đê âmMô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
92Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
95Đèn ốp trần panel 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
96Đèn ốp trần panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
97Đèn downlight âm trần 9w, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
98Đèn led dây hắt trần đổi màu HLST 5050I-60wMô tả kỹ thuật theo chương V84m
99Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
100Tủ điện hộp chìm 320x210x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt gương soi 60x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt kệ kính 60x50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt giá treo khăn mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
114Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
115Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
116Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
120Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Tê PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Kép thép inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Van nhựa chịu nhiệt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Van nhựa chịu nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
127Ống PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
128Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Cút PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
130Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
132Cục phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
134Ống ghen luồn dây D20-spMô tả kỹ thuật theo chương V30m
135Cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
136Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 2 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
138Đào móng đất C3 TCMô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
139BT móng đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
140Gia công khung giá thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
141Lắp dựng khung thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,58m2
D Khu trung tâm (Nhà luyện tập phòng cháy chữa cháy)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
2Đào móng đất C3 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
3BT lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,69m3
4Thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
5Thép cổ móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
6Thép cổ móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
7Thép giằng móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
8Thép giằng móng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,52tấn
9BT móng đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,93m3
10BT cổ móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
11BT giằng móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,05m3
12Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
13Ván khuôn thép cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
14Ván khuôn thép giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6454100m3
16BT nền đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,68m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,49m3
18Bu lông chờ chân cột phi 25, L =350Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,95tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,95tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,3m2
22Gia công vì kèo + giằng đỉnh cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,66tấn
23Lắp dựng vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,66tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,79m2
25Bu lông phi 25 liên kết vì kèo với cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
26Bu lông phi 12 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
27Bu lông d18 liên kết thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Bu lông d18 liên kết đỉnh kèoMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
29Gia công thép khung sườn bao quanhMô tả kỹ thuật theo chương V2,13tấn
30Lắp dựng thép khung sườn bao quanh sân cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,13tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V191,36m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,02tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,02tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,01m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V8,91100m2
36Tấm nhựa lấy sáng polycarbonateMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m2
37Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V56m
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,94m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117m2
40Cửa đi khung sắt bưng tôn dày 0,7mm + kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
41Cửa sổ khung sắt bưng tôn dày 0,7mm + kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
42Lưới mắt cáo chống nứt mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V257,24m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V262,88m2
44SX cửa cuốn lá tôn (bao gồm cả khung cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
45Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,94m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117m2
48Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + phụ gia vào mặt nền sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V257,24m2
49Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V257,24m2
50Khoá Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1100m2
52Đào đất chôn dây tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
54Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
56Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
58Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
60Lập là sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Cầu kiểm tra điện trở và nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Dây điện lõi đồng bọc PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
63Dây điện lõi đồng bọc PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
64Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
65Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
66Đèn LED 500WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
67Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Công sơn đóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Sứ hạ áp 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Khu trung tâm (Sửa chữa, cải tạo nhà trưng bày đón tiếp công vụ 3 tầng)
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V5,31100m2
2Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V120,05m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V86,27m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V196,47m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V554,64m
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V116,43m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V50,14m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V801,4m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.149,53m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V393,68m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V506,02m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V159,38m2
13Tháo dỡ côn sơn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V20con
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V18,33m2
15Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V125cấu kiện
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V12,23m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V27,46m3
19Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V17,48m3
20Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
23Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3công
24Tháo dỡ hệ thống điện, sétMô tả kỹ thuật theo chương V5công
25Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V111,44m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V111,44m3
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1019100m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m3
29BT lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,79m3
30Thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
31Thép cổ móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
32Thép cổ móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
33Thép giằng dầm móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
34Thép giằng dầm móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,96tấn
35Bê tông móng đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,55m3
36Bê tông cổ móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
37Bê tông giằng dầm móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,65m3
38Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
39Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
40Ván khuôn thép giằng dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
43Xây rãnh nước, bồn hoa gạch không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4139100m3
46Bê tông nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m3
47Khoan tạo lỗ bê tông bằng lỗ khoan phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
48Thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
49Thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V1,13tấn
50Thép xà, dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
51Thép xà, dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,94tấn
52Thép cầu thang dMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
53Thép cầu thang d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
54Thép lanh tô dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
55Thép lanh tô d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
56Thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
57Thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
58BT cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
59BT dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,43m3
60BT giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,19m3
61BT cầu thang đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m3
62BT lanh tô đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
63Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11m3
64BT sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
65Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
66Ván khuôn thép dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m2
67Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
68Ván khuôn thép lanh tô, chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
69Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
70Ván khuôn thép sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,11m3
75Gia công công sơn thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
76Lắp dựng công sơn thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
77Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,84tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,84tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
80Lợp mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52100m2
81Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V127,9m
82Trát rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,5m2
83Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,25m2
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1251 cấu kiện
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,71m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V277,24m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,13m2
88Trát má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,77m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,44m2
90Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m
92Đắp khóa vòm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V208m
94Con tiện sứMô tả kỹ thuật theo chương V552cái
95Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V37,89m2
96Láng mái, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V142,06m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V142,06m2
98Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,57m2
99Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,58m2
100Lát nền gạch granit chống trơn 600x600 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,06m2
101Lát nền gạch granit 600x600 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V738,55m2
102Lát nền gạch granit 300x300 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,67m2
103Ốp đá rối cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V20,31m2
104Ốp chân tường gạch granit 600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V49,98m2
105Ốp tường gạch men kính màu trắng 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V213,76m2
106Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V506,65m2
107Đóng trần tấm hợp kim nhôm khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V48,67m2
108Vách ngăn bằng tấm compact dầy 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,99m2
109Cửa đi kính đẩy thuỷ lực dầy 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,99m2
110Bản lề thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Tay lắm thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Cửa đi khung nhôm hệ Fravi 4400 khung cánh 1,4mm thanh ngang 1,2mm kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,35m2
113Cửa sổ khung nhôm hệ Fravi 48 khung cánh 1,2mm kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,7m2
114Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,3581tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V77,34m2
116Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
117Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,9m2
119Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6936tấn
120Gia công lan can thép vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2311tấn
121Gang đúc lỗ 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V490cái
122Gang chân trụ lỗ 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
123Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V924,71kg
124Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,3109m2
125Bả matit 3 lớp vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V506,65m2
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 0,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V801m2
127Trát tường trong,chiều dày trát 0,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.149m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V506,65m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.097,91m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.812,86m2
131Kéo dải dây dẫn sét d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
132Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
133Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
134Lắp đặt cáp PVC 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
135Lắp đặt cáp PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
136Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
137Hộp nối 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
138Ống nhựa luồn dây chôn tường D27Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
139Ống nhựa luồn dây chôn tường D16Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
140Bảng điện TCL 1 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
141Bảng điện TCL 1 hạt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
142Bảng điện TCL 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
143Đê âmMô tả kỹ thuật theo chương V146hộp
144Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
148Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
149Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
150Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
151Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
152Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
153Đèn led dây hắt trần đổi màu HLST 5050I-60wMô tả kỹ thuật theo chương V390m
154Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
155Tủ điện hộp chìm 400x300x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Tủ điện hộp chìm 320x210x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
158Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
162Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
163Lắp đặt gương soi 60x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
164Lắp đặt kệ kính 60x50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
165Lắp đặt giá treo khăn mặtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
166Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
167Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
168Bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
169Giá đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
170Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
173Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
174Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
175Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
176Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
177Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
178Tê PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Kép thép inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
180Van nhựa chịu nhiệt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Van nhựa chịu nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
182Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
183Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
184Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
185Ống PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
186Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
187Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
188Cút PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
189Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
190Tê PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
191Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
192Cục phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
193Switch truy cập 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
195CAT6 UTP PATCH CORD MOLDED BOOT- 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196MODULAR JACK CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197RJ45 CONNECTORMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Ống ghen luồn dây hộp (50x35)mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
199Ống ghen luồn dây hộp (40x22)mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
200Ống ghen luồn dây D20-spMô tả kỹ thuật theo chương V450m
201Cáp thoại UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
202Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 2 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
203Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
204Khớp nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
205Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
206Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
207Cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
208Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 2 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
209Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
F Khu trung tâm (Phụ trợ nhà trưng bầy, đón tiếp khách, phòng công vụ, bếp ăn, luyện tập PCCC)
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
4Cút PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đào đất C2 TCMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,47m2
10Tháo dỡ cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V59,91m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,83m2
13Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,91m2
15Lát nền granit, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
16Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI 4400 khung cánh 1.4mm kính 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
17Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI 48 khung cánh 1.2mm kính 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Đào móng đất C3 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,3824100m3
26BT móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
27Gia công cột bằng thép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,8748tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8748tấn
29Gia công vì kéo thép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,7797tấn
30Lắp dựng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7797tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,899tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,899tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,28m2
34Lợp mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,588100m2
35Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V48,7m
36Úp diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V32,6m
37Máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,26m
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,948m3
39Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
40Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V83,16m2
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
42BT nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,26m3
43Lát đá đường đi đá 200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,62m2
44Lát đá granit tự nhiên lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
45Đào đất chôn dây tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
47Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
48Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
49Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
51Cầu nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Giá đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
56Đèn trang trí nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m
59Đào móng đất C2 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m3
60Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,41m3
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V72,51m3
62Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
63Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V241,98m3
64Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,86m3
65Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V348,8m2
66Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
67Con tiện sứMô tả kỹ thuật theo chương V410cái
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,2m
69Lắp đặt con tiện sứMô tả kỹ thuật theo chương V94m
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,8m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,28m2
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m3
76BT nền đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V106,64m3
77Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V417m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V417m2
79Lát đá đường đi đá 200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.121m2
80Lát terazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V465m2
81Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m2
82BT giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,762m3
83Thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,498tấn
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,609100m3
85Đào móng đất C3 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
86Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,186m3
88Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,625m2
89Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
90Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
91Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m3
92Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m3
94Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V222,14m2
95Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
96Thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
97BT giằng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
98Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
99Phá dỡ hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V139,5m2
100Đào móng đất C3 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
101Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
104Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
105Thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
106Thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
107Thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
108BT giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
109BT cột đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3m2
112Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
113Ốp gạch thẻ kích thước 235x40x13Mô tả kỹ thuật theo chương V113,7m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,1m2
115Gia công hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,2908tấn
116Gia công hàng rào thép đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0978tấn
117Gang đúc lỗ 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440cái
118Gang chân trụ lỗ 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
119Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3.388,6kg
120Lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V160,2m2
121Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
122Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Cột inox biển chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V75,7kg
124Biển chỉ dẫn bằng inox gắn mê ca phản quang màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
125Đào móng đất C3 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V5,24100m3
126Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m2
127BT móng đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,17m3
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34100m3
129Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2.096,4m
130Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
131Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V33cột
132Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V44cần đèn
133Đèn led 200W chiếu sáng vàng IP 65Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
134Đèn led dây hắt trần đổi màu HLST 5050I-60wMô tả kỹ thuật theo chương V792m
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Tủ đựng ATM. thiết bị hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V2.096,4m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
140Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
141Gạch chỉ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V18.238viên
142Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V33cọc
143Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,6m
144Đào móng đất C3 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
145Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
146Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,455m3
147BT móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,183m3
148BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
149Thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
150Thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
151Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
152Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,688m3
154Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,953m2
155Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,64m2
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
157Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
158Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,473m3
160Bê nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,866m3
161Thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
162Thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629tấn
163Thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
164Thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991tấn
165Thép lanh tô dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
166Thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1683tấn
167BT cột đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465m3
168BT giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833m3
169BT lanh tô đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115m3
170BT sàn mái đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
171Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0845100m2
172Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
173Ván khuôn thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m2
174Ván khuôn thép sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2085100m2
175Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,507m3
176Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V60,205m2
178Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68m2
179Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
180Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,97m2
181Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m
182Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,03m2
183Lát nền gạch chống trơn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,772m2
184Ốp tường gạch men kính màu trắng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,174m2
185SX cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
186SX cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
187Vách compac, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
188Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,355m2
189Ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
190Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
192Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
194Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
195Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
196Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
197Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
199Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
201Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
206Van ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
209Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
210Ống PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
211Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
213Tê HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Cút HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
216Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
217Cút PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
218Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
G Khu trung tâm (Đường dạo khu trung tâm)
1Đào đất C2 TCMô tả kỹ thuật theo chương V88,06m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
4BT tường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V27,41m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V116,5m3
7Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V900m2
8Lát đá đường đi đá 200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V900m2
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
11Loa ngoài trời V25T 25wMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
14Hoa sắt bảo vệ loa d16a50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Ghế đáMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
H Khu cứu hộ động vật (03 chuồng cứu hộ + Đường)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,87m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
9Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V160,8m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
12Bê tông nền, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2875100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,09m2
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
19Đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
22Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
27Bản mã 150x200x6(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
29Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V482,48m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,46m3
31Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
32Bê tông tường đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
33Ốp gạch vào tường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,45m2
34Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,1m3
35Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1.116,6m2
36Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
37Bê tông nền, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V125,25m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
39Lát đá tự nhiên băm mặt, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.145,4m2
40Đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
42LoaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
45Ghế đáMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
46Hoa sắt bảo vệ loa+móc+khóa+bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
47Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
48Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
I Cồng chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,929tấn
4Bê tông móng, đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
6Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
7Inox khung biểnMô tả kỹ thuật theo chương V134,9kg
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,92tấn
9Tấm AluMô tả kỹ thuật theo chương V9,63m2
10Đèn led cuốn vòng quanh thân câyMô tả kỹ thuật theo chương V203,95m
11Dây đèn led chữ hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12chữ hộp mê ca mầu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Tạo hình mỹ thuật (nhân công 4/7, nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50công
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m2
15Tôn phẳng dày 0.32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m2
16Lưới thép mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V96,7m2
17Vật liệu tạo hình gồm Sợi thủy tinh + nhựa polyester + bột mầuMô tả kỹ thuật theo chương V96,78m2
18Cảnh giới thi công trên cao (nhân công 3/7, nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
J Không gian cảnh quan
1Phát cây bụiMô tả kỹ thuật theo chương V20100m2
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V200m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m3
4Trồng cỏ lạc (chăm sóc hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m2
5Trồng cỏ tóc tiên (chăm sóc hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m2
6Cây hoa Tường Vi, chiều cao cây 2m (chăm sóc hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V200cây
K Đường tuần tra bảo vệ rừng
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V413,69m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V235,26m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m3
4Đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V67,85m3
5Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V2.691,368m2
6Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,73100m2
7Bê tông mặt đường, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V371,47m3
8Ván khuôn bậcMô tả kỹ thuật theo chương V6,1834100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,308m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
12Bê tông tường, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,068m3
13Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2952100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m3
L Chòi phát hiện lửa sớm (chòi + đường lên chòi)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V300,8m3
2Bê tông móng, đá 2x4, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V192m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,49tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,49tấn
6Gia công xà thanh xiên dàn hởMô tả kỹ thuật theo chương V5,03tấn
7Lắp dựng thanh xiên dàn hởMô tả kỹ thuật theo chương V5,03tấn
8Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,59tấn
9Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,59tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V620m2
11Lợp tôn chống nóng dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
12Bu lông chân cột M32, L2mMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Bu lông M20, L1mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Đinh tán m20Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
15Thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m2
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
18Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
19Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
22Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,03m3
23Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1899100m3
25Đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,67m3
26Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V208,31m2
27Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5224100m2
28Bê tông nền, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,03m3
29Ván khuôn bậcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0089100m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906m3
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0004100m3
33Bê tông hố thu, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226m3
34Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
M Trạm quản lý bảo vệ rừng và hạng mục phụ trợ Bản Hả
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
3Thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
4Thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
5Thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
6Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
7Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
9Bê tông cột, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
12Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
13Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,92m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh nước, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
18Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,73m3
19Thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
20Thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
21Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
22Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
23Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
24Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
25Thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
26Bê tông cột, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
30Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
32Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
33Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,39m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,58m2
39Lợp tôn chống nóng dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
40Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,13m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,53m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,99m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,28m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
47Láng hè dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,41m2
48Láng rãnh nước quanh nhà, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,91m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
52Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11,63m2
53Lát nền gạch CERMIC 40x40, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,32m2
54Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,07m2
55Ốp gạch chân tường 120x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m2
56SX cửa đi kính khung nhôm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,87m2
57SX cửa sổi kính khung nhôm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
58Hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,52kg
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,41m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V261,7m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m3
65Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
66Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
67Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
70Đai sắt neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Cầu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Giá dỡ kim thuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Đế âm + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
80Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
81Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Tủ điện hộp chìm 250x180x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Sứ hạ áp +con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
92Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
98Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Tê PPR 40-20-40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Tê PPR 40-20-40 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Tê PPR d20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Cút PPR d20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Cút PPR d20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
109Kép thép d15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
110Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
122Bê tông cột, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
123Bê tông nền, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
125Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
126Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
127Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
128Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
130Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
132Bê tông nền, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3
135Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
137Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
138Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
139Thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
140Thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
142Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,21m2
143Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0937tấn
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
146Bánh xe vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Khóa treo Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
149Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
150Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
151Thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
153Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,15m2
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
155Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
156Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,69m2
157Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,69m2
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,46m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,89m2
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
162Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
163Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,57m3
164Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
165Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
166Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
167Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
168Thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
169Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
170Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
171Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,27m2
172Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8m2
173Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,81m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,88m2
175Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62100m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m3
177Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,03m3
178Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V103,23m3
179Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,76m3
180Thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
181Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
182Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V178,09m3
183Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
185Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V177,13m2
186Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
187Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
188Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,09m3
189Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,6m2
190Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
191Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
192Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
193Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
194Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
195Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V371 cấu kiện
196Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
197Bê tông móng, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
198Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
199Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
200Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
202Kẹp đỡ cáp VXMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Sứ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
204Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
208Tê HPDE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Rắc co HPDE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Cút nhựa chịu nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
211Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,33100m3
213Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
214Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,24100m3
215Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,24100m3/1km
216Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
217Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
218Thép rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
219Thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
220Bê tông rãnh nước, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
221Thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
222Thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
223Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
224Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
225Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
226Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
227Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
228Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
229Tấm ALu dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,18m2
230Cắt chữ AluMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
N Trạm quản lý bảo vệ rừng và hạng mục phụ trợ Bản Lọong Luông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
3Thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
4Thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
5Thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
6Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
7Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
9Bê tông cột, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Bbê tông giằng cổ móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
12Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
13Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,92m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh nước, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
18Bê tông nền, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,73m3
19Thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
20Thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
21Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
22Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
23Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
24Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
25Thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
26Bê tông cột, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
30Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
32Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
33Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,39m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,58m2
39Lợp tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
40Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,13m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,53m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,99m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,28m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
47Láng hè dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,41m2
48Láng rãnh nước quanh nhà, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,91m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
52Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11,63m2
53Lát nền gạch CERMIC 40x40, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,32m2
54Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,07m2
55Ốp gạch chân tường 120x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m2
56SX cửa đi kính khung nhôm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,87m2
57SX cửa sổi kính khung nhôm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
58Hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,52kg
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,41m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V261,7m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m3
65Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
66Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
67Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
70Đai sắt neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Cầu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Giá dỡ kim thuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Đế âm + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
80Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
81Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Tủ điện hộp chìm 250x180x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Sứ hạ áp +con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
92Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
98Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Tê PPR 40-20-40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Tê PPR 40-20-40 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Tê PPR d20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Cút PPR d20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Cút PPR d20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
109Kép thép d15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
110Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
122Bê tông cột, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
123Bê tông nền, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
125Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
126Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
127Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
128Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
130Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
132Bê tông nền, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3
135Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
137Bê tông cột, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
138Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
139Thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
140Thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
142Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,21m2
143Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,65m2
146Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Khóa treo Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2317100m3
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m3
150Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
151Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
154Bê tông giằng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
155Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
156Thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
157Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
158Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V35,69m2
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V45,71m2
160Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,78m2
161Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6tấn
162Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V53,4m2
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V180,67m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,49m2
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
167Bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
168Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,39m3
169Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
170Thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
171Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
172Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m3
173Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m3
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
175Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V43,7m2
176Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
177Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
178Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,73m3
179Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,56m2
180Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
181Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,64m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
184Bê tông móng, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,78m3
185Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5184100m2
186Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
187Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.327m
189Kẹp đỡ cáp VXMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
190Sứ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
191Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
192Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
195Tê HPDE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Rắc co HPDE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Cút nhựa chịu nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
198Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
200Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
201Thép rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
202Thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
203Bê tông rãnh nước, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
204Thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
205Thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
206Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
207Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
208Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
209Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
210Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
211Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
212Tấm ALu dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m2
213Cắt chữ AluMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O Trạm quản lý bảo vệ rừng và hạng mục phụ trợ Bản Vang
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
3Thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
4Thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
5Thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
6Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
7Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
9Bê tông cột, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Bbê tông giằng cổ móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
12Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
13Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,92m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh nước, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
18Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,73m3
19Thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
20Thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
21Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
22Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
23Thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
24Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
25Thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
26Bê tông cột, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
30Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
32Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
33Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,39m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,58m2
39Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
40Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,13m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,53m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,99m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,28m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
47Láng hè dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,41m2
48Láng rãnh nước quanh nhà, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,91m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
52Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11,63m2
53Lát nền gạch CERMIC 40x40, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,32m2
54Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,07m2
55Ốp gạch chân tường 120x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m2
56SX cửa đi kính khung nhôm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,87m2
57SX cửa sổi kính khung nhôm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
58Hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,52kg
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,41m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V261,7m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m3
65Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
66Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
67Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
70Đai sắt neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Cầu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Giá dỡ kim thuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Đế âm + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
80Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
81Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Tủ điện hộp chìm 250x180x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Sứ hạ áp +con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
92Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
98Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Tê PPR 40-20-40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Tê PPR 40-20-40 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Tê PPR d20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Cút PPR d20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Cút PPR d20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
109Kép thép d15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
110Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
122Bê tông cột, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
123Bê tông nền, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
125Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
126Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
127Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
128Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
130Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
132Bê tông nền, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3
135Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
137Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
138Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
139Thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
140Thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
142Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,21m2
143Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,65m2
146Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Khóa treo Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
150Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
151Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
154Bê tông giằng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
155Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
156Thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
157Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
158Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08m2
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,71m2
160Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,94m2
161Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V30,04m2
162Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,04m2
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,63m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,65m2
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
167Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
169Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
170Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
171Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
172Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
173Thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
174Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
175Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
176Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V49,82m2
178Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,81m2
179Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,39m2
180Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m3
181Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m3
182Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
183Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V74,9m3
184Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
185Thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
186Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
187Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V105,81m3
188Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
190Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V73,3m2
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
192Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
193Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
194Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3m2
195Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
196Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,67m3
198Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
199Bê tông móng, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
200Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2736100m2
201Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
202Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
203Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V611m
204Kẹp đỡ cáp VXMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
205Sứ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
206Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
207Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
208Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
209Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
210Cút HPDE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
211Tê HPDE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Rắc co HPDE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Cút nhựa chịu nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
214Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5100m3
215Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5100m3
216Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
217Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
218Thép rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
219Thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
220Bê tông rãnh nước, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
221Thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
222Thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
223Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
224Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
225Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
226Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
227Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
228Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
229Tấm ALu dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,74tấn
230Cắt chữ AluMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
P Thiết bị (văn phòng)
1Bàn làm việc KT: (W1400xD700xH750)mm. Kiểu dáng: bàn thẳng, yếm lửng không ngăn để bàn phím. chất liệu gỗ melamine, có hộc liền.Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Bàn họp KT: (W2400 x D1200 x H760)mm- Bàn họp Veneer mặt chữ nhật- Chân bàn ghép hộp, có các gờ nổi trang trí bao quanh, yếm giữa.- Bàn có mặt ngoài veneer mặt trong dùng melamineMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Ghế lướiChất liệu: Khung thép mạ crom, đệm, daKích thước: Rộng 57 x Sâu 65 x Cao 115 cmBảo hành: 6 thángMàu sắc: ĐenMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Ghế phòng hội trường- Ghế họp chân quỳ- thiết kế khung thép Oval 20x40 mạ bền đẹp.- Đêm tựa bọc da sang trọng với những đường chỉ may tạo hình trang trí.- Tay khung thép mạ ốp daMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Tủ hồ sơ tài liệu KT (900 x 400 x 1960)mm;. Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine.Kiểu dáng: Tủ tài liệu 2 buồng. Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu. Phía dưới có hai khoang cánh mở. Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt.Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Giường gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt ( gỗ sồi Nga ) kiểu 3 vai + thang rát hoàn chỉnh; KT (1800 x 2000 x 1000)mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Smart Tivi 4K 65 inch Hệ điều hành: webOS 6.0Ứng dụng phổ biến: Clip TVFPT Play Galaxy Play (Fim+)MyTV Netflix Nhaccuatui POPS KidsSpotify.Công nghệ hình ảnh: Active HDR Nâng cấp hình ảnh Image Enhancing Nâng cấp độ phân giải 4K AI UpscalingRemote thông minh: Magic RemoteChiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Screen MirroringMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Máy phát điện: Công suất: 5.5 KVA, Dòng điện ổn định – Khởi động bằng điện, Tần số : 50Hz, Điện áp đầu ra : 230VĐầu ra định mức : 5.0 KvaĐầu ra tối đa : 5.5 KvaDung tích dầu – 1.1LGiờ hoạt động liên tục (giờ) – 6,9Tiêu thụ nhiên liệu – 1,56 Lít / Giờ, Model : Honda GX390 – 8.7 kW (11.7 mã lực)/3600 vòng/phútHệ thống cảnh báo dầu : CóHệ thống khởi động : Bằng tay & điện (không bao gồm bình Ắc Quy)Dung tích bình nhiên liệu : 15,5 lít. Dung tích nhớt : 1.1 lít, Kích thước (L x W x H) : 690 x 535 x 540 (mm) / 690 x 670 x 610 (mm) :có bánh xeTrọng lượng khô : 80kg.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Máy bơm nước Đặc tính sản phẩm: Nguồn điện (V/Pha) : 220V - 50Hz; Công Suất:750W; Hút Sâu (m): Max35; Cột Áp (m):50; Lượng (l/giờ):138; Ống hút, xả(mm) : 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Máy tính xách tay ( Intel Core i3.1115G4/4GB DDR4/SSD 256GB/Intel Iris Xe Graphics/15.6inchFHD Touch (màn cảm ứng)/Win10/Slate Gray )Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Loa hội trường Loa 2 đường tiếng: loa 2 bass 40cm và 1 loa treble 2,5cm. Công suất: 250 W / 1000W SPL cực đại: 129 dB Độ nhạy (1w @ 1m): 99 dB SPL Trở kháng: 8 ohms Dải tần hoạt động(-10 dB): 41 Hz - 18 kHz Tần số đáp ứng(±3 dB): 59 Hz - 13 kHz Góc phủ âm: 90° x 50° Kiểu phân tần: Thụ động Phân tần: 2.2 kHz Củ loa treble: JBL 2414H-C 1" (2,5cm) Củ loa bass: JBL M115-8A Kết nối vào: Neutrik® Speakon® NL-4 (x1); .25in TS phone jack (x1); parallel. Kích thước: 699 (cao) x 460 (rộng) x 432 (dài) mm. Trọng lượng: 27.4 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Cục đẩy. Dòng cục đẩy 2 kênh, sử dụng mạch khuếch đại Class AB cho mức công suất 330W/ CH (8Ω stereo), 450W/ CH (4Ω stereo) và 900W (8Ω bridge).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Mixer– Bàn Mixer có 12 Ngõ tín hiệu đầu vào– Mixer có 4 Ngõ tín hiệu ra– Mixer có 2 Ngõ Auxe– Mixer có1 ngõ Streo in– 1 ngõ streo out– Bộ nhớ Effecst cao cấp– Độ nhạy 105db– Tỉ lệ méo tiếng 0.0003%– Dài tần 25Hz – 12Khz– Trọng lượng 4.3kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Loa vệ tinh JBLLoa nghe nhạc monitor, toàn dải 2 đưởng tiếng thụ động với công nghệ âm thanh mới, hiệu suất cao chuyên nghiệp- Thiết kế mang đến cho vẻ ngoài đơn giản, nhỏ gọn thích hợp nhiều không gian- Chế tác củ loa bass 13,5 cm và loa treble 1,9 mm chống từ tính.- Mạch bảo vệ quá tải, đáp ứng tần số 80 Hz - 20 kHz- Âm thanh đầu ra chân thực, công suất 150W.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
15Tủ rack 15UMàu sắc: Đen sần.Độ dày thép: Toàn bộ tủ mạng 15u sâu D600 được sản xuất bằng chất liêu thép dày 1.2mm – 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Micro cổ ngỗng– Loại: Điện dung– Tần số đáp ứng: 60-16KHz– Độ nhạy: -42 ± dB– Trở kháng đầu ra: 200Ω– Nguồn điện cấp: DC9V– Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm– Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen– Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu– Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m– Micro cổ ngỗng chuyên dùng cho hội họp, hội thảoMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
17Micro không dây-Tần số: 40-16000 HZ-Trở kháng: 600 Ω-Chất liệu: Thép chống ghỉ, phủ NanoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Giá treo loa bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
19Vang. Đáp ứng tần số: 20Hz-20kHz8 chế độ EchoChống hú rít: CóNguồn nhạc: Bluetooth, cổng quang, USBMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Máy chiếuThông số kỹ thuật:Kích thước: W 365 x H 96.2 x D 252 mmCông nghệ: LCDĐộ thu phóng: Từ 30Inch tới 300Inch (0.76 m tới 7.62m)Độ tương phản: 20.000:1Độ sáng: 4200 Ansi LumensĐộ phân giải: XGA (1024x768)Tuổi thọ đèn: 10.000 giờ. Loa: 16WCổng giao tiếp Cổng kết nối: HDMI x2, VGA (2-In, 1-Out), VIDEO, AUDIO x2, USB -Tybe A, USB -Tybe B, RS232, Microphone, Kết nối Wireless, Trình chiếu qua mạng LAN ( RJ45 ).Trình chiếu ảnh qua USB.Trọng lượng: 3.9 KgMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Bộ chữ; (Biển khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", kích thước 500x 5200mm, chữ nổi mica mầu vàng; sao vàng, búa liềm, quốc kỳ, cờ Đảng; hoa nhựa trang trí bục bác, bục phát biểu.) chất liệu mica tráng gương, khung sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bục tượng bác KT (800x600x1200)mm gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Bục phát biểu KT (W800XD600XH1200)mm gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Tượng bác hồ, KT 800x600mm bằng thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25La bàn: Chỉ số kỹ thuật: Tỷ lệ chia: 1 °Độ chính xác của mức độ không khí dài 15 '± 5' / 2mm. Độ chính xác của vòng tròn không khí cấp độ 30 '± 5' / 2mm. Đọc lỗi ≤ 0,5 °Chất liệu: NhômTrọng lượng 0.24KgKích thước 80× 35 × 70mm (LxHxW)Trọn bộ bao gồm:La bàn, bao đựng, hướng dẫn sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
26Máy định vị GPS, Điểm nhớ/biểu tượng: 2000 điểm, 200 tuyến đường- Độ nhạy thu cao- Bộ nhớ trong 1,7 Gb để tải nhiều hơn nữa bản đồ với cổng USB. - Có khả năng chống thấm nước và nổi trên mặt nước- Có thêm la bàn điện tử và đo độ cao khí áp- Màn hình màu: kích cỡ 3.6 x 5.5 cm, độ phân giải 160 x 240 pixelsTrọn bộ bao gồm:- Thân máy, cáp trút dữ liệu, dây đeo máy, hướng dẫn sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
27Ống nhòm đêm tích hợp đo khoảng cáchCảm biến: ATN 4K M265 Sensor 3864 (H) x 2218 (V)Độ phóng đại: 4-16xThấu kính vật kính: 65mmĐộ phân giải hiển thị: 1280x720x2Độ phân giải video: 1080p @ 30/60/120Đèn chiếu sáng hồng ngoại: CóChế độ nhìn đêm: CóĐo khoảng cách laser: CóKháng nước kháng bụi: CóHỗ trợ thẻ nhớ: Có, từ 4-64 GBNhiệt độ hoạt động: -28°C tới 48°CTuổi thọ pin: Hơn 15 giờKhối lượng: 1.12 kgKích thước: 240x128x67 mmSạc USB type CWifi, bluetooth: CóGia tốc kế 3D: CóCon quay hồi chuyển 3D: CóTừ kế 3D: CóÁp kế: CóLa bàn: CóMicrophone: CóMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
28Thước đo chiều cao cây; Thiết bị có thể đo chiều cao của đối tượng, cũng có thể tính toán sự khác biệt và tổng chiều cao và đo độ dốc. Thiết bị có thể đọc chiều cao trực tiếp, không cần phải sử dụng bảng chuyển đổi. Thiết bị nhỏ, trọng lượng nhẹ, độ chính xác cao và dễ dàng sử dụng. Đo chiều cao (tối đa): 60mMức thang khoảng cách: 15,20,30,40 (m)Độ cao góc: 60 độ (tối đa)Kích thước: 156 × 127 × 25 (mm)Trọng lượng: 0.4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
29Máy ghi âm Dung lượng 16GbLoại Pin Li-ionThời gian pin/ ghi âm tối đa 636 giờ với MP3 48KBPS (đơn âm)Định dạng ghi âm Linear PCM/MP3Màu sắc BlackKích thước tối đa 102,0 mm × 20,0 mm × 7,4 mmTrọng lượng 29 gamPhụ kiện kèm theo Theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
30Thước kẹp kính; Thông số kỹ thuật:Phạm vi đo: 0-150 (mm)Kích thước (mm): 170 * 60Loại: Thước cặp điện tử hiển thị kỹ thuật sốVật liệu: Thép không gỉMàn hình hiển thị: LCDĐộ phân giải: 0,01mmĐộ chính xác: ±0.02mm (100mm)Hệ đơn vị : mét/ inchMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
31Máy quay phimCảm biến hình ảnh CMOSMàn hình 3.0InchĐiểm ảnh N/AZoom quang 20xThẻ nhớ SD/SDHC/SDXCMàu sắc BlackCổng giao tiếp Micro USB, HDMI, Wifi, NFCKích thước 73 mm x 80,5 mm x 142,5 mmTrọng lượng thân máy 510 gamPhụ kiện Pin NP-FV70, AC Adaptor, cáp HDMI (mirco), Cáp USB tích hợp kết nối, Power cord.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
32Máy photo- Màn hình giao tiếp cảm ứng hỗ trợ Tiếng Việt.- Chức năng chuẩn : Copy - In - Scan - Network.- Khổ giấy tối đa : A3.Tốc độ : 30 trang / phút khổ A4, 15 trang / phút khổ A3.- Độ phân giải : 600 dpi x 600 dpi (copy), 1200 dpi x 1200 dpi (in).- Thời gian khởi động : ~30 giây.- Thời gian in bản đầu tiên : ~6.4 giây.- Ngôn ngữ in : UFR II LT.- Bộ nhớ tiêu chuẩn : 256MB(Nâng cấp lên 512MB). Bộ đảo mặt bản sao tự động (DUPLEX). Bộ nạp và đảo bản gốc tự động 50 tờ (DADF AB1). Khay giấy tự động : khay 1 250 tờ, khay 2 550 tờ. khay đa năng : 100 tờ.- Khả năng phóng to thu nhỏ : 25% - 400%.- Sao chụp liên tục : 999 tờ.- Cổng kết nối : Ethernet (100Base-TX / 10Base-T), USB 2.0. Hỗ trợ hệ điều hành : Windows 10 / 8.1 / 8 / 7 / Vista / XP, Windows Server 2003 / Server 2003 R2 / Server 2008, Mac OS X 10.6.X hoặc nhiều hơn.- Kích thước (W x D x H) 565 x 680 x 806mm(khi có nắp đậy). Trọng lượng xấp xỉ 67.7 kg.- Tuổi thọ Drum lên đến 132,000 trang A4.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Máy in màu A3: Độ phân giải in tối đa 9600 (theo chiều ngang)*1 x 2400 (theo chiều dọc) dpiMáy in phun màu đơn năng Loại: Ống mực riêng biệtTổng số vòi phun: Tổng số 5.120 vòi phunKích thước giọt mực: 1plỐng mực: PGI-751 (đen), CLI-751 (xanh / đỏ / vàng / đen). [Chọn thêm: PGI-755 XXL (đen), PGI-751XL (đen), CLI-751XL (xanh / đỏ / vàng / đen)]Khổ giấy Khổ A3In đảo mặt :KhôngCổng giao tiếp : USBWifi: LANBảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Máy in đen trắng A4 (2 mặt)- Tốc độ : 33 trang / phút khổ A4.- Khổ giấy tối đa : A4; - Độ phân giải : 600 x 600 dpi.Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200 dpi.- Bộ xử lý : 800MHz x 2; - Bộ nhớ chuẩn : 1GB.- Ngôn ngữ in : UFRII, PCL 5e4, PCL6, Adobe® PostScript.- In qua mạng Lan có dây và không dây WiFi.- In hai mặt tự động; - Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay tay : 100 tờ.; Ngôn ngữ in : UFR II LT, PLC6, Adobe® PostScript.- Hệ điều hành hỗ trợ : Windows® 10 / Windows® 8.1 / Windows® 7/Mac OS X version 10.9.5 & up / Mac OS 10.14.- Kích thước : 401 x 373 x 250 mm; - Trọng lượng : 9.5 Kg.- Hộp mực Cartridge 057 3.100 trang A4 và 057H 10.000 trang A4 với độ phủ mực tiêu chuẩn.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
35Lưu điện 1000 w, Santak 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
36Điều hòa 9.000BTU 2 Chiều + lắp đặt hoàn chỉnhCông suất máy: 9000BTULoại máy Inverter tiết kiệm điệnKiểu dáng điều hòa : Treo tườngLoại gas: R32Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
Q Thiết bị (các trạm quản lý bảo vệ rừng)
1Giường gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt ( gỗ sồi ) kiểu 3 vai + thang rát hoàn chỉnh; KT (1200x1900x1000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bàn ghế tiếp khách bằng gỗ sồi, đã qua xử lý công nghiệp chống cong vênh, mối mọt gồm:01 ghế dài + 02 đôn +01 bàn kẹp + 01 bàn dài +02 ghế đơn+01 kính mặt bàn mài cạnh công nghiệp;Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Smart Tivi 32 inchLoại tivi: Smart Tivi32 inchHDHệ điều hành webOS 4.5Ứng dụng phổ biến: Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MyTV Nhaccuatui POPS. KidsSpotify. Trình duyệt webTV360 VieON VTVcab ONYouTube YouTube KidsZing TVCông nghệ hình ảnh: Active HDRBộ xử lý Quad CoreDynamic ColorHDR Dynamic Tone MappingNâng cấp độ phân giải Resolution UpscalerRemote thông minh: Magic RemoteChiếu hình từ điện thoại lên TV: Wifi DirectKích thước: Ngang 73.6 cm- Cao 46.4 cm - Dày 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Chăn màn gối- Chăn ( vỏ bằng vải cotton+ruột siêu nhẹ) Kích thước (1.400 x 2000)mm;- Gối ( vỏ bằng vải cotton + ruột siêu nhẹ ) Kích thước ( 450 x 600 )mm- Màn tuyn + khung màn bằng Inox Kích thước ( 1.200 x 1900 )mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Tủ hồ sơ tài liệu KT (900 x 400 x 1960)mm; - Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu - Phía dưới có hai khoang cánh mở - Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường. Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp.Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Máy phát điện: Công suất: 5.5 KVA, Dòng điện ổn định – Khởi động bằng điện, Tần số : 50Hz, Điện áp đầu ra : 230VĐầu ra định mức : 5.0 KvaĐầu ra tối đa : 5.5 KvaDung tích dầu – 1.1LGiờ hoạt động liên tục (giờ) – 6,9Tiêu thụ nhiên liệu – 1,56 Lít / Giờ, Model : Honda GX390 – 8.7 kW (11.7 mã lực)/3600 vòng/phútHệ thống cảnh báo dầu : CóHệ thống khởi động : Bằng tay & điện (không bao gồm bình Ắc Quy)Dung tích bình nhiên liệu : 15,5 lít. Dung tích nhớt : 1.1 lít, Kích thước (L x W x H) : 690 x 535 x 540 (mm) / 690 x 670 x 610 (mm) :có bánh xeTrọng lượng khô : 80kg.Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đèn pin không thấm nước, Đèn pin sạc cầm tay siêu sángMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
8Loa cầm tay có còi húNguồn điện R14P(C) × 6(9V DC)Công Suất ra 15WCông suất tối đa 23WThời gian sử dụng pin Xấp xỉ 14 giờPhạm vi nghe rõ Xấp xỉ 250mÂm còi báo Còi báo độngThành phẩm Nhựa ABS, màu đỏKích thươc 210(R) × 291(C) × 346(S)mmTrọng lượng 1.2kgMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Ống nhòm ngày. Ống nhòm có chất lượng quang học tương tự như ống nhòm 8x56 với chất lượng quang học cao và độ phóng đại lớn 10x,Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Máy cưa xíchDung tích xi lanh 45.7 cm³Đường kính nòng 42 mmHành trình piston 33 mmCông suất 2.1 kWTốc độ tối đa 9000 vòng/phútBộ chế hòa khí (bình xăng con) ZamaDung tích bình xăng 0.45 litMức tiêu hao nhiên liệu 481 g/kWhHệ thống đánh lửa Walbro M BKhoảng cách bộ điện 0.3 mmTốc độ chạy không tải 2700 vòng/phúMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
11XẻngMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
12CuốcMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
13CàoMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
14Dao phátMô tả kỹ thuật theo chương V30Con
15Bình chữa cháy bột khôChất chữa cháy: Bột BCTrọng lượng bột bên trong: 8kgTrọng lượng toàn bình: 10kgChiều cao: ~55cmĐường kính: ~13cmBảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
16Quần áo chịu nhiệt: Chất liệu Nomex chống cháy 2 lớp. Tên sản phẩm: quần áo chống cháy, chịu nhiệt. Chịu được nhiệt độ 200-300 độ C. Chịu được ngọn lửa trần: 2-7sMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
17Mũ cơ động bảo hộ chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20Chiếc
18Bình toongMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
19Máy bơm cứu hỏa- Đường kính ống hút/xả: Ø 50mm (2 ")- Độ đẩy cao: 80 m- Độ sâu hút tối đa: 8 m- Công suất bơm: 30 m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
20Máy thổi gió:Phụ kiện kèm theo máy Bình châm dầu, hộp cờ lê, tua vít, vòng kẹp, ống mềm, ống xoay, đầu phun, vòi phun, ống dài.Lực siết cực đại 4.7 N・mTốc độ không tải 2,800 - 7,200Trọng lượng tịnh 10.9kgKích thước 332x460x480mmLưu lượng khí tối đa 20m3 / minĐộng cơ 4 thìDung tích bình chứa tối đa 1.9LTốc độ khí ( không dùng ống thổi ): 92m/sMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
21Cuộn dây cứu hỏa D50 xuất xứ: Đức + vòi phun nước. Chiều dài dây: 20m, áp suất: 17 barMô tả kỹ thuật theo chương V9Chiếc
22Máy tính xách tay R565EA-UH31T ( Intel Core i3.1115G4/4GB DDR4/SSD 256GB/Intel Iris Xe Graphics/15.6inchFHD Touch (màn cảm ứng)/Win10/Slate Gray )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Máy in đen trắng A4 (2 mặt)- Tốc độ : 33 trang / phút khổ A4.- Khổ giấy tối đa : A4; - Độ phân giải : 600 x 600 dpi.Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200 dpi.- Bộ xử lý : 800MHz x 2; - Bộ nhớ chuẩn : 1GB.- Ngôn ngữ in : UFRII, PCL 5e4, PCL6, Adobe® PostScript.- In qua mạng Lan có dây và không dây WiFi.- In hai mặt tự động; - Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay tay : 100 tờ.; Ngôn ngữ in : UFR II LT, PLC6, Adobe® PostScript.- Hệ điều hành hỗ trợ : Windows® 10 / Windows® 8.1 / Windows® 7/Mac OS X version 10.9.5 & up / Mac OS 10.14.- Kích thước : 401 x 373 x 250 mm; - Trọng lượng : 9.5 Kg.- Hộp mực Cartridge 057 3.100 trang A4 và 057H 10.000 trang A4 với độ phủ mực tiêu chuẩn.Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lưu điện 1000 w, Santak 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Bộ đàm cầm tay- Công suất phát RF (Cao/Thấp): 5W / 1W- Số lượng kênh: 32 kênh/ 2 vùng- Khoảng cách kênh: 12.5 kHz (Analog mode), 6.25 kHz (Digital mode).- Bước kênh: 5, 6.25 kHz- Tạp nhiễu: 70 dB- Méo điều chế (Rộng/ Hẹp):11K0F3E, 4K00F1E, 4K00F1D, 4K00F7W, 4K00F2D- Nhiễu FM (Rộng/Hẹp):40 dB- Đèn led hiển thị 4 màu (xanh dương, đỏ, da cam, xanh lá)- Loa thế hệ mới 1W- Thông báo Zone/CH bằng giọng nói- Sạc nhanh trong vòng 02 giờ- Dung lượng pin lớn 2000mAh giúp thời gian đàm thoại kéo dài.- Kích thước: 54 x 122 x 35.3 mm (KNB-45L)- Trọng lượng: 165 g (Chỉ thân máy), 281 g (Kèm Pin KNB-45L)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Máy lọc nước + lắp đặt hoàn chỉnh- Máy lọc nước- Số lõi lọc : 10 lõi- Công suất lọc : 20 lít/giờ- Màng lọc : Màng RO- Dung tích bình chứa : 6 lít- Khối lượng : 30Kg- Điện áp : 220/50Hz- Nước đạt chuẩn quốc gia về nước uống trực tiếp- Bảo hành : 36 thángMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Máy bơm nước Đặc tính sản phẩm: Model :PC-766-5W; Nguồn điện (V/Pha) : 220V - 50Hz; Công Suất:750W; Hút Sâu (m): Max35; Cột Áp (m):50; Lượng (l/giờ):138; Ống hút, xả(mm) : 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
R Thiết bị (nhà nghỉ, trưng bày, đón tiếp)
1Smart Tivi 32 inch
Loại tivi: Smart Tivi32 inchHD
Hệ điều hành webOS 4.5
Ứng dụng phổ biến: Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MyTV Nhaccuatui POPS. KidsSpotify. Trình duyệt webTV360 VieON VTVcab ONYouTube YouTube KidsZing TV
Công nghệ hình ảnh: Active HDRBộ xử lý Quad CoreDynamic ColorHDR Dynamic Tone MappingNâng cấp độ phân giải Resolution Upscaler
Remote thông minh: Magic Remote
Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Wifi Direct
Kích thước: Ngang 73.6 cm- Cao 46.4 cm - Dày 18 cm
Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Smart Tivi 4K 65 inchHệ điều hành: webOS 6.0Ứng dụng phổ biến: Clip TVFPT Play Galaxy Play (Fim+)MyTV Netflix Nhaccuatui POPS KidsSpotify. Trình duyệt webTV 360VieON VTVcab ON YouTubeYouTube KidsZing TVCông nghệ hình ảnh: Active HDR Bộ xử lý Quad CoreFilmMaker Mode HDR Dynamic Tone MappingHDR10 ProHLGLG Local Contrast Nâng cấp hình ảnh Image Enhancing Nâng cấp độ phân giải 4K AI UpscalingĐiều khiển bằng giọng nói: Alexa (Chưa có tiếng Việt) Google Assistant (Chưa có tiếng Việt)LG Voice Search - tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt Nhận diện giọng nói. Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtRemote thông minh: Magic RemoteChiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Screen MirroringMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Chăn màn gối giường đơn- Chăn ( vỏ bằng vải cotton+ruột siêu nhẹ) Kích thước (1.400 x 2000)mm;- Gối ( vỏ bằng vải cotton + ruột siêu nhẹ ) Kích thước ( 450 x 600 )mm- Màn tuyn + khung màn bằng Inox Kích thước ( 1.200 x 2000 )mmMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
4Chăn màn gối giường đôi- Chăn ( vỏ bằng vải cotton+ruột siêu nhẹ) Kích thước (1.600 x 2000)mm;- Gối (vỏ bằng vải cotton + ruột siêu nhẹ ) Kích thước (450 x 600 )mm- Màn tuyn + khung màn bằng Inox Kích thước (1800 x 2000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giường gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt (gỗ N3) kiểu 3 vai + thang rát hoàn chỉnh; KT (1200 x 2000 x 1000)mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
6Giường gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt ( gỗ n3) kiểu 3 vai + thang rát hoàn chỉnh; KT ( 1800 x 2000 x 1000)mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Quầy lê tân; KT (R2200xS850XC115)mm. Chất liệu Gỗ công nghiệp Melamine, kính, inox… + Phía trước quầy gắn kính cường lực và các trụ inox tạo điểm nhấn cho sản phẩm. + Mặt kính cường lực dày 10mm có trụ đỡ kính bằng Inox. + Bàn lễ tân BQ102 màu vân gỗ sáng sang trọng, kết hợp kính và inox làm nổi bật không gian sảnh văn phòng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Máy tính xách tay R565EA-UH31T ( Intel Core i3.1115G4/4GB DDR4/SSD 256GB/Intel Iris Xe Graphics/15.6inch FHD Touch (màn cảm ứng)/Win10/Slate Gray)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Máy in đen trắng A4 (2 mặt)- Tốc độ : 33 trang / phút khổ A4.- Khổ giấy tối đa : A4; - Độ phân giải : 600 x 600 dpi.Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200 dpi.- Bộ xử lý : 800MHz x 2; - Bộ nhớ chuẩn : 1GB.- Ngôn ngữ in : UFRII, PCL 5e4, PCL6, Adobe® PostScript.- In qua mạng Lan có dây và không dây WiFi.- In hai mặt tự động; - Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay tay : 100 tờ.; Ngôn ngữ in : UFR II LT, PLC6, Adobe® PostScript.- Hệ điều hành hỗ trợ : Windows® 10 / Windows® 8.1 / Windows® 7/Mac OS X version 10.9.5 & up / Mac OS 10.14.- Kích thước : 401 x 373 x 250 mm; - Trọng lượng : 9.5 Kg.- Hộp mực Cartridge 057 3.100 trang A4 và 057H 10.000 trang A4 với độ phủ mực tiêu chuẩn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Ghế lưới kích thước (W545xD530xH910)mm. Ghế có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.Chất liệu: - khung nhựa - đệm tựa bọc vải lưới - Chân thép mạ hoặc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lưu điện 1000w, Santak 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Máy giặt công nghiệp inverter 22kgLoại máy: Cửa trênLồng đứng Có InverterKhối lượng giặt: 22 KgTrên 7 ngườiKiểu động cơ: Truyền động trực tiếp bền & êmCông nghệ giặt: Công nghệ giặt 6 motion DD. Công nghệ giặt hơi nước Steam (cửa trên). Công nghệ TurboWash3D Giặt xoay chiều TurboDrumTiện ích: Cho phép điều khiển máy giặt từ xa qua ứng dụng SmartThinQ Chế độ tự động giặt trướcCảm biến cặn bột giặt. Hẹn giờ giặt. Khóa trẻ em. Nắp máy trợ lực chống kẹt tay. Vệ sinh lồng giặtBảng điều khiển: Tiếng Việt nút nhấn có màn hình hiển thịChất liệu lồng giặt Thép không gỉKích thước - Khối lượng: Cao 102.3 cm - Ngang 69 cm - Sâu 73 cm - Nặng 59 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tủ lạnh 50litDung tích sử dụng: 50 lít - 1 - 2 ngườiCông nghệ làm lạnh: Trực tiếp (có đóng tuyết)Kích thước - Khối lượng: Cao 53.2 cm - Rộng 47.3 cm - Sâu 50.8 cm - Nặng 15 kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Tủ lạnh 160litKiểu tủ: Ngăn đá trên Dung tích sử dụng: 160 lít - 2 - 3 người Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn giữ tươi linh hoạt Tiện ích: Làm đá nhanh Kích thước - Khối lượng: Cao 128.1 cm - Rộng 53.3 cm - Sâu 60 cm - Nặng 32 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Bàn ghế phòng khách: - Ghế: W600 x D600 x H900 mm - Bàn: W500 x D500 x H500 mmChất liệu: gỗ tự nhiên, kính- Bộ bàn ghế khách sạn khung gỗ tự nhiên Hòa Phát- Bàn khách sạn mặt hình vuông bằng kính, chân được tiện cong mềm mại.- Ghế tay thẳng, tựa cong, trang trí bằng những ô vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
16Tủ quần áo KT: (R1070X S550X C 2000)mm- Tủ gia đình 2 buồng- Bên trên gồm 2 buồng cánh mở- phía dưới gồm 2 ngăn kéo để đồ tiện dụng.Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn phủ PUMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Ghế xoay quầy bar - khung thép mạ, chân đế tròn - Đệm bọc PVC, tựa gỗ tự nhiên. - Ghế sử dụng Piston hơi điều chỉnh độ cao - Ghế có chỗ để chân hình trònKích Thước: W440 x D460 x H(910-1020) mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Điều hòa 9.000BTU 2 Chiều + lắp đặt hoàn chỉnhCông suất máy: 9000BTULoại máy Inverter tiết kiệm điệnKiểu dáng điều hòa : Treo tườngLoại gas: R32Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
19Điều hòa 12.000BTU 2 Chiều + lắp đặt hoàn chỉnhLoại máy Inverter tiết kiệm điệnXuất xứ : Thai landKiểu Dáng : Treo tường Công suất : 12.000btu/hCông nghệ: InverterMôi chất : R410aKiều 2 cục : 2 chiều nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Máy bơm nước Đặc tính sản phẩm: Model :PC-766-5W; Nguồn điện (V/Pha) : 220V - 50Hz; Công Suất:750W; Hút Sâu (m): Max35; Cột Áp (m):50; Lượng (l/giờ):138; Ống hút, xả(mm) : 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Máy bơm điện nước ngầm cột áp 80m; Bơm điện KP(R) 50-250/22.5. Q=27-78m3/h, H=93-66m. Công suất 22,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Thiết bị lọc nước đầu nguồn: loại 3 quả lọc công suất 1m3/h + đấu nối, lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
S Thiết bị (nhà ăn)
1Bộ bàn ăn gỗ tự nhiên (10 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Vách ngăn di động khung gỗ, rèm nhựa cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Nồi cơm điện (dạng tủ)12 Khay Công suất nấu: 36kg đến 48kg gạoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Nồi cơm điện công nghiệp Dung tích thựcCông suất: 2750W. Chất liệu lòng nồi: Nhôm không chống dính- Dung tích 10 L- Lòng nồi bằng Hợp kim nhôm (Không chống dính). Nắp, dây điện tháo rờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Chảo gang đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Chảo chống dính đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bếp ga công nghiệpLoại bếp gas: Bếp gas công nghiệpSố mâm lửa: 01Công xuất tiêu thụ gas: 0.78kg/hKích thước; 550x340x190 mmHệ thống đánh lửa: ManegtoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bếp ga đôiLoại bếp: Bếp ga đôiMặt bếp: Kính cường lựcĐầu đốt: Đầu đốt thông thườngKiềng bếp: Kim loại phủ men chống dính, kiềng bếp có thể tháo rờiTiện ích: Dễ vệ sinhNấu nhanh không đen đáy nồi. Đầu đốt tiết kiệm gaLượng gas tiêu thụ: 0.22 kg/h/lòMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lò vi sóng tích hợp nướng 23L;Loại lò: Có nướngDung tích: 23 lítChất liệu khoang lò: Thép phủ sơn chống dínhChức năng chính: Rã đông, hâm, nấu, nướngBảng điều khiển: Cảm ứng kèm màn hình hiển thịTiện ích: Chuông báo khi nấu xongHẹn giờ lên tới 99 phút. Khoang lò có đèn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Nồi chiên không dầu Dung tích: 12LCông suất: 1800WĐiện áp: 220-240V/ 50- 60HzDải nhiệt: 25- 230 độ CKích thước: 330*340*365 mmKhối lượng tịnh: 8 kgPhụ kiện: Xiên quay, Giỏ quay, Nhông quay, Dụng cụ lấy đồ, Khay hứng dầu, Vỉ nướng chống dính.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bộ 3 nồi inox 304 cao cấp 5 lớp đáy từ (16cm, 20cm, 24cm)Số lượng: 3 nồi 5 đáyChất liệu: Thân nồi inox cao cấp siêu bền, tay quai bằng inox đinh tán, nắp inox bắt vít Vung nồi: Kính cường lựcKích thước sản phẩm: 160mm; 200mm; 240mmKích thước đóng gói: 360 x 280 x 285 mmKhối lượng: 4.78 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Nồi inox Dung tích (L) 11LKích thước sản phẩm (cm) 28 x 20 cmKiểu nắp Nắp rờiChất liệu sản phẩm Thân nồi inox; Đáy 3 lớp Inox 430, nhôm nguyên khối, inox 304; Nắp kính cường lựcMàu sắc Màu bạcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Bát sứ trắng d20cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Bát sứ trắng d15cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Bát con sứ trắng 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
16Bát con sứ trắng d5cmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
17Đĩa sứ trắng d20cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Dĩa sứ trắng d15cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Đĩa sứ trắng hình thoi 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Đĩa sứ trắng d5cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Tủ bảo ôn 360litDung tích : Dưới 300 lítDung tích tổng : 360 lítDung tích thực : 260 lítSố cửa: 2 cửaSố ngăn: 2 ngănLoại Gas: R600aKích thước (DXRXC) mm: 1215 x 620 x 845Bảo hành 24 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Smart Tivi 4K 65 inch Hệ điều hành: webOS 6.0Ứng dụng phổ biến: Clip TVFPT Play Galaxy Play (Fim+)MyTV Netflix Nhaccuatui POPS KidsSpotify. Trình duyệt webTV 360VieON VTVcab ON YouTubeYouTube KidsZing TVCông nghệ hình ảnh: Active HDR Bộ xử lý Quad CoreFilmMaker Mode HDR Dynamic Tone MappingHDR10 ProHLGLG Local Contrast Nâng cấp hình ảnh Image Enhancing Nâng cấp độ phân giải 4K AI UpscalingĐiều khiển bằng giọng nói: Alexa (Chưa có tiếng Việt) Google Assistant (Chưa có tiếng Việt)LG Voice Search - tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt Nhận diện giọng nói. Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtRemote thông minh: Magic RemoteChiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Screen MirroringMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T Thiết bị (Hệ thống camera giám sát toàn bộ khu trung tâm)
1Camera IP HD hồng ngoại.
Cảm biến hình ảnh 1/2.5″ Progressive Scan CMOS.
Nguồn cấp DC 12V & PoE.
Tiêu chuẩn ngoài trời IP67.
Chuẩn nén H.265, H.265+, H.264+, H.264.
Độ phân giải 8.0 megapixel.
Ứng dụng công nghệ Darkfighter Siêu nhạy sáng.
Độ nhạy sáng ở chế độ màu: 0.01 lux@(F1.2, AGC ON), 0 lux khi bật hồng ngoại.
Độ phân giải ghi hình: 20fps(3840×2160), 25fps/30fps (2560×1920, 2560×1440, 2048×1536,1920×1080).
Tùy chọn ống kính 2.8/4/6/12mm.
Chống ngược sáng thức WDR 120dB.
+cột thép ống d90 cao 5m, móng đổ BT 200# 0,6*0,6*0,6)m
Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Đầu thu 24 KÊNH- Đầu ghi hình 3MP HD-TVI 24 kênh.- Đầu ghi hỗ trợ 5 loại camera: HDTVI 4MP/HDCVI/AHD, Analog và camera IP (thêm tối đa 16 camera IP 6MP).- Hỗ trợ 4MP Lite. Full 3MP ở kênh 1/2/3/4. - Chuấn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264 luồng chính và H.265/H.264 luồng phụ.- Hỗ trợ H265+ có thể tăng gấp 4 LẦN thời gian lưu trữ.- Hỗ trợ HDMI2 và HDMI1/VGA hiển thị độc lập.- Ngõ ra HDMI2 4K (3840 × 2160), HDMI1/VGA 1080P (1920x1080).- Hỗ trợ cổng báo động: 16 in / 4 out.- Hỗ trợ cổng audio: 4 in/ 1 out.– Hỗ trợ phát hiện vượt hàng rào ảo, vùng xâm nhập tất cả các kênh.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Dây dẫn, ống nhựa luồn dây d16 (tạm tính 300 mét dây/1 camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.000m
4Công lắp đặt hệ thống cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1hoàn chỉnh
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,93 tỷ đồng. Trong đó:- Đối với các hạng mục khu trung tâm, khu cứu hộ, trạm quản lý bảo vệ rừng và các hạng mục phụ trợ: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp; Cấp công trình: Cấp III; Nội dung công việc: Xây dựng mới hoặc sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 14,3 tỷ đồng- Đối với hạng mục giao thông (hạng mục đường tuần tra bảo vệ rừng):+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Loại công trình: Giao thông; Nội dung công việc: Xây dựng mới đường tuần tra bảo vệ rừng)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,83 tỷ đồng- Đối với hạng mục thiết bị:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Nội dung công việc: Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học. Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình (gói thầu) tương tự(1).53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + 01 phụ trách thi công hạng mục công trình dân dụng: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Đã là phụ trách thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự(1);+ 01 phụ trách thi công hạng mục công trình giao thông: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng IV còn hiệu lực. Đã là phụ trách thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự(1);+ 01 phụ trách thi công hạng mục thiết bị: Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông. Đã là phụ trách thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự(1);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu trên 0,8m32
2 Ô tô tự đổ Trên 7T5
3 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV1
4 Máy trộn bê tông dung tích trên 250 lít5
5 Máy trộn vữa dung tích trên 80 lít5
6 Máy phát điện Máy phát điện2
7 Đầm dùi Công suất trên 1,5kW5
8 Đầm cóc Đầm cóc3
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất trên 5W5
10 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt2
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc tương đương Bộ hoàn chỉnh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->